Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680683-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220680357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 09:29:00 đến ngày 2022-07-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,745,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.618478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có hạng mục chủ yếu là đường dây cao thế tương tự với gói thầu đang xét - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.621.957.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.621.957.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 110kV) còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp II trở lên (đường dây và trạm biến áp) hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp III trở lên (đường dây và trạm biến áp); (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp II (đường dây và trạm biến áp) trở lên hoặc Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14KW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 50tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
Cải tạo nâng cấp khoảng cột 26-27 Đường dây 110kV Lộ 171E7.6 Bắc Giang – 172 E7.14 Lục Nam Đoạn cắt qua đường giao thông Đại Lâm –An Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Điện lực 1; địa chỉ: Số 15 - TT17 - Khu đô thị Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển điện lực Hà Nội; Địa chỉ: Số 02 TT4B liền kề, Khu đô thị Văn Quán – Yên Phúc, tổ 16, phường Phúc La - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E- HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ CHÍNH ĐƯỜNG DÂY
1Chống sét van đường dây kèm bộ ghi sétMục II chương V trong E-HSMT6Bộ
2Dây dẫn điện ACSR240/32Mục II chương V trong E-HSMT823,14m
3Dây chống sét TK50Mục II chương V trong E-HSMT260,1m
4Dây đồng M95 cho chống sétMục II chương V trong E-HSMT36m
5Chuỗi néo đơn dây ACSR185Mục II chương V trong E-HSMT6Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây ACSR240/32Mục II chương V trong E-HSMT6Chuỗi
7Chuỗi néo dây chống sét TK50Mục II chương V trong E-HSMT2Chuỗi
8Chống rung dây dẫn ACSR185Mục II chương V trong E-HSMT6Bộ
9Chống rung dây dẫn ACSR240/32Mục II chương V trong E-HSMT6Bộ
10Chống rung cho dây chống sét TK50Mục II chương V trong E-HSMT2Bộ
11Kẹp máng, khóa đỡ cho chống sét vanMục II chương V trong E-HSMT6Bộ
12Đầu cốt dây dẫnMục II chương V trong E-HSMT36Cái
13Biển báo nguy hiểmMục II chương V trong E-HSMT2cái
14Biển báo số thứ tự cộtMục II chương V trong E-HSMT2cái
15Dây dẫn cáp quang OPGW57/24Mục II chương V trong E-HSMT319m
16Chuỗi néo dây chống cáp quang OPGW57Mục II chương V trong E-HSMT4Chuỗi
17Chống rung cho dây cáp quang OPGW57Mục II chương V trong E-HSMT4Bộ
18Hộp nối OPGW57/OPGW57Mục II chương V trong E-HSMT2Hộp
19Kẹp cáp quang trên cộtMục II chương V trong E-HSMT44Bộ
20Giá đỡ cáp quangMục II chương V trong E-HSMT2Bộ
21Cột néo 1 mạch N112-28BMục II chương V trong E-HSMT2Cột
22Lắp đặt cột thép mẫuMục II chương V trong E-HSMT1
23Bu lông neo BL48-250Mục II chương V trong E-HSMT16Chiếc
24Tiếp địa 4RC-4Mục II chương V trong E-HSMT2Bộ
B LẮP DỰNG CỘT, XÀ, TIẾP ĐỊA
1Lắp dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =Mục II chương V trong E-HSMT19,24tấn
2Phân loại cột thép trong phạm vi 30mMục II chương V trong E-HSMT19,24tấn
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12Mục II chương V trong E-HSMT2,404100kg
4Đóng cọc tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT3,210 cọc
C LẮP ĐẶT DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mục II chương V trong E-HSMT0,82Km
2Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Mục II chương V trong E-HSMT6Chuỗi
3Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Mục II chương V trong E-HSMT6Chuỗi
4Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Mục II chương V trong E-HSMT14Quả
5Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mục II chương V trong E-HSMT2Chuỗi
6Lặp đắt khóa đỡ chống sét vanMục II chương V trong E-HSMT6Bộ
7Lắp đặt đầu cốtMục II chương V trong E-HSMT3,6Cái
8Lắp đặt biển báo các loạiMục II chương V trong E-HSMT4Bộ
9Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT2Vị trí
D PHẦN MÓNG, BU LÔNG NEO, TIẾP ĐỊA
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II chương V trong E-HSMT29,26
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT132,9
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT5,16Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,28Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II chương V trong E-HSMT3,02Tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục II chương V trong E-HSMT1,54100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT723,902m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT5,618100m3
9Vận chuyển bê tông M100Mục II chương V trong E-HSMT162,16m3
10Vận chuyển bê tông đúc M200Mục II chương V trong E-HSMT132,9m3
11Vận chuyển thép móngMục II chương V trong E-HSMT3,02Tấn
12Vận chuyển gỗ ván khuôn vào, raMục II chương V trong E-HSMT0,28m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô 5 T, cự ly Mục II chương V trong E-HSMT1,622100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mục II chương V trong E-HSMT76,8m3
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,692100m3
16Lắp đặt bu lông neoMục II chương V trong E-HSMT0,919Tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II chương V trong E-HSMT141m3
18Bốc xếp phế thải sắt thép các loại bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT2tấn
19Vận chuyển phế thải sắt thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểmMục II chương V trong E-HSMT2tấn
20Vận chuyển phế thải sắt thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theoMục II chương V trong E-HSMT2tấn
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn trong 1kmMục II chương V trong E-HSMT14m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô 5 tấn trong 1km tiếp theoMục II chương V trong E-HSMT14m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT136,8m3
24Đắp đất nền móng công trìnhMục II chương V trong E-HSMT150,8m3
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt chống sét vanMục II chương V trong E-HSMT2Bộ 3 pha
2Lắp đặt bộ đếm sétMục II chương V trong E-HSMT2Bộ
F PHẦN CÁP QUANG
1Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây Mục II chương V trong E-HSMT0,319Km
2Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mục II chương V trong E-HSMT4Chuỗi
3Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Mục II chương V trong E-HSMT4Quả
4Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Mục II chương V trong E-HSMT2hộp
G THÍ NGHIỆM
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Mục II chương V trong E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuMục II chương V trong E-HSMT1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépMục II chương V trong E-HSMT2Vị trí
4Thí nghiệm bát cách điệnMục II chương V trong E-HSMT162bát
5Chống sét van 96kVMục II chương V trong E-HSMT6bộ ( 1 pha )
6Thiết bị đếm sétMục II chương V trong E-HSMT2bộ
7Đo điện áp nhiễu trên đường dâyMục II chương V trong E-HSMT1Mạch/ Ngăn lộ
8Đo điện trở một chiềuMục II chương V trong E-HSMT1Mạch/Ngăn lộ
9Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1)Mục II chương V trong E-HSMT1Mạch/Ngăn lộ
10Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (Bo)Mục II chương V trong E-HSMT1Mạch/Ngăn lộ
11Đo điện trở thứ tự thuận(R1)Mục II chương V trong E-HSMT1Mạch/Ngăn lộ
12Đo điện kháng thứ tự thuận (X1)Mục II chương V trong E-HSMT1Mạch/Ngăn lộ
13Đo điện trở thứ tự không (Ro)Mục II chương V trong E-HSMT1Mạch/Ngăn lộ
14Đo điện kháng thứ tự không (Xo)Mục II chương V trong E-HSMT1Mạch/Ngăn lộ
15Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (RoM)Mục II chương V trong E-HSMT1Mạch/Ngăn lộ
16Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (XoM)Mục II chương V trong E-HSMT1Mạch/Ngăn lộ
H PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ cột đỡ thép Đ111-22Mục II chương V trong E-HSMT2cột
2Tháo chuỗi sứ đỡ đơn dây dẫnMục II chương V trong E-HSMT6Chuỗi
3Tháo chuỗi sứ đỡ dây CSMục II chương V trong E-HSMT2Chuỗi
4Tháo chống rung dây dẫnMục II chương V trong E-HSMT12quả
5Tháo chống rung dây CSMục II chương V trong E-HSMT4quả
6Thu hồi dây ACSR185 bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT0,765km
7Thu hồi dây cáp quang OPGW 57/12Mục II chương V trong E-HSMT0,255km
8Tháo dỡ, lắp đặt lại dây ACSR185/29Mục II chương V trong E-HSMT5,748km
9Căng lại dây cáp quang OPGW57/12Mục II chương V trong E-HSMT1,916km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.618478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có hạng mục chủ yếu là đường dây cao thế tương tự với gói thầu đang xét - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.621.957.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.621.957.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 110kV) còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp II trở lên (đường dây và trạm biến áp) hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp III trở lên (đường dây và trạm biến áp); (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp II (đường dây và trạm biến áp) trở lên hoặc Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình công trình công nghiệp cấp III (đường dây và trạm biến áp) trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1kW2
2 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy hàn Công suất ≥14KW5
4 Máy đầm cầm tay Lực đầm ≥70kg2
5 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥250l2
7 Máy ép đầu cốt Lực ép ≥ 50tấn1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->