Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Nâng cao năng lực cung cấp điện lưới điện trung thế Quận Cầu Giấy năm 2022 giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715777-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Nâng cao năng lực cung cấp điện lưới điện trung thế Quận Cầu Giấy năm 2022 giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20220706805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:59:00 đến ngày 2022-07-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,255,807,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383711457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276742291E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.065.347 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.937.196.041 đồng. - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.065.347 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.937.196.041 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị, dụng cụ khác
- Đặc điểm thiết bị các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Nâng cao năng lực cung cấp điện lưới điện trung thế Quận Cầu Giấy năm 2022 giai đoạn 2
Nâng cao năng lực cung cấp điện lưới điện trung thế Quận Cầu Giấy năm 2022 giai đoạn 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Năng lượng Nam Việt Địa chỉ: Số 5 dãy A3 ngõ số 2 đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: LỘ 461E1.33 ĐOẠN TỪ TBA DỊCH VỌNG 32 TBA MAI DỊCH 26
D A. Phần cáp ngầm
E 1. Phần A cấp
F 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD)-Không mở rộng được -Trong nhà (tận dụng tủ thu hồi tại trạm Nam Trung Yên 5)1tủ
G 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS1.979m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin8bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm26bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/1502.357,5m
5Vỏ tủ RMU 3 ngăn1bộ
H 2. Phần B thực hiện
I 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.805,5m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V486,195m3
3Gạch đặc Bê tông 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.249,5viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V186viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V35viên
6Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
J 2.2. Công tác xây lắp
K Phần nhân công áp dụng định mức 12
L Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 518,096m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 1,123100m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,45m3
4Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm575m
5Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan13,3m3
6Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép77,591m3
7Cắt đường BTXM dày 10cm74m
8Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan14,874m3
9Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công105,3m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)515,26m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km740,802m3
M Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2001,488m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 186cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,298100m2
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D351 lỗ khoan
N Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè xi măng bằng thủ công0,288m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,944m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,52m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,036tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,023100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,216m3
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,253m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,927m3
10Ốp gạch thẻ2,6m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,424m3
O D. Công tác vận chuyển
P 1. Thiết bị
Q * Phần cáp ngầm trung áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA0,5Chuyến
R 2. Vật liệu
S * Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại2Chuyến
T E. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 112,75m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)42,9m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ21,72m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu515,26m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ105,3m2
U II. HẠNG MỤC 2: LỘ 488E1.20 ĐOẠN TỪ TBA TRƯỜNG ĐTCB HTXDN VỪA VÀ NHỎ ĐẾN TBA NAM TRUNG YÊN 5
V A. Phần cáp ngầm
W 1. Phần A cấp
X 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS904m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin3bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm22bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/150881m
Y 2. Phần B thực hiện
Z 2.1. Thiết bị
AA Phần nhân công áp dụng định mức 4970
1Tháo tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
AB 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V857m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V280,047m3
3Gạch đặc Bê tông 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.713viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V82viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V20viên
6Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AC 2.2. Công tác xây lắp
AD Phần nhân công áp dụng định mức 12
AE Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật306,537m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,523100m3
3Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm326m
4Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan7,53m3
5Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép41,725m3
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan3,04m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng42,5m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo)30,4m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)285,5m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km414,734m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 8,81100m
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,656m3
13Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 82cái
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,131100m2
AF Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D201 lỗ khoan
AG D. Công tác vận chuyển
AH 1. Thiết bị
AI * Phần cáp ngầm trung áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
AJ 2. Vật liệu
AK * Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại0,5Chuyến
AL E. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 31m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)50,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu285,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm42,5m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo30,4m2
AM III. HẠNG MỤC 3: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 453 E1.9
AN A. Phần cáp ngầm
AO 1. Phần A cấp
AP 2. Phần B thực hiện
AQ 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V46viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V226viên
AR 2.2. Công tác xây lắp
AS Phần nhân công áp dụng định khác
AT Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế14Vị trí
AU Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2261 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,26m2
AV IV. HẠNG MỤC 4: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 457 E1.9
AW A. Phần cáp ngầm
AX 1. Phần A cấp
AY 2. Phần B thực hiện
AZ 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V387viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V78viên
BA 2.2. Công tác xây lắp
BB Phần nhân công áp dụng định khác
BC Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
BD Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D781 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,78m2
BE V. HẠNG MỤC 5: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 458 E1.9
BF A. Phần cáp ngầm
BG 1. Phần A cấp
BH 2. Phần B thực hiện
BI 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V220viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V25viên
BJ 2.2. Công tác xây lắp
BK Phần nhân công áp dụng định khác
BL Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế12Vị trí
BM Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2201 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,2m2
BN Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D251 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,25m2
BO VI. HẠNG MỤC 6: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 459 E1.9
BP A. Phần cáp ngầm
BQ 1. Phần A cấp
BR 2. Phần B thực hiện
BS 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V836viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V517viên
BT 2.2. Công tác xây lắp
BU Phần nhân công áp dụng định khác
BV Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế45Vị trí
BW Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D8361 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp8,36m2
BX Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5171 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp5,17m2
BY VII. HẠNG MỤC 7: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 460 E1.9
BZ A. Phần cáp ngầm
CA 1. Phần A cấp
CB 2. Phần B thực hiện
CC 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V815viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V409viên
CD 2.2. Công tác xây lắp
CE Phần nhân công áp dụng định khác
CF Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế49Vị trí
CG Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D8151 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp8,15m2
CH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4091 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp4,09m2
CI VIII. HẠNG MỤC 8: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 461 E1.9
CJ A. Phần cáp ngầm
CK 1. Phần A cấp
CL 2. Phần B thực hiện
CM 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V259viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V303viên
CN 2.2. Công tác xây lắp
CO Phần nhân công áp dụng định khác
CP Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế20Vị trí
CQ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2591 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,59m2
CR Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3031 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp3,03m2
CS IX. HẠNG MỤC 9: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 465 E1.9
CT A. Phần cáp ngầm
CU 1. Phần A cấp
CV 2. Phần B thực hiện
CW 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V105viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V14viên
CX 2.2. Công tác xây lắp
CY Phần nhân công áp dụng định khác
CZ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế1Vị trí
DA Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1051 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp1,05m2
DB Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D141 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,14m2
DC X. HẠNG MỤC 10: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 463 E1.9
DD A. Phần cáp ngầm
DE 1. Phần A cấp
DF 2. Phần B thực hiện
DG 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V209viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V213viên
DH 2.2. Công tác xây lắp
DI Phần nhân công áp dụng định khác
DJ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế29Vị trí
DK Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2091 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,09m2
DL Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2131 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,13m2
DM XI. HẠNG MỤC 11: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 464 E1.9
DN A. Phần cáp ngầm
DO 1. Phần A cấp
DP 2. Phần B thực hiện
DQ 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V483viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V368viên
DR 2.2. Công tác xây lắp
DS Phần nhân công áp dụng định khác
DT Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế45Vị trí
DU Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4831 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp4,83m2
DV Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3681 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp3,68m2
DW XII. HẠNG MỤC 12: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 478 E1.9
DX A. Phần cáp ngầm
DY 1. Phần A cấp
DZ 2. Phần B thực hiện
EA 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V490viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V99viên
EB 2.2. Công tác xây lắp
EC Phần nhân công áp dụng định khác
ED Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế3Vị trí
EE Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4901 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp4,9m2
EF Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D991 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,99m2
EG XIII. HẠNG MỤC 13: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 474 E1.9
EH A. Phần cáp ngầm
EI 1. Phần A cấp
EJ 2. Phần B thực hiện
EK 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V244viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V9viên
EL 2.2. Công tác xây lắp
EM Phần nhân công áp dụng định khác
EN Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế9Vị trí
EO Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2441 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,44m2
EP Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D91 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,09m2
EQ XIV. HẠNG MỤC 14: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 475 E1.9
ER A. Phần cáp ngầm
ES 1. Phần A cấp
ET 2. Phần B thực hiện
EU 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V464viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V43viên
EV 2.2. Công tác xây lắp
EW Phần nhân công áp dụng định khác
EX Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế14Vị trí
EY Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D4641 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp4,64m2
EZ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D431 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,43m2
FA XV. HẠNG MỤC 15: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 476 E1.9
FB A. Phần cáp ngầm
FC 1. Phần A cấp
FD 2. Phần B thực hiện
FE 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V662viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V163viên
FF 2.2. Công tác xây lắp
FG Phần nhân công áp dụng định khác
FH Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế5Vị trí
FI Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D6621 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp6,62m2
FJ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1631 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp1,63m2
FK XVI. HẠNG MỤC 16: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 480 E1.9 & LỘ 481 E1.9
FL A. Phần cáp ngầm
FM 1. Phần A cấp
FN 2. Phần B thực hiện
FO 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V500viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V74viên
FP 2.2. Công tác xây lắp
FQ Phần nhân công áp dụng định khác
FR Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế2Vị trí
FS Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5001 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp5m2
FT Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D741 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,74m2
FU XVII. HẠNG MỤC 17: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 482 E1.9
FV A. Phần cáp ngầm
FW 1. Phần A cấp
FX 2. Phần B thực hiện
FY 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V570viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V218viên
FZ 2.2. Công tác xây lắp
GA Phần nhân công áp dụng định khác
GB Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế13Vị trí
GC Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5701 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp5,7m2
GD Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2181 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,18m2
GE XVIII. HẠNG MỤC 18: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 483 E1.9
GF A. Phần cáp ngầm
GG 1. Phần A cấp
GH 2. Phần B thực hiện
GI 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V596viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V390viên
GJ 2.2. Công tác xây lắp
GK Phần nhân công áp dụng định khác
GL Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế33Vị trí
GM Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5961 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp5,96m2
GN Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3901 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp3,9m2
GO XIX HẠNG MỤC 19: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 484 E1.9
GP A. Phần cáp ngầm
GQ 1. Phần A cấp
GR 2. Phần B thực hiện
GS 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V341viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V61viên
GT 2.2. Công tác xây lắp
GU Phần nhân công áp dụng định khác
GV Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế14Vị trí
GW Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3411 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp3,41m2
GX Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D611 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,61m2
GY XX HẠNG MỤC 20: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 487 E1.9
GZ A. Phần cáp ngầm
HA 1. Phần A cấp
HB 2. Phần B thực hiện
HC 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V258viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V231viên
HD 2.2. Công tác xây lắp
HE Phần nhân công áp dụng định khác
HF Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế31Vị trí
HG Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2581 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,58m2
HH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2311 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,31m2
HI XXI HẠNG MỤC 21: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 495 E1.9
HJ A. Phần cáp ngầm
HK 1. Phần A cấp
HL 2. Phần B thực hiện
HM 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V748viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V164viên
HN 2.2. Công tác xây lắp
HO Phần nhân công áp dụng định khác
HP Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế24Vị trí
HQ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D7481 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp7,48m2
HR Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1641 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp1,64m2
HS XXII HẠNG MỤC 22: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 497 E1.9
HT A. Phần cáp ngầm
HU 1. Phần A cấp
HV 2. Phần B thực hiện
HW 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V350viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V96viên
HX 2.2. Công tác xây lắp
HY Phần nhân công áp dụng định khác
HZ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế3Vị trí
IA Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3501 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp3,5m2
IB Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D961 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,96m2
IC XXIII HẠNG MỤC 23: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 499 E1.9
ID A. Phần cáp ngầm
IE 1. Phần A cấp
IF 2. Phần B thực hiện
IG 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V265viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V222viên
IH 2.2. Công tác xây lắp
II Phần nhân công áp dụng định khác
IJ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế23Vị trí
IK Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2651 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,65m2
IL Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2221 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,22m2
IM XXIV HẠNG MỤC 24: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 451 E1.20
IN A. Phần cáp ngầm
IO 1. Phần A cấp
IP 2. Phần B thực hiện
IQ 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V5viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V98viên
IR 2.2. Công tác xây lắp
IS Phần nhân công áp dụng định khác
IT Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế11Vị trí
IU Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D981 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,98m2
IV Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D51 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,05m2
IW XXV HẠNG MỤC 25: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 453 E1.20
IX A. Phần cáp ngầm
IY 1. Phần A cấp
IZ 2. Phần B thực hiện
JA 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V50viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V32viên
JB 2.2. Công tác xây lắp
JC Phần nhân công áp dụng định khác
JD Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế1Vị trí
JE Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D321 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,32m2
JF Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D501 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,5m2
JG XXVI HẠNG MỤC 26: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 464 E1.20
JH A. Phần cáp ngầm
JI 1. Phần A cấp
JJ 2. Phần B thực hiện
JK 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V50viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V7viên
JL 2.2. Công tác xây lắp
JM Phần nhân công áp dụng định khác
JN Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế1Vị trí
JO Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D71 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,07m2
JP Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D501 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,5m2
JQ XXVII HẠNG MỤC 27: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 469 E1.20
JR A. Phần cáp ngầm
JS 1. Phần A cấp
JT 2. Phần B thực hiện
JU 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V9viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V128viên
JV 2.2. Công tác xây lắp
JW Phần nhân công áp dụng định khác
JX Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế35Vị trí
JY Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1281 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp1,28m2
JZ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D91 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,09m2
KA XXVIII HẠNG MỤC 28: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 488 E1.20
KB A. Phần cáp ngầm
KC 1. Phần A cấp
KD 2. Phần B thực hiện
KE 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V547viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V784viên
KF 2.2. Công tác xây lắp
KG Phần nhân công áp dụng định khác
KH Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế19Vị trí
KI Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D7841 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp7,84m2
KJ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5471 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp5,47m2
KK XXIX HẠNG MỤC 29: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 474 E1.20
KL A. Phần cáp ngầm
KM 1. Phần A cấp
KN 2. Phần B thực hiện
KO 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V50viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V32viên
KP 2.2. Công tác xây lắp
KQ Phần nhân công áp dụng định khác
KR Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế10Vị trí
KS Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D321 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,32m2
KT Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D501 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,5m2
KU XXX HẠNG MỤC 30: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 475 E1.20
KV A. Phần cáp ngầm
KW 1. Phần A cấp
KX 2. Phần B thực hiện
KY 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V49viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V32viên
KZ 2.2. Công tác xây lắp
LA Phần nhân công áp dụng định khác
LB Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế9Vị trí
LC Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D321 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,32m2
LD Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D491 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,49m2
LE XXXI HẠNG MỤC 31: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 477 E1.20
LF A. Phần cáp ngầm
LG 1. Phần A cấp
LH 2. Phần B thực hiện
LI 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V117viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V278viên
LJ 2.2. Công tác xây lắp
LK Phần nhân công áp dụng định khác
LL Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế4Vị trí
LM Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2781 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,78m2
LN Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1171 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp1,17m2
LO XXXII HẠNG MỤC 32: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 486 E1.20
LP A. Phần cáp ngầm
LQ 1. Phần A cấp
LR 2. Phần B thực hiện
LS 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V117viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V518viên
LT 2.2. Công tác xây lắp
LU Phần nhân công áp dụng định khác
LV Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế26Vị trí
LW Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5181 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp5,18m2
LX Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1171 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp1,17m2
LY XXXIII HẠNG MỤC 33: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 493 E1.20
LZ A. Phần cáp ngầm
MA 1. Phần A cấp
MB 2. Phần B thực hiện
MC 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V50viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V7viên
MD 2.2. Công tác xây lắp
ME Phần nhân công áp dụng định khác
MF Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế71Vị trí
MG Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D71 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,07m2
MH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D501 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,5m2
MI XXXIV HẠNG MỤC 34: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 495 E1.20
MJ A. Phần cáp ngầm
MK 1. Phần A cấp
ML 2. Phần B thực hiện
MM 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V99viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V252viên
MN 2.2. Công tác xây lắp
MO Phần nhân công áp dụng định khác
MP Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế37Vị trí
MQ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2521 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp2,52m2
MR Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D991 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,99m2
MS XXXV HẠNG MỤC 35: TĂNG CƯỜNG MỐC BÁO HIỆU CÁP LỘ 499 E1.20
MT A. Phần cáp ngầm
MU 1. Phần A cấp
MV 2. Phần B thực hiện
MW 2.1. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V50viên
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V15viên
MX 2.2. Công tác xây lắp
MY Phần nhân công áp dụng định khác
MZ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Dò vị trí cáp ngầm trung thế1Vị trí
NA Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D151 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,15m2
NB Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D501 lỗ khoan
2Sơn đánh dấu vị trí lắp mốc báo hiệu cáp0,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.383711457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.276742291E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.065.347 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.937.196.041 đồng. - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.065.347 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.937.196.041 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường : 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
12 Thiết bị, dụng cụ khác các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->