Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720614-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211054001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 17:44:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,907,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10561E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có các hạng mục kết cấu mặt đường BTN, hệ thống cấp nước, thoát nước, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống tín hiệu giao thông + Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.927.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ khảo sát thiết kế/kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng, tín hiệu giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện, điện tử+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy san công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ đường tỉnh lộ 427 đến đường ngang 500KV), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG; TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,064100m³
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,103100m³
3Đào nền đường , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,326100m³
4Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.615,446
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.845
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,526100m³
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,087100m²
8Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,67
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,64
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,591100m³
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,165100m³
12San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,853100m³
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,21100m³
14Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,06
15Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,064100m³
16Vận chuyển đất nội bộ, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,022100m³
17Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,169100m³/km
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm, hàm lượng nhựa 5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,272100m²
19Tưới dính bám nhựa TC 0.5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,272100m²
20Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm, hàm lượng nhựa 4,5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,572100m²
21Tưới thấm bám nhựa TC1.0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,572100m²
22Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,748100m³
23Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,346100m³
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,319100m³
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,256100m²
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,256100m²
27Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,256100m²
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,256100m²
29Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,314100m³
30Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,64100m³
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,977100m³
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.534,96
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,5
34Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34m
35Đinh phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
36Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
38Biển báo phản quang hình tròn đường kính 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 0.6x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
42Cột biển báo D88.3mm- sơn trắng đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
B HÈ ĐƯỜNG, DẢI PHÂN CÁCH
1Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.606,42
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,398100m²
3Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,51
4Rải 1 lớp nilong cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.606,42m2
5Lát vỉa hè bằng đá tiết diện đá ≤0,25m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.322,05
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,428100m²
7Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật702,97
8Rải 1 lớp nilong cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.322,05m2
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,437100m²
10Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,04
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật831,75m
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m²
13Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,47
14Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,84m
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,634100m²
16Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,95
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 26x23x100cm cạnh vát R30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.240,41m
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,062100m²
19Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,41
20Lắp đặt bó vỉa đá loại B2 kích thước (26x23x25)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật703,73m
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,901100m²
22Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,249
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật835,6m
24Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,64m
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,182100m²
26Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,14
27Bó vỉa hè bằng đá ,bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.230,58m
28Lắp đặt Bó vỉa hè bằng đá, bó vỉa cong (18x53)cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360,34m
29Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,08
30Lát rãnh ghé bằng đá kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật583,24
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m²
32Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,47
33Bó vỉa hè bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,6m
34Lát rãnh ghé đá kích thước (30x50x6cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4
35Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá 40x40x4cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m²
37Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52
38Lớp nilong cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44m2
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,836100m²
40Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,15
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,32
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,52
43Bó vỉa cong hè, đường bằngđá tự nhiên 10x15x75cm, có nguồn gốc thanh hoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.612,8m
44Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4501 cây/lần
45Mua cây Sang đk 15-20cm đo cách gốc 1,3m, cao thân 5-8m, phân nhánh 2,5-3,0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450cây
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,2
47Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.673,241 cây/lần
48Trồng cây Bạch Trinh biển (1m/4 bầu, cây cao 0.2-0.3m, tán 0.15-0.2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.418,31m2
49Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3991 cây/lần
50Trồng cây Tường Vi cao 1m5 -1m7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật399cây
51Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.501,471 m2/tháng
52Trồng cỏ Lạc trong bồn cây đá, 3,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.501,47m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cái
2Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7610 tấn/km
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 đoạn ống
6Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,50810 tấn/km
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.880cái
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.880cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8610 tấn/km
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4701 đoạn ống
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,70510 tấn/km
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4111 mối nối
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật344cái
17Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật344cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,55810 tấn/km
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật861 đoạn ống
20Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cấu kiện
21Vận chuyển ống cống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,20110 tấn/km
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật781 mối nối
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.072cái
24Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.072cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4410 tấn/km
26Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2681 đoạn ống
27Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật268cấu kiện
28Vận chuyển ống cống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,3210 tấn/km
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2301 mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật956cái
31Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật956cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,89410 tấn/km
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2391 đoạn ống
34Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239cấu kiện
35Vận chuyển ống cống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,80810 tấn/km
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2131 mối nối
37Đắp cát nền móng công trình,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật558,73
38Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,445
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,633tấn
40Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,91
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,691100m²
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,293tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,215tấn
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,57
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,055100m²
46Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124cái
47Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,916tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,213tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,409tấn
50Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật305,24
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tường thẳng dày ≤45cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,934100m²
52Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,25
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,037100m²
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,583100m³
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118cấu kiện
56Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=250KN.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101cấu kiện
58Mua song chắn rác cửa thu nứơc bằng : Compsite loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101cái
59Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,026100m³
60Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật864,22
61Đóng cọc tre,, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,131100m
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,11
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,564100m²
64Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,47
65Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,33
66Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,01
67Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,3331 đoạn cống
68Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,33cấu kiện
69Vận chuyển ống cống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,88510 tấn/km
70Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1151 mối nối
71Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,79
72Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,82
73Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119cái
74Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119cấu kiện
75Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,34410 tấn/km
76Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,21 đoạn ống
77Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2cấu kiện
78Vận chuyển ống cống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,63210 tấn/km
79Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261 mối nối
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m²
81Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,51
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,045100m²
83Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,066tấn
85Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
86Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,11
87Gia công, lắp dựng tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,561100m²
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,954tấn
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,48
91Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
92Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
93Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,13tấn
94Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,14
95Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m²
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
97Nắp hố thu bằng Composite loại 85x85cmn tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,999100m³
99Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,766tấn
100Lắp đặt máng rót, máng chứa, phễuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,766tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,11m²
102Máy đóng mởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
103Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,123100m³
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.672cái
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.672cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,68810 tấn/1km
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật418đoạn ống
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật418cấu kiện
6Vận chuyển ống cống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,73610 tấn/1km
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật375mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật440cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,210 tấn/1km
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110đoạn ống
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cấu kiện
13Vận chuyển ống cống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2610 tấn/1km
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật464cái
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật464cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36410 tấn/1km
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116đoạn ống
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,04910 tấn/1km
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105mối nối
22Đệm cát đen dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,53m3
23Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,211m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2328100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,59m3
26Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3648100m2
27Cốt thép đáy hố ga DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0326tấn
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,34m3
29Ván khuôn móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6384100m2
30Cốt thép thân hố ga DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1513tấn
31Cốt thép thân hố ga 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1707tấn
32Cốt thép thân hố ga D>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,801tấn
33Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,44m3
34Ván khuôn thân gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8442100m2
35Cốt thép bản hố ga DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0132tấn
36Bê tông bản mác 250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,7m3
37Ván khuôn bản hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7182100m2
38Lắp đặt bản rãnh, bản hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
39Lắp đặt nắp hố thu Composite loại 85x85cm tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật571 cấu kiện
40Nắp hố thu bằng Composite loại 85x85cmn tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57bộ
41Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3391100m3
E KÈ, MƯƠNG B600
1Đóng cọc tre gia cố móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật549,97100m
2Ống nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,38m
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m3
4Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,95m2
5Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kè,kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,49m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật543m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.055,1m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật397,92m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,67m2
10Phá bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7183100m3
11Cọc tre gia cố móng mương 200 cọc/m2, cọc 2.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,275100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,82m3
13Bê tông bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,23m3
14Ván khuôn móng mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7877100m2
15Xây tường mương vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,32m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật576,51m2
17Bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,33m3
18Cốt thép mũ mương DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6698tấn
19Ván khuôn mũ mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5753100m2
20Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42m3
21Cốt hép thanh chống DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3058tấn
22Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2415100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1051 cấu kiện
F BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt ống HDPE 130/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,93100m
2Lắp đặt ống HDPE 195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,31100m
3Lắp đặt ống thép đen D100 dày 3,18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,64100m
4Lắp đặt ống thép đen D150 dày 4,78mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,88100m
5Dây lá thép rộng 20mm dày 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360,87kg
6Băng báo cáp 0.3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.892m
7Bê tông đệm mác 100, dày 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,18m3
8Bê tông tấm đáy hố ga mác 250#, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,64m3
9Cốt thép tấm đáy hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2782tấn
10Bê tông cổ ga mác 250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,95m3
11Cốt thép cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9923tấn
12Thép bậc thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3912tấn
13Ván khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4096100m2
14Xây gach hố ga VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,73m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật416,78m2
16Bê tông bản mác 250# đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,36m3
17Ván khuôn bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232100m2
18Cốt thép bản DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1948tấn
19Cốt thép bản D>10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8724tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
21Nắp ga 4 cánh bằng gangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156m
G XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,383100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,265m3
5Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,319m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379100m3
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94bộ
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
9Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cột
10Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cột
11Khoan lỗ để lắp xà và luồn cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94bộ
12Lắp xà bằng máy (chiều dài >1m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94bộ
13Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
14Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cột
15Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
16Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
17Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1821 cọc
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,08100m
19Đào đất móng, đất cấp IV (phá dỡ mặt đường nhựa, lớp cấp phối đá dăm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,594m3
20Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,84m3
22Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,456m2
23Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,864m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,548100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
26Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.584m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,168100m2
28Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật533,424m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,077100m3
30Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94bộ
31Lắp đặt đèn cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270bộ
32Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,86100m
33Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,56100m
34Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,56100m
35Dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.020m
36Làm đầu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp
37Làm đầu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2761 đầu cáp
38Đầu cốt đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,210 đầu cốt
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,45100m
41Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,810 cột
42Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
43Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276đầu cáp
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1581 vị trí
45Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2m2
46Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,227m2
47Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6m2
48Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,714m2
49Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 2 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6m2
50Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6m2
51Sửa chữa lát hè bằng gạch TerrazzoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,2m2
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,62100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,62100m
3Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,62100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,42100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,42100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,42100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
9Tê gang BBB DN300/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt tê gang 3B-D200/200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt tê gang 3B-D200/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt tê gang 3B-D100/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tê HDPE DN225/225Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Tê HDPE DN225/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Cút HDPE DN225-45 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
16Cút HDPE DN110-45 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Côn gang BB DN300/200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Côn gang BB DN200/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Côn HDPE D225/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 13,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
27Lắp bích thép rỗng, DN225mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5cặp bích
28Lắp bích thép đặc- Đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
29Lắp bích thép đặc- Đường kính 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
30Đầu nối bích BU-HDPE-DN110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
31Lắp bích thép rỗng, DN110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
32Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
33Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
35Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
36Van chặn BB DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
37Lắp đặt mối nối mềm BE, DN100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
38Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
39Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m
41Miệng khóa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
42Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5cặp bích
43Ván khuôn gỗi đỡ trụ, cút, chụp vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1224100m2
44Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,098m3
45Đai khởi thủy DN225/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Khâu nối ren ngoài HDPE DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Khâu nối ren trong HDPE DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
49Lắp đặt van cầu, DN 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Rắc co D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Kép thép D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Măng sông DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
55Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067m3
57Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056m3
58Ván khuôn cổ hố vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
60Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034m3
61Tấm đan hố van bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
62Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
63Lắp đặt tê xả cặn gang 3B-D100/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Van gang BB DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Đầu nối bích HDPE DN110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
66Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
67Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
69Mũ chụp bảo vệ ty vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
71Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
72Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m
74Mối nối mềm BE D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Mối nối mềm EE D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp bích thép - Đường kính 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
80Ống HDPE D110 PN10 - PE100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
81Mũ chụp bảo vệ ty vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0764100m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m3
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136m3
85Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m2
86Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
87Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,374tấn
88Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
89Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,172m3
90Mua Nắp ga gang KT 0,9x0,9x0,1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt Nắp ga gang KT 0,9x0,9x0,1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
92Mũ chụp bảo vệ ty vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Ván khuôn bê tông lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2136100m2
94Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,199m3
95Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6912m3
961 đai thép 30x3; kèm 2 bu lông M18, L160mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167bộ
97Mũ chụp bảo vệ ty vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
98Ống HDPE D110 PN10 - PE100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m
99Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
100Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
101Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
102Nút bịt HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật649,5m3
106Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,374100m3
107Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,495100m3
I ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 427)
1Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
2Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
3Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
5Khung móng M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4khung
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0292tấn
7Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2khung
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0992tấn
9Khung móng M24x8x1375Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2khung
10Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Lắp đặt Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LEDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LEDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LEDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
14Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LEDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Rải Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,33100m
16Rải cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36100m
17Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18đầu cáp
18Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18đầu cáp
19Rải dây dồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,69100m
20Luồn dây lên đèn THGT, dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,722100m
21Lắp đặt tủ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0169tấn
23Khung móng tủ THGT M16x415x1100x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khung
24Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
25Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cửa
26Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 cột
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
28Đào rãnh đóng cọc tiếp địa thoát sét, rộng = 0.5m, dài = 2.5m, sâu = 0.7m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
29Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0088100m3
30Dây thoát sét cho bộ cắt lóc sét, Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
31Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,46100m
32Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84100m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,908m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,216m3
35Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,46m3
36Trát chân cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
37Lắp đặt thiết bị UPSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Thiết lập chương trình điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3nút
39Điều chỉnh chu kỳ đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3lần
40Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1112100m3
41Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
42Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m2
43Đào đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,04m3
44Đào đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,88m3
45Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
48Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,6m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3444100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6733m3
51Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4712m3
52Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,567m3
53ống nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,79m2
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0848100m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn., ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0522100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình nắp tấm đan, miệng hố ga, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6416tấn
60Gia công các kết cấu thép khác. thép giữ thanh gia cố miệng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0407tấn
61Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
62Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,819m3
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
65Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7187100m3
J ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (NÚT GIAO VÕNG XUYÊN)
1Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
2Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
3Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
4Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
6Khung móng M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8khung
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0876tấn
8Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6khung
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0992tấn
10Khung móng M24x8x1375Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2khung
11Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
12Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LEDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
13Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LEDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
14Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LEDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1 x D300 LEDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Rải Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,15100m
17Rải cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,45100m
18Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34đầu cáp
19Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34đầu cáp
20Rải dây dồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,95100m
21Luồn dây lên đèn THGT, dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,37100m
22Lắp đặt tủ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0169tấn
24Khung móng tủ THGT M16x415x1100x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khung
25Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bảng
26Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cửa
27Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,610 cột
28Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
29Đào rãnh đóng cọc tiếp địa thoát sét, rộng = 0.5m, dài = 2.5m, sâu = 0.7m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
30Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0088100m3
31Dây thoát sét cho bộ cắt lóc sét, Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
32Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,61100m
33Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,58100m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,28m3
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,676m3
37Trát chân cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
38Lắp đặt thiết bị UPSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Thiết lập chương trình điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3nút
40Điều chỉnh chu kỳ đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3lần
41Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2034100m3
42Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
43Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m2
44Đào đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
45Đào đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,76m3
46Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
49Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,7m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7938100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,1606m3
52Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4456m3
53Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5154m3
54ống nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1m
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,27m2
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1602100m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn., ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0986100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1907tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình nắp tấm đan, miệng hố ga, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2119tấn
61Gia công các kết cấu thép khác. thép giữ thanh gia cố miệng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0768tấn
62Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m2
63Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,547m3
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật341 cấu kiện
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,32m2
66Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3332100m3
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cột biển báo d88.3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
6Khuyên luồn dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
7Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
8Biển cảnh báo từ xa (180x200cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Biển cảnh báo phía trước có công trường 442B (80x140cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Biển báo đơn vị thi công 441 (30x80cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Biển báo công trường 227Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Biển báo đường bị thắt hẹpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
14Bóng điện 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
15Điện thắp sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật438kWh
16Nhân công ĐBGTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500công
17Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,965tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,965tấn
19Làm hàng rào bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10100m2
20Tháo dỡ hàng rào bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,493m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
23Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,493m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,3331 cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,493m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10561E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có các hạng mục kết cấu mặt đường BTN, hệ thống cấp nước, thoát nước, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống tín hiệu giao thông + Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.927.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ khảo sát thiết kế/kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng, tín hiệu giao thông 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện, điện tử+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)31
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực5
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực4
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
5 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt4
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
10 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
11 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực4
12 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
13 Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
15 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực1
16 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
17 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
19 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
21 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực1
22 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
23 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt2
24 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->