Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Hoa viên ngã 3 Lê Lợi - Nguyễn Trân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709717-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Hoa viên ngã 3 Lê Lợi - Nguyễn Trân
Số hiệu KHLCNT 20220116912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 08:53:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,077,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36165845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7233169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoa viên, xây dựng biểu tượng, đài phun nước…) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Giá trị của 01 hợp đồng đó tối thiểu là 6.354.407.000 VNĐ. (Bằng chữ: Sáu tỷ, ba trăm năm mươi bốn triệu, bốn trăm lẻ bảy nghìn đồng) (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.354.407.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng), trong vòng 05 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Tổng cảnh quan công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cảnh quan trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công biểu tượng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01 cử nhân điêu khắc, 01 cử nhân thiết kế đồ họa, 01 cử nhân hội họa và 01 cử nhân công nghệ thông tin- Tất cả tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tương đương. Các cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tất cả tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe Lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy CNC đục tượng xốp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy in tượng 3D
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy CNC router
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cân mực laser
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Hoa viên ngã 3 Lê Lợi - Nguyễn Trân
Hoa viên ngã 3 Lê Lợi - Nguyễn Trân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND thị xã Hoài Nhơn Đia chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. - Đại diện chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Số điện thoại: (0256)3961.942. Số fax: (056)3861.095. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ TK BVTC-DT: Công ty TNHH Khuê Văn Các. - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Thành Công. - Thẩm định Thiết kế BVTC-DT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND thị xã Hoài Nhơn Đia chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. - Đại diện chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Số điện thoại: (0256)3961.942. Số fax: (056)3861.095. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND thị xã Hoài Nhơn Đia chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. - Đại diện chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: Số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Số điện thoại: (0256)3961.942. Số fax: (056)3861.095. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, đường giao thông bê tông, chỉnh trang vỉa hè
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành51,0804100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành510,803710m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành510,803710m³/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46,4367100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2536100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,492100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8991100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,7599100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành57,598810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành57,598810m³/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,0058100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,5524100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9314100m3
14Rải bạt nhựa lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,1746100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,4407tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành113,8412m3
17Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1789100m
18Thi công khe coTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,89m
19Lát vỉa hè đá Granit dày 50 dẫn hướng dành người khuyết tật:Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,64m2
20Lát vỉa hè đá Granit (600*300*50) màu xám, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành356,67m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,914m3
22Lắp đặt Bó vỉa đá Granite tím thô (250x200x1000)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành871cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành721cấu kiện
24Lắp đặt Bó vỉa đá Granite tím thô (250x250x1000)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,81cấu kiện
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,42671m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8923m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,4267m3
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,2278100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,5093100m3
30San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,719100m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,1m3
32Cung cấp ống cống F600 H30Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,5m
33Cung cấp ống cống F800 H10Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành73m
34Cung cấp gối cống D600Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
35Cung cấp gối cống D800Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40cái
36Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,207310 tấn/1km
37Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,207310 tấn/1km
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành521 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành261 cấu kiện
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành141 đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3mối nối
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17mối nối
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành521cấu kiện
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,2067100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,9626100m3
49San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,244100m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,564m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0388100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,8m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,051100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,335m3
55Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9426100m2
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5146tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,836m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1216100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2714m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0163100m2
61Cung cấp cụm thu nước mưa BT đúc sẵn (780x380x480)mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61cấu kiện
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0146100m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,442m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5551tấn
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,0166m3
69Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,7356m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,8435m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành621cấu kiện
72Lát vỉa hè đá Granite thô (600x300x50):Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành118,83m2
73Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0231m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,55131m3
75Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M100, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,413m3
76Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0283100m2
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0059100m3
78Đệm đá 4x6 đỉnh hố trồng cây:Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,84m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,12m3
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,80081m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7315m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9768m3
B Xây dựng biểu tượng
1Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30,79m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,119m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,27m3
4Ốp đá Basalt dày 20mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,99m2
5Lát nền, sàn đá Basalt dày 20mm PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,251m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7303tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,5246m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0413100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,6787m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,061100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,0144m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,8151m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1149tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0839tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5449tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,1454m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0849tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,576tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4613100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,363m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,5365tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0989100m2
24Sản xuất cửa KT kinh dày 8mm, khung nhôm :Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,036m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,036m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,132m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,08m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3991m3
29Ốp đá Basalt dày 20mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,0103m2
30Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,426m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,548m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành139,644m3
33Ốp đá Basalt dày 20mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành413,84m2
34Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành135,2m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,98m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,16m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4125m3
38Ốp đá Basalt dày 20mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,835m2
39Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,4045m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,227m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành38,865m3
42Ốp đá Basalt dày 20mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành107,8m2
43Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49,33m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,5566m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26,1341m3
46Ốp đá Basalt dày 20mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành80,945m2
47Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36,514m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,244m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,68m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6579m3
51Ốp đá Basalt dày 20mm, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,5792m2
52Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26,2032m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,18m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,131m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,528m3
56Ốp đá Basalt dày 20mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,28m2
57Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,82m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,036m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,5245m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,333m3
61Ốp đá Basalt dày 20mm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,33m2
62Lát nền, sàn đá Basalt dày 50mm tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,256m2
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,2737100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,274100m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,047m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4959100m2
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,1874m3
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7735tấn
69Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,5494100m2
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,25m3
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,12100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0816tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành301cấu kiện
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành176,55m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành79,035m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40,2m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành76,4m3
78Lát nền đá Basalt dày 50mm, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành288m2
79Lát nền đá Basalt dày 50mm, PCB40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành476m2
C Kiến trúc biểu tượng
1Làm phần cốt cụm biểu tượng cao 8.2m bằng vật liệu gồm (Sắt I250 làm cốt, Sắt hộp 60*120*1.8, Sắt hộp 50*50*1.8, Sắt V50*5, đất sét tạo hình, Tấm Pima định hình, xóp cắt CNC.)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
2Đổ khuôn bằng vật liệu chuyên dụng Composite và Sillicon (Sắt hộp 30*30*1.1 dùng làm bậc đỡ định hình khuôn, Thạch cao định hình khuôn, Silicon đổ khuôn toàn bộ cụm biểu tượng)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
3Hoàn thiện phần cụm biểu tượng bằng vật liệu Composite (Sắt I250, Sắt hộp 60*120*1.8, Sắt hộp 30*30*1.1 làm cốt tượng và kết cấu khối biểu tượng, Composite tổng hợp, sợi thủy tinh dùng đổ phần biểu tượng và thành phẩm)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
4Thi công lắp đặt tại công trình, hoàn thiện hệ thống điện và cụm bục (xử lý mặt nền và logo biểu tượng thị xã), (Sắt hộp Hoa Sen 25mm x 50mm, 1.4 ly dùng uốn cong làm sườn kết cấu khối cầu, sau đó bọc composite tạo hiệu ứng. Đèn Led bát 5cm, ánh sáng đổi màu phát sáng chuyển động màu bên trong quả địa cầu)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
5Bộ chữ logo biểu trưng Thị xã, chất liệu Inox 304Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
D Cây xanh
1Trồng cây Cây sứ đại hoa đỏ, Cao khoảng 5.5m, tán cây rộng 3.2mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,02100cây
2Chi phí vận chuyển đến công trìnhTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1chuyến
3Cây dừa xiêm (cao 4m, 5m, 6m) - chọn cây đảm bảo tính thẩm mỹ và bố cục của toàn công trình. Đã bao gồm chi phí nhân công vận chuyến tới công trìnhTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,06100cây
4Chi phí cẩu vận chuyển cây vào trong công trìnhTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
5Chi phí nhân công trồng cây, chăm sóc câyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
6Cây muồng đỏ (cao khoảng 3m, ĐK thân 5cm- 7cm)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,16100cây
7Chi phí vận chuyển đến công trình.Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1chuyến
8Trồng cỏ nhung Nhật (trồng toàn bộ công viên)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4191m2/lần
9Trồng các cụm tạo hình tiểu cảnh công viênTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cụm
10Trồng cây trang trí tại công viên gồm các loại cây (Kè nhật (cọ quạt), Bảy sắc cầu vồng, Ánh dương, Vàng bạc, Bạch trạng, Mai Vạn Phúc, Phong Ba, Cỏ chi Lan, Chuỗi ngọc, Trang đỏ, Dương sỉ, Tuyết sơn phi hồ)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
11Chi phí cải tạo đất để trồng câyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
E Hệ thống nhạc nước (phần xây dựng)
1Lắp đặt Vòi phun tia nước Inox 304, - Lưu lượng : Max 4m³/h- Chiều cao tia nước max : 3mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành160cái
2Đèn led chiếu sáng tia nước- Vật liệu : Vỏ Inox 304- Công suất : 18W - 12V (24V)- Tiêu chuẩn chống nước: IP68- Tự động đổi màuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành160bộ
3Van bi điều chỉnh cao độ tia nước - Vật liệu : Inox 304 - Kết nối : 1"Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành79cái
4Nối 2 đầu răng 1"- Vật liệu : Inox 304- Dài 20cmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành79cái
5Van điện từ điều khiển tia nước- Vật liệu : Đồng thau- Kết nối 1"- Điện áp : 24V (12V)- Tiêu chuẩn chống nước: IP68Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành79cái
6Nối 2 đầu răng 1"- Vật liệu : Inox 304- Dài 3-5cm"Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành79mối nối
7Máy bơm chuyên dụng hệ thống phun nước.- Công suất : 2,2Kw (3HP)- Q : 870L/p, H:12m- Điện áp : 380V- Tiêu chuẩn chống nước: IP68Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61 máy
8Ống uPVC D60,PN9Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2100m
9Ống uPVC D90,PN9Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,24100m
10Ồng Inox 304, D60 dày 1,5mm gia công thành phẩm ( 3 vòng tròn D=1m và 3 vòng tròn D=2m)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
11Phụ kiện kết nốiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
12Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện, Form 1, IP41. Kích thước : 1200x1000x210 dày 1,5mm, khung và cánh trước dày 2mm, tấm ốp hông dày 1.5mm. Màu sơn: RAL7032- Thiết bị đóng cắt : Schneider (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1tủ
13"Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện, Form 1, IP41. Kích thước : 1200x1000x210 dày 1,5mm, khung và cánh trước dày 2mm, tấm ốp hông dày 1.5mm. Màu sơn: RAL7032- Thiết bị đóng cắt : Schneider (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Lắp đặt biến tần 2,2KW, 220VTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
15Lắp đặt biến tần 4KW, 380VTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
16Bộ điều khiển lập trình BLCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
17Chương trình điều khiển tích hợp âm thanhTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
18Cáp điện cấp cho hệ thống máy bơm, hệ thống đèn kết nối từ tủ điều khiển đến vị trí lắp đặt thiết bị (Vị trí tủ điều khiển đặt các vị trí lắp đặt thiết bị không quá 50m)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
19Loa sân vườn: Thông số kỹ thuật- Loại loa: loa giả đá- Điện áp đầu vào: 70/100V- Công suất định mức: 20W- Công suất tối đa: 40W- Chống tuyệt đối nắng mưa 100%- Trở kháng đầu vào: 8Ω- Trọng lượng: 3.8±0.5Kg- Kích thước: 320×270×270mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25OTB
20Bộ trộn âm thanh Pre-Amply: Thông số kỹ thuậtNguồn: 220v/50HzĐộ nhạy tín hiệu: Đầu vào: 80Db. Đầu ra : 85 DbKích thước: 484 x 450 x88Trọng lượng: 8kgTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1OTB
21Amply công suất : Thông số kỹ thuật- Công suất: 2000W- Nguồn điện: 220V/50 Hz- Trở kháng: 4 – 16Ohm- Điện áp: 70-100V- Kích thước: 484x450x132mm- Trọng lượng: 50 kgTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1OTB
22Cáp điện kết nốiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
F Hệ thống cấp điện
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0156100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,016100m3
3Sản xuất khung bulon móng M16x200x550 trọn bộ (mạ kẽm)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1khung
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2975m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,024100m2
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21 bộ
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5m
9Lắp đặt đèn trụ H = 0.8m, bóng đèn Led 20W, ánh sáng trắngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20bộ
10Lắp đặt đèn pha Led 12W, ánh sáng 7 màuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18bộ
11Lắp đặt đèn pha Led 100W, ánh sáng màuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10bộ
12Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng, 1 chíp 3 nhân,7W/1md, ánh sáng vàngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành113m
13Lắp đặt đèn Led áp trần D300, 24W, ánh sáng trắngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bảng
15Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước(1000x800x300)mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11 tủ
16Lắp đặt tủ điện máy bơm nước, kích thước(600x400x400)mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21 tủ
17Lắp đặt Aptomat LS MCCB 3P-60A,22KATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
18Lắp đặt Aptomat LS MCCB 3P-50A,22KATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
19Lắp đặt Aptomat LS MCCB 3P-15A,22KATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
20Lắp đặt Aptomat LS MCCB 1P-10A,10KATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
21Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, 220VTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
22Lắp đặt bảng điện đơn + mặt nạ 1 lỗ:Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
23Lắp đặt cầu chì 1 pha 5ATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
24Contactor 3P-22ATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
25Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 50ATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
26Timer điện tửTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
27Lắp Rơ le kỹ thuật số các loạiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21 cái
28Cầu đấu nối 3 pha (15A-100A)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
29Dây dẫn các loạiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành84,2641m3
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành84,264m3
32Rải băng báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành351,1m
33Rải cáp CVV/DSTA/4x25mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9545100m
34Rải cáp CVV/DSTA/4x6mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,184100m
35Rải cáp CVV/DSTA/4x4mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,731100m
36Rải cáp CVV/2x4mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,403100m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành90m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành461m
39Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M-1kV - S=25m2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
40Làm đầu cáp khô S=25mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2đầu cáp
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,15100m
42Phụ kiện lắp đặt (dây luồn ống, băng keo...)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
G Hệ thống kỹ thuật khác
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành251m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,67541m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2767100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,175m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,014100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,378m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,52m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,04m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,011m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,004100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PC40Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1715m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0098100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0051tấn
14Lắp đặt tấm đan hố van tưới và van khóaTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành71cấu kiện
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,08100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,73100 m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2100 m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,13100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6100m
23Lắp đặt van ren - Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính 76mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
42Lắp đặt máy bơm nước hút giếng Q=26m3/h, H =30mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính 67mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
44Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,82100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
53Phểu Inox thu nước sàn D60Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
H Hệ thống nhạc nước (phần thiết bị)
1Lắp đặt Vòi phun tia nước Inox 304, - Lưu lượng : Max 4m³/h- Chiều cao tia nước max : 3mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành160cái
2Đèn led chiếu sáng tia nước- Vật liệu : Vỏ Inox 304- Công suất : 18W - 12V (24V)- Tiêu chuẩn chống nước: IP68- Tự động đổi màuTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành160bộ
3Van bi điều chỉnh cao độ tia nước - Vật liệu : Inox 304 - Kết nối : 1"Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành79cái
4Nối 2 đầu răng 1"- Vật liệu : Inox 304- Dài 20cmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành79cái
5Van điện từ điều khiển tia nước- Vật liệu : Đồng thau- Kết nối 1"- Điện áp : 24V (12V)- Tiêu chuẩn chống nước: IP68Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành79cái
6"Nối 2 đầu răng 1"- Vật liệu : Inox 304- Dài 3-5cm"Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành79mối nối
7Máy bơm chuyên dụng hệ thống phun nước.- Công suất : 2,2Kw (3HP)- Q : 870L/p, H:12m- Điện áp : 380V- Tiêu chuẩn chống nước: IP68Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61 máy
8Ống uPVC D60,PN9Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2100m
9Ống uPVC D90,PN9Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,24100m
10Ồng Inox 304, D60 dày 1,5mm gia công thành phẩm ( 3 vòng tròn D=1m và 3 vòng tròn D=2m)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
11Phụ kiện kết nốiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
12Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện, Form 1, IP41. Kích thước : 1200x1000x210 dày 1,5mm, khung và cánh trước dày 2mm, tấm ốp hông dày 1.5mm. Màu sơn: RAL7032- Thiết bị đóng cắt : Schneider (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1tủ
13"Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện, Form 1, IP41. Kích thước : 1200x1000x210 dày 1,5mm, khung và cánh trước dày 2mm, tấm ốp hông dày 1.5mm. Màu sơn: RAL7032- Thiết bị đóng cắt : Schneider (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Lắp đặt biến tần 2,2KW, 220VTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
15Lắp đặt biến tần 4KW, 380VTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
16Bộ điều khiển lập trình BLCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
17Chương trình điều khiển tích hợp âm thanhTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
18Cáp điện cấp cho hệ thống máy bơm, hệ thống đèn kết nối từ tủ điều khiển đến vị trí lắp đặt thiết bị (Vị trí tủ điều khiển đặt các vị trí lắp đặt thiết bị không quá 50m)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
19Loa sân vườn: Thông số kỹ thuật- Loại loa: loa giả đá- Điện áp đầu vào: 70/100V- Công suất định mức: 20W- Công suất tối đa: 40W- Chống tuyệt đối nắng mưa 100%- Trở kháng đầu vào: 8Ω- Trọng lượng: 3.8±0.5Kg- Kích thước: 320×270×270mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25OTB
20Bộ trộn âm thanh Pre-Amply: Thông số kỹ thuậtNguồn: 220v/50HzĐộ nhạy tín hiệu: Đầu vào: 80Db. Đầu ra : 85 DbKích thước: 484 x 450 x88Trọng lượng: 8kgTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1OTB
21Amply công suất : Thông số kỹ thuật- Công suất: 2000W- Nguồn điện: 220V/50 Hz- Trở kháng: 4 – 16Ohm- Điện áp: 70-100V- Kích thước: 484x450x132mm- Trọng lượng: 50 kgTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1OTB
22Cáp điện kết nốiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36165845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7233169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoa viên, xây dựng biểu tượng, đài phun nước…) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét. Giá trị của 01 hợp đồng đó tối thiểu là 6.354.407.000 VNĐ. (Bằng chữ: Sáu tỷ, ba trăm năm mươi bốn triệu, bốn trăm lẻ bảy nghìn đồng) (Kèm theo Quyết định Phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.354.407.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng), trong vòng 05 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.43
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Tổng cảnh quan công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cảnh quan trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công biểu tượng 4 Trong đó: 01 cử nhân điêu khắc, 01 cử nhân thiết kế đồ họa, 01 cử nhân hội họa và 01 cử nhân công nghệ thông tin- Tất cả tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tương đương. Các cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng) cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 03 năm trở lại đây.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
6 Đội trưởng thi công: 2 - Tất cả tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.21
7 Công nhân, thợ lành nghề 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp. Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
3 Đầm cóc Sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Sử dụng tốt1
6 Máy đào Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt2
8 Máy ủi Sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt2
10 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt1
12 Xe Lu Sử dụng tốt1
13 Máy CNC đục tượng xốp Sử dụng tốt1
14 Máy in tượng 3D Sử dụng tốt1
15 Máy CNC router Sử dụng tốt1
16 Máy cân mực laser Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->