Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722381-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20220605797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp kinh tế (chi sự nghiệp giao thông) trong dự toán ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 11:29:00 đến ngày 2022-07-21 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,613,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5807383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.161476E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục thi công móng đá dăm nước, mặt đường láng nhựa và rãnh thoát nước bê tông cốt thép..- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.043.445.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.043.445.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: thi công công trình
Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km12+00 - Km23+00 đường tỉnh Kiểu - Ấn Đỗ (ĐT.518)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi sự nghiệp kinh tế (chi sự nghiệp giao thông) trong dự toán ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần Việt Thanh. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 258.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.515.516
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ CẨM TÂM - HUYỆN CẨM THỦY
B Nền đường
1Đắp lề đường, đắp rãnh, độ chặt K95E-HSMT50,23100m3
2Đào vét hữu cơE-HSMT6,89100m3
3Đào rãnhE-HSMT3.881,34m3
4Đào khuôn đườngE-HSMT4.022,12m3
5Đào nền đường, đào cấpE-HSMT14,96100m3
6Đắp trả rãnh dọcE-HSMT15,94100m3
C Mặt đường
1Tạo nhám mặt đườngE-HSMT248,22100m2
2Láng mặt đường TCN 3,0kg/m2E-HSMT397,29100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5 kg/m2E-HSMT248,22100m2
4Móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cmE-HSMT149,07100m2
5Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmE-HSMT149,07100m2
6Bù vênh đá dăm dày TB 3cmE-HSMT224,91100m2
D Vuốt nối êm thuận
1Láng mặt đường TCN 3,0 kg/m2E-HSMT0,55100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5kg/m2E-HSMT0,55100m2
3Bù vênh đá dăm dày TB 3cmE-HSMT0,55100m2
E Gờ chắn bánh
1Gờ chắn bánhE-HSMT95m
F Tấm đan
1Tấm đan qua nhà dânE-HSMT40cái
G Nâng cao tường đầu cống
1Bê tông xây cao tường đầu M200E-HSMT1,12m3
2Cốt thép chờ dE-HSMT57,03kg
3Khoan cấy thép, lỗ khoan d10, sâu 20cmE-HSMT100lk
H Bãi đúc cấu kiến
1Bãi đúc cấu kiệnE-HSMT1toàn bộ
I An toàn giao thông
1Di dời cọc tiêuE-HSMT179cái
2Ụ tiêuE-HSMT32cái
3Cọc tiêu làm mớiE-HSMT216cái
4Bổ sung + bọc lại cọc HE-HSMT61cái
5Bổ sung + bọc lại cột KmE-HSMT7cái
6Bổ sung biển báo tam giácE-HSMT22cái
7Di dời biển báoE-HSMT13cái
8Sơn tim kẻ đườngE-HSMT336,46m2
J Nối cống bản KĐ 3.8M
1Đào đấtE-HSMT0,25100m3
2Đắp đất, độ chặt K95E-HSMT0,21100m3
3Bê tông móng, lòng cầu, thanh chống M200E-HSMT15,47m3
4Bê tông tường cánh, thân mố M200E-HSMT5,54m3
5Bê tông gờ chắn M200E-HSMT2,38m3
6Đá dăm đệmE-HSMT2,12m3
7Bê tông mũ mố + neo bản M250E-HSMT0,7m3
8Cốt thép mũ mố dE-HSMT0,03tấn
9Bê tông tấm bản M300E-HSMT1,1m3
10Cốt thép dE-HSMT0,06tấn
11Cốt thép dE-HSMT0,08tấn
12Cẩu lắp cấu kiện tấm đan rãnh TL >50kgE-HSMT1cái
13Bê tông cửa xả M200E-HSMT4,97m3
14Đá dăm đệmE-HSMT0,94m3
15Nilon tái sinhE-HSMT6,8m2
K Cống thoát nước ngang
1Bê tông tường cánh, tường đầu, hố thu M200E-HSMT9,74m3
2Bê tông móng cống M200E-HSMT22,6m3
3Bê tông thân cống M200E-HSMT6,9m3
4Bê tông mũ mố M200E-HSMT3,62m3
5Bê tông tấm bản, khớp nối M250E-HSMT4,12m3
6Vữa xi măng mối nối M100E-HSMT5,4m2
7Bê tông phủ mặt cống M300E-HSMT1,4m3
8Cốt thép tấm đan dE-HSMT0,29tấn
9Cốt thép tấm đan dE-HSMT0,44tấn
10Đá dăm đệmE-HSMT5,4m3
11Cẩu lắp cấu kiệnE-HSMT14cái
12Thanh lý bê tông cống cũE-HSMT11,13m3
13Đào đất xây cốngE-HSMT100m3
14Đắp trả, độ chặt K95E-HSMT0,61100m3
L Cống tròn
1Bê tông tường cánh, tường đầu, hố thu M200E-HSMT2,63m3
2Bê tông đế cống M200E-HSMT5,15m3
3Bê tông móng cống M200E-HSMT4,66m3
4Vữa xi măng mối nối M100E-HSMT14,85m2
5Quét nhựa đường phòng nướcE-HSMT56,52m2
6Cốt thép đế cống dE-HSMT0,13tấn
7Cốt thép đế cống dE-HSMT0,02tấn
8Cẩu lắp cấu kiện ống cốngE-HSMT6m
9Cẩu lắp cấu kiện đế cống TL E-HSMT6cái
10Đào đất xây cốngE-HSMT136,85m3
11Đá dăm đệmE-HSMT3,14m3
12Đắp đất hoàn trả, độ chặt K95E-HSMT0,41100m3
13Láng mặt đường, TCN 3,0kg/m2E-HSMT0,46100m2
14Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cmE-HSMT0,46100m2
15Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cmE-HSMT0,46100m2
M Rãnh thoát nước dọc
1Rãnh thoát nước chịu lực BTCTE-HSMT2.105m
2Rãnh thoát nước chịu lực qua đường ngangE-HSMT57m
3Rãnh thoát nước chữ U-KM14+875,4-KM14+970,4E-HSMT95m
4Hố thu nướcE-HSMT74cái
N XÃ CẨM CHÂU - HUYỆN CẨM THỦY
O Nền đường
1Đắp lề đường, đắp rãnh , độ chặt K95E-HSMT28,49100m3
2Đào vét hữu cơE-HSMT5,23100m3
3Đào rãnhE-HSMT352,02m3
4Đào khuôn đườngE-HSMT1.827,36m3
5Đào nền đường, đào cấpE-HSMT7,3100m3
P Mặt đường
1Tạo nhám mặt đườngE-HSMT119,75100m2
2Láng mặt đường TCN 3,0kg/m2E-HSMT188,67100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5kg/m2E-HSMT119,75100m2
4Móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cmE-HSMT68,92100m2
5Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmE-HSMT68,92100m2
6Bù vênh đá dăm dày TB 3cmE-HSMT108,32100m2
Q Vuốt nối êm thuận
1Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5kg/m2E-HSMT0,55100m2
2Bù vênh đá dăm dày TB 3cmE-HSMT0,55100m2
3Láng mặt đường, TCN 3,0kg/m2E-HSMT0,55100m2
R Nâng cao tường đầu cống
1Bê tông xây cao tường đầu M200E-HSMT3,38m3
2Cốt thép chờ dE-HSMT167,27kg
3Khoan cấy thép, lỗ khoan d10, sâu 20cmE-HSMT308lk
S An toàn giao thông
1Di dời cọc tiêuE-HSMT90cái
2Cọc tiêu làm mớiE-HSMT168cái
3Bổ sung + bọc lại cọc HE-HSMT29cái
4Bổ sung + bọc lại cột KmE-HSMT3cái
5Lắp đặt cột KmE-HSMT3cái
6Di dời biển báoE-HSMT8cái
7Sơn tim kẻ đườngE-HSMT253,68m2
T Cống thoát nước ngang
1Bê tông gia cố thượng hạ lưu M200E-HSMT4,24m3
2Bê tông tường cánh, tường đầu, hố thu M200E-HSMT2,99m3
3Bê tông móng cống M200E-HSMT1,9m3
4Bê tông thân cống M200E-HSMT1,14m3
5Bê tông mũ mố M200E-HSMT0,31m3
6Bê tông tấm bản, khớp nối M250E-HSMT0,46m3
7Vữa xi măng mối nối M100E-HSMT0,45m2
8Bê tông phủ mặt cống M300E-HSMT0,1m3
9Cốt thép tấm đan dE-HSMT0,03tấn
10Cốt thép tấm đan dE-HSMT0,04tấn
11Đá dăm đệmE-HSMT1,39m3
12Cẩu lắp cấu kiệnE-HSMT1cái
13Đào đất xây cốngE-HSMT15,8m3
14Đắp trả đất, độ chặt K95E-HSMT0,08100m3
U ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngE-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5807383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.161476E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có các hạng mục thi công móng đá dăm nước, mặt đường láng nhựa và rãnh thoát nước bê tông cốt thép..- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.043.445.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.043.445.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động bình thường3
2 Lu bánh thép ≥ 8,5T2
3 Lu bánh thép ≥ 10T2
4 Thiết bị phun tưới nhựa đường Hoạt động bình thường2
5 Ô tô vận chuyển ≥7T4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->