Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 55, Trung Hòa 56, Trung Hòa 57

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712062-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 55, Trung Hòa 56, Trung Hòa 57
Số hiệu KHLCNT 20220704339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:48:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,347,147,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.520721861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04144372E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện trong đó có hạng mục xây dựng mới TBA và đường trục hạ thế có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.643.003.534 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.929.010.602 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 55, Trung Hòa 56, Trung Hòa 57
Xây dựng mới các TBA Trung Hòa 55, Trung Hòa 56, Trung Hòa 57
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây lắp Điện lực Hoàng Kỳ Địa chỉ: Số 195 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực nhà thầu và hồ sơ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA TRUNG HÒA 55
D A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
E B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
F 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
G 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1trụ
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
H 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS27m
2Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện)1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/1003m
4ống nhựa xoắn HDPE d=50/406m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm212m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm288m
7Đầu cốt đồng M24032cái
8Đầu cốt đồng M508cái
9Đầu cốt đồng M1202cái
10Đầu cốt đồng M3528cái
I 2. Phần B thực hiện
J 2.1 Vật liệu
1Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm212m
2ống nhựa xoắn HDPE d=90/725m
3Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x3501bộ
4Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
5Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
6Giá đỡ tủ hạ thế liên lạc KT:1000x600x4001bộ
7Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)8cọc
8Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)17,5m
9Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)7,5m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
11Dây đồng trần 120mm27m
12Que hàn d=3-42kg
13Keo bọt nở (bịt đầu ống)3lọ
14Biển tên trạm phản quang1cái
15Biển sơ đồ điện1cái
16Biển an toàn1cái
17Khoá cửa (khoá móc)3cái
K 2.2 Công tác xây lắp
L Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đầu cáp 24kV- Tplug 3x240mm22bộ 3 pha
2Lắp đầu cáp 24kV -Elbow M M1x50mm22bộ 3 pha
M Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn
1Phá hè gạch, bằng thủ công1,26m2
2Phá hè xi măng bằng thủ công0,504m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,62m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,008tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0421tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,0288100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,18m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,308m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,837m3
10Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 753,768m2
11ốp trụ đỡ tủ RMU1,88m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,62m3
N Móng TBA-Trụ thép kiểu đài sen
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công3,548m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,321m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0309tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1295tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,148100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,355m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,157m3
8Ốp gạch thẻ1,92m2
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,809m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,512m3
O Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
P C. PHẦN TRỤC HẠ THẾ
Q 1. Phần vật tư A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2400m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100346m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng10bộ
4Ống nối đồng nhôm AM 12020ống
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm257m
6Móc treo cao ABC 4x120mm24cái
7Đai thép không rỉ kèm khóa đai8m
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24cái
9Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
10ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
11Đầu cốt đồng M502cái
R 2. Phần B thực hiện
S 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/7212m
2Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế10cái
3ống co ngót 12010m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê25viên
5Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn4bộ
6Băng báo hiệu cáp234m
7Cát đen đổ nền45,254m3
8Gạch bê tông đặc 220x105x652.106viên
9Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
10Dây đồng trần 50mm22m
11Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)2cọc
12Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)20m
T 2.2 Công tác xây lắp
U Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 53,183m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm254m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan5,492m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép31,11m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm4m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,22m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km90,037m3
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D251 lỗ khoan
V Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,06m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
W D.PHẦN VẬN CHUYỂN
X THIẾT BỊ
Y Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
Z VẬT LIỆU
AA Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
AB Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
AC D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
AD Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ8,75m2
AE Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 68,65m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ1,1m2
AF II. HẠNG MỤC 2: TBA TRUNG HÒA 56
AG A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AH 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS20m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/1506m
AI 2. Phần B thực hiện
AJ 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp3m
2Cát đen đổ nền0,999m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x6527viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men2viên
5Biển tên lộ cáp ngầm trung áp2cái
AK 2.2 Công tác xây lắp
AL Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,329m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch Block)1,5m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,332m3
AM Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,003100m2
AN B. Phần trạm biến áp
AO 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AP 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
AQ 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm212m
3Đầu cốt đồng M508cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm288m
5Đầu cốt đồng M24016cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=50/406m
7Đầu cốt đồng M1202cái
8Đầu cốt đồng M508cái
AR 2. Phần B thực hiện
AS 2.1 Vật liệu
1Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm212m
2ống nhựa xoắn HDPE d=90/725m
3Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x3501bộ
4Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
5Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
6Giá đỡ tủ hạ thế liên lạc KT:1000x600x4001bộ
7Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)8cọc
8Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)17,5m
9Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)7,5m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
11Dây đồng trần 120mm27m
12Que hàn d=3-42kg
13Keo bọt nở (bịt đầu ống)3lọ
14Biển tên trạm phản quang1cái
15Biển sơ đồ điện1cái
16Biển an toàn1cái
17Khoá cửa (khoá móc)3cái
AT 2.2 Công tác xây lắp
AU Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đầu cáp 24kV- Tplug 3x240mm22bộ 3 pha
2Lắp đầu cáp 24kV -Elbow M M1x50mm22bộ 3 pha
AV Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chứa tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,053m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
9Ốp gạch thẻ2,48m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
AW Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
AX C. PHẦN HẠ THẾ
AY 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AZ 1.1 Thiết bị
1Trụ phân dây 600V-(1200x250x170mm)-250A1cái
BA 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2157m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100128m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng7bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin3bộ
5Đầu cốt đồng M504cái
BB 2.Phần B thực hiện
BC 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế12cái
2ống co ngót 12010m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men7viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê13viên
5Băng báo hiệu cáp125m
6Cát đen đổ nền36,726m3
7Gạch bê tông đặc 220x105x651.125viên
8Dây đồng trần 50mm21m
9Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)1cọc
10Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)5m
BD 2.1.2 Công tác xây lắp
BE Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 40,295m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm206m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan4,12m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép23,175m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công6,95m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km68,628m3
BF Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D131 lỗ khoan
BG C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
BH THIẾT BỊ
BI Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
BJ VẬT LIỆU
BK Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
BL Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
BM Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
BN D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
BO Phần cáp ngầm
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1,5m2
BP Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,75m2
BQ Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 51,5m2
BR III. HẠNG MỤC 3: TBA TRUNG HÒA 57
BS A. Phần cáp ngầm cao thế
BT 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS99m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/15089m
BU 2. Phần B thực hiện
BV 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp6m
2Cát đen đổ nền2,904m3
3Gạch bê tông đặc 220x105x6554viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men15viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê2viên
6Biển tên lộ cáp ngầm trung áp4cái
BW 2.2 Công tác xây lắp
BX Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 3,438m3
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép0,576m3
3Cắt đường BTXM dày 10cm12m
4Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan0,768m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,782m3
BY Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2100m2
BZ B.Phần trạm biến áp
CA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
CB 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1trụ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
CC 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm212m
3Đầu cốt đồng M508cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm240m
5Đầu cốt đồng M24016cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=50/406m
7Đầu cốt đồng M1202cái
8Đầu cốt đồng M3528cái
CD 2. Phần B thực hiện
CE 2.1 Vật liệu
1Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm212m
2ống nhựa xoắn HDPE d=90/725m
3Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x3501bộ
4Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
5Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
6Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)8cọc
7Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)17,5m
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)7,5m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
10Dây đồng trần 120mm27m
11Que hàn d=3-42kg
12Keo bọt nở (bịt đầu ống)3lọ
13Biển tên trạm phản quang1cái
14Biển sơ đồ điện1cái
15Biển an toàn1cái
16Khoá cửa (khoá móc)3cái
CF 2.3 Công tác xây lắp
CG Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đầu cáp 24kV- Tplug 3x240mm22bộ 3 pha
2Lắp đầu cáp 24kV -Elbow M M1x50mm22bộ 3 pha
CH Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chứa tủ RMU
1Phá hè gạch, bằng thủ công1,5015m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,053m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
10Ốp gạch thẻ2,48m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
CI Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
CJ Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,12m3
2Ốp gạch thẻ1,28m2
CK Công tác xây máng che cáp cao áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,48m2
CL C-Phần trục hạ thế
CM 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
CN 1.2 Phần thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ3tủ
CO 1.2 Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm21.008m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100966m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng8bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin2bộ
5Đầu cốt đồng M5012cái
CP 2. Phần B thực hiện
CQ 2.1. Phần cáp ngầm hạ thế
CR 2.1.1 Vật liệu
1ống co ngót 12010m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men87viên
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê6viên
4Giá đỡ tủ Pillar 700x4253bộ
5Băng báo hiệu cáp678m
6Cát đen đổ nền146,3m3
7Gạch bê tông đặc 220x105x656.102viên
8Dây đồng trần 50mm23m
9Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)3cọc
10Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)15m
CS 2.1.2 Công tác xây lắp
CT Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 168,559m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm38m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,876m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép4,932m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan2,546m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng11,372m2
7Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công1,2m2
8Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo)177,2m2
9Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; trọng lượng 381 cấu kiện
10Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ đan rãnh)11,4m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km199,155m3
CU Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,696m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 87cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,139100m2
CV Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D61 lỗ khoan
CW Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425 và cả tiếp địa tủ, MPL-1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công3,255m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,43m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,351m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,597m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,079m3
6Ốp gạch thẻ3,375m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,351m3
CX D. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
CY THIẾT BỊ
CZ Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
DA Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
DB Phần cáp ngầm hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
DC E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
DD Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm3,84m2
DE Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,75m2
DF Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo177,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 10,95m2
4Hoàn trả bó vỉa vát 23x26x10038md
5Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x638md
DG Hạng mục IV: TBA NHÂN CHÍNH 3
DH A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DI B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DJ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
DK 1.1 Thiết bị
1Trụ thép đỡ MBA 750KVA-22/0,4kV kèm tủ hạ thế 600V-1250A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1trụ
2Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)1tủ
DL 1.2 Vật liệu
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21bộ
2Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS27m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm212m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm260m
5Đầu cốt đồng M24024cái
6Đầu cốt đồng M1202cái
7Đầu cốt đồng M3528cái
DM 2. Phần B thực hiện
DN 2.1 Vật liệu
1Sứ ellbow máy biến áp 24kV-250A1bộ 3 pha
2Dây 0.6/1kV–Cu/PVC/XLPE-2x2,5mm212m
3Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế KT:1100x650x3501bộ
4Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
5Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
6Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)8cọc
7Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)17,5m
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)7,5m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
10Dây đồng trần 120mm27m
11Que hàn d=3-42kg
12Biển tên trạm phản quang1cái
13Biển sơ đồ điện1cái
14Biển an toàn1cái
15Khoá cửa (khoá móc)3cái
DO 2.2 Công tác xây lắp
DP Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1bộ 3 pha
DQ Móng TBA-Trụ thép kiểu đài sen
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công3,548m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,321m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0309tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1295tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,148100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,355m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,157m3
8Ốp gạch thẻ1,92m2
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,809m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,512m3
DR Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
DS Công tác thu hồi thiết bị
1Thay MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất >= 750kVA1máy (3 pha)
2Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
3Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
4Tháo tủ điện hạ áp 3 pha1tủ
5Tháo tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV41 bộ 3 pha
DT Phần vật liệu
DU Công tác thu hồi
1Tháo, lắp công tơ 3 pha có TI1cái
2Thay các thiết bị đo đếm các loại1cái
3Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
4Tháo dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,006km
5Tháo các loại cáp lực 1kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,72100m
6Tháo các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL0,075100m
7Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,410sứ
8Tháo xà 1bộ
9Tháo xà 1bộ
10Tháo xà 1bộ
11Tháo xà 1bộ
12Tháo xà 1bộ
13Tháo xà 2bộ
14Tháo xà 2bộ
15Tháo cột BT bằng thủ công 2cột
16Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1máy
17Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1máy
DV C- PHẦN TRỤC HẠ THẾ
DW 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2978m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100889m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng14bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin6bộ
5Ống nối đồng nhôm AM 12028ống
DX 2. Phần B thực hiện
DY 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/7221m
2Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế14cái
3ống co ngót 12014m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê98viên
5Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn1bộ
6Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn3bộ
7Băng báo hiệu cáp329m
8Cát đen đổ nền65,887m3
9Gạch bê tông đặc 220x105x652.961viên
DZ 2.2 Công tác xây lắp
EA Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 82,456m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm358m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan8,204m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép46,163m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm4m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,24m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km137,303m3
EB Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D981 lỗ khoan
EC Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,24100m
ED C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
EE THIẾT BỊ
EF Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
EG VẬT LIỆU
EH Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi1Chuyến
EI Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
EJ D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
EK Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ8,75m2
EL Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 102,55m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm1,2m2
EM Hạng V: TBA TT E HÒA MỤC
EN A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EO B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EP 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
EQ 1.1 Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
ER 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm266m
2Đầu cốt đồng M24016cái
ES 2. Phần B thực hiện
ET 2.1 Vật liệu
1Băng dính cách điện hạ thế2cuộn
2Đai nhựa bó cáp dài 500mm30cái
EU 2.2 Công tác xây lắp
EV C- PHẦN TRỤC HẠ THẾ
EW 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
EX 1.1 Thiết bị
EY 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2111m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/10097,5m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng2bộ
4Ống nối đồng nhôm AM 1204ống
EZ 2. Phần B thực hiện
FA 2.1. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/723m
2ống co ngót 1202m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men8viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê4viên
5Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn1bộ
6Băng báo hiệu cáp97,5m
7Cát đen đổ nền63,72m3
8Gạch bê tông đặc 220x105x652.925viên
FB 2.2 Công tác xây lắp
FC Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 74,722m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm248m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan5,416m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép30,522m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm30m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan1,53m3
7Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công32m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km117,777m3
FD Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,064m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,013100m2
FE Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D41 lỗ khoan
FF C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
FG VẬT LIỆU
FH Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1chuyến
FI D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
FJ Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu32m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 67,7m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm7,65m2
FK Hạng VI: TBA TRUNG HÒA 21
FL A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FM B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FN C. PHẦN TRỤC HẠ THẾ
FO 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2260m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100233m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Ống nối đồng nhôm AM 1208ống
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2278m
6Móc treo cao ABC 4x120mm213cái
7Đai thép không rỉ kèm khóa đai26m
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm210cái
9Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm15cái
10ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
11Đầu cốt đồng M502cái
FP 2. Phần B thực hiện
FQ 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/726m
2ống co ngót 1208m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men16viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê12viên
5Giá đỡ 2 cáp -cột LT kép1bộ
6Băng báo hiệu cáp184m
7Cát đen đổ nền29,46m3
8Gạch bê tông đặc 220x105x651.656viên
9Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền1cột
10Biển tên lộ đường dây hạ thế6cái
11Dây đồng trần 50mm22m
12Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)2cọc
13Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)20m
14Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,901kg
15Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,221kg
16Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,038kg
17Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,038kg
FR 2.2 Công tác xây lắp
FS Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 34,52m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm80m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan1,76m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép9,92m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công28,6m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km50,516m3
FT Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,128m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 16cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,026100m2
FU Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12100m2
FV Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường0,5m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,1m3
FW Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,06m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,66m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,66m3
FX C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
FY D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
FZ Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu28,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 22m2
GA Hạng VII: TBA C9 NAM TRUNG YÊN
GB A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GC B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GD C. PHẦN TRỤC HẠ THẾ
GE 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
GF 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ2tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ1tủ
GG 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2337m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100313,5m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng6bộ
4Đầu cốt đồng M5012cái
GH 2.Phần B thực hiện
GI 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế10cái
2ống co ngót 1206m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men19viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê2viên
5Giá đỡ tủ Pillar 700x4253bộ
6Băng báo hiệu cáp259m
7Cát đen đổ nền56,572m3
8Gạch bê tông đặc 220x105x652.331viên
9Dây đồng trần 50mm23m
10Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)3cọc
11Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)15m
GJ 2.2 Công tác xây lắp
GK Phần vật liệu:
GL Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 63,692m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm22m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,484m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép2,728m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng6,97m2
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo)81,7m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km77,345m3
GM Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,152m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 19cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,03100m2
GN Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D21 lỗ khoan
GO Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425 và cả tiếp địa tủ, MPL-1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công3,255m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,43m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,351m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,597m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,079m3
6Ốp gạch thẻ3,375m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,351m3
GP D. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
GQ THIẾT BỊ
GR VẬT LIỆU
GS Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
GT E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
GU Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo81,7m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 6,05m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.520721861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04144372E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng các công trình điện trong đó có hạng mục xây dựng mới TBA và đường trục hạ thế có cấp điện áp đến 35kV.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.643.003.534 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.929.010.602 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->