Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NS tỉnh: 7.500.000.000 đồng (theo QĐ số 3757/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 của UBND tỉnh Đăk Lăk)+NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 19:02:00 đến ngày 2022-07-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,893,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3339515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6,225 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12,450 tỷ đồng; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 02 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công (số lượng 10) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (hoặc máy tời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, xã Tân Tiến, huyện Krông Pắc. HM: Nhà lớp học bộ môn, thư viện, thiết bị và hạ tầng kỹ thuật. 27 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NS tỉnh: 7.500.000.000 đồng (theo QĐ số 3757/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 của UBND tỉnh Đăk Lăk)+NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc.
+ Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc.
+ Điện thoại: 02623.521795
+ Fax: 02623.528219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Tám + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. + Điện thoại: 02623.521795 + Fax: 02623.528219 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Pắc. - Tên đường, phố: Tổ dân phố 2 - Thị trấn Phước An, huyện Krông Pắc. - Điện thoại: 0262.3521163 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN, THƯ VIÊN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V | 13,8 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây | Chương V | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây | Chương V | 5 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, | Chương V | 66,936 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,901 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 55,566 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V | 53,408 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V | 80,286 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V | 10,521 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 45,704 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V | 587,353 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy | Chương V | 1,748 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 2,272 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo | Chương V | 6,817 | 100m3/km |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V | 16,718 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V | 17,74 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 39,57 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 34,01 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 63,261 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 18,644 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 8,744 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,543 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,538 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,145 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,256 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,485 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,279 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,511 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,498 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,919 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,395 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,244 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 6,463 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,391 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,233 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,84 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,657 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,582 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,099 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 4,133 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V | 1,57 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 8,805 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,283 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 94 | cái |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 7,144 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 16,34 | m2 |
| 48 | SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi sắt kính cường lực 08ly phụ kiện kèm theo. | Chương V | 103,2 | m2 |
| 49 | SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi sắt kính cường lực 08ly phụ kiện kèm theo. | Chương V | 97,92 | m2 |
| 50 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 138,72 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 310,12 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 7,055 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 7,055 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 7,32 | 100m2 |
| 55 | SX Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 40,9 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 756,536 | m2 |
| 57 | Thi công trần tôn lạnh | Chương V | 846,72 | m2 |
| 58 | Thi công chỉ trần thanh nhôm nẹp V40x40x1.2mm | Chương V | 488,3 | md |
| 59 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 9,672 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 11,996 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 77,431 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 6,266 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 83,612 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 9,508 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.057,58 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.154,099 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 649,296 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 880,534 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 328,33 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 714,38 | m2 |
| 71 | Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,6 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 427,365 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 263,065 | m |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 235,68 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Chương V | 235,68 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 235,68 | m2 |
| 77 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 53,194 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V | 1.040,8 | m2 |
| 79 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,56 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 84,075 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 2.211,679 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 2.572,54 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.706,876 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.077,343 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,6 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 29,055 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,02 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 2,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút gang thông sàn tại điểm thu nước mái, đường kính cút 75mm | Chương V | 28 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Chương V | 28 | cái |
| 93 | lắp đặt ổ khóa cửa | Chương V | 20 | bộ |
| B | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 22 | cái |
| 2 | lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 32 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 44 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 16mm2 | Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 650 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 745 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.645 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V | 1 | sứ |
| C | INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm internet | Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối nguồn internet | Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây cáp internet | Chương V | 750 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 750 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 21,84 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 14 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V | 85,4 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V | 1 | cái |
| 5 | kẹp thép mạ kẽm | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Bộ chân gắn kim thu sắt | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | đo điện trở tiếp địa | Chương V | 1 | lần |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 21,84 | m3 |
| E | PCCC | |||
| 1 | lắp đặt bình chữa cháy C02 | Chương V | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt tủ đặt bình chữa cháy | Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | bảng |
| F | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máng rửa bằng Inox kích thước 3950x500x300mm, chế tạo sẵn. | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 2,845 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,196 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V | 0,122 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100 | Chương V | 0,226 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,517 | m2 |
| 13 | SX Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| G | SÂN HOẠT ĐỘNG THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 7,64 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,3 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V | 70,63 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V | 101,91 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 101,91 | 100m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 13,32 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 253,35 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Chương V | 17,52 | 100m2 |
| 9 | Sơn nền bằng sơn chuyên dụng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.752 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 115,8 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,158 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 15 | m3 |
| 13 | thi công lắp đặt mặt sân cỏ nhân tạo | Chương V | 1.158 | m2 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào mương đi hệ thống thoát nước. | Chương V | 2,866 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, | Chương V | 71,656 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V | 54,285 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V | 128,31 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 750,12 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 246,75 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 20,748 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,625 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V | 55,272 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 4,067 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 494 | cái |
| I | SÂN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,811 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V | 74,561 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,446 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự dổ | Chương V | 1,88 | 100m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 100 | Chương V | 13,585 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,42 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V | 14,08 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V | 716,24 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 716,24 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,64 | m2 |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V | 73,754 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V | 73,754 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V | 73,754 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 5,508 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V | 55,285 | 10m3 |
| J | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa (loại di động) | Chương V | 7 | cái |
| 2 | Ti vi 55in dòng 4k smart tivi | Chương V | 7 | cái |
| 3 | Giá treo ti vi | Chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3339515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.667903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02; trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6,225 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12,450 tỷ đồng; Nhà thầu chứng minh bằng cách kê khai theo các mẫu quy định trong hồ sơ mời thầu, đính kèm bản sao hợp đồng bằng cách quét Scan hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng và chuẩn bị bản gốc của các tài liệu để làm cơ sở xem xét, đánh giá khi bên mời thầu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động trên công trình. | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 02 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công (số lượng 10) | 10 | - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | Máy vận thăng (hoặc máy tời) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy Đầm dùi | Máy Đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 10 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi