Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721169-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220721128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:29:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,202,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.303334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.860666E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có hạng mục đập, có hạng mục kênh bê tông, có hạng mục đường vận hành. Phân cấp công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.341.556.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Sửa chữa, nâng cấp đập Bai Váng, xã Điền Trung, huyện Bá Thước
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển Bắc Sông Mã; + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn Lê Anh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Quy hoạch Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý I năm 2022. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đập dâng kết hợp tràn xả lũ
1Phá dỡ kết cấu đập cũ bằng búa căn khí nénTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt101,02m3
2Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan - Cấp đá IVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4239100m3
3Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,4341100m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤1000mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,4341100m3
5Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tôTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,4341100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,4341100m3
7Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4529100m3
8Đắp đất mang đập bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2349100m3
9Đắp đê quai thi công bằng máy đầm, dung trọng gama Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,952100m3
10Phá đê quai xanh, máy đào, đất C2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,952100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,976100m3
12Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,976100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,976100m3
14Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3055100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3055100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3055100m3/1km
17Nạo vét cuội sỏi sau đập bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,62100m3
18Vận chuyển đá cuội sỏi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,62100m3
19Vận chuyển đá cuội sỏi 1,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tôTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,62100m3/1km
20Đục lớp bê tông mặt ngoài đập bằng máy khoan bê tôngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt195,2m2
21Bê tông tràn, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt95,68m3
22Ván khuôn gia cố tườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt203,84m2
23Thép tràn, đường kính cốt thép ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,1100kg
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,9m3
25Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt150,06m3
26Bê tông tràn, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt74,44m3
27Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,28m3
28Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt54,29m3
29Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt140,46m3
30Bê tông sân trước, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,78m3
31Bê tông gia cố mái TL, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,02m3
32Ván khuôn thép trànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,46100m2
33Ván khuôn sân tiêu năngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,43100m2
34Ván khuôn sân trướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2958100m2
35Ván khuôn gia cố mái ta luy sân trướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0402100m2
36Ván khuôn móng tường sườnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,321100m2
37Ván khuôn tường sườnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,79100m2
38Thép móng, đường kính Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,447tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,547tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2tấn
41Thép móng sân trước, ĐK Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,615tấn
42Thép mái taluy sân trước, ĐKTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,516tấn
43Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,01m2
44Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,108100m
45Rải vải địa kỹ thuậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,848100m2
46Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0775100m3
47Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,4m
48Rọ đá sau sân tiêu năng, loại rọ 2x1x0,5 mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt281 rọ
49Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,92tấn
50Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tayTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,92100m
51Phun vữa xi măng gia cố thép neoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3168100kg
52Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,74m3
53Bê tông bể xả cát, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,84m3
54Bê tông máy đóng mở, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,272m3
55Ván khuôn móngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0375100m2
56Ván khuôn tường thẳngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,525100m2
57Ván khuôn cột, dầm máy đóng mởTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1002100m2
58Cốt thép móng bể, đường kính Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,157tấn
59Cốt thép tường, đường kính Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,388tấn
60Cốt thép giá máy đóng mởTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0401tấn
61Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,65m2
62Lắp đặt ống thép D 200mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,007100m
63Lắp đặt van xả cát D 200mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
64Hộp bảo vệ vanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
65Sản xuất lưới chắn rácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0302tấn
66Lắp đặt lưới chắn rácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0302m2
67Máy đóng mở V1Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
68Lắp đặt máy vít quay tay máy có khối lượng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,309tấn
69Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bể lắng đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7m3
70Ván khuôn nắp đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,071100m2
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bểTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1682tấn
72Lắp dựng cấu kiện BTĐS, lắp dựng tấm đan xả cátTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt111cấu kiện
73Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1494tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai.Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1494tấn
B HẠNG MỤC: Kênh tưới
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7317100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7317100m3
3Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7317100m3/1km
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2007100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,4279100m3
6Vận chuyển đất đào kênh về đắp đê quai đập bằng ô tô, phạm vi 150m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,9736100m3
7Đào xúc đất về đắp đáy kênh và bờ kênh bên trái bằng máy đào - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,0476100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,0476100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,0476100m3/1km
10Đào kênh mương bằng thủ công, cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt347,251m3
11Đào kênh mương bằng thủ công, cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt242,181m3
12Vận chuyển đất đào kênh ra bãi thải, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt347,25m3
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt347,25m3
14Đào xúc đất bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4725100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4725100m3
16Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4725100m3/1km
17Đắp đất mang kênh bằng đầm cóc, K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9118100m3
18Vận chuyển đất về đắp đáy kênh bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt848,118m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt848,118m3
20Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,4812100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,4812100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,4812100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,2042100m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,86m3
25Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0686100m3
26Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤1000mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0686100m3
27Vận chuyển đá 1,3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tôTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0686100m3/1km
28San đá bãi thải bằng máy ủiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0686100m3
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,81m3
30Bê tông kênh, M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt108,69m3
31Ván khuôn kênhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,02100m2
32Quét nhựa bi tum và bao tải 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,62m2
33Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,24m3
34Ván khuôn thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2312100m2
35Thép thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,37tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt861 cấu kiện
37Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,24m3
38Bê tông mương qua đường, M250, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,36m3
39Ván khuôn kênhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,292tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,514tấn
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,36m3
43Thép tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48tấn
44Ván khuôn kim loại nắp đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1824100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt321cấu kiện
46Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,67m3
47Thép tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,839tấn
48Ván khuôn nắp đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3078100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt541cấu kiện
50Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,9m3
51Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt59,03m3
52Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,53m3
53Lắp đặt ống nhựa D50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,448100m
54Rải vải địa kỹ thuậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,672100m2
55Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0045100m3
56Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,35100m
57Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,53m3
58Bê tông kênh, M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt104,78m3
59Ván khuôn kênhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,77100m2
60Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,2m2
61Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2m3
62Ván khuôn thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2231100m2
63Thép thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt831 cấu kiện
65Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,62m3
66Bê tông mương qua đường, M250, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,63m3
67Bê tông mương, M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,53m3
68Ván khuôn kênhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,17100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,143tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,124tấn
71Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,74m3
72Thép tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09tấn
73Ván khuôn kim loại nắp đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m2
74Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt71cấu kiện
75Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,1238m3
76Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,1238m3
77Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,1238m3
78Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt126,6527m3
79Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt126,6527m3
80Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt126,6527m3
81Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,1537tấn
82Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,1537tấn
83Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 160m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,1537tấn
84Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,1537tấn
85Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9487tấn
86Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9487tấn
87Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9487tấn
88Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9487tấn
C HẠNG MỤC: Kênh tiêu
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0558100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0558100m3
3Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0558100m3/1km
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4202100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3855100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0558100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt170100m
8Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,2m3
9BTCT Móng kênh, M250, PC40, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt54,4m3
10BTCT Tường kênh, M250, PC40, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,8m3
11Bê tông thanh giằng M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,36m3
12Ván khuôn đáy kênh dẫnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,37100m2
13Ván khuôn tường kênhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,85100m2
14Ván khuôn thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3584100m2
15Thép móng, D Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,88tấn
16Thép móng, D Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7tấn
17Thép tường, D Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,82tấn
18Thép tường, D Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,88tấn
19Thép thanh giằng, ĐK Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,22tấn
20Thép thanh giằng, ĐK Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt281cấu kiện
22Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt99,4688100m
23Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,92m3
24Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,98m3
25Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,25m3
26Bê tông trần cống, M250, PC40, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,11m3
27Ván khuôn móngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,29100m2
28Ván khuôn tườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2100m2
29Ván khuôn sànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36100m2
30Thép móng, DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,738tấn
31Thép móng, DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,05tấn
32Thép tường, DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,455tấn
33Thép tường, DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,99tấn
34Thép trần cống, D Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,364tấn
35Thép trần cống, D >10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,167tấn
36Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,61m3
37Thép tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,27tấn
38Ván khuôn nắp đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,042100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt141cấu kiện
40Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,11m3
41Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,39m3
42Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,44m3
43Lắp đặt ống nhựa D50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,189100m
44Rải vải địa kỹ thuậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1418100m2
45Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0107100m3
46Rọ đá sau sân tiêu năng, loại rọ 2x1x0,5 mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
47Bê tông đổ bù M150, đá 2x4, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6m3
48Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,1863100m
D HẠNG MỤC: Đường thi công kết hợp QLVH và hoàn trả đường dân sinh
1Đào xúc đất phóng hóa bằng máy đào - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0477100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô, phạm vi 1km - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0477100m3
3Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0477100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4745100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt64,42m3
6Xúc đá bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6442100m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤1000mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6442100m3
8Vận chuyển đá 1,2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tôTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6442100m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2643100m3
10Đào xúc đất về đắp bằng máy đào - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0842100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0842100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0842100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0477100m3
14San đá bãi thải bằng máy ủiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6442100m3
15Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt245,44m3
16Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,87100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9089100m3
18Rải giấy lớp nylon tái sinhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,6353100m2
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,81m3
20Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,71m3
21Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m2
22Thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,169tấn
23Thép rãnh thoát nước, ĐK >10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,237tấn
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,95m3
25Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0648100m2
26Thép tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16tấn
27Lắp đặt tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt181cấu kiện
E BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.303334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.860666E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có hạng mục đập, có hạng mục kênh bê tông, có hạng mục đường vận hành. Phân cấp công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.341.556.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng. có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW4
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW4
6 Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 1,2KW2
8 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T1
9 Máy ủi ≥ 110CV1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
11 Máy nén khí Hoạt động bình thường1
12 Máy trộn vữa ≥ 80L3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->