Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720754-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220568725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NS tỉnh: 7.500.000.000 đồng (theo QĐ số 3757/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 của UBND tỉnh Đăk Lăk)+NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 19:02:00 đến ngày 2022-07-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,893,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3339515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6,225 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12,450 tỷ đồng; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 02 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công (số lượng 10)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (hoặc máy tời)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, xã Tân Tiến, huyện Krông Pắc. HM: Nhà lớp học bộ môn, thư viện, thiết bị và hạ tầng kỹ thuật.
27 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NS tỉnh: 7.500.000.000 đồng (theo QĐ số 3757/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 của UBND tỉnh Đăk Lăk)+NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc , địa chỉ: Tổ dân phố 02 thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc. + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng AD RYO, Đc: số 26a Nguyễn Thị Minh Khai, TDP6, thị trấn Phước An, huyện krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: công ty TNHH Tư vấn thiết kế và quy hoạch xây dựng B.M.T, Đc: 53/4 Trần Hưng Đạo, Phường Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Thẩm định – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc; Địa chỉ: TDP2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc , địa chỉ: Tổ dân phố 02 thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc. + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc. + Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 0262.3521163
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN, THƯ VIÊN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V13,8100m2
2Chặt câyChương V5cây
3Đào gốc câyChương V5gốc cây
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m,Chương V66,936m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,901100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V55,566m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V53,408m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V80,286m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V10,521m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V45,704m3
11Đắp đất nền móng công trình,Chương V587,353m3
12Đào xúc đất bằng máyChương V1,748100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V2,272100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theoChương V6,817100m3/km
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V16,718m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V17,74m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V39,57m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V34,01m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V63,261m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V18,644m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V8,744m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,543tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,538tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,145tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,256tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,485tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,279tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,511tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,498tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,919tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,395tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,244tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,463tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,391tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,233tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,84tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,657tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,582tấn
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,099100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V4,133100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V1,57100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V8,805100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V3,283100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V94cái
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V7,144100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,79100m2
47Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V16,34m2
48SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi sắt kính cường lực 08ly phụ kiện kèm theo.Chương V103,2m2
49SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi sắt kính cường lực 08ly phụ kiện kèm theo.Chương V97,92m2
50SX Lắp dựng hoa sắt cửaChương V138,72m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V310,12m2
52Gia công xà gồ thépChương V7,055tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V7,055tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V7,32100m2
55SX Lắp dựng lan can sắtChương V40,9m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V756,536m2
57Thi công trần tôn lạnhChương V846,72m2
58Thi công chỉ trần thanh nhôm nẹp V40x40x1.2mmChương V488,3md
59Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V9,672m3
60Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V11,996m3
61Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V77,431m3
62Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V6,266m3
63Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương V83,612m3
64Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương V9,508m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.057,58m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.154,099m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V649,296m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V880,534m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V328,33m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Chương V714,38m2
71Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,6m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V427,365m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V263,065m
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V235,68m2
75Ngâm nước xi măng 5kg/m2Chương V235,68m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V235,68m2
77Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V53,194m3
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V1.040,8m2
79Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V112,56m2
80Láng granitô cầu thangChương V84,075m2
81Bả bằng bột bả vào tườngChương V2.211,679m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V2.572,54m2
83Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.706,876m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.077,343m2
85Quét nước xi măng 2 nướcChương V17,6m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V29,055m2
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,02100m2
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,12100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V2,15100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V28cái
91Lắp đặt cút gang thông sàn tại điểm thu nước mái, đường kính cút 75mmChương V28cái
92Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmChương V28cái
93lắp đặt ổ khóa cửaChương V20bộ
B ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt quạt trầnChương V22cái
2lắp đặt tủ điện tổngChương V1bộ
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V12hộp
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V32hộp
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V52cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V44bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V18bộ
13Lắp đặt dây đơn, loại dây = 16mm2Chương V200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V250m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V650m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V745m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.645m
18Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V1sứ
C INTERNET
1Lắp đặt bộ phát wifiChương V2cái
2Lắp đặt ổ cắm internetChương V16cái
3Lắp đặt hộp nối nguồn internetChương V2hộp
4Lắp đặt dây cáp internetChương V750m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V750m
D CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V21,84m3
2Gia công và đóng cọc chống sétChương V14cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V85,4m
4Lắp đặt kim thu sétChương V1cái
5kẹp thép mạ kẽmChương V10cái
6Bộ chân gắn kim thu sắtChương V1bộ
7Hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmChương V1hộp
8đo điện trở tiếp địaChương V1lần
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V21,84m3
E PCCC
1lắp đặt bình chữa cháy C02Chương V4bình
2Lắp đặt tủ đặt bình chữa cháyChương V2tủ
3Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V2bảng
F NƯỚC
1Lắp đặt máng rửa bằng Inox kích thước 3950x500x300mm, chế tạo sẵn.Chương V1bộ
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,35100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V10cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V6cái
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmChương V1cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V7bộ
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V2,845m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V0,196m3
10Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V0,122m3
11Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100Chương V0,226m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V3,517m2
13SX Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2cái
G SÂN HOẠT ĐỘNG THỂ CHẤT
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V7,64m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V14,3m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V70,63m3
4Đắp đất nền móng công trình,Chương V101,91m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V101,91100m3
6Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V13,32m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V253,35m2
8Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmChương V17,52100m2
9Sơn nền bằng sơn chuyên dụng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.752m2
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIChương V115,8m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,158100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V15m3
13thi công lắp đặt mặt sân cỏ nhân tạoChương V1.158m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN TRƯỜNG
1Đào mương đi hệ thống thoát nước.Chương V2,866100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công,Chương V71,656m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V54,285m3
4Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V128,31m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V750,12m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V246,75m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,008100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V20,748m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,625tấn
10Đắp đất nền móng công trình,Chương V55,272m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V4,067100m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V494cái
I SÂN BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,811m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V74,561m3
3Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,446100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự dổChương V1,88100m3
5Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100Chương V13,585m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,42m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V14,08m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngChương V716,24m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V716,24m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,64m2
11Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V73,75410m3
12Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V73,75410m3
13Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V73,75410m3
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V5,50810m3
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V55,28510m3
J HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bảng chống lóa (loại di động)Chương V7cái
2Ti vi 55in dòng 4k smart tiviChương V7cái
3Giá treo ti viChương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3339515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6,225 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12,450 tỷ đồng; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trình. 1 - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 02 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
4 Công nhân thi công (số lượng 10) 10 - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy cắt Máy cắt2
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
4 Máy vận thăng Máy vận thăng (hoặc máy tời)1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
6 Máy Đầm dùi Máy Đầm dùi2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy lu Máy lu1
10 Máy khoan Máy khoan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->