Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 18, Quan Hoa 37, Quan Hoa 38, Trung Hòa 58
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 18, Quan Hoa 37, Quan Hoa 38, Trung Hòa 58 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:04:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,634,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,200,000 VNĐ ((Mười tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.718951925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4379E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.806.532.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 18, Quan Hoa 37, Quan Hoa 38, Trung Hòa 58 Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 18, Quan Hoa 37, Quan Hoa 38, Trung Hòa 58 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA DỊCH VỌNG HẬU 18 | |||
| D | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| E | 1. Phần A cấp | |||
| F | 1.1. Thiết bị | |||
| G | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 12 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 7 | m | |
| H | 2. Phần B thực hiện | |||
| I | 2.1. Thiết bị | |||
| J | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | viên |
| K | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| L | * Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,0252 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0037 | tấn | |
| M | * Công tác đào rãnh cáp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp hè gạch BLOCK màu loại 2 cáp | 5 | m | |
| N | B. Phần Trạm biến áp | |||
| O | 1. Phần A cấp | |||
| P | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời | 1 | tủ | |
| Q | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 21 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2 | 12 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 7 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng 240 | 16 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 35 | 28 | cái | |
| R | 2. Phần B thực hiện | |||
| S | 2.1. Thiết bị | |||
| T | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 10 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | kg |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cuộn |
| U | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Lắp ATM 3 pha 63A | 1 | cái | |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 2 | bộ 3 pha | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | bộ 3 pha | |
| V | * Công tác xây dựng theo ĐM TT12 | |||
| 1 | Công tác làm móng đỡ tụ bù | 1 | Móng | |
| 2 | Công tác làm móng trụ đỡ máy biến áp | 1 | Móng | |
| 3 | Công tác tiếp địa | 1 | HT | |
| W | C. Phần Hạ thế | |||
| X | 1. Phần A cấp | |||
| Y | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 2 | Tủ | |
| Z | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 514 | m | |
| 2 | Ống nối AM120 | 20 | Bộ | |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 38 | cái | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 777 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 12 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng 120 | 12 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM120 | 12 | cái | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 731 | m | |
| AA | 2. Phần B thực hiện | |||
| AB | 2.1. Thiết bị | |||
| AC | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,824 | kg |
| 4 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | kg |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,265 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604 | m |
| 12 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.436 | viên |
| AD | 2.3. Nhân công | |||
| AE | * Phần thi công móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,92 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0192 | 100m3 | |
| AF | * Công tác đào rãnh cáp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đá sẻ loại 3 cáp | 48 | m | |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 161 | m | |
| 3 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 7 | m | |
| 4 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 1 cáp | 32 | m | |
| 5 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 2 cáp | 55 | m | |
| 6 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 5 cáp | 15 | m | |
| AG | * Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,012 | m3 | |
| AH | D. Công tác vận chuyển | |||
| AI | * Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| AJ | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AK | * Phần trạm biến áp | |||
| AL | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AM | - Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AN | * Phần đường dây hạ áp | |||
| AO | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AP | - Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AQ | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| AR | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AS | - Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AT | E. Công tác hoàn trả | |||
| AU | * Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 3,2 | m2 | |
| AV | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 8,2 | m2 | |
| AW | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 | 26,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 92,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 55,25 | m2 | |
| AX | II. HẠNG MỤC 2: TBA QUAN HOA 37 | |||
| AY | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| AZ | 1. Phần A cấp | |||
| BA | 1.1. Thiết bị | |||
| BB | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 11 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 6 | m | |
| BC | 2. Phần B thực hiện | |||
| BD | 2.1. Thiết bị | |||
| BE | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m |
| 5 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | viên |
| BF | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| BG | * Công tác đào rãnh cáp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp hè gạch BLOCK màu | 2 | m | |
| BH | B. Phần Trạm biến áp | |||
| BI | 1. Phần A cấp | |||
| BJ | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời | 1 | tủ | |
| BK | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | Hộp | |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 21 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2 | 12 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 40 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 7 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng 240 | 16 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 35 | 28 | cái | |
| BL | 2. Phần B thực hiện | |||
| BM | 2.1. Thiết bị | |||
| BN | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 10 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | kg |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cuộn |
| BO | 2.3. Nhân công | |||
| BP | * Nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | bộ 3 pha | |
| BQ | * Công tác xây dựng theo ĐM TT12 | |||
| 1 | Công tác làm móng đỡ tụ bù | 1 | Móng | |
| 2 | Công tác làm móng trụ đỡ máy biến áp | 1 | Móng | |
| 3 | Công tác tiếp địa | 1 | HT | |
| BR | C. Phần Hạ thế | |||
| BS | 1. Phần A cấp | |||
| BT | 1.1. Thiết bị | |||
| BU | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 37 | m | |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 5 | cái | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 636 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 12 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng 120 | 24 | cái | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 581 | m | |
| BV | 2. Phần B thực hiện | |||
| BW | 2.1. Thiết bị | |||
| BX | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | m |
| 13 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.830 | viên |
| BY | 2.3. Nhân công | |||
| BZ | * Công tác đào rãnh cáp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 31 | m | |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 30 | m | |
| 3 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 6 cáp | 9 | m | |
| 4 | Mặt cắt hào cáp BTXM loại 1 cáp | 81 | m | |
| 5 | Mặt cắt hào cáp BTXM loại 2 cáp | 80 | m | |
| CA | - Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,072 | m3 | |
| CB | D. Công tác vận chuyển | |||
| CC | * Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| CD | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CE | * Phần trạm biến áp | |||
| CF | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CG | - Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CH | * Phần đường dây hạ áp | |||
| CI | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CJ | - Phần thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CK | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| CL | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CM | E. Công tác hoàn trả | |||
| CN | * Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| CO | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 8,2 | m2 | |
| CP | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 35,05 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 84,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 5,4 | m2 | |
| CQ | III. HẠNG MỤC 3: TBA CẦU GIẤY 7 | |||
| CR | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| CS | B. Phần Trạm biến áp | |||
| CT | 1. Phần A cấp | |||
| CU | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời | 1 | tủ | |
| CV | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| CW | 2. Phần B thực hiện | |||
| CX | 2.1. Thiết bị | |||
| CY | * Công tác thu hồi, lắp đặt lại thiết bị TBA (ĐM203) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo Chống sét van 22kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo tủ tụ bù hạ thế | 1 | Tủ | |
| 5 | Tháo Tủ điện hạ thế | 1 | Tủ | |
| 6 | Tháo Cầu đao phụ tải 24kV | 2 | Bộ | |
| CZ | * Lắp đặt, thu hồi vật tư TBA (ĐM203) | |||
| 1 | Lắp hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit | 1 | Hộp | |
| 2 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | máy | |
| 3 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi 22kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo sứ cách điện đứng 22kV | 10 | Quả | |
| 6 | Tháo cáp bọc 24kV | 16 | m | |
| 7 | Tháo cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 28 | m | |
| 8 | Tháo xà đỡ CDPT đỉnh trạm dọc tuyến | 2 | Bộ | |
| 9 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV tim 2,4m | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo giá đỡ máy biến áp | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo ghế cách điện | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo thang trèo | 1 | Bộ | |
| 14 | Hạ cột bê tông ly tâm cao 12m | 2 | Cột | |
| DA | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Sứ ellbow máy biến áp 24kV-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3pha |
| 3 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cuộn |
| DB | 2.3. Nhân công | |||
| DC | * Nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 1 | bộ 3 pha | |
| DD | * Công tác xây dựng theo ĐM TT12 | |||
| 1 | Công tác làm móng trụ đỡ trạm đài sen | 1 | Móng | |
| 2 | Công tác làm móng đỡ tụ bù | 1 | Móng | |
| DE | C. Phần Hạ thế | |||
| DF | 1. Phần A cấp | |||
| DG | 1.1. Thiết bị | |||
| DH | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 73 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 6 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 6 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 36 | m | |
| DI | 2. Phần B thực hiện | |||
| DJ | 2.1. Thiết bị | |||
| DK | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | viên |
| DL | 2.3. Nhân công | |||
| DM | * Công tác đào rãnh cáp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 6 cáp | 4 | m | |
| DN | D. Công tác vận chuyển | |||
| DO | * Phần trạm biến áp | |||
| DP | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| DQ | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| DR | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| DS | E. Công tác hoàn trả | |||
| DT | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2,4 | m2 | |
| DU | IV. HẠNG MỤC 4: TBA QUAN HOA 38 | |||
| DV | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| DW | 1. Phần A cấp | |||
| DX | 1.1. Thiết bị | |||
| DY | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 15 | m | |
| DZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| EA | 2.1. Thiết bị | |||
| EB | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,603 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 5 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | viên |
| EC | 2.3. Nhân công | |||
| ED | * Nhân công áp dụng ĐM 4970&203 | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | 0,27 | 100m | |
| EE | * Công tác đào rãnh cáp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp hè gạch BLOCK màu loại 1 cáp | 3 | m | |
| 2 | Mặt cắt hào cáp hè gạch BLOCK màu loại 2 cáp | 4 | m | |
| EF | B. Phần Trạm biến áp | |||
| EG | 1. Phần A cấp | |||
| EH | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời | 1 | tủ | |
| EI | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 39 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2 | 12 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 40 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 7 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng 240 | 16 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 35 | 28 | cái | |
| EJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| EK | 2.1. Thiết bị | |||
| EL | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 10 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,496 | kg |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cuộn |
| EM | 2.3. Nhân công | |||
| EN | * Nhân công áp dụng ĐM 4970 | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | bộ 3 pha | |
| EO | * Công tác xây dựng theo ĐM TT12 | |||
| 1 | Công tác làm móng trụ đỡ trạm đài sen | 1 | Móng | |
| 2 | Công tác làm móng RMU | 1 | Móng | |
| 3 | Công tác làm móng đỡ tụ bù | 1 | Móng | |
| 4 | Công tác tiếp địa | 1 | HT | |
| EP | C. Phần Hạ thế | |||
| EQ | 1. Phần A cấp | |||
| ER | 1.1. Thiết bị | |||
| ES | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1.001 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 10 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng 120 | 20 | cái | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 945 | m | |
| ET | 2. Phần B thực hiện | |||
| EU | 2.1. Thiết bị | |||
| EV | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 7 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.860 | viên |
| EW | 2.3. Nhân công | |||
| EX | * Công tác đào rãnh cáp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | 10 | m | |
| 2 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 5 cáp | 10 | m | |
| 3 | Mặt cắt hào cáp BTXM loại 1 cáp | 42 | m | |
| 4 | Mặt cắt hào cáp BTXM loại 2 cáp | 21 | m | |
| 5 | Mặt cắt hào cáp BTXM loại 4 cáp | 31 | m | |
| EY | - Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,048 | m3 | |
| EZ | D. Công tác vận chuyển | |||
| FA | * Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| FB | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| FC | * Phần trạm biến áp | |||
| FD | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| FE | - Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| FF | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| FG | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| FH | E. Công tác hoàn trả | |||
| FI | * Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 4,06 | m2 | |
| FJ | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 10 | m2 | |
| FK | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 49,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 6 | m2 | |
| FL | V. HẠNG MỤC 5: TBA TRUNG HÒA 58 | |||
| FM | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| FN | 1. Phần A cấp | |||
| FO | 1.1. Thiết bị | |||
| FP | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 36 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 14 | m | |
| FQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| FR | 2.1. Thiết bị | |||
| FS | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | viên |
| FT | 2.3. Nhân công | |||
| FU | * Công tác đào rãnh cáp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp đường đất loại 2 cáp | 10 | m | |
| FV | - Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,0252 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,0037 | tấn | |
| FW | B. Phần Trạm biến áp | |||
| FX | 1. Phần A cấp | |||
| FY | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời | 1 | tủ | |
| FZ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | Hộp | |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 21 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2 | 12 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 40 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 7 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng 240 | 16 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 120 | 2 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng 35 | 28 | cái | |
| GA | 2. Phần B thực hiện | |||
| GB | 2.1. Thiết bị | |||
| GC | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 3 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cuộn |
| GD | 2.3. Nhân công | |||
| GE | * Nhân công áp dụng ĐM4970 | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | bộ 3 pha | |
| GF | * Công tác xây dựng theo ĐM TT12 | |||
| 1 | Công tác làm móng đỡ tụ bù | 1 | Móng | |
| 2 | Công tác làm móng trụ đỡ máy biến áp | 1 | Móng | |
| 3 | Công tác tiếp địa | 1 | HT | |
| GG | C. Phần Hạ thế | |||
| GH | 1. Phần A cấp | |||
| GI | 1.1. Thiết bị | |||
| GJ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.130 | m | |
| 2 | Ống nối AL120 | 28 | cái | |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 89 | cái | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | 110 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 10 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng 120 | 20 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM120 | 20 | cái | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 75 | m | |
| GK | 2. Phần B thực hiện | |||
| GL | 2.1. Thiết bị | |||
| GM | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,868 | kg |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 6 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | kg |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,644 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 12 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | viên |
| GN | 2.3. Nhân công | |||
| GO | - Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | 1,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0144 | 100m3 | |
| GP | * Công tác đào rãnh cáp | |||
| 1 | Mặt cắt hào cáp BTXM loại 5 cáp | 5 | m | |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường đất loại 5 cáp | 3 | m | |
| GQ | - Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | 0,036 | m3 | |
| GR | D. Công tác vận chuyển | |||
| GS | * Phần tuyến cáp ngầm trung áp | |||
| GT | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| GU | * Phần trạm biến áp | |||
| GV | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| GW | - Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| GX | * Phần đường dây hạ áp | |||
| GY | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| GZ | * Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| HA | - Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| HB | E. Công tác hoàn trả | |||
| HC | - Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 3 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.718951925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4379E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.806.532.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông | 1 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 9 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 10 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 13 | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi