Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720358-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220720312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 16:40:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,039,032,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.427.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị – công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1,700m m x 1,250mm
- Số lượng tối thiểu 200
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị – đá công suất: 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông:
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện - sức kéo:
- Đặc điểm thiết bị 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Tu bổ, sửa chữa các cơ sở giáo dục được trưng dụng làm cơ sở cách ly tập trung, điều trị bệnh Covid-19 để hoàn trả cho đơn vị chủ quản (Trường THCS Hòa Hiệp)
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn – XD An Phương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đông Hưng; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, giấy chứng nhận hoạt động tổ chức; Giấy xác nhận không nợ thuế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu, để Chủ đầu tư có hồ sơ để phục vụ thanh tra kiểm toán sau này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151, QL55, Thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc; 151, QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: TỔNG THỂ 
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt189,27m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,17tấn
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cây
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,189100m3
5Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,344m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,656m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,219100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,363100m2
9Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,053m3
10Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,63m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,082tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,303tấn
14Gia công, cung cấp bulong M20 L500Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56con
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,104100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,001100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,001100m3/km
18Gia công khung thép bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,434tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,434tấn
20Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,383tấn
21Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,383tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,449tấn
23Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt448md
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt242,967m2
25Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,2m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,669m3
27Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,08m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,08m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,08m2
31Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt327,64m2
32Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,248100m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (bù vênh)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt566,53m2
34Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,15m3
35Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt566,53m2
36Lát nền tiết diện gạch 600x600mm chống trượt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61,5m2
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,665m3
38Tháo dỡ đan mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt257cấu kiện
39Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,257100m3
40Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,257100m3/km
41Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,249m3
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,28m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,617100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,705tấn
45Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt257cấu kiện
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,385100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,385100m3/km
48Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt92,685m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,695m3
50Phá dỡ hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt119,68m2
51Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,324100m3
52Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,324100m3/km
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,106100m3
54Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,814m3
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,082100m2
56Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,098m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,062tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,02tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,041tấn
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,078100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,039100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,039100m3/km
63Bê tông cột, khung chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5m3
64Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,706m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,303100m2
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn khung, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,211100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, khung đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,043tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, khung cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,161tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, khung cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,041tấn
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,899m3
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,28m2
74Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,2m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,788m2
76Trát gờ lồi vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,4m
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,988m2
78Sơn cột, dầm, trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,988m2
79Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 50 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,92m2
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,806100m2
81Gia công, cung cấp, lắp đặt bảng tên chữ InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
82Lắp dựng cửa cổng Inox304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,08m2
83Gia công, cung cấp cửa cổng Inox304 (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,08m2
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,565100m3
85Bê tông lót đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,625m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,158100m2
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,101100m2
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,012100m2
89Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt79m3
90Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,005m3
91Bê tông đà kiềng, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,829m3
92Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,062m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,632tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,852tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,218tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,873tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,667tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,266tấn
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,366100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,005100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,005100m3/km
102Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,105m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,321m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,578m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.444,725m2
106Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt301,86m2
107Trát gờ lồi vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt462,36m
108Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.444,725m2
109Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt301,86m2
110Sơn tường ngoài nhà, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.746,585m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt173,525m2
112Gia công, cung cấp song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt117,375m2
113Gia công, cung cấp chông sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt280,75md
114Lắp dựng cửa cổng InoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11m2
115Gia công, cung cấp cửa cổng Inox (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt173,525m2
B HM2: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4.565,248m2
2Đục nhám mặt tường để ốp gạch cao 1,8mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.318,26m2
3Phá dỡ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,832m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.287,154m2
5Tháo dỡ khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.047,62m
6Phá dỡ song sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt728,6m2
7Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hệ thống
8Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,913100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,913100m3/km
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4.168,502m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt403,778m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.318,26m2
13Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,832m2
14Gia công, cung cấp lan can Inox304 cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,832m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt409,524m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt409,524m2
17Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.638,096m2
18Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.220,654m2
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt66,5m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt728,6m2
21Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt478,694m2
22Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,36m2
23Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt719,8m2
24Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,8m2
25Gia công, cung cấp song bảo vệ Inox304Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt728,6m2
26Gia công, cung cấp cửa kéo nhôm đài loanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt66,5m2
27Cung cấp, lắp đặt rèm cửa vảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt987,34m2
C HM3: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCB 25A 2PTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt46cái
2Lắp đặt MCB 20A 2PTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
3Lắp đặt MCB 16A 2PTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
4Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36W áp trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74bộ
5Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x36W gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt204bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt212cái
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
8Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19cái
9Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35cái
10Lắp đặt hộp nối dominoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200hộp
11Lắp đặt quạt treo tường 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt214cái
12Lắp đặt quạt ốp trần đảo 60WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68cái
13Lắp đặt ổ cắm đơn 02 lỗ 15ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt214cái
14Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt460m
15Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x4)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m
16Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x3.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m
17Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.000m
18Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1.5)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.800m
19Lắp đặt nẹp vuông 4cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.500m
20Lắp đặt hộp line điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20hộp
21Lắp đặt hộp line internetTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20hộp
22Lắp đặt bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15hộp
23Lắp đặt cáp điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt400m
24Lắp đặt cáp mạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt400m
D HM4: CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m3
3Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
4Gia công kim thu sét bán kính bảo vệ R=64mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
5Gia công, cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1trụ
6Kéo rải Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt96m
7Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14mối
8Cáp lụa neo trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
9Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cọc
10Lắp đặt ống cứng PVC D32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
12Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.427.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp) 1 có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành điện công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước công trình dân dụng, có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
3 Máy hàn – công suất 23kw1
4 Dàn giáo 1,700m m x 1,250mm200
5 Máy cắt gạch – đá công suất: 1,7 kw2
6 Máy khoan bê tông: công suất 0,62 kw1
7 Xe Ô tô tải tự đổ 10T1
8 Tời điện - sức kéo: 5 T1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
12 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t1
13 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t1
14 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->