Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 09:39:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,787,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác (không quá 02 hợp đồng) có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng, Trường tiểu học Hương Sơn, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,8773 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 209,7479 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,8778 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4288 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,7375 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4192 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2678 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3876 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4345 | tấn |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1638 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6396 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2046 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9006 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9962 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4577 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6851 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8082 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5225 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2755 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4937 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8824 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,671 | tấn |
| 24 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0723 | tấn |
| 25 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,792 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4006 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0725 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9609 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4273 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8659 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,5022 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3952 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,513 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172,9039 | m3 |
| 35 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,0321 | m3 |
| 36 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,9864 | m3 |
| 37 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96,1932 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,1553 | m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,4201 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,816 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,1916 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,2108 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 197,3876 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,0697 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,5843 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,917 | m3 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118,3 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,83 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 850,1262 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92,735 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165,3925 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 317,52 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.739,38 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,882 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.131,2309 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 210,7456 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 302,1964 | m2 |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.020 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 945,725 | m2 |
| 60 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 392,445 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,9 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.425,7737 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.537,774 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86,764 | m2 |
| 65 | Lát mặt lan can bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,4406 | m2 |
| 66 | Cắt gạch 600x600mm lát mặt lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 67 | Vét lòng rãnh thoát nước ngoài hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,58 | md |
| 68 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1647 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 403,144 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9714 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,55 | m |
| 72 | Trát thành sê nô sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,52 | m2 |
| 73 | Lát gạch đất nung mái sảnh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,5728 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,6164 | m2 |
| 75 | Đắp nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8145 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,2479 | m3 |
| 77 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,834 | m3 |
| 78 | Đắp cát bục giảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,092 | m3 |
| 79 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bo bục giảng tầng 1, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1964 | m3 |
| 80 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây Bo bục giảng tầng 2+3, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7854 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn Ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.104,0032 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,6882 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,2625 | m2 |
| 84 | Xây bậc thang bằng gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,7422 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114,5216 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4596 | tấn |
| 87 | Đinh vít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | bộ |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,798 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 459,62 | kg |
| 90 | Đào đất móng tam cấp + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,332 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4716 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ đặt BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,4007 | m3 |
| 93 | Xây gạch chỉ đặt BTKN 6,5x10,5x22, xây tường chắn tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5012 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,35 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4664 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4664 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68,04 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,21 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,48 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 101 | Vách kính tương đương nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,864 | 0.0 |
| 102 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 324,35 | m2 |
| 103 | Chênh kính mờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,97 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6654 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,48 | m2 |
| 106 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.665,37 | kg |
| 107 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5464 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,08 | m2 |
| 109 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 267,79 | kg |
| 110 | Bãn mã + vít lở + nắp đậy chân thép chẫn song lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74 | bộ |
| 111 | Nắp đập đầu tay vịn lan can hàng lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | bộ |
| B | HÈ RÃNH, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng hè rãnh, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,949 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,391 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,5639 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,3647 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,694 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6611 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,702 | m2 |
| 8 | Láng rãnh, hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,765 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5347 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,342 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 170 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7136 | m3 |
| 14 | Rải nilong lót hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,272 | m2 |
| 15 | Bê tông hè đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4272 | m3 |
| 16 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,0125 | m2 |
| 17 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,942 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,9364 | 100m2 |
| 20 | Lưới chắn vật rơi ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.393,64 | m2 |
| 21 | Đắp cát sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,2 | m3 |
| 22 | Bạt lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 424 | m2 |
| 23 | Ván khuôn sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1272 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sân đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,6 | m3 |
| 25 | Đánh bóng bề mặt sân bê tông bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 424 | m2 |
| 26 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,7584 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,25 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5084 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,536 | m3 |
| 30 | Xây bồn hoa bằng gạch chỉ đặt BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,6528 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,64 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,4 | m2 |
| 33 | Cây bằng lăng + Osaka đường kính gốc >=150 đo cách gốc 1.3m, cao từ 4-6m, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cây |
| 34 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cây |
| 35 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | 1 cây/ năm |
| 36 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,192 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,192 | m3 |
| 38 | Mua + đắp đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,192 | m3 |
| 39 | Gia công + lắp dựng cây chống bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2534 | tấn |
| 40 | Bulong M10x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| 41 | Bulong M8x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 42 | Tháo dỡ cây chống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2534 | tấn |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 566,1376 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC - CẤP NƯỚC TỪ BỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 2 | Cắt nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 10m |
| 3 | Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,192 | m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,44 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Ống HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Cút HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng xông HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,62 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,82 | m3 |
| 10 | Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,62 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC - CẤP NƯỚC, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR D50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn Tê PPR D32/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Tê PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng xông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng xông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van chặn D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van chặn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van chặn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt Kép đúc D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tránh PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Máy bơm liên doanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Xây hố ga để máy bơm có nắp tấm đan BTCT, có khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 34 | Chân đỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | Cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 42 | Van cơ xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 44 | Chân đỡ bê chứa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Dây cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt Vòi gạt đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 5 | Tê nhựa D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Tê nhựa D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa D60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Măng xông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Măng xông PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Măng xông PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Chếch nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Chếch nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Chếch nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Chếch nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Côn nhựa D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Phễu thu nước D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Đai dữ ống D110, D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 18 | Đầu bịt nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI ( 2 cái ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2962 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,796 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,45 | m3 |
| 5 | Cốt thép đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3307 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,863 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây thành bể, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9022 | m3 |
| 9 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,16 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,16 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5888 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,334 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3866 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3 | m3 |
| G | NHÀ LỚP HỌC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, xoay chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49 | cái |
| 9 | Aptomat 1P - 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Aptomat 1P - 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Aptomat 1P - 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 1P - 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Aptomat 3P - 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Aptomat 3P - 200A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | tủ |
| 16 | Hộp cài ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây Cáp điện 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 195 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây Cáp điện 3 ruột 3x16+1x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 22 | Ống nhựa mềm D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.100 | m |
| 23 | Ống nhựa mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.500 | m |
| 24 | Ống nhựa mềm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 195 | m |
| 26 | Hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | hộp |
| 27 | Cọc nối đất tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Bình đặt chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Cọc chống sét D16 mạ đồng L-2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | m |
| 33 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cọc |
| 34 | Bulong đai ốc - vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 35 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | kg |
| 37 | Đào đất rãnh rải dây chống sét, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh rải dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,8 | m3 |
| 39 | Đầm đất mặt rãnh bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,5 | m2 |
| 40 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,452 | m3 |
| 42 | Cắt khe 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2 | 10m |
| 43 | Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,452 | m3 |
| 44 | Đào đất móng cáp ngầm, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,76 | m3 |
| 45 | Rải cáp ngầm 3x70+1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,35 | 100m |
| 46 | Ống HPDE 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,35 | 100m |
| 47 | Ống tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 48 | Đắp cát móng cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,41 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,3206 | m3 |
| 50 | Đầm rãnh bẳng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,45 | m2 |
| 51 | Gạch chỉ đặc báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.200 | viên |
| 52 | Nilon báo cáp khổ 0.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220 | m |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3794 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,4394 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,29 | m3 |
| H | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switching 12-port 1GBPS (thiết bị chia mạng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | patch panel AMP 24-port cat5e (Thanh đấu nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Dây mạng CATE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 450 | m |
| 4 | Dây nhảy ổ từ mạng trên tường đến máy tính loại 5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 5 | Dây nhày Patchcord vào Switch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Ổ cắm 1 hạt mạng AMP (1 đế âm + 1 mặt + 1 hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | chiếc |
| 7 | Đầu RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | chiếc |
| 8 | Hộp kỹ thuật mạng LAN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Ống nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 450 | m |
| 10 | Cút D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | chiếc |
| 11 | Bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt patch Panel AMP 24-port cat5e (Thanh đấu nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm 1 hạt mạng AMP (1 đế âm + 1 mặt + 1 hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt đầu RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt cút D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật mạng LAN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| I | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 771,0556 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4082 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0418 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,0038 | m3 |
| 5 | Lót ni lông chống mất nước XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,35 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,9727 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1045 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,6568 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7461 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6966 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7222 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0686 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0855 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,382 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1946 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9066 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0261 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1616 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,148 | tấn |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 281,9834 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,94 | m2 |
| 23 | Đánh màu XM nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,94 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,4384 | m2 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7685 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 294,2056 | m3 |
| 27 | Băng cản nước PVC V250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,5 | m |
| 28 | Bơm nước bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 225 | m3 |
| 29 | Thang xuống bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Khoản |
| 30 | Ống thông hơi D100+cút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Phụ kiện (côn, cút) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| J | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9 | m3 |
| 2 | Soa nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,3184 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7807 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6751 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2609 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0528 | m3 |
| 10 | Lắp đặt lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0105 | tấn |
| 12 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2038 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn xốp dày 0.42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3906 | 100m2 |
| 14 | Úp nóc, úp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,11 | m |
| 15 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 16 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,88 | m2 |
| 18 | Tôn bịt dày 2ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0544 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,8541 | kg |
| 21 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,352 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,698 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,698 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,352 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 30 | Dây dẫn điện 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bảng |
| 32 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bảng |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,4308 | m3 |
| K | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,025 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tê thép đường kính DN100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép đen, T100/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Bê tông móng trụ cứu hỏa, trụ tiếp nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,324 | m3 |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cặp bích |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,7 | m2 |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt y lọc D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê D100/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 0.0 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,1062 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn, D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cọc |
| 5 | Kẹp đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 0.0 |
| 6 | Kéo dải dây cáp tín hiệu cho tủ trung tâm báo cháy 20Px0,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu đầu báo cháy 2x0.75 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,5354 | m |
| 9 | Lắp đặt dây chuông đèn nút nhấn 2x0.75 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 365,9337 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 523,4691 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | Hộp |
| N | CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt kép thép D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bình |
| 13 | lắp đặt giá để bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,14 | m2 |
| O | ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 153,3 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 153,3 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| P | MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện Q= 81m3/h, H=60MCN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm DIEZEL Q= 81m3/h, H=60MCN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác (không quá 02 hợp đồng) có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy tời | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước | 1 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi