Gói thầu: Gói thầu số 21 2022 XL-AL: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình năm 2022 khu vực đường vào tuyến đập, cụm đầu mối, CNN và hầm phụ 1,2 - Nhà máy thủy điện A Lưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21 2022 XL-AL: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình năm 2022 khu vực đường vào tuyến đập, cụm đầu mối, CNN và hầm phụ 1,2 - Nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 17:11:00 đến ngày 2022-07-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,081,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82324498E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu. - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng được xác nhận của CĐT đạt từ 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi/thủy điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: + Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận) hoặc+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương (Lưu ý: những hồ sơ này phải tên chức danh chỉ huy trưởng đối với nhân sự do nhà thầu đề xuất);+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng xây dựng cầu đường hoặc xây dựng thủy lợi/thủy điện.- Tài liệu chứng minh: + Bằng tốt nghiệp cao đẳng (Bản sao chứng thực); + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp 0,5-1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san hoặc Máy ủi >75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô v.c >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21 2022 XL-AL: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình năm 2022 khu vực đường vào tuyến đập, cụm đầu mối, CNN và hầm phụ 1,2 - Nhà máy thủy điện A Lưới Duy tu sửa chữa các hạng mục công trình năm 2022, khu vực đường vào tuyến đập, cụm đầu mối, CNN và hầm phụ 1, 2 Nhà máy Thủy điện A Lưới 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung, Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam;Điện thoại(0236) 3595122 Fax: (0236) 3935 960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT, Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường bê tông xi măng đường vào tuyến đập | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V | 378 | 1 m3 |
| B | Đất cấp IV | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V | 42 | 1 m3 |
| 2 | Lu khuôn đường đạt K98 | Chương V | 1.400 | 1 m2 |
| 3 | Móng cát gia cố xi măng 8%, đổ tại chỗ | Chương V | 210 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày 26cm, bê tông thương phẩm M300 (đã bao gồm công tác vận chuyển vữa bê tông thương phẩm đến vị trí cần đổ bê tông) | Chương V | 364 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 424 | 1 m2 |
| 6 | Khe co | Chương V | 73,5 | 1 m |
| 7 | Khe dãn | Chương V | 46 | 1 m |
| 8 | Đắp lề đường đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 180 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 1 km | Chương V | 180 | 1 m3 |
| C | Duy tu sửa chữa các hạng mục công trình | |||
| D | a. Khu cụm đầu mối, đập dâng, đập tràn | |||
| 1 | Phát quang cơ hạ lưu đập cơ | Chương V | 1.296 | 1 m2 |
| 2 | Phát quang cỏ cây tại các cơ, mái đá xây ở vai phải | Chương V | 8.705,04 | 1 m2 |
| 3 | Nạo vét hành lang thân đập | Chương V | 2 | 1 m3 |
| 4 | Bao tải để đóng bùn | Chương V | 100 | 1 cái |
| 5 | Vận chuyển bùn cát bằng thủ công 10m đầu (dốc) | Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn cát bằng thủ công 140m tiếp theo (dốc) | Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Thông các lỗ thoát nước trong hành lang thân đập | Chương V | 9 | 1 công |
| 8 | Nạo vét đất rãnh cơ 555,5 và các hố thu mái gia cố đất cấp 3 | Chương V | 13,5 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn cát bằng thủ công 10m đầu | Chương V | 13,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn cát bằng thủ công 90m tiếp theo | Chương V | 13,5 | m3 |
| E | b. Đường vào tuyến đập | |||
| 1 | Phát quang đường vào tuyến đập | Chương V | 17.724,37 | 1 m2 |
| 2 | Cắt cỏ hai bên đường bằng thủ công, máy cắt cỏ cầm tay | Chương V | 35.750,34 | 1 m2 |
| 3 | Nạo vét rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V | 359,01 | 1 m3 |
| 4 | Nạo vét rãnh thoát nước bằng máy đào | Chương V | 1.400 | 1 m3 |
| 5 | VC đất đào, phế thải đổ đi cự ly 1km | Chương V | 1.400 | 1 m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V | 1.400 | 1 m3 |
| 7 | Nạo vét hố thu bằng thủ công | Chương V | 133,82 | 1 m3 |
| 8 | Bù vá mặt đường bị xói bằng cấp phối suối ( tận dụng đất đào khuôn đường) | Chương V | 393,9 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển cấp phối suối cự ly 1km đầu | Chương V | 393,9 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển cấp phối suối cự ly 2km tiếp theo | Chương V | 393,9 | 1 m3 |
| 11 | Đào đất sạt lở mái taluy dương, bằng máy đào | Chương V | 505,7 | 1 m3 |
| 12 | VC đất đào, phế thải đổ đi cự ly | Chương V | 505,7 | 1 m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V | 505,7 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 15 | Bao tải đắp bờ bao và hố xói hạ lưu | Chương V | 50 | 1 cái |
| F | * Sạt lở ta luy dương Km8+200 | |||
| 1 | Đào đất sạt lở taluy dương, Đất cấp III | Chương V | 86,04 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất sạt lở taluy dương, Đất cấp IV | Chương V | 200,76 | 1 m3 |
| 3 | Đào vét rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V | 4,36 | 1 m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi cự ly | Chương V | 291,16 | 1 m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V | 291,16 | 1 m3 |
| G | * Gia cố sạt trượt taluy dương Km9+550 | |||
| 1 | Đào đất sạt lở taluy dương, Đất cấp III | Chương V | 258,11 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất sạt lở taluy dương, Đất cấp IV | Chương V | 602,25 | 1 m3 |
| 3 | Đào vét rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V | 10,24 | 1m3 |
| 4 | VC đất đào, phế thải đổ đi cự ly | Chương V | 321,95 | 1 m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V | 321,95 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 358,41 | 1 m3 |
| 7 | Cát sỏi đệm móng | Chương V | 20 | 1 m3 |
| 8 | Cuội sỏi tầng lọc ngược | Chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 9 | Lưới thép rọ đá KT(2x1x1)m, sợi thép mạ kẽm 2.7/3.7mm bọc nhựa PVC, mắt lưới 10x12cm, có vách ngăn | Chương V | 148 | 1 rọ |
| 10 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m | Chương V | 148 | 1 rọ |
| 11 | Lưới thép rọ đá KT(1.5x1x1), sợi thép mạ kẽm 2.7/3.7mm bọc nhựa PVC, mắt lưới 10x12cm | Chương V | 102 | 1 rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá 1.5x1.0x1.0m | Chương V | 102 | 1 rọ |
| 13 | Lưới thép rọ đá KT(1x1x1)m, sợi thép mạ kẽm 2.7/3.7mm bọc nhựa PVC, mắt lưới 10x12cm | Chương V | 8 | 1 rọ |
| 14 | Làm và thả rọ đá 1x1x1m | Chương V | 8 | 1 rọ |
| 15 | Lót vải địa kỹ thuật | Chương V | 212,75 | 1 m2 |
| H | c. Khu vực kênh dẫn CNN | |||
| 1 | Phát quang khu vực cửa nhận nước | Chương V | 8.600 | 1 m2 |
| 2 | Đào dọn đất bồi lấp trên rãnh tiêu nước mái kênh dẫn, mái bể áp lực và đường cơ 554, 560, 575 đất cấp 3 | Chương V | 80,97 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải bằng thủ công 10m đầu | Chương V | 80,97 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải bằng thủ công 20m tiếp | Chương V | 80,97 | m3 |
| 5 | Xúc đất thải lên xe bằng thủ công | Chương V | 26,82 | m3 |
| 6 | VC đất thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 1km | Chương V | 26,82 | 1 m3 |
| 7 | Đào dọn đất bồi lắp trên 4 tụ thủy và 2 hố thu, đất cấp 3 | Chương V | 76,5 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng thủ công 10m đầu | Chương V | 76,5 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải bằng thủ công 20m tiếp | Chương V | 76,5 | m3 |
| 10 | Đánh cọ sét, lâu chùi tăng đơ, thép neo | Chương V | 20 | m2 |
| 11 | Sơn 2 nước kết cấu thép | Chương V | 20 | m2 |
| 12 | Kéo căng lại cáp | Chương V | 8 | 1 công |
| 13 | Nhân công phụ để quay camera kiểm tra đáy và mái kênh lý trình KM0+300-Km0+350 | Chương V | 4 | 1 công |
| 14 | Dọn vệ sinh nền | Chương V | 28,4 | 1 m2 |
| 15 | Thi công lớp đá dăm cát đệm dày 12cm | Chương V | 3,41 | 1 m3 |
| 16 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 (đá hộc tận dụng) | Chương V | 8,44 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, cự ly 10 m đầu | Chương V | 6,78 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, cự ly 90 m tiếp theo | Chương V | 6,78 | m3 |
| I | d. Đường vào cửa nhận nước | |||
| 1 | Nạo vét rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V | 15 | 1m3 |
| 2 | VC đất đào, phế thải đổ đi 10m đầu | Chương V | 15 | m3 |
| 3 | VC đất đào, phế thải đổ đi 40m tiếp | Chương V | 15 | m3 |
| 4 | Nạo vét mương thoát nước qua CN3 | Chương V | 60 | 1m3 |
| 5 | Xúc đất thải lên xe bằng thủ công | Chương V | 60 | 1 m3 |
| 6 | VC đất thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 1km | Chương V | 60 | 1 m3 |
| 7 | Phát quang đường vào cửa nhận nước | Chương V | 330 | 1 m2 |
| 8 | Cắt cỏ hai bên đường bằng thủ công, máy cắt cỏ cầm tay | Chương V | 1.050 | 1 m2 |
| J | e. Khu vực hầm phụ 1,2 | |||
| 1 | Phát quang đường vào HP1 và HP2 | Chương V | 3.000 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82324498E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu. - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng được xác nhận của CĐT đạt từ 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.718.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi/thủy điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: + Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận) hoặc+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương (Lưu ý: những hồ sơ này phải tên chức danh chỉ huy trưởng đối với nhân sự do nhà thầu đề xuất);+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận); | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Cao đẳng xây dựng cầu đường hoặc xây dựng thủy lợi/thủy điện.- Tài liệu chứng minh: + Bằng tốt nghiệp cao đẳng (Bản sao chứng thực); + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp 0,5-1,2m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy san hoặc Máy ủi >75CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu 8,5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô v.c >= 7T | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn BT 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5 KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi