Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721773-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220682568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:39:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,787,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác (không quá 02 hợp đồng) có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng, Trường tiểu học Hương Sơn, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn , địa chỉ: Trụ sở UBND xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,8773100m3
2Đào móng, bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 209,7479m3
3Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,8778100m3
4Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4288100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,7375m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4192tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2678tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3876tấn
9Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4345tấn
10Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1638tấn
11Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6396tấn
12Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0294tấn
13Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2046tấn
14Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9006tấn
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9962tấn
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4577tấn
17Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6851tấn
18Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8082tấn
19Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5225tấn
20Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2755tấn
21Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4937tấn
22Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8824tấn
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,671tấn
24Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0723tấn
25Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,792tấn
26Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4006tấn
27Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0725tấn
28Ván khuôn móng băngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9609100m2
29Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4273100m2
30Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,8659100m2
31Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,5022100m2
32Ván khuôn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3952100m2
33Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,513100m2
34Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 172,9039m3
35Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,0321m3
36Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,9864m3
37Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96,1932m3
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,1553m3
39Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,4201m3
40Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,816m3
41Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,1916m3
42Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,2108m3
43Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 197,3876m3
44Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,0697m3
45Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,5843m3
46Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,917m3
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,3m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,83m
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 850,1262m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 92,735m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165,3925m2
52Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 317,52m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.739,38m2
54Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,882m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.131,2309m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 210,7456m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 302,1964m2
58Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.0201 lỗ khoan
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 945,725m2
60Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 392,445m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,9m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.425,7737m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.537,774m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86,764m2
65Lát mặt lan can bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,4406m2
66Cắt gạch 600x600mm lát mặt lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1khoản
67Vét lòng rãnh thoát nước ngoài hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 137,58md
68Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1647tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 403,144m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9714100m2
71Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,55m
72Trát thành sê nô sảnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,52m2
73Lát gạch đất nung mái sảnh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,5728m2
74Quét dung dịch chống thấm mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,6164m2
75Đắp nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8145100m3
76Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,2479m3
77Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,834m3
78Đắp cát bục giảngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,092m3
79Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bo bục giảng tầng 1, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1964m3
80Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây Bo bục giảng tầng 2+3, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7854m3
81Lát nền, sàn Ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.104,0032m2
82Quét dung dịch chống thấm vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,6882m2
83Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,2625m2
84Xây bậc thang bằng gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7422m3
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114,5216m2
86Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4596tấn
87Đinh vítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32bộ
88Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,798m2
89Sơn tĩnh điện lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 459,62kg
90Đào đất móng tam cấp + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,332m3
91Bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4716m3
92Xây gạch chỉ đặt BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,4007m3
93Xây gạch chỉ đặt BTKN 6,5x10,5x22, xây tường chắn tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5012m3
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,35m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,4664m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,4664m2
97Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,04m2
98Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,21m2
99Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,48m2
100Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,76m2
101Vách kính tương đương nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107,8640.0
102Bù chênh giá kính 6.38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 324,35m2
103Chênh kính mờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,97m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6654tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,48m2
106Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.665,37kg
107Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5464tấn
108Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,08m2
109Sơn tĩnh điện lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 267,79kg
110Bãn mã + vít lở + nắp đậy chân thép chẫn song lan can hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74bộ
111Nắp đập đầu tay vịn lan can hàng langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64bộ
B HÈ RÃNH, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đào móng hè rãnh, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,949m3
2Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,391m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,5639m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,3647m3
5Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,694m3
6Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6611m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 129,702m2
8Láng rãnh, hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,765m2
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5347tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,471100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,342m3
12Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 170cấu kiện
13Đắp cát hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7136m3
14Rải nilong lót hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,272m2
15Bê tông hè đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,4272m3
16S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,0125m2
17Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0371tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,942m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,9364100m2
20Lưới chắn vật rơi ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.393,64m2
21Đắp cát sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,2m3
22Bạt lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 424m2
23Ván khuôn sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1272100m2
24Bê tông sân đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,6m3
25Đánh bóng bề mặt sân bê tông bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 424m2
26Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,7584m3
27Đắp đất móng bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,25m3
28Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5084m3
29Bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,536m3
30Xây bồn hoa bằng gạch chỉ đặt BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6528m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,64m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,4m2
33Cây bằng lăng + Osaka đường kính gốc >=150 đo cách gốc 1.3m, cao từ 4-6m,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cây
34Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cây
35Duy trì cây bóng mát loại 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 161 cây/ năm
36Đào hố trồng cây, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,192m3
37Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,192m3
38Mua + đắp đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,192m3
39Gia công + lắp dựng cây chống bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2534tấn
40Bulong M10x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64cái
41Bulong M8x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
42Tháo dỡ cây chốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2534tấn
43Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 566,1376m3
C NHÀ LỚP HỌC - CẤP NƯỚC TỪ BỂ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16m3
2Cắt nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,410m
3Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,192m3
4Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,44m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Ống HDPE D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,12100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Cút HDPE D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Lắp đặt Măng xông HDPE D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
8Đắp cát móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,62m3
9Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,82m3
10Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,62m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16m3
D NHÀ LỚP HỌC - CẤP NƯỚC, THIẾT BỊ
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7100m
5Lắp đặt Côn thu PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Lắp đặt Tê PPR D50/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
8Lắp đặt côn Tê PPR D32/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
9Lắp đặt Tê PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
10Tê PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
11Lắp đặt Cút PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
12Lắp đặt Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
13Lắp đặt Cút PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60cái
14Lắp đặt Măng xông PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
15Lắp đặt Măng xông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
16Lắp đặt Măng xông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
17Lắp đặt Măng xông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
18Lắp đặt Rắc co D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
19Lắp đặt Van chặn D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
20Lắp đặt Van chặn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
21Lắp đặt Van chặn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
22Phao cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
23Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39cái
24Lắp đặt Kép đúc D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cái
25Lắp đặt Tránh PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
27Lắp đặt Cút PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
28Lắp đặt Măng xông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
29Máy bơm liên doanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
30Xây hố ga để máy bơm có nắp tấm đan BTCT, có khoáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Khoản
31Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
34Chân đỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14Cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
36Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
37Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
38Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
39Lắp đặt hộp đựng giấy inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
40Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
42Van cơ xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bể
44Chân đỡ bê chứa inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
45Dây cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
46Lắp đặt Hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
47Lắp đặt Vòi gạt đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
E NHÀ LỚP HỌC - THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
2Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
3Ống PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8100m
4Ống PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
5Tê nhựa D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
6Tê nhựa D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Tê nhựa D60/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
8Măng xông PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
9Măng xông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
10Măng xông PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
11Chếch nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
12Chếch nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
13Chếch nhựa D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
14Chếch nhựa D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
15Côn nhựa D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
16Phễu thu nước D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
17Đai dữ ống D110, D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
18Đầu bịt nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
19Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
20Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
F BỂ TỰ HOẠI ( 2 cái )
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,42m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2962100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,796m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,45m3
5Cốt thép đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3307tấn
6Ván khuôn đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m2
7Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,863m3
8Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây thành bể, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9022m3
9Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,16m2
10Đánh màu bằng XMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,16m2
11Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,5888m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,334m3
13Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3866tấn
14Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0648100m2
15Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cấu kiện
16Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3m3
G NHÀ LỚP HỌC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, CÁP NGẦM
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, xoay chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49cái
9Aptomat 1P - 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
10Aptomat 1P - 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
11Aptomat 1P - 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Aptomat 1P - 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
13Aptomat 3P - 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
14Aptomat 3P - 200AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3tủ
16Hộp cài ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.500m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
20Lắp đặt Dây Cáp điện 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 195m
21Lắp đặt Dây Cáp điện 3 ruột 3x16+1x10 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
22Ống nhựa mềm D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.100m
23Ống nhựa mềm D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.500m
24Ống nhựa mềm D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
25Ống nhựa mềm D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 195m
26Hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11hộp
27Cọc nối đất tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
28Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
29Bình đặt chân kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
30Cọc chống sét D16 mạ đồng L-2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cọc
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55m
33Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cọc
34Bulong đai ốc - vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
35Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
36Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10kg
37Đào đất rãnh rải dây chống sét, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,8m3
38Đắp đất rãnh rải dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,8m3
39Đầm đất mặt rãnh bằng đầm cócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,5m2
40Đo điện trở hệ thống chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1trọn gói
41Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,452m3
42Cắt khe 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,210m
43Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,452m3
44Đào đất móng cáp ngầm, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,76m3
45Rải cáp ngầm 3x70+1x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,35100m
46Ống HPDE 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,35100m
47Ống tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,11100m
48Đắp cát móng cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,41m3
49Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,3206m3
50Đầm rãnh bẳng đầm cócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,45m2
51Gạch chỉ đặc báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.200viên
52Nilon báo cáp khổ 0.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 220m
53Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3794m3
54Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,4394m3
55Vận chuyển đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,29m3
H ĐIỆN NHẸ
1Switching 12-port 1GBPS (thiết bị chia mạng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1chiếc
2patch panel AMP 24-port cat5e (Thanh đấu nối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1chiếc
3Dây mạng CATEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450m
4Dây nhảy ổ từ mạng trên tường đến máy tính loại 5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
5Dây nhày Patchcord vào Switch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
6Ổ cắm 1 hạt mạng AMP (1 đế âm + 1 mặt + 1 hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12chiếc
7Đầu RJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24chiếc
8Hộp kỹ thuật mạng LANChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
9Ống nhựa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450m
10Cút D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30chiếc
11Bộ phát WifiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
12Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1thiết bị
13Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1thiết bị
14Lắp đặt patch Panel AMP 24-port cat5e (Thanh đấu nối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
15Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6610 m
16Lắp đặt Ổ cắm 1 hạt mạng AMP (1 đế âm + 1 mặt + 1 hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121 bộ
17Lắp đặt đầu RJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24chiếc
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450m
19Lắp đặt cút D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
20Lắp đặt hộp kỹ thuật mạng LANChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
21Lắp đặt bộ phát WifiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
I BỂ PCCC
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 771,0556m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,4082m3
3Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0418100m2
4Đắp cát đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,0038m3
5Lót ni lông chống mất nước XMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,35m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,9727m3
7Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1045100m2
8Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,6568m3
9Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7461100m2
10Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,6966m3
11Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7222100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0686100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0855tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,382tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1946tấn
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9066tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0261tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1616tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0116tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,148tấn
21Quét dung dịch chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 281,9834m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,94m2
23Đánh màu XM nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,94m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,4384m2
25Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7685100m3
26Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 294,2056m3
27Băng cản nước PVC V250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,5m
28Bơm nước bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 225m3
29Thang xuống bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Khoản
30Ống thông hơi D100+cútChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
31Phụ kiện (côn, cút)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1khoản
J NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9m3
2Soa nền bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,3184m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7807m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6751m3
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2609m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0474100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0073tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0426tấn
9Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0528m3
10Lắp đặt lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cấu kiện
11Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0105tấn
12Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2038tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn xốp dày 0.42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3906100m2
14Úp nóc, úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,11m
15Gia công cửa sắt bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0406tấn
16Gia công cửa sắt bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0166tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,88m2
18Tôn bịt dày 2lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0544m2
19Lắp dựng cửa khung sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8m2
20Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,8541kg
21Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
22Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,352m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,698m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,698m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56,352m2
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
30Dây dẫn điện 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
31Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bảng
32Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bảng
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
35Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,4308m3
K CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
2Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,75m3
3Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,025m3
4Lắp đặt tê thép đường kính DN100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
5Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
6Lắp đặt tê thép đen, T100/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Bê tông móng trụ cứu hỏa, trụ tiếp nước, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,324m3
8Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100x65x65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
10Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cặp bích
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,7m2
L THIẾT BỊ PHÒNG BƠM
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 máy
2Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
5Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt y lọc D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Lắp đặt công tắc áp suấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
15Lắp đặt Tê D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
16Lắp đặt Tê D100/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
17Lắp đặt kép thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40.0
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,1062m2
19Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165m
20Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp nguồn, D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 165m
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 trung tâm
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
4Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cọc
5Kẹp đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20.0
6Kéo dải dây cáp tín hiệu cho tủ trung tâm báo cháy 20Px0,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 155m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 155m
8Lắp đặt dây tín hiệu đầu báo cháy 2x0.75 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 157,5354m
9Lắp đặt dây chuông đèn nút nhấn 2x0.75 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 365,9337m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 523,4691m
11Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 310 đầu
12Lắp đặt Linh kiện báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
13Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
14Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 chuông
15Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 đèn
16Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 nút
17Lắp đặt hộp đựng chuông đèn, nút ấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Hộp
N CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn ống dài 6m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
2Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
4Lắp đặt kép thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
5Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500X600x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6hộp
6Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
7Lắp đặt khớp nối ren trong D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
8Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
9Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cuộn
10Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
11Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bình
12Lắp đặt bình chữa cháy MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bình
13lắp đặt giá để bình chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,14m2
O ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểm .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,85 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,25 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 153,3m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 153,3m
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
P MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm điện Q= 81m3/h, H=60MCNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
2Máy bơm DIEZEL Q= 81m3/h, H=60MCNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
4Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác (không quá 02 hợp đồng) có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Đã là cán bộ phụ trách phần PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
7 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cẩu Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
9 Máy mài Mài gạch, đá1
10 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao1
11 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Máy bơm nước Bơm nước1
14 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước1
15 Máy đào Đào xúc đất, đá1
16 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải2
17 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->