Gói thầu: gói thầu số 05: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 05: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 750 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 17:06:00 đến ngày 2022-07-27 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,947,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 795,000,000 VNĐ ((Bảy trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.353E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng Thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 05: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC) Trường mầm non trung tâm xã Hạ Bằng 750 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 795.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp I | 26,453 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 12,198 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất san nền | 24.313,904 | m3 | |
| 4 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 238,081 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | 932,218 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,759 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 3,563 | 100m3 | |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 59,16 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 404,86 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 571,42 | m3 | |
| 11 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | 73,06 | m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | 21,08 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 1,054 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,83 | tấn | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,056 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,024 | 100m3 | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc ngược | 3,23 | 100m2 | |
| 18 | Ống thoát nước PVC D60 | 1,004 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 129,873 | 100m | |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 185,558 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,958 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,898 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 12,413 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,752 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 6,206 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,509 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 33,968 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 47,791 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 43,821 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 49,125 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 35,567 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.371,245 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 373,774 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.745,019 | m2 | |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,903 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng tường rào sắt | 138,995 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,995 | m2 | |
| 19 | Thép râu chờ | 180 | cái | |
| 20 | Nắp chụp | 120 | cái | |
| 21 | Bu lông nở | 180 | cái | |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 101,78 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,356 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 42,417 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 2,635 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 111,402 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 502,628 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 462,228 | m2 | |
| 8 | Rải đất tận dụng bồn hoa | 801,864 | m3 | |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | 8,07 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,034 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,187 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,055 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,677 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 7 | Trải bạt chống mất nước bê tông | 45,9 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,508 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 45,9 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 35,343 | m2 | |
| E | BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | 2,454 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,944 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,059 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,401 | m3 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 12,39 | m2 | |
| 7 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 13,5 | m3 | |
| F | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,122 | 100m3 | |
| 2 | Trải bạt chống mất nước bê tông | 244,8 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 17,136 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 244,8 | m2 | |
| G | SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,421 | 100m3 | |
| 2 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | 6.357,6 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 470,077 | m3 | |
| 4 | Cắt khe bê tông sân | 317,88 | 10m | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block lục giác | 5.856,7 | m2 | |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 323,999 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,816 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 36,55 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,83 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,062 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,035 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 22,56 | m3 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,268 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 429 | cấu kiện | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 95,39 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,78 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 453,55 | m2 | |
| I | CỐNG NGẦM | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | 139,886 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,693 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đắp tôn nền K95 | 304,286 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,399 | 100m3 | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 15,12 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 21,6 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,146 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 136,08 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 4,448 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 13,768 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 94,5 | 100m | |
| 12 | Quét nhựa nhựa đường chống thấm 2 lớp | 234 | m2 | |
| 13 | Nhựa đường chèn khe nối | 0,15 | m3 | |
| 14 | Băng cản nước W200 | 21,6 | m | |
| J | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 34,407 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,219 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,481 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,05 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,038 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,768 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,585 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,212 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,075 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,516 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 3,047 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,732 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,502 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,21 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,075 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,334 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,112 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,113 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,415 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,188 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,196 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,161 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,022 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,011 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,928 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,845 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 21,317 | m3 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,02 | m2 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 128,307 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 24,647 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 19,6 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 8,904 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16,32 | m | |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 41,68 | m | |
| 40 | Đắp hình trang trí trụ cổng | 15 | công | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 231,574 | m2 | |
| 42 | Hình ông mặt trời bằng Mika dày 5mm | 2 | tấm | |
| 43 | Gia công cổng sắt | 0,771 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 37,296 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,296 | m2 | |
| 46 | Bản lề cối | 12 | chiếc | |
| 47 | Bản lề thép | 8 | chiếc | |
| 48 | Chốt thép | 9 | chiếc | |
| 49 | Khóa cổng | 6 | cái | |
| 50 | Tay nắm cổng | 5 | chiếc | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển hiệu chữ Inox. Font chữ Arial cao 130 dày 3mm "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THẠCH THẤT; PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" | 46 | chữ | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển hiệu chữ Inox. Font chữ Arial cao 250 dày 4mm"TRƯỜNG MẦM NON TRUNG TÂM XÃ HẠ BẰNG" | 28 | chữ | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển hiệu chữ Inox. Font chữ Arial cao 130 dày 3mm" Đ/C: XÃ HẠ BẰNG - HUYỆN THẠCH THẤT - THÀNH PHỐ HÀ NỘI'' | 37 | chữ | |
| K | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x700x300 | 1 | hộp | |
| 2 | Dây AL/XLPE/PVC 4x120mm2 | 30 | m | |
| 3 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | 86 | m | |
| 4 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | 115 | m | |
| 5 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | 220 | m | |
| 6 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | 8 | m | |
| 7 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 10 | m | |
| 8 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | 10 | m | |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-250A-30KA | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | 2 | cái | |
| 13 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5A | 3 | bộ | |
| 15 | Ampe kế 0-300A | 3 | cái | |
| 16 | Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 17 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 18 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 19 | Cầu chì 2A+đế | 3 | hộp | |
| 20 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 21 | Sứ báo cáp | 18 | cái | |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | 0,86 | 100m | |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 1,15 | 100m | |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 2,2 | 100m | |
| 25 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 10 | m | |
| 26 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | 1 | hộp | |
| 27 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | 1 | cái | |
| 28 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | 2 | cái | |
| 29 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2 | 65 | m | |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,65 | 100m | |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | 15 | m | |
| 32 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | 4 | cần đèn | |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 190 | m | |
| 35 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 160 | m | |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,3 | 100m | |
| 37 | Đai giữ ống nhựa | 30 | cái | |
| 38 | Đào đất, đất cấp II | 4,8 | m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 40 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 15 | m | |
| 41 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 5 | cọc | |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 12 | m | |
| 43 | Que hàn | 15 | que | |
| 44 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 45 | Modem mạng không phát wifi | 1 | bộ | |
| 46 | Đầu bấm dây mạng | 10 | cái | |
| 47 | SWITCH 8 cổng | 1 | bộ | |
| 48 | Bộ lưu điện 2KVA | 1 | bộ | |
| 49 | Cáp mạng máy tính cat6e | 170 | m | |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 170 | m | |
| 51 | Đào móng, đất cấp II | 66,211 | m3 | |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,234 | 100m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,427 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,419 | 100m3 | |
| 55 | Van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 56 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 57 | Lọc cặn D50 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 | 1 | cái | |
| 59 | Cút nhựa HPDE D50 | 2 | cái | |
| 60 | Đào đất, đất cấp II | 32,42 | m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,065 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,259 | 100m3 | |
| 64 | Gạch không nung | 960 | viên | |
| 65 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=15m3/h, H=30m, chạy bằng điện | 2 | cái | |
| 66 | Rọ hút bằng nhựa D63 | 2 | cái | |
| 67 | Cút nhựa PPR D63 | 12 | cái | |
| 68 | Cút nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 69 | Cút nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 70 | Tê nhựa PPR D63 | 2 | cái | |
| 71 | Van cửa kiểu vô lăng D63 | 4 | cái | |
| 72 | Van khoá 1 chiều lắp ren D63 | 2 | cái | |
| 73 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D63 | 4 | cái | |
| 74 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D63 | 4 | cái | |
| 75 | Ống PPR D63 | 0,06 | 100m | |
| 76 | Ống PPR D50 | 0,2 | 100m | |
| 77 | Ống PPR D40 | 0,08 | 100m | |
| 78 | Măng sông PPR D63 | 2 | cái | |
| 79 | Măng sông PPR D50 | 5 | cái | |
| 80 | Măng sông PPR D40 | 12 | cái | |
| 81 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=20m3/h, H=30m, chạy bằng điện | 2 | cái | |
| 82 | Rọ hút bằng nhựa D63 | 2 | cái | |
| 83 | Cút nhựa PPR D63 | 12 | cái | |
| 84 | Tê nhựa PPR D63 | 2 | cái | |
| 85 | Van cửa kiểu vô lăng D63 | 4 | cái | |
| 86 | Van khoá 1 chiều lắp ren D63 | 2 | cái | |
| 87 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D63 | 4 | cái | |
| 88 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D63 | 4 | cái | |
| 89 | Ống PPR D63 | 0,15 | 100m | |
| 90 | Măng sông PPR D63 | 3 | cái | |
| 91 | Ống HDPE D50 | 2,35 | 100m | |
| 92 | Cút nhựa HPDE D50 | 12 | cái | |
| 93 | Van phao D50 | 3 | cái | |
| 94 | Nút bịt HPDE D50 | 2 | cái | |
| 95 | Măng sông HPDE D50 | 14 | cái | |
| 96 | Tê nhựa HPDE D50 | 2 | cái | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BẾP KẾT HỢP HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | 1.587,212 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,013 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 49,004 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,633 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 210,364 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 2,09 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 3,371 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,702 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 12,572 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 191,212 | m3 | |
| 12 | Đào móng, đất cấp II | 28,444 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,095 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,43 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,022 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,758 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,075 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,909 | m3 | |
| 20 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,069 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,957 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,509 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,509 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,534 | m2 | |
| 27 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3) | 1 | công | |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | 44,043 | m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,225 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 74,928 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,617 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện cột | 40,295 | m3 | |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,888 | tấn | |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,184 | tấn | |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,92 | tấn | |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2.780 | lỗ khoan | |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,166 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 114,54 | m3 | |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,083 | tấn | |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,937 | tấn | |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 10,38 | tấn | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 224,16 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 19,2 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 29,177 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,889 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 11,137 | m3 | |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,827 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,442 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,577 | m3 | |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,394 | tấn | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,286 | m3 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 138,709 | m2 | |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 114,071 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,709 | m2 | |
| 56 | Gia công lan can inox | 0,512 | tấn | |
| 57 | Thép đặc liên kết tường | 498 | cái | |
| 58 | Long đen inox | 493 | cái | |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | 48,096 | m2 | |
| 60 | Gia công thang sắt | 0,055 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,27 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 13,628 | m3 | |
| 63 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,186 | tấn | |
| 64 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,121 | tấn | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 2,434 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,434 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 336,215 | m2 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,688 | 100m2 | |
| 69 | Tôn úp nóc | 127,739 | m | |
| 70 | Đào móng, đất cấp II | 0,6 | m3 | |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,304 | m3 | |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,125 | m3 | |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,04 | tấn | |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,04 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn móng cột | 0,01 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,315 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn móng cột | 0,042 | 100m2 | |
| 78 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 21,968 | m3 | |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,492 | m3 | |
| 80 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,055 | tấn | |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,055 | tấn | |
| 82 | Bu lông M16x500 | 20 | cái | |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,056 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,056 | tấn | |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | 0,105 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,105 | tấn | |
| 87 | Gia công xà gồ thép | 0,181 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,181 | tấn | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,106 | m2 | |
| 90 | Bu lông M10x120 | 20 | cái | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 369,291 | m3 | |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,833 | m3 | |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 23,583 | m3 | |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 31,049 | m3 | |
| 95 | Căng lưới chống nứt | 701,106 | m2 | |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.101,676 | m2 | |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.239,958 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 887,92 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.772,698 | m2 | |
| 100 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | 147,302 | m2 | |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 281,262 | m2 | |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 235,941 | m2 | |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 182,056 | m2 | |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 295,686 | m | |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 192,41 | m | |
| 106 | Đắp tường nổi, vữa XM mác 75 | 39,127 | m2 | |
| 107 | Đắp chữ nổi | 3 | công | |
| 108 | Trang trí hình ảnh bằng Mika (https://tampoly.com/bao-gia-tam-mica/) | 12,91 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.337,617 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.363,894 | m2 | |
| 111 | Sơn chống thấm sika | 387,798 | m2 | |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 187,022 | m2 | |
| 113 | Lưới thép D4 ô 200x200 | 145,223 | m2 | |
| 114 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,261 | m3 | |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 7,035 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn móng dài | 0,149 | 100m2 | |
| 117 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 39,381 | m3 | |
| 118 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 11,252 | m3 | |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 25,494 | m3 | |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,24 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,24 | m2 | |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 100,271 | m2 | |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,667 | m2 | |
| 124 | Đào đất, đất cấp II | 1,567 | m3 | |
| 125 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 2,513 | m3 | |
| 126 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,337 | m3 | |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,525 | m3 | |
| 128 | Ván khuôn móng dài | 0,024 | 100m2 | |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,259 | m3 | |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,74 | m3 | |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,781 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,781 | m2 | |
| 133 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, vữa XM mác 75 | 13,104 | m2 | |
| 134 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 0,673 | m2 | |
| 135 | Gia công lan can inox | 0,108 | tấn | |
| 136 | Nắp chụp inox | 19 | cái | |
| 137 | Râu thép liên kết D10 | 38 | cái | |
| 138 | Lắp dựng lan can inox | 14,239 | m2 | |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 1.499,721 | m2 | |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 652,13 | m2 | |
| 141 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 359,934 | m2 | |
| 142 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | 35 | bộ | |
| 143 | Tấm vách ngăn compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 47,622 | m2 | |
| 144 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL hoặc tương đương dày 12mm | 47,622 | m2 | |
| 145 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 16,798 | m2 | |
| 146 | Gia công lan can inox | 0,545 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng lan can inox | 54,06 | m2 | |
| 148 | Nắp chụp inox | 30 | cái | |
| 149 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | 60 | cái | |
| 150 | Gia công lan thép hộp | 1,054 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng lan thép hộp | 86,685 | m2 | |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,865 | m2 | |
| 153 | Cửa chống cháy EI30 | 0,64 | m2 | |
| 154 | Cửa tôn thăm mái | 1,08 | m2 | |
| 155 | Bản lề | 4 | cái | |
| 156 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 157 | Chốt cửa | 2 | bộ | |
| 158 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 83,3 | m2 | |
| 159 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 60,663 | m2 | |
| 160 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 36,656 | m2 | |
| 161 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 7,68 | m2 | |
| 162 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 26,544 | m2 | |
| 163 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 32,004 | m2 | |
| 164 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 132,314 | m2 | |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 248,567 | m2 | |
| 166 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 132,314 | m2 | |
| 167 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,429 | tấn | |
| 168 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 92 | m2 | |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92 | m2 | |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,47 | 100m2 | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ BẾP KẾT HỢP HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | 4,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 28 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 5 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 12 | m | |
| 6 | Que hàn | 15 | que | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | 2 | hộp | |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | 1 | hộp | |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 14 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 15 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 1 | cái | |
| 16 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA | 1 | cái | |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 19 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 20 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 1 | cái | |
| 21 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA | 1 | cái | |
| 22 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 23 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 24 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thép | 5 | hộp | |
| 25 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế thép | 1 | hộp | |
| 26 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế thép | 9 | hộp | |
| 27 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | 3 | cái | |
| 28 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | 3 | cái | |
| 29 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | 9 | cái | |
| 30 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA | 5 | cái | |
| 31 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 39 | cái | |
| 32 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 21 | cái | |
| 33 | Tủ điện thiết bị bếp TĐB bằng tôn sơn tính điện 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 34 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | 1 | cái | |
| 35 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | 5 | cái | |
| 36 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5A | 3 | bộ | |
| 38 | Ampe kế 0-100A | 3 | cái | |
| 39 | Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 40 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 41 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 42 | Cầu chì 2A+đế | 3 | hộp | |
| 43 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | 39 | bộ | |
| 44 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | 39 | bộ | |
| 45 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | 79 | bộ | |
| 46 | Đèn vệ sinh 12W | 36 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | 101 | cái | |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 62 | cái | |
| 49 | Móc treo quạt trần | 62 | cái | |
| 50 | Thép D14 treo quạt trần | 74,4 | kg | |
| 51 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 14 | cái | |
| 52 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 11 | cái | |
| 53 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 17 | cái | |
| 54 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | 11 | cái | |
| 55 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | 8 | cái | |
| 57 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | 40 | m | |
| 58 | Chụp inox thông hơi D110 | 8 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | 4 | cái | |
| 60 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 62 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | 50 | m | |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 50 | m | |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 50 | m | |
| 65 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 30 | m | |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 15 | m | |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 15 | m | |
| 68 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 17 | m | |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 17 | m | |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 17 | m | |
| 71 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 50 | m | |
| 72 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 50 | m | |
| 73 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 50 | m | |
| 74 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 40 | m | |
| 75 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 40 | m | |
| 76 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 120 | m | |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 120 | m | |
| 78 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 120 | m | |
| 79 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 750 | m | |
| 80 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 375 | m | |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 375 | m | |
| 82 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 2.400 | m | |
| 83 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.200 | m | |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 1.200 | m | |
| 85 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 380 | m | |
| 86 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 4.200 | m | |
| 87 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 2.290 | m | |
| 88 | Đào đất, đất cấp II | 30 | m3 | |
| 89 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3 | 100m3 | |
| 90 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 6 | cái | |
| 92 | Quả cầu sứ | 6 | cái | |
| 93 | Dây dẫn trên mái D10 | 250 | m | |
| 94 | Ống nhựa PVC D25 | 9 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 75 | m | |
| 96 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 5 | cọc | |
| 97 | Kẹp kiểm tra điện trở | 3 | cái | |
| 98 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | 15 | bộ | |
| 99 | SWITCH 24 cổng | 1 | bộ | |
| 100 | Patch panel 24 port | 1 | bộ | |
| 101 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | 1 | hộp | |
| 102 | Gía đỡ tủ Rack 6U | 1 | m | |
| 103 | Cáp mạng máy tính cat6 | 580 | m | |
| 104 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 580 | m | |
| 105 | Đầu bấm dây mạng | 35 | cái | |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 2 | bể | |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 109 | Dây cấp nước xí bệt | 15 | bộ | |
| 110 | Móc giấy | 15 | cái | |
| 111 | Chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 112 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 6 | bộ | |
| 113 | Xi phông thoát tiểu | 6 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | 12 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 117 | Dây cấp nước xí bệt | 11 | bộ | |
| 118 | Móc giấy | 11 | cái | |
| 119 | Chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 120 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 6 | bộ | |
| 121 | Xi phông thoát tiểu | 6 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | 11 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | 1 | bộ | |
| 124 | Ốp che xi phông | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt gương soi KT 1800x600x5 | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt gương soi KT 1500x800x5 | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt gương soi KT 900x800x5 | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt gương soi KT 2800x800x5 | 2 | cái | |
| 129 | Xi phông lavabo | 24 | bộ | |
| 130 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | 24 | bộ | |
| 131 | Dây cấp nước lavabo | 24 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | 9 | bộ | |
| 133 | Bình nóng lạnh 30L | 6 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt phễu thu inox 67x67 | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | 25 | cái | |
| 136 | Vòi rửa đơn | 13 | cái | |
| 137 | Chậu bếp | 2 | bộ | |
| 138 | Vòi rửa chậu bếp | 2 | bộ | |
| 139 | Xi phông chậu bếp | 2 | bộ | |
| 140 | Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m | 1 | bộ | |
| 141 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | 2 | cái | |
| 142 | Ống nhựa PPR xả cặn D34 | 0,03 | 100m | |
| 143 | Cút nhựa xả cặn PPR D34 | 4 | cái | |
| 144 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 145 | Van phao cơ | 2 | cái | |
| 146 | Ống PPR D50 | 0,25 | 100m | |
| 147 | Cút nhựa PPR D50 | 6 | cái | |
| 148 | Van khóa nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 149 | Tê nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 150 | Măng sông PPR D50 | 7 | cái | |
| 151 | Ống PPR D50 PN10 | 0,3 | 100m | |
| 152 | Ống PPR D40 PN10 | 0,7 | 100m | |
| 153 | Ống PPR D32 PN10 | 0,15 | 100m | |
| 154 | Ống PPR D25 PN10 | 1,15 | 100m | |
| 155 | Ống PPR D20 PN10 | 1,35 | 100m | |
| 156 | Ống PPR D20 PN20 | 1,15 | 100m | |
| 157 | Tê nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 158 | Tê nhựa PPR D40 | 3 | cái | |
| 159 | Tê nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 160 | Tê nhựa PPR D20 | 38 | cái | |
| 161 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | 5 | cái | |
| 162 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 78 | cái | |
| 163 | Cút nhựa PPR D50 | 8 | cái | |
| 164 | Cút nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 165 | Cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 166 | Cút nhựa PPR D25 | 108 | cái | |
| 167 | Cút nhựa PPR D20 | 324 | cái | |
| 168 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | 2 | cái | |
| 169 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | 3 | cái | |
| 170 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 3 | cái | |
| 171 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 3 | cái | |
| 172 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 54 | cái | |
| 173 | Van khóa nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 174 | Van khóa nhựa PPR D25 | 7 | cái | |
| 175 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 130 | cái | |
| 176 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | 130 | cái | |
| 177 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 130 | cái | |
| 178 | Măng sông PPR D50 | 8 | cái | |
| 179 | Măng sông PPR D40 | 18 | cái | |
| 180 | Măng sông PPR D32 | 4 | cái | |
| 181 | Măng sông PPR D25 | 30 | cái | |
| 182 | Măng sông PPR D20 | 63 | cái | |
| 183 | Van góc D15 | 50 | cái | |
| 184 | Ống PVC D110 | 1 | 100m | |
| 185 | Ống PVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 186 | Ống PVC D75 | 1,35 | 100m | |
| 187 | Ống PVC D60 | 0,45 | 100m | |
| 188 | Ống PVC D42 | 0,45 | 100m | |
| 189 | Y nhựa D110 | 46 | cái | |
| 190 | Y nhựa D90 | 2 | cái | |
| 191 | Y nhựa D75 | 42 | cái | |
| 192 | Y thu nhựa D110/42 | 12 | cái | |
| 193 | Y thu nhựa D90/75 | 2 | cái | |
| 194 | Y thu nhựa D75/42 | 18 | cái | |
| 195 | Y thu nhựa D75/34 | 1 | cái | |
| 196 | Y kiểm tra D110 | 3 | cái | |
| 197 | Y kiểm tra D90 | 3 | cái | |
| 198 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 34 | cái | |
| 199 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 6 | cái | |
| 200 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | 65 | cái | |
| 201 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 75 | cái | |
| 202 | Cút nhựa 90 độ D75 | 8 | cái | |
| 203 | Cút nhựa 90 độ D60 | 10 | cái | |
| 204 | Cút nhựa 90 độ D42 | 108 | cái | |
| 205 | Côn thu D110/75 | 3 | cái | |
| 206 | Côn thu D90/75 | 3 | cái | |
| 207 | Côn thu D90/75 | 3 | cái | |
| 208 | Côn thu D75/34 | 1 | cái | |
| 209 | Côn thu D75/42 | 12 | cái | |
| 210 | Nối nhựa ren trong D42 | 36 | cái | |
| 211 | Nối nhựa ren trong D110 | 26 | cái | |
| 212 | Nối nhựa ren trong D75 | 25 | cái | |
| 213 | Măng sông D110 | 25 | cái | |
| 214 | Măng sông D90 | 7 | cái | |
| 215 | Măng sông D75 | 35 | cái | |
| 216 | Măng sông D60 | 12 | cái | |
| 217 | Măng sông D42 | 12 | cái | |
| 218 | Thông tắc D110 | 9 | cái | |
| 219 | Thông tắc D75 | 6 | cái | |
| 220 | Xi phông nhựa D75 | 25 | cái | |
| 221 | Xi phông nhựa D42 | 4 | cái | |
| 222 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | 145 | cái | |
| 223 | Đai ôm ống thép không gỉ | 42 | cái | |
| 224 | Rọ chắn rác inox D120 | 10 | cái | |
| 225 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 226 | Cút nhựa D90 | 10 | cái | |
| 227 | Cút chếch D90 | 30 | cái | |
| 228 | Ống PVC D90 | 1,7 | 100m | |
| 229 | Măng sông D90 | 45 | cái | |
| 230 | Cô lê sắt | 54 | cái | |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 724,999 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,255 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 25,489 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,328 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 108,168 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,966 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 1,892 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,536 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,38 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 98,853 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,358 | m3 | |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | 28,444 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,095 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,43 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,022 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,758 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng dài | 0,074 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,208 | m3 | |
| 21 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,069 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,044 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | cấu kiện | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,957 | m3 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,86 | m2 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,86 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,534 | m2 | |
| 28 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3) | 2 | công | |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,394 | m2 | |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,579 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 30,583 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,271 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,211 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông cột, tiết diện cột | 22,81 | m3 | |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,097 | tấn | |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,73 | tấn | |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,863 | tấn | |
| 38 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1.780 | lỗ khoan | |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,525 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 62,264 | m3 | |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,328 | tấn | |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,829 | tấn | |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,372 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 119,042 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10,445 | 100m2 | |
| 46 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 15,41 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,13 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,441 | m3 | |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,666 | tấn | |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,036 | tấn | |
| 51 | Gia công xà gồ thép | 1,119 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,119 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 154,529 | m2 | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,488 | 100m2 | |
| 55 | Tôn úp nóc | 58,588 | m | |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,99 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng dài | 0,059 | 100m2 | |
| 58 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 2,378 | m3 | |
| 59 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,68 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 10,55 | m3 | |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 42,628 | m2 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 189,312 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,984 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,715 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 21,809 | m3 | |
| 66 | Căng lưới chống nứt | 419,264 | m2 | |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 671,242 | m2 | |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 826,993 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 480,494 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 934,542 | m2 | |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhôm clip - in | 109,958 | m2 | |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 138,412 | m2 | |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 112,157 | m2 | |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 123,378 | m2 | |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 144,04 | m | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 99,02 | m | |
| 77 | Đắp gờ nổi, vữa XM mác 75 | 7,382 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 783,399 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.503,819 | m2 | |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,985 | m3 | |
| 81 | Lưới thép D4 ô lưới 200x200 | 19,708 | m2 | |
| 82 | Sơn chống thấm sika | 180,314 | m2 | |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 53,472 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 795,031 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 544,303 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 193,325 | m2 | |
| 87 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | 12,842 | m2 | |
| 88 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | 36 | bộ | |
| 89 | Tấm vách ngăn compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 26,4 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL hoặc tương đương dày 12mm | 26,4 | m2 | |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 17,55 | m2 | |
| 92 | Gia công lan can inox | 0,371 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox | 36,612 | m2 | |
| 94 | Nắp chụp inox | 22 | cái | |
| 95 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | 44 | cái | |
| 96 | Mô tơ thang tời | 1 | bộ | |
| 97 | Cabin thang tời | 1 | bộ | |
| 98 | Bộ điều khiển thang tời | 1 | bộ | |
| 99 | Cửa chống cháy EI30 | 0,65 | m2 | |
| 100 | Cửa chống cháy E30 | 5,4 | m2 | |
| 101 | Cửa tôn thăm mái | 1,08 | m2 | |
| 102 | Bản lề | 2 | cái | |
| 103 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 104 | Chốt cửa | 1 | bộ | |
| 105 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 59,976 | m2 | |
| 106 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 50,4 | m2 | |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 13,272 | m2 | |
| 108 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 15,36 | m2 | |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 11,376 | m2 | |
| 110 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 21,492 | m2 | |
| 111 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 174,58 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 179,006 | m2 | |
| 113 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 174,58 | m2 | |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,779 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 55,2 | m2 | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,2 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,988 | 100m2 | |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đường cáp , đất cấp II | 4,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 10 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 5 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 12 | m | |
| 6 | Que hàn | 15 | que | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | 1 | hộp | |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 3C-25A-10KA | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | 3 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 14 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | 1 | cái | |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 16 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 17 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | 1 | cái | |
| 18 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 20 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế thép | 6 | hộp | |
| 21 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | 6 | cái | |
| 22 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA | 6 | cái | |
| 23 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 24 | cái | |
| 24 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 12 | cái | |
| 25 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | 24 | bộ | |
| 26 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | 78 | bộ | |
| 27 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | 6 | bộ | |
| 28 | Đèn vệ sinh 12W | 24 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | 45 | cái | |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 42 | cái | |
| 31 | Móc treo quạt trần | 42 | cái | |
| 32 | Thép D14 treo quạt trần | 50,4 | kg | |
| 33 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 9 | cái | |
| 34 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 12 | cái | |
| 35 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | 6 | cái | |
| 37 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | 45 | m | |
| 38 | Chụp inox thông hơi D110 | 6 | bộ | |
| 39 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | 6 | cái | |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 17 | m | |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 17 | m | |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 17 | m | |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | 30 | m | |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 30 | m | |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 30 | m | |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 100 | m | |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 100 | m | |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 100 | m | |
| 49 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 420 | m | |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 210 | m | |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 210 | m | |
| 52 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 850 | m | |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 425 | m | |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 425 | m | |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 280 | m | |
| 56 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 2.400 | m | |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 1.340 | m | |
| 58 | Đào đất, đất cấp II | 48 | m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,48 | 100m3 | |
| 60 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 10 | cái | |
| 62 | Quả cầu sứ | 10 | cái | |
| 63 | Dây dẫn trên mái D10 | 320 | m | |
| 64 | Ống nhựa PVC D25 | 12 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 120 | m | |
| 66 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 5 | cọc | |
| 67 | Kẹp kiểm tra điện trở | 4 | cái | |
| 68 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | 6 | bộ | |
| 69 | SWITCH 6 cổng | 1 | bộ | |
| 70 | Patch panel 6 port | 1 | bộ | |
| 71 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | 1 | hộp | |
| 72 | Gía đỡ tủ Rack 6U | 1 | m | |
| 73 | Cáp mạng máy tính cat6e | 140 | m | |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 140 | m | |
| 75 | Đầu bấm dây mạng | 15 | cái | |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | 30 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 79 | Dây cấp nước xí bệt | 30 | bộ | |
| 80 | Móc giấy | 30 | cái | |
| 81 | Chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 82 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 12 | bộ | |
| 83 | Xi phông thoát tiểu | 12 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | 24 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt gương soi KT 1000x600x5 | 12 | cái | |
| 86 | Xi phông lavabo | 24 | bộ | |
| 87 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | 24 | bộ | |
| 88 | Dây cấp nước lavabo | 24 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | 12 | bộ | |
| 90 | Bình nóng lạnh 30L | 6 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu inox 67x67 | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | 36 | cái | |
| 93 | Vòi rửa đơn | 6 | cái | |
| 94 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | 4 | cái | |
| 95 | Ống nhựa PPR xả cặn D34 | 0,05 | 100m | |
| 96 | Cút nhựa xả cặn PPR D34 | 12 | cái | |
| 97 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 98 | Van phao cơ | 2 | cái | |
| 99 | Ống PPR D40 PN10 | 0,2 | 100m | |
| 100 | Cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 101 | Van khóa nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 102 | Tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 103 | Măng sông PPR D40 | 5 | cái | |
| 104 | Ống PPR D40 PN10 | 0,3 | 100m | |
| 105 | Ống PPR D32 PN10 | 0,1 | 100m | |
| 106 | Ống PPR D25 PN10 | 1,05 | 100m | |
| 107 | Ống PPR D20 PN10 | 1,15 | 100m | |
| 108 | Ống PPR D20 PN20 | 1,2 | 100m | |
| 109 | Tê nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 110 | Tê nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 111 | Tê nhựa PPR D20 | 30 | cái | |
| 112 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | 4 | cái | |
| 113 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 66 | cái | |
| 114 | Cút nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 115 | Cút nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 116 | Cút nhựa PPR D25 | 36 | cái | |
| 117 | Cút nhựa PPR D20 | 108 | cái | |
| 118 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | 2 | cái | |
| 119 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 2 | cái | |
| 120 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 121 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 18 | cái | |
| 122 | Van khóa nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 123 | Van khóa nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 124 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 132 | cái | |
| 125 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | 132 | cái | |
| 126 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 132 | cái | |
| 127 | Măng sông PPR D40 | 5 | cái | |
| 128 | Măng sông PPR D32 | 6 | cái | |
| 129 | Măng sông PPR D25 | 27 | cái | |
| 130 | Măng sông PPR D20 | 22 | cái | |
| 131 | Van góc D15 | 54 | cái | |
| 132 | Ống PVC D110 | 1 | 100m | |
| 133 | Ống PVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 134 | Ống PVC D75 | 1,35 | 100m | |
| 135 | Ống PVC D60 | 0,45 | 100m | |
| 136 | Ống PVC D42 | 0,45 | 100m | |
| 137 | Y nhựa D110 | 46 | cái | |
| 138 | Y nhựa D90 | 2 | cái | |
| 139 | Y nhựa D75 | 42 | cái | |
| 140 | Y thu nhựa D110/75 | 12 | cái | |
| 141 | Y thu nhựa D90/75 | 2 | cái | |
| 142 | Y thu nhựa D75/42 | 18 | cái | |
| 143 | Y thu nhựa D75/34 | 1 | cái | |
| 144 | Y kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 145 | Y kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 146 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 34 | cái | |
| 147 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 6 | cái | |
| 148 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | 65 | cái | |
| 149 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 84 | cái | |
| 150 | Cút nhựa 90 độ D75 | 8 | cái | |
| 151 | Cút nhựa 90 độ D60 | 10 | cái | |
| 152 | Cút nhựa 90 độ D42 | 108 | cái | |
| 153 | Côn thu D110/75 | 2 | cái | |
| 154 | Côn thu D90/75 | 2 | cái | |
| 155 | Côn thu D90/75 | 2 | cái | |
| 156 | Côn thu D75/34 | 1 | cái | |
| 157 | Côn thu D75/42 | 12 | cái | |
| 158 | Nối nhựa ren trong D42 | 42 | cái | |
| 159 | Nối nhựa ren trong D110 | 30 | cái | |
| 160 | Nối nhựa ren trong D75 | 36 | cái | |
| 161 | Măng sông D110 | 25 | cái | |
| 162 | Măng sông D90 | 7 | cái | |
| 163 | Măng sông D75 | 35 | cái | |
| 164 | Măng sông D60 | 12 | cái | |
| 165 | Măng sông D42 | 12 | cái | |
| 166 | Thông tắc D110 | 9 | cái | |
| 167 | Thông tắc D75 | 4 | cái | |
| 168 | Xi phông nhựa D75 | 36 | cái | |
| 169 | Xi phông nhựa D42 | 6 | cái | |
| 170 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | 145 | cái | |
| 171 | Đai ôm ống thép không gỉ | 42 | cái | |
| 172 | Rọ chắn rác inox D120 | 8 | cái | |
| 173 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 174 | Cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 175 | Cút chếch D90 | 24 | cái | |
| 176 | Ống PVC D90 | 1,25 | 100m | |
| 177 | Măng sông D90 | 32 | cái | |
| 178 | Cô lê sắt | 44 | cái | |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 2.835,885 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,195 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 81,256 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,962 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 355,805 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 3,801 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 5,567 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 11,164 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,321 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 21,678 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 385,112 | m3 | |
| 12 | Đào móng, đất cấp II | 85,331 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,287 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,289 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,065 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,405 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | 5,34 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,23 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,624 | m3 | |
| 20 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,208 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,133 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 24 | cấu kiện | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 17,869 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 82,052 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,052 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,6 | m2 | |
| 27 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3/bể, xi măng 5kg/m3) | 6 | công | |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | 104,652 | m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,308 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 103,425 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 10,464 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện cột | 75,271 | m3 | |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,542 | tấn | |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,643 | tấn | |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 9,83 | tấn | |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 5.400 | lỗ khoan | |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 17,388 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 195,941 | m3 | |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,898 | tấn | |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 13,918 | tấn | |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 19,681 | tấn | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 382,412 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 33,293 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 51,141 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,333 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 15,99 | m3 | |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,74 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,663 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,365 | m3 | |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,59 | tấn | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,201 | m3 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 206,34 | m2 | |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 168,81 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 206,34 | m2 | |
| 56 | Gia công lan can inox | 1,055 | tấn | |
| 57 | Nắp chụp inox | 15 | cái | |
| 58 | Long đen inox | 3 | cái | |
| 59 | Thép râu chờ | 1.155 | cái | |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | 76,239 | m2 | |
| 61 | Gia công thang sắt | 0,083 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,459 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 22,931 | m3 | |
| 64 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 2,117 | tấn | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 3,916 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,916 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 540,979 | m2 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 12,113 | 100m2 | |
| 69 | Tôn úp nóc | 152,5 | m | |
| 70 | Tôn che khe lún | 0,744 | m | |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,701 | m3 | |
| 72 | Lưới thép D4 ô lưới 200x200 | 74,013 | m2 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 599,104 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 91,64 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 56,741 | m3 | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 36,965 | m3 | |
| 77 | Căng lưới chống nứt | 1.244,381 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.596,221 | m2 | |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.970,143 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.513,004 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2.999,425 | m2 | |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 329,875 | m2 | |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 578,691 | m2 | |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 581,974 | m2 | |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 328,284 | m2 | |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 280,7 | m | |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 496,713 | m | |
| 88 | Đắp nổi số "1,2,3" dày 50mm, rộng 130mm (NC 4/7) | 3 | công | |
| 89 | Mika trang trí mặt đứng | 5,62 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.178,195 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8.389,547 | m2 | |
| 92 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | 486,256 | m2 | |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 164,402 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 2.459,822 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | 709,143 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | 1.695,276 | m2 | |
| 97 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | 144 | bộ | |
| 98 | Tấm vách ngăn compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 237,6 | m2 | |
| 99 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 237,6 | m2 | |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 59,94 | m2 | |
| 101 | Gia công lan can Inox | 1,367 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng lan can Inox | 133,704 | m2 | |
| 103 | Nắp chụp inox | 78 | cái | |
| 104 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | 156 | cái | |
| 105 | Gia công nan thép hộp | 0,605 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng nan thép hộp | 37,587 | m2 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,08 | m2 | |
| 108 | Cửa tôn GHCL EI 30 | 3,121 | m2 | |
| 109 | Cửa thông hồi | 3,24 | m2 | |
| 110 | Bản lề | 12 | cái | |
| 111 | Khóa cửa | 6 | bộ | |
| 112 | Chốt cửa | 3 | bộ | |
| 113 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 179,928 | m2 | |
| 114 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 151,2 | m2 | |
| 115 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 46,08 | m2 | |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 39,816 | m2 | |
| 117 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 34,128 | m2 | |
| 118 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 94,745 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 545,897 | m2 | |
| 120 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 495,203 | m2 | |
| 121 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 495,203 | m2 | |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,362 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 165,6 | m2 | |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 165,6 | m2 | |
| 125 | Đào móng, đất cấp II | 1,65 | m3 | |
| 126 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,434 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn móng dài | 0,02 | 100m2 | |
| 128 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,233 | m3 | |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,547 | m3 | |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,195 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,195 | m2 | |
| 133 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,243 | m3 | |
| 134 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75 | 10,2 | m2 | |
| 135 | Gia công lan can inox | 0,097 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | 14,598 | m2 | |
| 137 | Nắp chụp inox | 18 | cái | |
| 138 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 7,891 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn móng dài | 0,082 | 100m2 | |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 28,48 | m3 | |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 112,361 | m2 | |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,556 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,556 | m2 | |
| 144 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,076 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn móng dài | 0,005 | 100m2 | |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,074 | m3 | |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,071 | m3 | |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,741 | m2 | |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,741 | m2 | |
| 150 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 0,598 | m2 | |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 19,626 | 100m2 | |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | 4,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 18 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 5 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 12 | m | |
| 6 | Que hàn | 15 | que | |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | 2 | hộp | |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | 1 | hộp | |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-150A-30KA | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 2 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 14 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 15 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 1 | cái | |
| 16 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 18 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 19 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | 1 | cái | |
| 20 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 22 | Tủ điện phòng chứa 18 modul đế sắt mặt nhựa | 1 | hộp | |
| 23 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | 17 | hộp | |
| 24 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | 1 | cái | |
| 25 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | 17 | cái | |
| 26 | Aptomat RCBO 1P+N-20A-6KA-30MA | 18 | cái | |
| 27 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 42 | cái | |
| 28 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 36 | cái | |
| 29 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | 84 | bộ | |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng thư viện sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | 234 | bộ | |
| 31 | Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắng | 18 | bộ | |
| 32 | Đèn vệ sinh 12W | 72 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | 153 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | 36 | cái | |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 126 | cái | |
| 36 | Móc treo quạt trần | 126 | cái | |
| 37 | Thép D14 treo quạt trần | 151,2 | kg | |
| 38 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 18 | cái | |
| 39 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 18 | cái | |
| 40 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 36 | cái | |
| 41 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | 18 | cái | |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | 36 | cái | |
| 43 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | 130 | m | |
| 44 | Chụp inox thông hơi D110 | 36 | bộ | |
| 45 | Công tắc 2 cực 20A - kèm hạt báo (có đế âm tường và mặt) | 18 | cái | |
| 46 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 10 | m | |
| 47 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 7 | m | |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | 17 | m | |
| 49 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | 17 | m | |
| 50 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | 28 | m | |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 28 | m | |
| 52 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | 28 | m | |
| 53 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 780 | m | |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 780 | m | |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 780 | m | |
| 56 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | 1.270 | m | |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 635 | m | |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 635 | m | |
| 59 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 3.100 | m | |
| 60 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.550 | m | |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 1.550 | m | |
| 62 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.808 | m | |
| 63 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 7.900 | m | |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 4.490 | m | |
| 65 | Đào đất, đất cấp II | 48 | m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,48 | 100m3 | |
| 67 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 10 | cái | |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 10 | cái | |
| 69 | Quả cầu sứ | 10 | cái | |
| 70 | Dây dẫn trên mái D10 | 320 | m | |
| 71 | Ống nhựa PVC D25 | 12 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 120 | m | |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 5 | cọc | |
| 74 | Kẹp kiểm tra điện trở | 4 | cái | |
| 75 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | 18 | bộ | |
| 76 | SWITCH 24 cổng | 1 | bộ | |
| 77 | Patch panel 24 port | 1 | bộ | |
| 78 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | 1 | hộp | |
| 79 | Gía đỡ tủ Rack 6U | 1 | m | |
| 80 | Cáp mạng máy tính cat6e | 940 | m | |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 940 | m | |
| 82 | Đầu bấm dây mạng | 40 | cái | |
| 83 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt + hạt) | 18 | bộ | |
| 84 | SWITCH 48 cổng | 1 | bộ | |
| 85 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | 1 | hộp | |
| 86 | Gía đỡ tủ Rack 6U | 1 | m | |
| 87 | Cáp mạng máy tính cat6e | 350 | m | |
| 88 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 100 | m | |
| 89 | Đầu bấm dây mạng | 38 | cái | |
| 90 | Hộp nhựa đấu nối KT: 235x235x80mm lắp âm tường | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | 90 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 90 | cái | |
| 94 | Dây cấp nước xí bệt | 90 | bộ | |
| 95 | Móc giấy | 90 | cái | |
| 96 | Chậu tiểu nam | 36 | bộ | |
| 97 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 36 | bộ | |
| 98 | Xi phông thoát tiểu | 36 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | 72 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt gương soi KT 1800x600x5 | 36 | cái | |
| 101 | Xi phông lavabo | 72 | bộ | |
| 102 | Vòi rửa nóng lạnh cho lavabo | 72 | bộ | |
| 103 | Dây cấp nước lavabo | 72 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | 36 | bộ | |
| 105 | Bình nóng lạnh 30L | 18 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt phễu thu inox 67x67 | 18 | cái | |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100 | 108 | cái | |
| 108 | Vòi rửa đơn | 18 | cái | |
| 109 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | 6 | cái | |
| 110 | Ống nhựa PPR xả cặn D34 | 0,15 | 100m | |
| 111 | Cút nhựa xả cặn PPR D34 | 36 | cái | |
| 112 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 113 | Van phao cơ | 6 | cái | |
| 114 | Ống PPR D63 | 0,9 | 100m | |
| 115 | Cút nhựa PPR D63 | 12 | cái | |
| 116 | Van khoá nhựa PPR D63 | 6 | cái | |
| 117 | Tê nhựa PPR D63 | 7 | cái | |
| 118 | Măng sông PPR D63 | 23 | cái | |
| 119 | Ống PPR D63 PN10 | 0,8 | 100m | |
| 120 | Ống PPR D40 PN10 | 0,65 | 100m | |
| 121 | Ống PPR D32 PN10 | 0,3 | 100m | |
| 122 | Ống PPR D25 PN10 | 3,15 | 100m | |
| 123 | Ống PPR D20 PN10 | 3,45 | 100m | |
| 124 | Ống PPR D20 PN20 | 3,6 | 100m | |
| 125 | Tê nhựa PPR D63 | 6 | cái | |
| 126 | Tê nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 127 | Tê nhựa PPR D25 | 42 | cái | |
| 128 | Tê nhựa PPR D20 | 90 | cái | |
| 129 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | 12 | cái | |
| 130 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 198 | cái | |
| 131 | Cút nhựa PPR D63 | 24 | cái | |
| 132 | Cút nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 133 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 134 | Cút nhựa PPR D25 | 108 | cái | |
| 135 | Cút nhựa PPR D20 | 324 | cái | |
| 136 | Côn thu nhựa PPR D63/40 | 2 | cái | |
| 137 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | 6 | cái | |
| 138 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 6 | cái | |
| 139 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 6 | cái | |
| 140 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 54 | cái | |
| 141 | Van khoá nhựa PPR D63 | 6 | cái | |
| 142 | Van khóa nhựa PPR D25 | 18 | cái | |
| 143 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 396 | cái | |
| 144 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | 396 | cái | |
| 145 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 396 | cái | |
| 146 | Măng sông PPR D63 | 20 | cái | |
| 147 | Măng sông PPR D40 | 17 | cái | |
| 148 | Măng sông PPR D32 | 9 | cái | |
| 149 | Măng sông PPR D25 | 79 | cái | |
| 150 | Măng sông PPR D20 | 64 | cái | |
| 151 | Van góc D15 | 162 | cái | |
| 152 | Ống PVC D110 | 3 | 100m | |
| 153 | Ống PVC D90 | 0,75 | 100m | |
| 154 | Ống PVC D75 | 4,05 | 100m | |
| 155 | Ống PVC D60 | 1,35 | 100m | |
| 156 | Ống PVC D42 | 1,35 | 100m | |
| 157 | Y nhựa D110 | 138 | cái | |
| 158 | Y nhựa D90 | 6 | cái | |
| 159 | Y nhựa D75 | 126 | cái | |
| 160 | Y thu nhựa D110/42 | 36 | cái | |
| 161 | Y thu nhựa D90/75 | 6 | cái | |
| 162 | Y thu nhựa D75/42 | 54 | cái | |
| 163 | Y thu nhựa D75/34 | 3 | cái | |
| 164 | Y kiểm tra D110 | 6 | cái | |
| 165 | Y kiểm tra D90 | 6 | cái | |
| 166 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 102 | cái | |
| 167 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 18 | cái | |
| 168 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | 195 | cái | |
| 169 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 252 | cái | |
| 170 | Cút nhựa 90 độ D75 | 25 | cái | |
| 171 | Cút nhựa 90 độ D60 | 30 | cái | |
| 172 | Cút nhựa 90 độ D42 | 324 | cái | |
| 173 | Côn thu D110/75 | 6 | cái | |
| 174 | Côn thu D90/75 | 6 | cái | |
| 175 | Côn thu D90/75 | 6 | cái | |
| 176 | Côn thu D75/34 | 3 | cái | |
| 177 | Côn thu D75/42 | 36 | cái | |
| 178 | Nối nhựa ren trong D42 | 126 | cái | |
| 179 | Nối nhựa ren trong D110 | 90 | cái | |
| 180 | Nối nhựa ren trong D75 | 108 | cái | |
| 181 | Măng sông D110 | 75 | cái | |
| 182 | Măng sông D90 | 21 | cái | |
| 183 | Măng sông D75 | 105 | cái | |
| 184 | Măng sông D60 | 36 | cái | |
| 185 | Măng sông D42 | 36 | cái | |
| 186 | Thông tắc D110 | 27 | cái | |
| 187 | Thông tắc D75 | 12 | cái | |
| 188 | Xi phông nhựa D75 | 108 | cái | |
| 189 | Xi phông nhựa D42 | 24 | cái | |
| 190 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | 435 | cái | |
| 191 | Đai ôm ống thép không gỉ | 126 | cái | |
| 192 | Rọ chắn rác inox D120 | 24 | cái | |
| 193 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 194 | Cút nhựa D90 | 24 | cái | |
| 195 | Cút chếch D90 | 72 | cái | |
| 196 | Ống PVC D90 | 3,75 | 100m | |
| 197 | Măng sông D90 | 96 | cái | |
| 198 | Cô lê sắt | 132 | cái | |
| R | NHÀ THƯỜNG TRỰC + TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 420,782 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 3,208 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 10,863 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,162 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,518 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 26 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | 3,638 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,907 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày | 39,356 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,63 | m3 | |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,258 | tấn | |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 5,787 | tấn | |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,829 | tấn | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 221,546 | m2 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 221,546 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 89,732 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 221,546 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 241,802 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | m2 | |
| 22 | Băng cản nước Waterstop V20 hoặc tương đương | 58,12 | m | |
| 23 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | 288,085 | m3 | |
| 24 | Gia công thang sắt | 0,015 | tấn | |
| 25 | Nắp tôn dày 0,8ly | 0,64 | m2 | |
| 26 | Bản lề | 2 | cái | |
| 27 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,086 | tấn | |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,081 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,196 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,39 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,193 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,044 | m3 | |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,558 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,951 | m3 | |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,397 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,152 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,152 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,951 | m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | 0,908 | 100m2 | |
| 43 | Tôn úp nóc | 66,92 | m | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,145 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,033 | m3 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,852 | m2 | |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,408 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,485 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 55,8 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,325 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,852 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,018 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,44 | m | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 30,44 | m | |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,74 | m2 | |
| 56 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | 30,204 | m2 | |
| 57 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,88 | m2 | |
| 58 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,84 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 6,4 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,28 | m2 | |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,06 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,84 | m2 | |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,278 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn móng dài | 0,005 | 100m2 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,569 | m3 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,897 | m2 | |
| 68 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 69 | Ống nhựa PVC D90 | 0,07 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt phễu thu | 2 | cái | |
| 71 | Cô lê sắt | 10 | cái | |
| 72 | Ống nhựa PVC D27 | 0,02 | 100m | |
| 73 | Aptomat MCB-2C-250V/32A-10KA | 3 | cái | |
| 74 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | 3 | bộ | |
| 75 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | 1 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 77 | Công tắc đôi 250V/6A | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A | 5 | cái | |
| 79 | Hộp điện tôn 200x150x100 | 3 | hộp | |
| 80 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 60 | m | |
| 81 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 82 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6) | 4 | cọc | |
| 83 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 18 | m | |
| 84 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | 5 | m | |
| 85 | Đào móng, đất cấp II | 0,687 | m3 | |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,229 | m3 | |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,13 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng cột | 0,005 | 100m2 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,552 | m3 | |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,729 | m2 | |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,055 | m2 | |
| 92 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | 1 | bộ | |
| 93 | Bu lông | 8 | cái | |
| 94 | Lắp bích thép rỗng | 1 | cặp bích | |
| 95 | Máy bơm giếng khoan (Q=13.2m3/h, H=75m) | 1 | cái | |
| 96 | Khoan giếng sâu 70m, đất đá cấp I-III | 70 | m | |
| 97 | Ống nhựa PVC D150 | 0,63 | 100m | |
| 98 | Ống lọc PVC D100 | 0,05 | 100m | |
| 99 | Ống nhựa PVC D90 | 0,02 | 100m | |
| 100 | Ống nhựa PVC D48 | 0,66 | 100m | |
| 101 | Ống nhựa PVC D42 | 0,06 | 100m | |
| 102 | Van 2 chiều D48 | 1 | cái | |
| 103 | Van 1 chiều D48 | 1 | cái | |
| 104 | Rắc co nhựa PVC D48 | 1 | cái | |
| 105 | Cút nhựa PVC D48 | 4 | cái | |
| 106 | Côn thu nhựa PVC D48/D42 | 1 | cái | |
| 107 | Nối thẳng PVC D60/D48 | 12 | cái | |
| 108 | Nối thằng PVC D150 | 11 | cái | |
| 109 | Colie giữ ống | 1 | Cái | |
| 110 | Măng sông D21 | 1 | cái | |
| 111 | Nút bịt D21 | 1 | cái | |
| 112 | Bu lông | 12 | cái | |
| 113 | EECE M20 | 12 | cái | |
| 114 | Van xả khí D15 | 1 | cái | |
| S | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 3,558 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,021 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,49 | m3 | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,151 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,151 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,028 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | 2 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,16 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 9,639 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,61 | m3 | |
| 12 | Bu lông M16x500 | 40 | cái | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,418 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,418 | tấn | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,177 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,177 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,453 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,453 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,263 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | 1,494 | 100m2 | |
| 21 | Máng xối nước | 18 | m | |
| 22 | Rọ chắn rác inox D90 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu | 3 | cái | |
| 24 | Ống nhựa PVC D76 | 0,12 | 100m | |
| 25 | Cút nhựa PVC D76 | 6 | cái | |
| 26 | Chếch nhựa PVC D76 | 6 | cái | |
| 27 | Cô lê sắt | 10 | cái | |
| T | NHÀ THU GOM RÁC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 8,89 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,035 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,054 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,072 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,352 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,064 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,411 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,923 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,402 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,037 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,178 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,016 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,147 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,147 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,444 | m2 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,009 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,009 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,467 | m2 | |
| 24 | Bu lông M16 | 4 | cái | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,766 | m3 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,086 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,734 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,75 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,086 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,484 | m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,168 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng dài | 0,004 | 100m2 | |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,036 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,574 | m3 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,805 | m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,265 | 100m2 | |
| 37 | Cửa xếp sắt có lá tôn | 5,588 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 5,588 | m2 | |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,069 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,4 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,4 | m2 | |
| 42 | Chớp kính mờ dày 5mm | 5,4 | m2 | |
| 43 | Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20w | 2 | bộ | |
| 44 | Công tắc đôi | 1 | bộ | |
| 45 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2.5mm | 15 | m | |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm | 15 | m | |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | 15 | m | |
| U | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 23,336 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,074 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,159 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,07 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,014 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,124 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,015 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,091 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,003 | m3 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,19 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | 0,083 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,932 | m3 | |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,132 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,003 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | cấu kiện | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,224 | m3 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,438 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,728 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 22,018 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 | 6,728 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450 | 22,018 | m2 | |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 45,08 | m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8742E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.353E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 03 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích | còn hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy cắt gạch | còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 4 |
| 18 | máy thuỷ bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Phòng Thí nghiệm LAS-XD | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi