Gói thầu: gói thầu số 05: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720412-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 05: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220114308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 750 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 17:06:00 đến ngày 2022-07-27 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,947,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 795,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.353E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng Thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 05: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC)
Trường mầm non trung tâm xã Hạ Bằng
750 Ngày
E-CDNT 3 vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco - Công ty cổ phần phát triển công nghệ Siêu Việt + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kinh doanh đầu tư xây dựng và thương mại Đại Nam. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 795.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất , đất cấp I26,453100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp I12,198100m3
3Mua đất san nền24.313,904m3
4San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90238,081100m3
5Đào móng, đất cấp II932,218m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,905,759100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp II3,563100m3
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax59,16m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100404,86m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 571,42m3
11Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường73,06m2
12Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 20021,08m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng1,054100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,83tấn
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,056100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,024100m3
17Rải vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc ngược3,23100m2
18Ống thoát nước PVC D601,004100m
19Đóng cọc tre , chiều dài cọc 129,873100m
B TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp II185,558m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,958100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp I0,898100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 12,413m3
5Ván khuôn móng dài0,752100m2
6Bê tông móng, chiều rộng 6,206m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,509tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7533,968m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 47,791m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 43,821m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 49,125m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 35,567m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.371,245m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75373,774m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.745,019m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt1,903tấn
17Lắp dựng tường rào sắt138,995m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,995m2
19Thép râu chờ180cái
20Nắp chụp120cái
21Bu lông nở180cái
C BỒN HOA
1Đào đất móng, đất cấp II101,78m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,356100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 42,417m3
4Ván khuôn móng dài2,635100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 111,402m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75502,628m2
7Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột462,228m2
8Rải đất tận dụng bồn hoa801,864m3
D BỂ NƯỚC
1Đào đất, đất cấp II8,07m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,034100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 1,187m3
4Ván khuôn móng dài0,055100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,677m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,023100m3
7Trải bạt chống mất nước bê tông45,9m2
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,508m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7545,9m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7535,343m2
E BỂ CÁT
1Đào đất, đất cấp II2,454m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,944m3
4Ván khuôn móng dài0,059100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,401m3
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7512,39m2
7Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình13,5m3
F ĐƯỜNG DẠO
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,122100m3
2Trải bạt chống mất nước bê tông244,8m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 20017,136m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75244,8m2
G SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,421100m3
2Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông6.357,6m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200470,077m3
4Cắt khe bê tông sân317,8810m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block lục giác5.856,7m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, đất cấp II323,999m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,901,816100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 36,55m3
4Ván khuôn móng dài0,83100m2
5Ván khuôn móng cột0,062100m2
6Ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,035100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20022,56m3
8Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,268tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg429cấu kiện
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7595,39m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 756,78m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75453,55m2
I CỐNG NGẦM
1Đào đất, đất cấp II139,886m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,902,693100m3
3Mua đất đắp tôn nền K95304,286m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II1,399100m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax15,12m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng 21,6m3
7Ván khuôn móng dài0,146100m2
8Bê tông móng, chiều rộng móng 136,08m3
9Ván khuôn móng dài4,448100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 13,768tấn
11Đóng cọc tre , chiều dài cọc 94,5100m
12Quét nhựa nhựa đường chống thấm 2 lớp234m2
13Nhựa đường chèn khe nối0,15m3
14Băng cản nước W20021,6m
J CỔNG
1Đào móng, đất cấp II34,407m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,219100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 2,481m3
4Ván khuôn móng cột0,05100m2
5Ván khuôn móng dài0,038100m2
6Bê tông móng, chiều rộng 4,768m3
7Bê tông móng, chiều rộng 2,585m3
8Ván khuôn móng cột0,212100m2
9Ván khuôn móng dài0,075100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,129tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,352tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,516m3
13Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 3,047m3
14Bê tông cột, tiết diện cột 0,732m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,502100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,21tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,075m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,334100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,112tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,113tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,415tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,188m3
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,196100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,073tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,161m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,022100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,002tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,011tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,928m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,845m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 21,317m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,02m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75128,307m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 7524,647m2
36Trát trần, vữa XM mác 7519,6m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán8,904m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7516,32m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 7541,68m
40Đắp hình trang trí trụ cổng15công
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ231,574m2
42Hình ông mặt trời bằng Mika dày 5mm2tấm
43Gia công cổng sắt0,771tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm37,296m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,296m2
46Bản lề cối12chiếc
47Bản lề thép8chiếc
48Chốt thép9chiếc
49Khóa cổng6cái
50Tay nắm cổng5chiếc
51Sản xuất, lắp đặt biển hiệu chữ Inox. Font chữ Arial cao 130 dày 3mm "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THẠCH THẤT; PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO"46chữ
52Sản xuất, lắp đặt biển hiệu chữ Inox. Font chữ Arial cao 250 dày 4mm"TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ HẠ BẰNG"28chữ
53Sản xuất, lắp đặt biển hiệu chữ Inox. Font chữ Arial cao 130 dày 3mm" Đ/C: XÃ HẠ BẰNG - HUYỆN THẠCH THẤT - THÀNH PHỐ HÀ NỘI''37chữ
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x700x3001hộp
2Dây AL/XLPE/PVC 4x120mm230m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm286m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2115m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2220m
6Dây CU/PVC 1x16mm28m
7Dây CU/PVC/PVC 2x6mm210m
8Dây CU/PVC 1x6mm210m
9Aptomat MCCB 3P-250A-30KA1cái
10Aptomat MCCB 3P-150A-30KA2cái
11Aptomat MCCB 3C-100A-22KA1cái
12Aptomat MCCB 3C-75A-22KA2cái
13Aptomat MCB 2C-32A-10KA1cái
14Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5A3bộ
15Ampe kế 0-300A3cái
16Vôn kế 0-500V1cái
17Chuyển mạch vôn kế1cái
18Đèn báo pha3cái
19Cầu chì 2A+đế3hộp
20Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
21Sứ báo cáp18cái
22Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/650,86100m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/501,15100m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/402,2100m
25Ống nhựa cứng luồn dây SP D2010m
26Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x1501hộp
27Aptomat MCB 2P-32A-10KA1cái
28Aptomat MCB 2P-20A-10KA2cái
29Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm265m
30Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/250,65100m
31Dây CU/PVC/PVC 3x4mm215m
32Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao 4bộ
33Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện4cần đèn
34Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2190m
35Ống nhựa cứng luồn dây SP D20160m
36Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/250,3100m
37Đai giữ ống nhựa30cái
38Đào đất, đất cấp II4,8m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8m3
40Dây tiếp địa đồng bọc M2515m
41Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m5cọc
42Lắp đặt dây tiếp địa D1612m
43Que hàn15que
44Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy1hộp
45Modem mạng không phát wifi1bộ
46Đầu bấm dây mạng10cái
47SWITCH 8 cổng1bộ
48Bộ lưu điện 2KVA1bộ
49Cáp mạng máy tính cat6e170m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20170m
51Đào móng, đất cấp II66,211m3
52Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,234100m3
53Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,427100m3
54Vận chuyển đất trong phạm vi 0,419100m3
55Van 2 chiều D502cái
56Van 1 chiều D501cái
57Lọc cặn D501cái
58Lắp đặt đồng hồ đo nước D501cái
59Cút nhựa HPDE D502cái
60Đào đất, đất cấp II32,42m3
61Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,016100m3
62Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,065100m3
63Vận chuyển đất trong phạm vi 0,259100m3
64Gạch không nung960viên
65Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=15m3/h, H=30m, chạy bằng điện2cái
66Rọ hút bằng nhựa D632cái
67Cút nhựa PPR D6312cái
68Cút nhựa PPR D502cái
69Cút nhựa PPR D402cái
70Tê nhựa PPR D632cái
71Van cửa kiểu vô lăng D634cái
72Van khoá 1 chiều lắp ren D632cái
73Rắc co hàn nhiệt ren trong D634cái
74Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D634cái
75Ống PPR D630,06100m
76Ống PPR D500,2100m
77Ống PPR D400,08100m
78Măng sông PPR D632cái
79Măng sông PPR D505cái
80Măng sông PPR D4012cái
81Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=20m3/h, H=30m, chạy bằng điện2cái
82Rọ hút bằng nhựa D632cái
83Cút nhựa PPR D6312cái
84Tê nhựa PPR D632cái
85Van cửa kiểu vô lăng D634cái
86Van khoá 1 chiều lắp ren D632cái
87Rắc co hàn nhiệt ren trong D634cái
88Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D634cái
89Ống PPR D630,15100m
90Măng sông PPR D633cái
91Ống HDPE D502,35100m
92Cút nhựa HPDE D5012cái
93Van phao D503cái
94Nút bịt HPDE D502cái
95Măng sông HPDE D5014cái
96Tê nhựa HPDE D502cái
L HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BẾP KẾT HỢP HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào đất, đất cấp II1.587,212m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,9012,013100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 49,004m3
4Ván khuôn móng dài0,633100m2
5Bê tông móng, chiều rộng móng 210,364m3
6Ván khuôn móng cột2,09100m2
7Ván khuôn móng dài3,371100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,702tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,178tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm12,572tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 191,212m3
12Đào móng, đất cấp II28,444m3
13Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,095100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng 1,43m3
15Ván khuôn móng cột0,022100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,135tấn
17Bê tông móng, chiều rộng 1,758m3
18Ván khuôn móng dài0,075100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,909m3
20Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,069tấn
21Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,033100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,957m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7536,509m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,509m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 757,534m2
27Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)1công
28Quét nước xi măng 2 nước44,043m2
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,225100m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 15074,928m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,617100m2
32Bê tông cột, tiết diện cột 40,295m3
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,888tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,184tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,92tấn
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2.780lỗ khoan
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 10,166100m2
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250114,54m3
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,083tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,937tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 10,38tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250224,16m3
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao 19,2100m2
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 29,177tấn
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,889100m2
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25011,137m3
47Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,827tấn
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,442100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,577m3
50Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,129tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,394tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,286m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75138,709m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75114,071m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,709m2
56Gia công lan can inox0,512tấn
57Thép đặc liên kết tường498cái
58Long đen inox493cái
59Lắp dựng lan can inox48,096m2
60Gia công thang sắt0,055tấn
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,27100m2
62Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20013,628m3
63Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,186tấn
64Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,121tấn
65Gia công xà gồ thép2,434tấn
66Lắp dựng xà gồ thép2,434tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ336,215m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ7,688100m2
69Tôn úp nóc127,739m
70Đào móng, đất cấp II0,6m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,304m3
72Bê tông lót móng, chiều rộng 0,125m3
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,04tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,04tấn
75Ván khuôn móng cột0,01100m2
76Bê tông móng, chiều rộng 0,315m3
77Ván khuôn móng cột0,042100m2
78Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình21,968m3
79Bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,492m3
80Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,055tấn
81Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,055tấn
82Bu lông M16x50020cái
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,056tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,056tấn
85Gia công cột bằng thép hình0,105tấn
86Lắp dựng cột thép các loại0,105tấn
87Gia công xà gồ thép0,181tấn
88Lắp dựng xà gồ thép0,181tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,106m2
90Bu lông M10x12020cái
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 369,291m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,833m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 23,583m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 31,049m3
95Căng lưới chống nứt701,106m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.101,676m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.239,958m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75887,92m2
99Trát trần, vữa XM mác 751.772,698m2
100Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600147,302m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75281,262m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75235,941m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75182,056m2
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75295,686m
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75192,41m
106Đắp tường nổi, vữa XM mác 7539,127m2
107Đắp chữ nổi3công
108Trang trí hình ảnh bằng Mika (https://tampoly.com/bao-gia-tam-mica/)12,91m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.337,617m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5.363,894m2
111Sơn chống thấm sika387,798m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75187,022m2
113Lưới thép D4 ô 200x200145,223m2
114Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2007,261m3
115Bê tông lót móng, chiều rộng 7,035m3
116Ván khuôn móng dài0,149100m2
117Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình39,381m3
118Bê tông nền, đá 2x4, mác 15011,252m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 25,494m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,24m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,24m2
122Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75100,271m2
123Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,667m2
124Đào đất, đất cấp II1,567m3
125Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình2,513m3
126Bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,337m3
127Bê tông lót móng, chiều rộng 0,525m3
128Ván khuôn móng dài0,024100m2
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,259m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,74m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,781m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,781m2
133Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 7513,104m2
134Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 750,673m2
135Gia công lan can inox0,108tấn
136Nắp chụp inox19cái
137Râu thép liên kết D1038cái
138Lắp dựng lan can inox14,239m2
139Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 751.499,721m2
140Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75652,13m2
141Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75359,934m2
142Bộ khung inox đỡ bàn đá35bộ
143Tấm vách ngăn compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)47,622m2
144Lắp dựng vách ngăn compact HPL hoặc tương đương dày 12mm47,622m2
145Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7516,798m2
146Gia công lan can inox0,545tấn
147Lắp dựng lan can inox54,06m2
148Nắp chụp inox30cái
149Thép râu chờ D10 hàn liên kết60cái
150Gia công lan thép hộp1,054tấn
151Lắp dựng lan thép hộp86,685m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,865m2
153Cửa chống cháy EI300,64m2
154Cửa tôn thăm mái1,08m2
155Bản lề4cái
156Khóa cửa2bộ
157Chốt cửa2bộ
158Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ83,3m2
159Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ60,663m2
160Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ36,656m2
161Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ7,68m2
162Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ26,544m2
163Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ32,004m2
164Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ132,314m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm248,567m2
166Vách kính khung nhôm mặt tiền132,314m2
167Gia công cửa sắt, hoa sắt1,429tấn
168Lắp dựng hoa sắt cửa92m2
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92m2
170Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,47100m2
M HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BẾP KẾT HỢP HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M2528m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D1612m
6Que hàn15que
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy2hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x1801hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-30KA1cái
10Aptomat MCB 2C-32A-10KA1cái
11Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x1501hộp
15Aptomat MCCB 3C-60A-18KA1cái
16Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA1cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
18Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
19Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x300x1501hộp
20Aptomat MCCB 3C-60A-18KA1cái
21Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA1cái
22Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
23Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
24Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thép5hộp
25Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thép1hộp
26Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thép9hộp
27Aptomat MCB 2C-50A-10KA3cái
28Aptomat MCB 2C-40A-10KA3cái
29Aptomat MCB 2C-25A-10KA9cái
30Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA5cái
31Aptomat MCB 1C-16A-6KA39cái
32Aptomat MCB 1C-10A-6KA21cái
33Tủ điện thiết bị bếp TĐB bằng tôn sơn tính điện 600x400x2001hộp
34Aptomat MCCB 3C-75A-22KA1cái
35Aptomat MCB 3C-32A-10KA5cái
36Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
37Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5A3bộ
38Ampe kế 0-100A3cái
39Vôn kế 0-500V1cái
40Chuyển mạch vôn kế1cái
41Đèn báo pha3cái
42Cầu chì 2A+đế3hộp
43Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W39bộ
44Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx239bộ
45Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng79bộ
46Đèn vệ sinh 12W36bộ
47Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường101cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trần62cái
49Móc treo quạt trần62cái
50Thép D14 treo quạt trần74,4kg
51Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy14cái
52Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy11cái
53Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy17cái
54Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy11cái
55Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy3cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần8cái
57Ống gió mềm không bảo ôn D10040m
58Chụp inox thông hơi D1108bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió4cái
60Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)6cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường3cái
62Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm250m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm250m
64Ống nhựa cứng luồn dây SP D2550m
65Dây CU/PVC 1x2.5mm230m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm215m
67Ống nhựa cứng luồn dây SP D2015m
68Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm217m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm217m
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D3217m
71Dây CU/PVC/PVC 2x10mm250m
72Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm250m
73Ống nhựa cứng luồn dây SP D3250m
74Dây CU/PVC/PVC 2x6mm240m
75Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm240m
76Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2120m
77Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2120m
78Ống nhựa cứng luồn dây SP D20120m
79Dây CU/PVC 1x4mm2750m
80Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2375m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D25375m
82Dây CU/PVC 1x2.5mm22.400m
83Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm21.200m
84Ống nhựa cứng luồn dây SP D201.200m
85Dây CU/PVC 1x2.5mm2380m
86Dây CU/PVC 1x1.5mm24.200m
87Ống nhựa cứng luồn dây SP D202.290m
88Đào đất, đất cấp II30m3
89Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,3100m3
90Gia công kim thu sét D18 cao 10006cái
91Lắp đặt kim thu sét D18 cao 10006cái
92Quả cầu sứ6cái
93Dây dẫn trên mái D10250m
94Ống nhựa PVC D259m
95Lắp đặt dây tiếp địa D1675m
96Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)5cọc
97Kẹp kiểm tra điện trở3cái
98Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)15bộ
99SWITCH 24 cổng1bộ
100Patch panel 24 port1bộ
101Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng1hộp
102Gía đỡ tủ Rack 6U1m
103Cáp mạng máy tính cat6580m
104Ống nhựa cứng luồn dây SP D20580m
105Đầu bấm dây mạng35cái
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m32bể
107Lắp đặt chậu xí bệt15bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinh15cái
109Dây cấp nước xí bệt15bộ
110Móc giấy15cái
111Chậu tiểu nam6bộ
112Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)6bộ
113Xi phông thoát tiểu6bộ
114Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn12bộ
115Lắp đặt chậu xí bệt11bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinh11cái
117Dây cấp nước xí bệt11bộ
118Móc giấy11cái
119Chậu tiểu nam6bộ
120Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)6bộ
121Xi phông thoát tiểu6bộ
122Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn11bộ
123Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi1bộ
124Ốp che xi phông1bộ
125Lắp đặt gương soi KT 1800x600x56cái
126Lắp đặt gương soi KT 1500x800x53cái
127Lắp đặt gương soi KT 900x800x51cái
128Lắp đặt gương soi KT 2800x800x52cái
129Xi phông lavabo24bộ
130Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo24bộ
131Dây cấp nước lavabo24bộ
132Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh9bộ
133Bình nóng lạnh 30L6bộ
134Lắp đặt phễu thu inox 67x674cái
135Lắp đặt phễu thu inox 100x10025cái
136Vòi rửa đơn13cái
137Chậu bếp2bộ
138Vòi rửa chậu bếp2bộ
139Xi phông chậu bếp2bộ
140Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m1bộ
141Van khóa nhựa PPR xả cặn D342cái
142Ống nhựa PPR xả cặn D340,03100m
143Cút nhựa xả cặn PPR D344cái
144Van phao điện1cái
145Van phao cơ2cái
146Ống PPR D500,25100m
147Cút nhựa PPR D506cái
148Van khóa nhựa PPR D502cái
149Tê nhựa PPR D501cái
150Măng sông PPR D507cái
151Ống PPR D50 PN100,3100m
152Ống PPR D40 PN100,7100m
153Ống PPR D32 PN100,15100m
154Ống PPR D25 PN101,15100m
155Ống PPR D20 PN101,35100m
156Ống PPR D20 PN201,15100m
157Tê nhựa PPR D502cái
158Tê nhựa PPR D403cái
159Tê nhựa PPR D2510cái
160Tê nhựa PPR D2038cái
161Tê thu nhựa PPR D40/255cái
162Tê thu nhựa PPR D25/2078cái
163Cút nhựa PPR D508cái
164Cút nhựa PPR D406cái
165Cút nhựa PPR D324cái
166Cút nhựa PPR D25108cái
167Cút nhựa PPR D20324cái
168Côn thu nhựa PPR D50/402cái
169Côn thu nhựa PPR D40/203cái
170Côn thu nhựa PPR D40/323cái
171Côn thu nhựa PPR D32/253cái
172Côn thu nhựa PPR D25/2054cái
173Van khóa nhựa PPR D502cái
174Van khóa nhựa PPR D257cái
175Nút bịt nhựa PPR D20130cái
176Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20130cái
177Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15130cái
178Măng sông PPR D508cái
179Măng sông PPR D4018cái
180Măng sông PPR D324cái
181Măng sông PPR D2530cái
182Măng sông PPR D2063cái
183Van góc D1550cái
184Ống PVC D1101100m
185Ống PVC D900,25100m
186Ống PVC D751,35100m
187Ống PVC D600,45100m
188Ống PVC D420,45100m
189Y nhựa D11046cái
190Y nhựa D902cái
191Y nhựa D7542cái
192Y thu nhựa D110/4212cái
193Y thu nhựa D90/752cái
194Y thu nhựa D75/4218cái
195Y thu nhựa D75/341cái
196Y kiểm tra D1103cái
197Y kiểm tra D903cái
198Cút nhựa chếch 45 độ D11034cái
199Cút nhựa chếch 45 độ D906cái
200Cút nhựa chếch 45 độ D7565cái
201Cút nhựa chếch 45 độ D4275cái
202Cút nhựa 90 độ D758cái
203Cút nhựa 90 độ D6010cái
204Cút nhựa 90 độ D42108cái
205Côn thu D110/753cái
206Côn thu D90/753cái
207Côn thu D90/753cái
208Côn thu D75/341cái
209Côn thu D75/4212cái
210Nối nhựa ren trong D4236cái
211Nối nhựa ren trong D11026cái
212Nối nhựa ren trong D7525cái
213Măng sông D11025cái
214Măng sông D907cái
215Măng sông D7535cái
216Măng sông D6012cái
217Măng sông D4212cái
218Thông tắc D1109cái
219Thông tắc D756cái
220Xi phông nhựa D7525cái
221Xi phông nhựa D424cái
222Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)145cái
223Đai ôm ống thép không gỉ42cái
224Rọ chắn rác inox D12010cái
225Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm10cái
226Cút nhựa D9010cái
227Cút chếch D9030cái
228Ống PVC D901,7100m
229Măng sông D9045cái
230Cô lê sắt54cái
N HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng, đất cấp II724,999m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,905,255100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 25,489m3
4Ván khuôn móng dài0,328100m2
5Bê tông móng, chiều rộng móng 108,168m3
6Ván khuôn móng cột0,966100m2
7Ván khuôn móng dài1,892100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,536tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,071tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm6,38tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 98,853m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,358m3
13Đào móng, đất cấp II28,444m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,095100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng 1,43m3
16Ván khuôn móng cột0,022100m2
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,135tấn
18Bê tông móng, chiều rộng 1,758m3
19Ván khuôn móng dài0,074100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,208m3
21Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,069tấn
22Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,044100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg8cấu kiện
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,957m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7537,86m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,86m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 757,534m2
28Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)2công
29Quét nước xi măng 2 nước45,394m2
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,579100m3
31Bê tông nền, đá 1x2, mác 15030,583m3
32Bê tông móng, chiều rộng 0,271m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,211100m2
34Bê tông cột, tiết diện cột 22,81m3
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,097tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,73tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,863tấn
38Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1.780lỗ khoan
39Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,525100m2
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25062,264m3
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,328tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,829tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,372tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250119,042m3
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao 10,445100m2
46Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 15,41tấn
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,13100m2
48Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2007,441m3
49Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,666tấn
50Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,036tấn
51Gia công xà gồ thép1,119tấn
52Lắp dựng xà gồ thép1,119tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ154,529m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,488100m2
55Tôn úp nóc58,588m
56Bê tông lót móng, chiều rộng 2,99m3
57Ván khuôn móng dài0,059100m2
58Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình2,378m3
59Bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,68m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 10,55m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7542,628m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 189,312m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,984m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,715m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 21,809m3
66Căng lưới chống nứt419,264m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75671,242m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75826,993m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75480,494m2
70Trát trần, vữa XM mác 75934,542m2
71Thi công trần bằng tấm nhôm clip - in109,958m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75138,412m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75112,157m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75123,378m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75144,04m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7599,02m
77Đắp gờ nổi, vữa XM mác 757,382m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ783,399m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.503,819m2
80Bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,985m3
81Lưới thép D4 ô lưới 200x20019,708m2
82Sơn chống thấm sika180,314m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7553,472m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75795,031m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75544,303m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75193,325m2
87Lát gạch đất nung kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 7512,842m2
88Bộ khung inox đỡ bàn đá36bộ
89Tấm vách ngăn compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)26,4m2
90Lắp dựng vách ngăn compact HPL hoặc tương đương dày 12mm26,4m2
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7517,55m2
92Gia công lan can inox0,371tấn
93Lắp dựng lan can Inox36,612m2
94Nắp chụp inox22cái
95Thép râu chờ D10 hàn liên kết44cái
96Mô tơ thang tời1bộ
97Cabin thang tời1bộ
98Bộ điều khiển thang tời1bộ
99Cửa chống cháy EI300,65m2
100Cửa chống cháy E305,4m2
101Cửa tôn thăm mái1,08m2
102Bản lề2cái
103Khóa cửa1bộ
104Chốt cửa1bộ
105Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ59,976m2
106Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ50,4m2
107Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ13,272m2
108Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ15,36m2
109Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ11,376m2
110Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ21,492m2
111Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ174,58m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm179,006m2
113Vách kính khung nhôm mặt tiền174,58m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắt0,779tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửa55,2m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,2m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,988100m2
O HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào đường cáp , đất cấp II4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M2510m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D1612m
6Que hàn15que
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x1801hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-22KA1cái
10Aptomat MCB 3C-25A-10KA1cái
11Aptomat MCB 2C-80A-10KA3cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x1501hộp
14Aptomat MCB 2C-80A-10KA1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
16Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x300x1501hộp
17Aptomat MCB 2C-80A-10KA1cái
18Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
19Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
20Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thép6hộp
21Aptomat MCB 2C-40A-10KA6cái
22Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA6cái
23Aptomat MCB 1C-16A-6KA24cái
24Aptomat MCB 1C-10A-6KA12cái
25Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W24bộ
26Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx278bộ
27Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng6bộ
28Đèn vệ sinh 12W24bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường45cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trần42cái
31Móc treo quạt trần42cái
32Thép D14 treo quạt trần50,4kg
33Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy9cái
34Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy12cái
35Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy6cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần6cái
37Ống gió mềm không bảo ôn D10045m
38Chụp inox thông hơi D1106bộ
39Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)6cái
40Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm217m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm217m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D3217m
43Dây CU/PVC/PVC 4x4mm230m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm230m
45Ống nhựa cứng luồn dây SP D2530m
46Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2100m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2100m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D25100m
49Dây CU/PVC 1x4mm2420m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2210m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20210m
52Dây CU/PVC 1x2.5mm2850m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2425m
54Ống nhựa cứng luồn dây SP D20425m
55Dây CU/PVC 1x2.5mm2280m
56Dây CU/PVC 1x1.5mm22.400m
57Ống nhựa cứng luồn dây SP D201.340m
58Đào đất, đất cấp II48m3
59Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,48100m3
60Gia công kim thu sét D18 cao 100010cái
61Lắp đặt kim thu sét D18 cao 100010cái
62Quả cầu sứ10cái
63Dây dẫn trên mái D10320m
64Ống nhựa PVC D2512m
65Lắp đặt dây tiếp địa D16120m
66Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)5cọc
67Kẹp kiểm tra điện trở4cái
68Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)6bộ
69SWITCH 6 cổng1bộ
70Patch panel 6 port1bộ
71Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng1hộp
72Gía đỡ tủ Rack 6U1m
73Cáp mạng máy tính cat6e140m
74Ống nhựa cứng luồn dây SP D20140m
75Đầu bấm dây mạng15cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
77Lắp đặt chậu xí bệt30bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinh30cái
79Dây cấp nước xí bệt30bộ
80Móc giấy30cái
81Chậu tiểu nam12bộ
82Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)12bộ
83Xi phông thoát tiểu12bộ
84Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn24bộ
85Lắp đặt gương soi KT 1000x600x512cái
86Xi phông lavabo24bộ
87Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo24bộ
88Dây cấp nước lavabo24bộ
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh12bộ
90Bình nóng lạnh 30L6bộ
91Lắp đặt phễu thu inox 67x676cái
92Lắp đặt phễu thu inox 100x10036cái
93Vòi rửa đơn6cái
94Van khóa nhựa PPR xả cặn D344cái
95Ống nhựa PPR xả cặn D340,05100m
96Cút nhựa xả cặn PPR D3412cái
97Van phao điện1cái
98Van phao cơ2cái
99Ống PPR D40 PN100,2100m
100Cút nhựa PPR D404cái
101Van khóa nhựa PPR D402cái
102Tê nhựa PPR D401cái
103Măng sông PPR D405cái
104Ống PPR D40 PN100,3100m
105Ống PPR D32 PN100,1100m
106Ống PPR D25 PN101,05100m
107Ống PPR D20 PN101,15100m
108Ống PPR D20 PN201,2100m
109Tê nhựa PPR D404cái
110Tê nhựa PPR D2512cái
111Tê nhựa PPR D2030cái
112Tê thu nhựa PPR D40/254cái
113Tê thu nhựa PPR D25/2066cái
114Cút nhựa PPR D406cái
115Cút nhựa PPR D322cái
116Cút nhựa PPR D2536cái
117Cút nhựa PPR D20108cái
118Côn thu nhựa PPR D40/202cái
119Côn thu nhựa PPR D40/322cái
120Côn thu nhựa PPR D32/252cái
121Côn thu nhựa PPR D25/2018cái
122Van khóa nhựa PPR D402cái
123Van khóa nhựa PPR D256cái
124Nút bịt nhựa PPR D20132cái
125Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20132cái
126Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15132cái
127Măng sông PPR D405cái
128Măng sông PPR D326cái
129Măng sông PPR D2527cái
130Măng sông PPR D2022cái
131Van góc D1554cái
132Ống PVC D1101100m
133Ống PVC D900,25100m
134Ống PVC D751,35100m
135Ống PVC D600,45100m
136Ống PVC D420,45100m
137Y nhựa D11046cái
138Y nhựa D902cái
139Y nhựa D7542cái
140Y thu nhựa D110/7512cái
141Y thu nhựa D90/752cái
142Y thu nhựa D75/4218cái
143Y thu nhựa D75/341cái
144Y kiểm tra D1102cái
145Y kiểm tra D902cái
146Cút nhựa chếch 45 độ D11034cái
147Cút nhựa chếch 45 độ D906cái
148Cút nhựa chếch 45 độ D7565cái
149Cút nhựa chếch 45 độ D4284cái
150Cút nhựa 90 độ D758cái
151Cút nhựa 90 độ D6010cái
152Cút nhựa 90 độ D42108cái
153Côn thu D110/752cái
154Côn thu D90/752cái
155Côn thu D90/752cái
156Côn thu D75/341cái
157Côn thu D75/4212cái
158Nối nhựa ren trong D4242cái
159Nối nhựa ren trong D11030cái
160Nối nhựa ren trong D7536cái
161Măng sông D11025cái
162Măng sông D907cái
163Măng sông D7535cái
164Măng sông D6012cái
165Măng sông D4212cái
166Thông tắc D1109cái
167Thông tắc D754cái
168Xi phông nhựa D7536cái
169Xi phông nhựa D426cái
170Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)145cái
171Đai ôm ống thép không gỉ42cái
172Rọ chắn rác inox D1208cái
173Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm8cái
174Cút nhựa D908cái
175Cút chếch D9024cái
176Ống PVC D901,25100m
177Măng sông D9032cái
178Cô lê sắt44cái
P HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng, đất cấp II2.835,885m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,9021,195100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 81,256m3
4Ván khuôn móng dài0,962100m2
5Bê tông móng, chiều rộng móng 355,805m3
6Ván khuôn móng cột3,801100m2
7Ván khuôn móng dài5,567100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 11,164tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,321tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm21,678tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 385,112m3
12Đào móng, đất cấp II85,331m3
13Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,287100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng 4,289m3
15Ván khuôn móng cột0,065100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,405tấn
17Bê tông móng, chiều rộng 5,34m3
18Ván khuôn móng dài0,23100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,624m3
20Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,208tấn
21Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,133100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg24cấu kiện
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 7517,869m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7582,052m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7582,052m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7522,6m2
27Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3)6công
28Quét nước xi măng 2 nước104,652m2
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,905,308100m3
30Bê tông nền, đá 1x2, mác 150103,425m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 10,464100m2
32Bê tông cột, tiết diện cột 75,271m3
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,542tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,643tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 9,83tấn
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5.400lỗ khoan
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 17,388100m2
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250195,941m3
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,898tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 13,918tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 19,681tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250382,412m3
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao 33,293100m2
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 51,141tấn
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,333100m2
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25015,99m3
47Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,74tấn
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,663100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,365m3
50Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,193tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,59tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,201m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75206,34m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75168,81m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ206,34m2
56Gia công lan can inox1,055tấn
57Nắp chụp inox15cái
58Long đen inox3cái
59Thép râu chờ1.155cái
60Lắp dựng lan can inox76,239m2
61Gia công thang sắt0,083tấn
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,459100m2
63Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20022,931m3
64Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 2,117tấn
65Gia công xà gồ thép3,916tấn
66Lắp dựng xà gồ thép3,916tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ540,979m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ12,113100m2
69Tôn úp nóc152,5m
70Tôn che khe lún0,744m
71Bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,701m3
72Lưới thép D4 ô lưới 200x20074,013m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 599,104m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 91,64m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 56,741m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 36,965m3
77Căng lưới chống nứt1.244,381m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.596,221m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.970,143m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 751.513,004m2
81Trát trần, vữa XM mác 752.999,425m2
82Thi công trần bằng tấm nhôm329,875m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75578,691m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75581,974m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75328,284m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75280,7m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75496,713m
88Đắp nổi số "1,2,3" dày 50mm, rộng 130mm (NC 4/7)3công
89Mika trang trí mặt đứng5,62m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.178,195m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8.389,547m2
92Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)486,256m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75164,402m2
94Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 752.459,822m2
95Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm709,143m2
96Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 751.695,276m2
97Bộ khung inox đỡ bàn đá144bộ
98Tấm vách ngăn compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)237,6m2
99Vách kính khung nhôm trong nhà237,6m2
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7559,94m2
101Gia công lan can Inox1,367tấn
102Lắp dựng lan can Inox133,704m2
103Nắp chụp inox78cái
104Thép râu chờ D10 hàn liên kết156cái
105Gia công nan thép hộp0,605tấn
106Lắp dựng nan thép hộp37,587m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,08m2
108Cửa tôn GHCL EI 303,121m2
109Cửa thông hồi3,24m2
110Bản lề12cái
111Khóa cửa6bộ
112Chốt cửa3bộ
113Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ179,928m2
114Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ151,2m2
115Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ46,08m2
116Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ39,816m2
117Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ34,128m2
118Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ94,745m2
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm545,897m2
120Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm495,203m2
121Vách kính khung nhôm mặt tiền495,203m2
122Gia công cửa sắt, hoa sắt2,362tấn
123Lắp dựng hoa sắt cửa165,6m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ165,6m2
125Đào móng, đất cấp II1,65m3
126Bê tông lót móng, chiều rộng 0,434m3
127Ván khuôn móng dài0,02100m2
128Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,03100m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,233m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,547m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,195m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,195m2
133Bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,243m3
134Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 7510,2m2
135Gia công lan can inox0,097tấn
136Lắp dựng lan can inox14,598m2
137Nắp chụp inox18cái
138Bê tông lót móng, chiều rộng 7,891m3
139Ván khuôn móng dài0,082100m2
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 28,48m3
141Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75112,361m2
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,556m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,556m2
144Bê tông lót móng, chiều rộng 0,076m3
145Ván khuôn móng dài0,005100m2
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,074m3
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,071m3
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,741m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,741m2
150Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 750,598m2
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 19,626100m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào đường cáp, đất cấp II4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M2518m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D1612m
6Que hàn15que
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy2hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x1801hộp
9Aptomat MCCB 3C-150A-30KA1cái
10Aptomat MCCB 3C-75A-22KA1cái
11Aptomat MCCB 3C-60A-18KA2cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x1501hộp
15Aptomat MCCB 3C-60A-18KA1cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
18Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x300x1501hộp
19Aptomat MCCB 3C-60A-18KA1cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
22Tủ điện phòng chứa 18 modul đế sắt mặt nhựa1hộp
23Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa17hộp
24Aptomat MCB 2C-40A-10KA1cái
25Aptomat MCB 2C-40A-10KA17cái
26Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA18cái
27Aptomat MCB 1C-16A-6KA42cái
28Aptomat MCB 1C-10A-6KA36cái
29Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W84bộ
30Bộ đèn chiếu sáng thư viện sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2234bộ
31Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng18bộ
32Đèn vệ sinh 12W72bộ
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường153cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn36cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trần126cái
36Móc treo quạt trần126cái
37Thép D14 treo quạt trần151,2kg
38Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy18cái
39Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy18cái
40Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy36cái
41Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy18cái
42Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần36cái
43Ống gió mềm không bảo ôn D100130m
44Chụp inox thông hơi D11036bộ
45Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt)18cái
46Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm210m
47Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm27m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm217m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D3217m
50Dây CU/PVC/PVC 4x6mm228m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm228m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D2528m
53Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2780m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2780m
55Ống nhựa cứng luồn dây SP D20780m
56Dây CU/PVC 1x4mm21.270m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2635m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D20635m
59Dây CU/PVC 1x2.5mm23.100m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm21.550m
61Ống nhựa cứng luồn dây SP D201.550m
62Dây CU/PVC 1x2.5mm21.808m
63Dây CU/PVC 1x1.5mm27.900m
64Ống nhựa cứng luồn dây SP D204.490m
65Đào đất, đất cấp II48m3
66Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,48100m3
67Gia công kim thu sét D18 cao 100010cái
68Lắp đặt kim thu sét D18 cao 100010cái
69Quả cầu sứ10cái
70Dây dẫn trên mái D10320m
71Ống nhựa PVC D2512m
72Lắp đặt dây tiếp địa D16120m
73Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)5cọc
74Kẹp kiểm tra điện trở4cái
75Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)18bộ
76SWITCH 24 cổng1bộ
77Patch panel 24 port1bộ
78Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng1hộp
79Gía đỡ tủ Rack 6U1m
80Cáp mạng máy tính cat6e940m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D20940m
82Đầu bấm dây mạng40cái
83Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt)18bộ
84SWITCH 48 cổng1bộ
85Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng1hộp
86Gía đỡ tủ Rack 6U1m
87Cáp mạng máy tính cat6e350m
88Ống nhựa cứng luồn dây SP D20100m
89Đầu bấm dây mạng38cái
90Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tường2cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
92Lắp đặt chậu xí bệt90bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinh90cái
94Dây cấp nước xí bệt90bộ
95Móc giấy90cái
96Chậu tiểu nam36bộ
97Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)36bộ
98Xi phông thoát tiểu36bộ
99Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn72bộ
100Lắp đặt gương soi KT 1800x600x536cái
101Xi phông lavabo72bộ
102Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo72bộ
103Dây cấp nước lavabo72bộ
104Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh36bộ
105Bình nóng lạnh 30L18bộ
106Lắp đặt phễu thu inox 67x6718cái
107Lắp đặt phễu thu inox 100x100108cái
108Vòi rửa đơn18cái
109Van khóa nhựa PPR xả cặn D346cái
110Ống nhựa PPR xả cặn D340,15100m
111Cút nhựa xả cặn PPR D3436cái
112Van phao điện1cái
113Van phao cơ6cái
114Ống PPR D630,9100m
115Cút nhựa PPR D6312cái
116Van khoá nhựa PPR D636cái
117Tê nhựa PPR D637cái
118Măng sông PPR D6323cái
119Ống PPR D63 PN100,8100m
120Ống PPR D40 PN100,65100m
121Ống PPR D32 PN100,3100m
122Ống PPR D25 PN103,15100m
123Ống PPR D20 PN103,45100m
124Ống PPR D20 PN203,6100m
125Tê nhựa PPR D636cái
126Tê nhựa PPR D406cái
127Tê nhựa PPR D2542cái
128Tê nhựa PPR D2090cái
129Tê thu nhựa PPR D40/2512cái
130Tê thu nhựa PPR D25/20198cái
131Cút nhựa PPR D6324cái
132Cút nhựa PPR D406cái
133Cút nhựa PPR D326cái
134Cút nhựa PPR D25108cái
135Cút nhựa PPR D20324cái
136Côn thu nhựa PPR D63/402cái
137Côn thu nhựa PPR D40/206cái
138Côn thu nhựa PPR D40/326cái
139Côn thu nhựa PPR D32/256cái
140Côn thu nhựa PPR D25/2054cái
141Van khoá nhựa PPR D636cái
142Van khóa nhựa PPR D2518cái
143Nút bịt nhựa PPR D20396cái
144Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20396cái
145Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15396cái
146Măng sông PPR D6320cái
147Măng sông PPR D4017cái
148Măng sông PPR D329cái
149Măng sông PPR D2579cái
150Măng sông PPR D2064cái
151Van góc D15162cái
152Ống PVC D1103100m
153Ống PVC D900,75100m
154Ống PVC D754,05100m
155Ống PVC D601,35100m
156Ống PVC D421,35100m
157Y nhựa D110138cái
158Y nhựa D906cái
159Y nhựa D75126cái
160Y thu nhựa D110/4236cái
161Y thu nhựa D90/756cái
162Y thu nhựa D75/4254cái
163Y thu nhựa D75/343cái
164Y kiểm tra D1106cái
165Y kiểm tra D906cái
166Cút nhựa chếch 45 độ D110102cái
167Cút nhựa chếch 45 độ D9018cái
168Cút nhựa chếch 45 độ D75195cái
169Cút nhựa chếch 45 độ D42252cái
170Cút nhựa 90 độ D7525cái
171Cút nhựa 90 độ D6030cái
172Cút nhựa 90 độ D42324cái
173Côn thu D110/756cái
174Côn thu D90/756cái
175Côn thu D90/756cái
176Côn thu D75/343cái
177Côn thu D75/4236cái
178Nối nhựa ren trong D42126cái
179Nối nhựa ren trong D11090cái
180Nối nhựa ren trong D75108cái
181Măng sông D11075cái
182Măng sông D9021cái
183Măng sông D75105cái
184Măng sông D6036cái
185Măng sông D4236cái
186Thông tắc D11027cái
187Thông tắc D7512cái
188Xi phông nhựa D75108cái
189Xi phông nhựa D4224cái
190Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)435cái
191Đai ôm ống thép không gỉ126cái
192Rọ chắn rác inox D12024cái
193Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm24cái
194Cút nhựa D9024cái
195Cút chếch D9072cái
196Ống PVC D903,75100m
197Măng sông D9096cái
198Cô lê sắt132cái
R NHÀ THƯỜNG TRỰC + TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, đất cấp II420,782m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,901100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 3,208100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10010,863m3
5Ván khuôn móng cột0,162100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,078tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,518tấn
8Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25026m3
9Ván khuôn tường, chiều cao 3,638100m2
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,907100m2
11Bê tông tường, chiều dày 39,356m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25015,63m3
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,258tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,787tấn
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,829tấn
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100221,546m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100221,546m2
18Trát trần, vữa XM mác 7589,732m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75221,546m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75241,802m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,96m2
22Băng cản nước Waterstop V20 hoặc tương đương58,12m
23Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)288,085m3
24Gia công thang sắt0,015tấn
25Nắp tôn dày 0,8ly0,64m2
26Bản lề2cái
27Khóa cửa1bộ
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,086tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,081tấn
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,196100m2
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,39m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,193100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,044m3
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,173tấn
36Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,558100m2
37Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2505,951m3
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,397tấn
39Gia công xà gồ thép0,152tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,152tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,951m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly0,908100m2
43Tôn úp nóc66,92m
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,145m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,033m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,852m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,408m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,485m2
49Trát trần, vữa XM mác 7555,8m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,325m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,852m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ158,018m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7530,44m
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 7530,44m
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,74m2
56Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)30,204m2
57Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ2,88m2
58Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ2,16m2
59Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ3,84m2
60Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ6,4m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,28m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắt0,06tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửa3,84m2
64Bê tông lót móng, chiều rộng 0,278m3
65Ván khuôn móng dài0,005100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,569m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 753,897m2
68Rọ chắn rác2cái
69Ống nhựa PVC D900,07100m
70Lắp đặt phễu thu2cái
71Cô lê sắt10cái
72Ống nhựa PVC D270,02100m
73Aptomat MCB-2C-250V/32A-10KA3cái
74Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M3bộ
75Đèn Led ốp trần 220V/9W1bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
77Công tắc đôi 250V/6A2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A5cái
79Hộp điện tôn 200x150x1003hộp
80Dây CU/PVC/PVC 2x10mm260m
81Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm260m
82Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6)4cọc
83Lắp đặt dây tiếp địa D1618m
84Dây tiếp địa đồng bọc M505m
85Đào móng, đất cấp II0,687m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,229m3
87Bê tông lót móng, chiều rộng 0,13m3
88Ván khuôn móng cột0,005100m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,552m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,729m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,055m2
92Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề1bộ
93Bu lông8cái
94Lắp bích thép rỗng1cặp bích
95Máy bơm giếng khoan (Q=13.2m3/h, H=75m)1cái
96Khoan giếng sâu 70m, đất đá cấp I-III70m
97Ống nhựa PVC D1500,63100m
98Ống lọc PVC D1000,05100m
99Ống nhựa PVC D900,02100m
100Ống nhựa PVC D480,66100m
101Ống nhựa PVC D420,06100m
102Van 2 chiều D481cái
103Van 1 chiều D481cái
104Rắc co nhựa PVC D481cái
105Cút nhựa PVC D484cái
106Côn thu nhựa PVC D48/D421cái
107Nối thẳng PVC D60/D4812cái
108Nối thằng PVC D15011cái
109Colie giữ ống1Cái
110Măng sông D211cái
111Nút bịt D211cái
112Bu lông12cái
113EECE M2012cái
114Van xả khí D151cái
S NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, đất cấp II3,558m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,015100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,021100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,49m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,151tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,151tấn
7Ván khuôn móng cột0,028100m2
8Bê tông móng, chiều rộng 2m3
9Ván khuôn móng cột0,16100m2
10Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình9,639m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 20013,61m3
12Bu lông M16x50040cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,418tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,418tấn
15Gia công cột bằng thép hình0,177tấn
16Lắp dựng cột thép các loại0,177tấn
17Gia công xà gồ thép0,453tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,453tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,263m2
20Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly1,494100m2
21Máng xối nước18m
22Rọ chắn rác inox D903cái
23Lắp đặt phễu thu3cái
24Ống nhựa PVC D760,12100m
25Cút nhựa PVC D766cái
26Chếch nhựa PVC D766cái
27Cô lê sắt10cái
T NHÀ THU GOM RÁC
1Đào móng, đất cấp II8,89m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,035100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,054100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 1,072m3
5Bê tông móng, chiều rộng 0,352m3
6Ván khuôn móng dài0,064100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,026tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,411m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,923m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,402m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,037100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,018tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,178m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,016100m2
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,003tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,014tấn
18Gia công xà gồ thép0,147tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,147tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,444m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,009tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,009tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,467m2
24Bu lông M164cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,766m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,086m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,734m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,75m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,086m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,484m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng 0,168m3
32Ván khuôn móng dài0,004100m2
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,036100m3
34Bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,574m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7514,805m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,265100m2
37Cửa xếp sắt có lá tôn5,588m2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn5,588m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắt0,069tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửa5,4m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,4m2
42Chớp kính mờ dày 5mm5,4m2
43Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20w2bộ
44Công tắc đôi1bộ
45Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm15m
46Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm15m
47Ống nhựa cứng luồn dây PVC D2015m
U BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng, đất cấp II23,336m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,074100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,159100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1001,07m3
5Ván khuôn móng cột0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng 1,124m3
7Ván khuôn móng cột0,015100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,133tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằng0,091100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,003m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,07tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,19tấn
13Ván khuôn sàn mái0,083100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,932m3
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,132tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,025m3
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
18Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,003tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,224m3
21Trát trần, vữa XM mác 7516,438m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,728m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10022,018m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x6006,728m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x45022,018m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tường45,08m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.353E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt3
5 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt5
6 Máy trộn vữa dung tích còn hoạt động tốt5
7 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt5
8 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt5
9 Máy cắt gạch còn hoạt động tốt3
10 Máy hàn còn hoạt động tốt3
11 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt3
12 Máy phát điện còn hoạt động tốt3
13 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ còn hoạt động tốt1
16 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn còn hoạt động tốt1
17 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt4
18 máy thuỷ bình còn hoạt động tốt1
19 Phòng Thí nghiệm LAS-XD còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->