Gói thầu: Gói thầu số 21 2022 XL-AL: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình năm 2022 khu vực đường vào tuyến đập, cụm đầu mối, CNN và hầm phụ 1,2 - Nhà máy thủy điện A Lưới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720482-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 21 2022 XL-AL: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình năm 2022 khu vực đường vào tuyến đập, cụm đầu mối, CNN và hầm phụ 1,2 - Nhà máy thủy điện A Lưới
Số hiệu KHLCNT 20220713197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 17:11:00 đến ngày 2022-07-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,941,081,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82324498E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu. - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng được xác nhận của CĐT đạt từ 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.718.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi/thủy điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: + Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận) hoặc+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương (Lưu ý: những hồ sơ này phải tên chức danh chỉ huy trưởng đối với nhân sự do nhà thầu đề xuất);+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng xây dựng cầu đường hoặc xây dựng thủy lợi/thủy điện.- Tài liệu chứng minh: + Bằng tốt nghiệp cao đẳng (Bản sao chứng thực); + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp 0,5-1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san hoặc Máy ủi >75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô v.c >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21 2022 XL-AL: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình năm 2022 khu vực đường vào tuyến đập, cụm đầu mối, CNN và hầm phụ 1,2 - Nhà máy thủy điện A Lưới
Duy tu sửa chữa các hạng mục công trình năm 2022, khu vực đường vào tuyến đập, cụm đầu mối, CNN và hầm phụ 1, 2 Nhà máy Thủy điện A Lưới
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung, Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam;Điện thoại(0236) 3595122 Fax: (0236) 3935 960
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vạn Xuân.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung , địa chỉ: Khu Công Nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung, Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam;Điện thoại(0236) 3595122 Fax: (0236) 3935 960


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung, Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam;Điện thoại(0236) 3595122 Fax: (0236) 3935 960
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT, Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường bê tông xi măng đường vào tuyến đập
1Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V3781 m3
B Đất cấp IV
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V421 m3
2Lu khuôn đường đạt K98Chương V1.4001 m2
3Móng cát gia cố xi măng 8%, đổ tại chỗChương V2101 m3
4Bê tông mặt đường, Dày 26cm, bê tông thương phẩm M300 (đã bao gồm công tác vận chuyển vữa bê tông thương phẩm đến vị trí cần đổ bê tông)Chương V3641 m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V4241 m2
6Khe coChương V73,51 m
7Khe dãnChương V461 m
8Đắp lề đường đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1801 m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 1 kmChương V1801 m3
C Duy tu sửa chữa các hạng mục công trình
D a. Khu cụm đầu mối, đập dâng, đập tràn
1Phát quang cơ hạ lưu đập cơChương V1.2961 m2
2Phát quang cỏ cây tại các cơ, mái đá xây ở vai phảiChương V8.705,041 m2
3Nạo vét hành lang thân đậpChương V21 m3
4Bao tải để đóng bùnChương V1001 cái
5Vận chuyển bùn cát bằng thủ công 10m đầu (dốc)Chương V2m3
6Vận chuyển bùn cát bằng thủ công 140m tiếp theo (dốc)Chương V2m3
7Thông các lỗ thoát nước trong hành lang thân đậpChương V91 công
8Nạo vét đất rãnh cơ 555,5 và các hố thu mái gia cố đất cấp 3Chương V13,51 m3
9Vận chuyển bùn cát bằng thủ công 10m đầuChương V13,5m3
10Vận chuyển bùn cát bằng thủ công 90m tiếp theoChương V13,5m3
E b. Đường vào tuyến đập
1Phát quang đường vào tuyến đậpChương V17.724,371 m2
2Cắt cỏ hai bên đường bằng thủ công, máy cắt cỏ cầm tayChương V35.750,341 m2
3Nạo vét rãnh bằng thủ công, đất cấp 3Chương V359,011 m3
4Nạo vét rãnh thoát nước bằng máy đàoChương V1.4001 m3
5VC đất đào, phế thải đổ đi cự ly 1kmChương V1.4001 m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V1.4001 m3
7Nạo vét hố thu bằng thủ côngChương V133,821 m3
8Bù vá mặt đường bị xói bằng cấp phối suối ( tận dụng đất đào khuôn đường)Chương V393,91 m3
9Vận chuyển cấp phối suối cự ly 1km đầuChương V393,91 m3
10Vận chuyển cấp phối suối cự ly 2km tiếp theoChương V393,91 m3
11Đào đất sạt lở mái taluy dương, bằng máy đào Chương V505,71 m3
12VC đất đào, phế thải đổ đi cự ly Chương V505,71 m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V505,71 m3
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,51 m3
15Bao tải đắp bờ bao và hố xói hạ lưuChương V501 cái
F * Sạt lở ta luy dương Km8+200
1Đào đất sạt lở taluy dương, Đất cấp IIIChương V86,041 m3
2Đào đất sạt lở taluy dương, Đất cấp IVChương V200,761 m3
3Đào vét rãnh bằng thủ công, đất cấp 3Chương V4,361 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi cự ly Chương V291,161 m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V291,161 m3
G * Gia cố sạt trượt taluy dương Km9+550
1Đào đất sạt lở taluy dương, Đất cấp IIIChương V258,111 m3
2Đào đất sạt lở taluy dương, Đất cấp IVChương V602,251 m3
3Đào vét rãnh bằng thủ công, đất cấp 3Chương V10,241m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi cự ly Chương V321,951 m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V321,951 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V358,411 m3
7Cát sỏi đệm móngChương V201 m3
8Cuội sỏi tầng lọc ngượcChương V7,51 m3
9Lưới thép rọ đá KT(2x1x1)m, sợi thép mạ kẽm 2.7/3.7mm bọc nhựa PVC, mắt lưới 10x12cm, có vách ngănChương V1481 rọ
10Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0mChương V1481 rọ
11Lưới thép rọ đá KT(1.5x1x1), sợi thép mạ kẽm 2.7/3.7mm bọc nhựa PVC, mắt lưới 10x12cmChương V1021 rọ
12Làm và thả rọ đá 1.5x1.0x1.0mChương V1021 rọ
13Lưới thép rọ đá KT(1x1x1)m, sợi thép mạ kẽm 2.7/3.7mm bọc nhựa PVC, mắt lưới 10x12cmChương V81 rọ
14Làm và thả rọ đá 1x1x1mChương V81 rọ
15Lót vải địa kỹ thuậtChương V212,751 m2
H c. Khu vực kênh dẫn CNN
1Phát quang khu vực cửa nhận nướcChương V8.6001 m2
2Đào dọn đất bồi lấp trên rãnh tiêu nước mái kênh dẫn, mái bể áp lực và đường cơ 554, 560, 575 đất cấp 3Chương V80,971 m3
3Vận chuyển đất thải bằng thủ công 10m đầuChương V80,97m3
4Vận chuyển đất thải bằng thủ công 20m tiếpChương V80,97m3
5Xúc đất thải lên xe bằng thủ côngChương V26,82m3
6VC đất thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 1kmChương V26,821 m3
7Đào dọn đất bồi lắp trên 4 tụ thủy và 2 hố thu, đất cấp 3Chương V76,51 m3
8Vận chuyển đất thải bằng thủ công 10m đầuChương V76,51 m3
9Vận chuyển đất thải bằng thủ công 20m tiếpChương V76,5m3
10Đánh cọ sét, lâu chùi tăng đơ, thép neoChương V20m2
11Sơn 2 nước kết cấu thépChương V20m2
12Kéo căng lại cápChương V81 công
13Nhân công phụ để quay camera kiểm tra đáy và mái kênh lý trình KM0+300-Km0+350Chương V41 công
14Dọn vệ sinh nềnChương V28,41 m2
15Thi công lớp đá dăm cát đệm dày 12cmChương V3,411 m3
16Đá hộc xây vữa xi măng M100 (đá hộc tận dụng)Chương V8,441 m3
17Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, cự ly 10 m đầuChương V6,781 m3
18Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, cự ly 90 m tiếp theoChương V6,78m3
I d. Đường vào cửa nhận nước
1Nạo vét rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3Chương V151m3
2VC đất đào, phế thải đổ đi 10m đầuChương V15m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi 40m tiếpChương V15m3
4Nạo vét mương thoát nước qua CN3Chương V601m3
5Xúc đất thải lên xe bằng thủ côngChương V601 m3
6VC đất thải đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 1kmChương V601 m3
7Phát quang đường vào cửa nhận nướcChương V3301 m2
8Cắt cỏ hai bên đường bằng thủ công, máy cắt cỏ cầm tayChương V1.0501 m2
J e. Khu vực hầm phụ 1,2
1Phát quang đường vào HP1 và HP2Chương V3.0001 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82324498E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu. - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng được xác nhận của CĐT đạt từ 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.359.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.718.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng thủy lợi/thủy điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: + Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận) hoặc+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương (Lưu ý: những hồ sơ này phải tên chức danh chỉ huy trưởng đối với nhân sự do nhà thầu đề xuất);+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận);55
2 Kỹ thuật 1 Cao đẳng xây dựng cầu đường hoặc xây dựng thủy lợi/thủy điện.- Tài liệu chứng minh: + Bằng tốt nghiệp cao đẳng (Bản sao chứng thực); + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp 0,5-1,2m3 Hoạt động tốt1
2 Máy đào bánh xích Hoạt động tốt2
3 Máy san hoặc Máy ủi >75CV Hoạt động tốt1
4 Máy lu 8,5T Hoạt động tốt1
5 Ô tô v.c >= 7T Hoạt động tốt4
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy trộn BT 250 lít Hoạt động tốt3
8 Máy đầm bàn 1,5 KW Hoạt động tốt3
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->