Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 18, Quan Hoa 37, Quan Hoa 38, Trung Hòa 58

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715861-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 18, Quan Hoa 37, Quan Hoa 38, Trung Hòa 58
Số hiệu KHLCNT 20220706642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 10:04:00 đến ngày 2022-07-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,812,634,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,200,000 VNĐ ((Mười tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.718951925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4379E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.806.532.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
13-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 18, Quan Hoa 37, Quan Hoa 38, Trung Hòa 58
Xây dựng mới các trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 18, Quan Hoa 37, Quan Hoa 38, Trung Hòa 58
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn điện và xây lắp Địa chỉ: LK15-12 Khu tái định cư Ngô Thì Nhậm, Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Biện pháp thi công của nhà thầu - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng). - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong mẫu số 04 tại chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ: Số 127, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. (Trước là số 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội) + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA DỊCH VỌNG HẬU 18
D A. Phần cáp ngầm trung thế
E 1. Phần A cấp
F 1.1. Thiết bị
G 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS12m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F195/1507m
H 2. Phần B thực hiện
I 2.1. Thiết bị
J 2.2. Vật liệu
1Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Mốc báo hiệu cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
4Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
6Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V100viên
K 2.3. Nhân công
1Tháo ra, lắp lại cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,05100m
L * Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,0252m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0037tấn
M * Công tác đào rãnh cáp
1Mặt cắt hào cáp hè gạch BLOCK màu loại 2 cáp5m
N B. Phần Trạm biến áp
O 1. Phần A cấp
P 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời1tủ
Q 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm212m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm240m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm27m
5Ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
6Đầu cốt đồng 24016cái
7Đầu cốt đồng 1202cái
8Đầu cốt đồng 3528cái
R 2. Phần B thực hiện
S 2.1. Thiết bị
T 2.2. Vật liệu
1Dây đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Dây đồng mềm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
3Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
10Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6kg
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23Cuộn
U 2.3. Nhân công
1Lắp ATM 3 pha 63A1cái
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 2bộ 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2bộ 3 pha
V * Công tác xây dựng theo ĐM TT12
1Công tác làm móng đỡ tụ bù1Móng
2Công tác làm móng trụ đỡ máy biến áp1Móng
3Công tác tiếp địa1HT
W C. Phần Hạ thế
X 1. Phần A cấp
Y 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ2Tủ
Z 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2514m
2Ống nối AM12020Bộ
3Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm238cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2777m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng12Bộ
6Đầu cốt đồng 12012cái
7Đầu cốt AM12012cái
8Ống nhựa xoắn HDPE F130/100731m
AA 2. Phần B thực hiện
AB 2.1. Thiết bị
AC 2.2. Vật liệu
1Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V71,824kg
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
5Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V17kg
6Mốc báo hiệu cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
7Mốc báo cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
8Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V129,265m3
11Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V604m
12Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.436viên
AD 2.3. Nhân công
AE * Phần thi công móng cột, tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,92m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0192100m3
AF * Công tác đào rãnh cáp
1Mặt cắt hào cáp đá sẻ loại 3 cáp48m
2Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 161m
3Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 7m
4Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 1 cáp32m
5Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 2 cáp55m
6Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 5 cáp15m
AG * Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,012m3
AH D. Công tác vận chuyển
AI * Phần tuyến cáp ngầm trung áp
AJ - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
AK * Phần trạm biến áp
AL - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
AM - Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
AN * Phần đường dây hạ áp
AO - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
AP - Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
AQ * Phần cáp ngầm hạ áp
AR - Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
AS - Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
AT E. Công tác hoàn trả
AU * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu3,2m2
AV * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,2m2
AW * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x3026,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 92,75m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu55,25m2
AX II. HẠNG MỤC 2: TBA QUAN HOA 37
AY A. Phần Cáp ngầm trung thế
AZ 1. Phần A cấp
BA 1.1. Thiết bị
BB 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS11m
2Ống nhựa xoắn HDPE F195/1506m
BC 2. Phần B thực hiện
BD 2.1. Thiết bị
BE 2.2. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m
5Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18viên
BF 2.3. Nhân công
1Tháo ra, lắp lại cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,05100m
BG * Công tác đào rãnh cáp
1Mặt cắt hào cáp hè gạch BLOCK màu2m
BH B. Phần Trạm biến áp
BI 1. Phần A cấp
BJ 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời1tủ
BK 1.2. Vật liệu
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21Hộp
2Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS21m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm212m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm240m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm27m
6Ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
7Đầu cốt đồng 24016cái
8Đầu cốt đồng 1202cái
9Đầu cốt đồng 3528cái
BL 2. Phần B thực hiện
BM 2.1. Thiết bị
BN 2.2. Vật liệu
1Dây đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Dây đồng mềm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
3Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
10Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,6kg
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23Cuộn
BO 2.3. Nhân công
BP * Nhân công áp dụng ĐM 4970
1Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 2bộ 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3bộ 3 pha
BQ * Công tác xây dựng theo ĐM TT12
1Công tác làm móng đỡ tụ bù1Móng
2Công tác làm móng trụ đỡ máy biến áp1Móng
3Công tác tiếp địa1HT
BR C. Phần Hạ thế
BS 1. Phần A cấp
BT 1.1. Thiết bị
BU 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm237m
2Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm25cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2636m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng12Bộ
5Đầu cốt đồng 12024cái
6Ống nhựa xoắn HDPE F130/100581m
BV 2. Phần B thực hiện
BW 2.1. Thiết bị
BX 2.2. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Xà nánh cáp vặn xoắn cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
6Mốc báo hiệu cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
7Mốc báo cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
12Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V233m
13Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.830viên
BY 2.3. Nhân công
BZ * Công tác đào rãnh cáp
1Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 31m
2Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 30m
3Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 6 cáp9m
4Mặt cắt hào cáp BTXM loại 1 cáp81m
5Mặt cắt hào cáp BTXM loại 2 cáp80m
CA - Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,072m3
CB D. Công tác vận chuyển
CC * Phần tuyến cáp ngầm trung áp
CD - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
CE * Phần trạm biến áp
CF - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
CG - Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
CH * Phần đường dây hạ áp
CI - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
CJ - Phần thu hồi hạ thế
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
CK * Phần cáp ngầm hạ áp
CL - Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
CM E. Công tác hoàn trả
CN * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1m2
CO * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu8,2m2
CP * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 35,05m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ84,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu5,4m2
CQ III. HẠNG MỤC 3: TBA CẦU GIẤY 7
CR A. Phần Cáp ngầm trung thế
CS B. Phần Trạm biến áp
CT 1. Phần A cấp
CU 1.1. Thiết bị
1Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1tủ
2Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời1tủ
CV 1.2. Vật liệu
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
2Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
6Ống nhựa xoắn HDPE F65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
7Đầu cốt đồng 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Đầu cốt đồng 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đầu cốt đồng 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
CW 2. Phần B thực hiện
CX 2.1. Thiết bị
CY * Công tác thu hồi, lắp đặt lại thiết bị TBA (ĐM203)
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1Bộ
2Lắp máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1Bộ
3Tháo Chống sét van 22kV1Bộ
4Tháo tủ tụ bù hạ thế1Tủ
5Tháo Tủ điện hạ thế1Tủ
6Tháo Cầu đao phụ tải 24kV2Bộ
CZ * Lắp đặt, thu hồi vật tư TBA (ĐM203)
1Lắp hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit1Hộp
2Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1máy
3Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1máy
4Tháo cầu chì tự rơi 22kV1Bộ
5Tháo sứ cách điện đứng 22kV10Quả
6Tháo cáp bọc 24kV16m
7Tháo cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm228m
8Tháo xà đỡ CDPT đỉnh trạm dọc tuyến2Bộ
9Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV tim 2,4m1Bộ
10Tháo xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m1Bộ
11Tháo giá đỡ máy biến áp1Bộ
12Tháo ghế cách điện1Bộ
13Tháo thang trèo1Bộ
14Hạ cột bê tông ly tâm cao 12m2Cột
DA 2.2. Vật liệu
1Dây đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Sứ ellbow máy biến áp 24kV-250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 3pha
3Dây đồng mềm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23Cuộn
DB 2.3. Nhân công
DC * Nhân công áp dụng ĐM 4970
1Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 1bộ 3 pha
DD * Công tác xây dựng theo ĐM TT12
1Công tác làm móng trụ đỡ trạm đài sen1Móng
2Công tác làm móng đỡ tụ bù1Móng
DE C. Phần Hạ thế
DF 1. Phần A cấp
DG 1.1. Thiết bị
DH 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm273m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng6Bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin6Bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F130/10036m
DI 2. Phần B thực hiện
DJ 2.1. Thiết bị
DK 2.2. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
4Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V80viên
DL 2.3. Nhân công
DM * Công tác đào rãnh cáp
1Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 6 cáp4m
DN D. Công tác vận chuyển
DO * Phần trạm biến áp
DP - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
DQ * Phần cáp ngầm hạ áp
DR - Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
DS E. Công tác hoàn trả
DT * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2,4m2
DU IV. HẠNG MỤC 4: TBA QUAN HOA 38
DV A. Phần Cáp ngầm trung thế
DW 1. Phần A cấp
DX 1.1. Thiết bị
DY 1.2. Vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE F195/15015m
DZ 2. Phần B thực hiện
EA 2.1. Thiết bị
EB 2.2. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,603m3
4Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
5Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V99viên
EC 2.3. Nhân công
ED * Nhân công áp dụng ĐM 4970&203
1Tháo ra, lắp lại cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp 0,27100m
EE * Công tác đào rãnh cáp
1Mặt cắt hào cáp hè gạch BLOCK màu loại 1 cáp3m
2Mặt cắt hào cáp hè gạch BLOCK màu loại 2 cáp4m
EF B. Phần Trạm biến áp
EG 1. Phần A cấp
EH 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời1tủ
EI 1.2. Vật liệu
1Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1cái
2Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS39m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm212m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm240m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm27m
6Ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
7Đầu cốt đồng 24016cái
8Đầu cốt đồng 1202cái
9Đầu cốt đồng 3528cái
EJ 2. Phần B thực hiện
EK 2.1. Thiết bị
EL 2.2. Vật liệu
1Dây đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Dây đồng mềm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
3Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
10Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,496kg
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23Cuộn
EM 2.3. Nhân công
EN * Nhân công áp dụng ĐM 4970
1Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 1bộ 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2bộ 3 pha
EO * Công tác xây dựng theo ĐM TT12
1Công tác làm móng trụ đỡ trạm đài sen1Móng
2Công tác làm móng RMU1Móng
3Công tác làm móng đỡ tụ bù1Móng
4Công tác tiếp địa1HT
EP C. Phần Hạ thế
EQ 1. Phần A cấp
ER 1.1. Thiết bị
ES 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm21.001m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng10Bộ
3Đầu cốt đồng 12020cái
4Ống nhựa xoắn HDPE F130/100945m
ET 2. Phần B thực hiện
EU 2.1. Thiết bị
EV 2.2. Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
2Mốc báo cáp ngầm bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3m3
6Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V114m
7Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.860viên
EW 2.3. Nhân công
EX * Công tác đào rãnh cáp
1Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường 10m
2Mặt cắt hào cáp hè gạch Block loại 5 cáp10m
3Mặt cắt hào cáp BTXM loại 1 cáp42m
4Mặt cắt hào cáp BTXM loại 2 cáp21m
5Mặt cắt hào cáp BTXM loại 4 cáp31m
EY - Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,048m3
EZ D. Công tác vận chuyển
FA * Phần tuyến cáp ngầm trung áp
FB - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
FC * Phần trạm biến áp
FD - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
FE - Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
FF * Phần cáp ngầm hạ áp
FG - Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
FH E. Công tác hoàn trả
FI * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu4,06m2
FJ * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu10m2
FK * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ49,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu6m2
FL V. HẠNG MỤC 5: TBA TRUNG HÒA 58
FM A. Phần Cáp ngầm trung thế
FN 1. Phần A cấp
FO 1.1. Thiết bị
FP 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS36m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F195/15014m
FQ 2. Phần B thực hiện
FR 2.1. Thiết bị
FS 2.2. Vật liệu
1Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Mốc báo hiệu cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
5Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
6Gạch bê tông đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V180viên
FT 2.3. Nhân công
FU * Công tác đào rãnh cáp
1Mặt cắt hào cáp đường đất loại 2 cáp10m
FV - Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm
1Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M2000,0252m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,0037tấn
FW B. Phần Trạm biến áp
FX 1. Phần A cấp
FY 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1Máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-ngoài trời1tủ
FZ 1.2. Vật liệu
1Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21Hộp
2Cáp ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS21m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm212m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm240m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm27m
6Ống nhựa xoắn HDPE F65/505m
7Đầu cốt đồng 24016cái
8Đầu cốt đồng 1202cái
9Đầu cốt đồng 3528cái
GA 2. Phần B thực hiện
GB 2.1. Thiết bị
GC 2.2. Vật liệu
1Dây đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
2Dây đồng mềm 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
3Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Biển tên lộ lắp trong ngăn trung thế và điểm đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Biển tên lộ lắp trong Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23Cuộn
GD 2.3. Nhân công
GE * Nhân công áp dụng ĐM4970
1Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 2bộ 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2bộ 3 pha
GF * Công tác xây dựng theo ĐM TT12
1Công tác làm móng đỡ tụ bù1Móng
2Công tác làm móng trụ đỡ máy biến áp1Móng
3Công tác tiếp địa1HT
GG C. Phần Hạ thế
GH 1. Phần A cấp
GI 1.1. Thiết bị
GJ 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm21.130m
2Ống nối AL12028cái
3Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm289cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2110m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng10Bộ
6Đầu cốt đồng 12020cái
7Đầu cốt AM12020cái
8Ống nhựa xoắn HDPE F130/10075m
GK 2. Phần B thực hiện
GL 2.1. Thiết bị
GM 2.2. Vật liệu
1Xà nánh cáp vặn xoắn cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
2Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tiếp địa hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V53,868kg
5Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
6Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13kg
7Mốc báo hiệu cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Colie ôm cáp hạ thế (44,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V2,644m3
11Băng báo hiệu cáp rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
12Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V144viên
GN 2.3. Nhân công
GO - Tiếp địa hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng 1,44m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0144100m3
GP * Công tác đào rãnh cáp
1Mặt cắt hào cáp BTXM loại 5 cáp5m
2Mặt cắt hào cáp đường đất loại 5 cáp3m
GQ - Bệ cáp ốp chân máng cáp hạ thế lên cột
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x20,036m3
GR D. Công tác vận chuyển
GS * Phần tuyến cáp ngầm trung áp
GT - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
GU * Phần trạm biến áp
GV - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
GW - Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
GX * Phần đường dây hạ áp
GY - Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
GZ * Phần cáp ngầm hạ áp
HA - Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
HB E. Công tác hoàn trả
HC - Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.718951925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4379E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.844.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.806.532.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; thẻ an toàn điện.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
4 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
5 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
6 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông1
8 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
9 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
10 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
13 các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->