Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa thường xuyên theo phương án năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659182-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư sửa chữa thường xuyên theo phương án năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220636003
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 07:49:00 đến ngày 2022-07-18 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 890,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị liên quan đến điện, điện tử
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 623.454.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư sửa chữa thường xuyên theo phương án năm 2022
các gói thầu phục vụ sản xuất kinh doanh số 05 năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 SXKD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ , địa chỉ: Khu 5, phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận CO. CQ. Bản test xuất xưởng
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa chào là giá giao tại kho công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aptomat 3pha10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
2Aptomat nguồn10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
3Bảng điều khiển biến tần Sinamic G120C7BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
4Bộ chuyển đổi quang điện2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
5Biến tần7BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
6Bộ chuyển đổi quang điện2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
7Bộ nguồn3BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
8Bộ nguồn8BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
9Cảm biến đo áp lực3BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
10Cao su non3CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
11Cáp mạng Ethernet cable CAT61CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
12Con lăn sơn2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
13Chổi quét sơn2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
14Dây cáp mềm 1 lõi400MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
15Dây nhảy quang10SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
16Dây quang500MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
17Dây rút5BịchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
18Dây tín hiệu 3 x 1.0 chống nhiễu75MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
19Đá cắt D 355 x 3 x 25 makita2ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
20Đá cắt D 125 x 1.2 x 22 makita2ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
21Đá mài D125 x 6 x 22 makita2ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
22Đầu cos pin tròn4BịchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
23Đầu nối cáp mạng CAT6+ EZ RJ45100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
24Ethernet hub8BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
25Ethernet hub2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
26Hộp nối quang ODF2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
27Hộp quang ODF1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
28Keo bọt nở dạng foam2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
29Keo cách điện6CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
30Màn hình HMI1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
31Máng cáp nhựa5ThanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
32Máng cáp nhựa10MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
33Module mở rộng LOGO! AM2 2AI2ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
34Module truyền thôngCP 1243-11BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
35Mũi khoan betong 8 ly1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
36Nối thép ren hai đầu5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
37Nối thép ren hai đầu5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
38Ống lồng1CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
39Ống ruột gà nhựa chống cháy50MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
40Ống ruột gà nhựa chống cháy20MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
41Panel tủ điện1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
42PLC S7-12001BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
43Que hàn nhật LB1KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
44Que hàn nhật LB1KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
45Sơn AC (Màu xanh)1KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
46Sơn chống rit AC0111KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
47T thép hàn5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
48Tacke sắt 8 ly30BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
49Tủ điện6TủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
50Thanh rail nhôm10ThanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
51Thép ống không rỉ6MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
52Van bi cần gạt10BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
53Van điện từ1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
54Board truyền thông Modbus CB12411BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
55Bộ chuyển đổi quang điện2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
56Bộ nguồn3BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
57Cảm biến đo áp lực2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
58Cao su non5CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
59Cáp điện20MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
60Cáp đơn ruột mềm400MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
61Cáp xoắn đôi40MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
62Cor L10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
63Cor T10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
64Chụp đầu cos50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
65Dây nhảy quang10SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
66Dây quang500MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
67Dây rút4BịchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
68Dây tín hiệu 3 x 1.0 chống nhiễu90MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
69Đầu cos pin tròn4BịchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
70Đầu cose đồng50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
71Đồng hồ áp lực có tiếp điểm1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
72Ethernet hub1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
73Hộp nối quang ODF1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
74Keo cách điện3CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
75Màn hình HMI1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
76Máng cáp nhựa5ThanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
77Mika trong suốt3M2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
78Modbus serial link1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
79Module mở rộng SM12232BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
80Module mở rộng SM12311BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
81Nẹp 3220CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
82Nối thắng15CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
83Nối thép ren hai đầu5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
84Nối thép ren hai đầu5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
85Ống lồng1CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
86Ống nhựa chống cháy20MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
87PLC S7-12001BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
88Softstart2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
89Tắc kê1BịchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
90Tôn dày sơn tĩnh điện3M2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
91Thép ống không rỉ6MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
92Van bi Eko3200-PN403BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
93Vit bắn2BịchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
94Bộ chuyển đổi quang điện2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
95Bộ nguồn2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
96Cảm biến đo áp lực4BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
97Cao su non5CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
98Cáp đơn ruột mềm400MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
99Cáp mạng Ethernet cable CAT61CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
100Dây nhảy quang10SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
101Dây quang500MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
102Dây rút3BịchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
103Dây tín hiệu 3 x 1.0 chống nhiễu320MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
104Đầu cos pin tròn4BịchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
105Đầu nối cáp mạng100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
106Đồng hồ áp lực có tiếp điểm4BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
107Đồng hồ đo đếm thông số điện4BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
108Ethernet hub2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
109Hộp nối quang ODF2BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
110Keo cách điện4CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
111Màn hình HMI1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
112Module mở rộng SM12211BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
113Module mở rộng SM12231BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
114Module mở rộng SM12311BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
115Nối thép ren hai đầu10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
116Nối thép ren hai đầu10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
117Ống lồng1CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
118PLC S7-12001BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
119Thép ống không rỉ6MétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
120Van bi cần gạt5BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
121Van điện từ4BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị liên quan đến điện, điện tử
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 623.454.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->