Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 08:29:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,202,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.303334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.860666E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có hạng mục đập, có hạng mục kênh bê tông, có hạng mục đường vận hành. Phân cấp công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.341.556.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) Sửa chữa, nâng cấp đập Bai Váng, xã Điền Trung, huyện Bá Thước 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý I năm 2022. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đập dâng kết hợp tràn xả lũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đập cũ bằng búa căn khí nén | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 101,02 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan - Cấp đá IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4239 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4341 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4341 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4341 | 100m3/1km |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4341 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4529 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mang đập bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2349 | 100m3 |
| 9 | Đắp đê quai thi công bằng máy đầm, dung trọng gama | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,952 | 100m3 |
| 10 | Phá đê quai xanh, máy đào, đất C2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,952 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,976 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,976 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,976 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3055 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3055 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3055 | 100m3/1km |
| 17 | Nạo vét cuội sỏi sau đập bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,62 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá cuội sỏi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,62 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá cuội sỏi 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,62 | 100m3/1km |
| 20 | Đục lớp bê tông mặt ngoài đập bằng máy khoan bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 195,2 | m2 |
| 21 | Bê tông tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,68 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 203,84 | m2 |
| 23 | Thép tràn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,1 | 100kg |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,9 | m3 |
| 25 | Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150,06 | m3 |
| 26 | Bê tông tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,44 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,28 | m3 |
| 28 | Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,29 | m3 |
| 29 | Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,46 | m3 |
| 30 | Bê tông sân trước, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,78 | m3 |
| 31 | Bê tông gia cố mái TL, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,02 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép tràn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,46 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sân tiêu năng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,43 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sân trước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2958 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gia cố mái ta luy sân trước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0402 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng tường sườn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,321 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường sườn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,79 | 100m2 |
| 38 | Thép móng, đường kính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,447 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,547 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | tấn |
| 41 | Thép móng sân trước, ĐK | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,615 | tấn |
| 42 | Thép mái taluy sân trước, ĐK | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,516 | tấn |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,01 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,108 | 100m |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,848 | 100m2 |
| 46 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0775 | 100m3 |
| 47 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,4 | m |
| 48 | Rọ đá sau sân tiêu năng, loại rọ 2x1x0,5 m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | 1 rọ |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,92 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,92 | 100m |
| 51 | Phun vữa xi măng gia cố thép neo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3168 | 100kg |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | m3 |
| 53 | Bê tông bể xả cát, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,84 | m3 |
| 54 | Bê tông máy đóng mở, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,272 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0375 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường thẳng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,525 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột, dầm máy đóng mở | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1002 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép móng bể, đường kính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,157 | tấn |
| 59 | Cốt thép tường, đường kính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,388 | tấn |
| 60 | Cốt thép giá máy đóng mở | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 61 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,65 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống thép D 200mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,007 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van xả cát D 200mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Hộp bảo vệ van | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 65 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0302 | tấn |
| 66 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0302 | m2 |
| 67 | Máy đóng mở V1 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt máy vít quay tay máy có khối lượng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,309 | tấn |
| 69 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bể lắng đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 70 | Ván khuôn nắp đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bể | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1682 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS, lắp dựng tấm đan xả cát | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 73 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1494 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai. | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1494 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: Kênh tưới | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7317 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7317 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7317 | 100m3/1km |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,2007 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,4279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào kênh về đắp đê quai đập bằng ô tô, phạm vi 150m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,9736 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp đáy kênh và bờ kênh bên trái bằng máy đào - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,0476 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,0476 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,0476 | 100m3/1km |
| 10 | Đào kênh mương bằng thủ công, cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 347,25 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương bằng thủ công, cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 242,18 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào kênh ra bãi thải, 10m khởi điểm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 347,25 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 347,25 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4725 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4725 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4725 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất mang kênh bằng đầm cóc, K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9118 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về đắp đáy kênh bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 848,118 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 848,118 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,4812 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,4812 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,4812 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,2042 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,86 | m3 |
| 25 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0686 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0686 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá 1,3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0686 | 100m3/1km |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0686 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,81 | m3 |
| 30 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,69 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kênh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,02 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và bao tải 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,62 | m2 |
| 33 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,24 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2312 | 100m2 |
| 35 | Thép thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,37 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,24 | m3 |
| 38 | Bê tông mương qua đường, M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,36 | m3 |
| 39 | Ván khuôn kênh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,292 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,514 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,36 | m3 |
| 43 | Thép tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | tấn |
| 44 | Ván khuôn kim loại nắp đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,67 | m3 |
| 47 | Thép tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,839 | tấn |
| 48 | Ván khuôn nắp đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3078 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| 50 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,9 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,03 | m3 |
| 52 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,53 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,448 | 100m |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 55 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0045 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,35 | 100m |
| 57 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,53 | m3 |
| 58 | Bê tông kênh, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104,78 | m3 |
| 59 | Ván khuôn kênh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,77 | 100m2 |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,2 | m2 |
| 61 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2231 | 100m2 |
| 63 | Thép thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83 | 1 cấu kiện |
| 65 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | m3 |
| 66 | Bê tông mương qua đường, M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,63 | m3 |
| 67 | Bê tông mương, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,53 | m3 |
| 68 | Ván khuôn kênh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,143 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,124 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | m3 |
| 72 | Thép tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 73 | Ván khuôn kim loại nắp đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,1238 | m3 |
| 76 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,1238 | m3 |
| 77 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,1238 | m3 |
| 78 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,6527 | m3 |
| 79 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,6527 | m3 |
| 80 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,6527 | m3 |
| 81 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,1537 | tấn |
| 82 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,1537 | tấn |
| 83 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 160m tiếp theo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,1537 | tấn |
| 84 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,1537 | tấn |
| 85 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9487 | tấn |
| 86 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9487 | tấn |
| 87 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9487 | tấn |
| 88 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 160m tiếp theo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9487 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: Kênh tiêu | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0558 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0558 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0558 | 100m3/1km |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4202 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3855 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0558 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 170 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,2 | m3 |
| 9 | BTCT Móng kênh, M250, PC40, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,4 | m3 |
| 10 | BTCT Tường kênh, M250, PC40, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,8 | m3 |
| 11 | Bê tông thanh giằng M250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy kênh dẫn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường kênh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,85 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thanh giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3584 | 100m2 |
| 15 | Thép móng, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,88 | tấn |
| 16 | Thép móng, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7 | tấn |
| 17 | Thép tường, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,82 | tấn |
| 18 | Thép tường, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,88 | tấn |
| 19 | Thép thanh giằng, ĐK | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | tấn |
| 20 | Thép thanh giằng, ĐK | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,4688 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,92 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,98 | m3 |
| 25 | Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,25 | m3 |
| 26 | Bê tông trần cống, M250, PC40, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,11 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 30 | Thép móng, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,738 | tấn |
| 31 | Thép móng, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,05 | tấn |
| 32 | Thép tường, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,455 | tấn |
| 33 | Thép tường, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,99 | tấn |
| 34 | Thép trần cống, D | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,364 | tấn |
| 35 | Thép trần cống, D >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,167 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,61 | m3 |
| 37 | Thép tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,27 | tấn |
| 38 | Ván khuôn nắp đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,11 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,39 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,44 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,189 | 100m |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1418 | 100m2 |
| 45 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0107 | 100m3 |
| 46 | Rọ đá sau sân tiêu năng, loại rọ 2x1x0,5 m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| 47 | Bê tông đổ bù M150, đá 2x4, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,1863 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: Đường thi công kết hợp QLVH và hoàn trả đường dân sinh | |||
| 1 | Đào xúc đất phóng hóa bằng máy đào - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0477 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô, phạm vi 1km - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0477 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0477 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4745 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,42 | m3 |
| 6 | Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6442 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6442 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6442 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2643 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0842 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0842 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0842 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0477 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6442 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 245,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,87 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9089 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy lớp nylon tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,6353 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,81 | m3 |
| 20 | Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,71 | m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 22 | Thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,169 | tấn |
| 23 | Thép rãnh thoát nước, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,237 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,95 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 26 | Thép tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| E | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.303334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.860666E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có hạng mục đập, có hạng mục kênh bê tông, có hạng mục đường vận hành. Phân cấp công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.341.556.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥ 1,2KW | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5 T | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi