Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng Trung tâm chính trị huyện; hạng mục: San nền và các công trình phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720765-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng Trung tâm chính trị huyện; hạng mục: San nền và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220607556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-07 18:23:00 đến ngày 2022-07-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,721,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 50m3/h-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh từ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng Trung tâm chính trị huyện; hạng mục: San nền và các công trình phụ trợ
Xây dựng Trung tâm chính trị huyện; hạng mục: San nền và các công trình phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10 ; địa chỉ Số 09, đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.6.59.68.68 - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng TH Quang Minh; địa chỉ Số nhà 94, Đường Nguyễn Trãi, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0975604122


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V20,4062100m3
2Mua đất cấp 3 ( khối lượng trong bản vẽ san nền)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V17,5772100m3
B SÂN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,1428100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V25,8928100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V25,8928100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,4406100tấn
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,4018100m3
6Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,0621100m3
C BỒN HOA
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,34m3
2Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V17,24m3
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V65m2
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V683,84m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V47,8688m3
6Mua đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V269,7m3
7Mua đất K90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V246,684m3
D CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6852100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6332100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,25m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,42m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0514100m2
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,93100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1100 m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm. Vận dụng mã lắp đặt đã chiết tính giá vật liệuMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,24100m
9Lắp đặt Chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm, chếch 30 độMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V8cái
11Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm, D110x1.1/4''Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm D32x1.1/4''Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
15Lắp đặt Bịt nhựa, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
E THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,1682100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V23,218m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V23,218m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,494100m2
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V30,9738m3
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V281,58m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,3712100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V17,784m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5533100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ( Bảng thống kê thép: 12.02kg/ 1 tấm)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,9689tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V20,748m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2471cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9854100m3
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1786100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1358100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,08m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0394100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,61m3
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,33m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V22,69m2
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,58m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0576tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0288100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo phần II chương V81 cấu kiện
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,66m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0781100m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6804100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,38m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V101 đoạn ống
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10cái
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V10mối nối
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5516100m3
F TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,9093100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V13,92m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V76,56m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V56,376m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,134tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5614tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,7656100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V11,484m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1056100m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,132100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,396100m
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,1125100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V13,5256m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V328,28m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,9759tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo phần II chương V174m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1741m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V328,28m2
19Mũi mác trang tríMô tả kỹ thuật theo phần II chương V355cái
20Quả cầu trang tríMô tả kỹ thuật theo phần II chương V36quả
G BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4167100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0635100m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0248100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,722m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,527m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1424100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0612tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3264tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2058tấn
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V9,2617m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V60,569m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V10,3845m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V16m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,6m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,08100m2
16Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0477tấn
17Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,15tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo phần II chương V16cái
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,194100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,392m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0728tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2209tấn
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,114100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1184100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,7233m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,4301m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1429100m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0581tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0826tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1151100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5808m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2015100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0947tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1461tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,7116m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2457100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3525tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,8414m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,006tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0255tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,036100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2417m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V11,7311m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,0997m3
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0934tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0934tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2291100m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V74,5912m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,73m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V21,48m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V21,48m
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V58,4352m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V43,451m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8,3772m2
37Lát nền, sàn - gạch Ceramic chống trơn KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V15,2809m2
38Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V16,991m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,936m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V79,3212m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V101,8862m2
42Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,67m2
43Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
44Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5bộ
45Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,26m2
46Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
47Lắp đặt Đèn LED ốp trần LN03 270/14W SSMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
48Lắp đặt đèn Led tube máng đơn 1x18w/1.2mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
49Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 ÁtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1hộp
50Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
53Lắp đặt các automat 2 cực MCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V30m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V30m
59Lắp đặt ga thu sàn INOX D90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
60Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
61Lắp đặt xí bệt 2 khối C-108VAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297VMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
65Chân chậu L-297VCMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
66Lắp đặt vòi gạt đồngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
67Lắp đặt gương soi KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
68Lắp đặt kệ kính KF-412VMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
69Lắp đặt móc treo khănMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
70Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh CF-22HMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
71Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
72Lắp đặt Tê đều PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
73Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
74Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
75Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D 14mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
76Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,45100m
77Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,05100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,01100m
81Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
82Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
83Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
84Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x42mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
85Lắp đặt Chếch PVC D.110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
86Lắp đặt Chếch PVC D.90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cái
87Lắp đặt măng sông nhựa PVC. ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
88Lắp nút bịt nhựa ĐK.110Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
89Lắp nút bịt nhựa ĐK.90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
90Lắp nút bịt nhựa ĐK.42Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,131100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0213100m3
93Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0192100m2
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5671m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5671m3
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,068tấn
97Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,1037m3
98Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V18,39m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,0845m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V5,202m2
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5202m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0173100m2
103Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0293tấn
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3cái
I CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1749100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,2278m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,079tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2326tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,164100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,3517m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,6237m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,072100m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0192tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0911tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1258100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9172m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0045100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,001tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0041tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0714m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9304m3
18Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,0291m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V7,4305m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V29,748m2
21Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V30,1368m2
22Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,4514m2
23Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,1336m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V67,568m
25Đắp VXM chi tiết đỉnh trụ cổngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4trụ
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V12,0545m2
27Cổng xếp điện tự động (Inox 201) kích thước dài 5m, cao 1.6mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1cái
28Bộ chữ inox sơn tĩnh điện " TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN" đã bao gồm toàn bộ chi phí (sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,81m
29Bộ chữ inox sơn tĩnh điện " THỊ TRẤN VÔI - HUYỆN LẠNG GIANG - TỈNH BẮC GIANG" chiều cao chữ 6,5cm đã bao gồm toàn bộ chi phí (sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,63m
30Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0572tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,674m2
J NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0197100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,256m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1008100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,008m3
5Bu lông neo M16x500 (Cả vật liệu - lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V16bộ
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0078tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1621tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1621tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3656tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3656tấn
11Gia công xà gồ thép U80X40X3mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5499tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,5499tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V66,6461m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,9032100m2
15Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo phần II chương V88,14m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V8,814m3
K CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1338BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,18100m3
2Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1100m3
3Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,071100m3
4Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo phần II chương V5cái
5Đổ bê tông mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,02m3
6Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V60m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6100m
L CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V50,75md
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2538100m2
3Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V450viên
4Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,451000v
5Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V60m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,6100m
7Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2bộ
8Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V21 đầu cáp (3 pha)
M THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1sợi
N CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1338BG)
1Đào móng cột đèn, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0691100m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3648100m2
3Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,912m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8m)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V9bộ
5Mua khung móng cột đèn chiếu sáng cảnh quan M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4bộ
6Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2096tấn
7Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V20,8m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,1124100m3
9Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,618100m3
10Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,4481100m3
11Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0068100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0049100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0266100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,294m3
15Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,95m2
16Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônMô tả kỹ thuật theo phần II chương V6,64kg
17Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0066tấn
18Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2m
19Mua chếch nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2m
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V331,6m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V3,316100m
22Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V9cột
23Lắp Đèn LED công suất 100WMô tả kỹ thuật theo phần II chương V9bộ
24Luồn dây Cu/xlpe/pvc 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,765100m
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V1tủ
26Lắp dựng cột đèn sân vườn CĐ-05B bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4cột
27Lắp đặt đèn cầu (chùm CH-11-4 + cầu D400 + bóng compact 25W)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V4bộ
28Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo phần II chương V15,2m
29Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo phần II chương V313,7m
30Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo phần II chương V82,9m
31Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V4,114100m
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V13cái
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V13bảng
34Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V13cửa
35Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V13đầu cáp
36Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,310 cột
O CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V334,07kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V310 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1,0259100kg
4Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo phần II chương V293,2335md
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,8797100m2
6Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2.600,1viên
7Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,61000v
8Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V26cái
9Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V78cái
10Mua đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V10,610 đầu cốt
12Mua đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V6cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,610 đầu cốt
P THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐG1338_2021)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,057100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,483m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,192m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0267100m2
5Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 164/2013)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0819tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V2,2894m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V13,3681m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0072100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,126m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0133tấn
11Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 164/2013)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0659tấn
12Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 164/2013)Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0659tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,009100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3392100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,1234100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,2159100m3
17Mua băng báo hiệu ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo phần II chương V104,342md
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,3084100m2
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,256100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,002100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0006100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,0257100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,34m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,063m3
25Mua bu lông M12x320mm đỡ tủMô tả kỹ thuật theo phần II chương V0,34kg
26Mua tủ phân phối cáp thông tin KT700*320*1030mmMô tả kỹ thuật theo phần II chương V1bộ
27Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo phần II chương V11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.21
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
2 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất 130-140CV1
3 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất 50m3/h-60m3/h1
4 Đầm bàn 1Kw, đầm bê tông1
5 Đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg2
6 Đầm dùi Công suất 1,5 KW, đầm bê tông2
7 Khoan cầm tay Công suất 0,5 kW2
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7KW2
9 Máy cắt uốn cắt thép Công suất 5KW1
10 Máy hàn Công suất 23 KW2
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn 250 lít1
12 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn 150 lít2
13 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh 15 tấn1
14 Máy đào gầu nghịch Dung tích gầu ≥0,8m31
15 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh từ 16 tấn1
16 Máy ủi Công suất 110CV1
17 Ô tô tự đổ Trọng tải ≤ 10 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->