Gói thầu: Gói thầu số 4-TT6-22: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-TT6-22: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 10:51:00 đến ngày 2022-07-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,608,615,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.382E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.452.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nối cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4-TT6-22: Xây lắp Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Thuận Thành 6 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2019; 2020; 2021) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2019; 2020; 2021); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2019; 2020; 2021); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2019; 2020; 2021) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2019; 2020; 2021). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số
308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly ngoài trời, điện áp đến 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 (Dựng bằng máy) | 20 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 (Dựng bằng máy) | 11 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 (Dựng bằng máy) | 14 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | 7 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (Dựng bằng máy) | 3 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | 4 | cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 (Dựng bằng máy) | 14 | cái | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 (Dựng bằng máy) | 2 | cái | |
| 11 | Bộ xà néo dây chống sét XNCS | 11 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ dây chống sét cao 2,5m | 23 | bộ | |
| 13 | Bộ xà đỡ dây chống sét cao 3,0m | 3 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ dây mạch kép cột ly tâm đơn XK1F-22c-XT | 6 | bộ | |
| 15 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm 3 XK4F-22c-XT(A) | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK4F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | 6 | bộ | |
| 20 | Bộ xà nánh xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c -XT | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XD3F-22-XT | 12 | bộ | |
| 22 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-22c-XT | 2 | bộ | |
| 23 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD1F-22c-XT | 4 | bộ | |
| 24 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-22 | 5 | bộ | |
| 25 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | 2 | bộ | |
| 26 | Bộ xà xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-22-XT | 4 | bộ | |
| 27 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c-XT | 3 | bộ | |
| 28 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c-XT(A) | 2 | bộ | |
| 29 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 10 | bộ | |
| 30 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL1F-22 | 1 | bộ | |
| 31 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-22c | 2 | bộ | |
| 32 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | 7 | bộ | |
| 33 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | 4 | bộ | |
| 34 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 2 | bộ | |
| 35 | Chụp đầu cột CT-3,0 | 2 | bộ | |
| 36 | Chụp đầu cột CT-2,5 | 12 | bộ | |
| 37 | Chụp đầu cột CT-2,0 | 8 | bộ | |
| 38 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XL3F-22 | 3 | bộ | |
| 39 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c | 2 | bộ | |
| 40 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-22c-XT | 2 | bộ | |
| 41 | Bộ xà lệch xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL5F-22c-XT(A) | 1 | bộ | |
| 42 | Bộ xà lệch xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c-XT | 2 | bộ | |
| 43 | Bộ xà hãm cổng trên 2 cột ly tâm trạm biến áp XHCF-22c, tim 2 cột trạm 2,6m | 1 | bộ | |
| 44 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV | 1 | bộ | |
| 45 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 46 | Cổ dể néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn CD-22kV | 1 | bộ | |
| 47 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 6 | bộ | |
| 48 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 8 | bộ | |
| 49 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 6 | bộ | |
| 50 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | 1 | bộ | |
| 51 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 12m GC3-12 | 1 | bộ | |
| 52 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-18 | 2 | bộ | |
| 53 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 50 | bộ | |
| 54 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 2 | bộ | |
| 55 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 10 | bộ | |
| 56 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 57 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 4 | bộ | |
| 58 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 59 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 60 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 61 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | 16 | bộ | |
| 62 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | 2 | bộ | |
| 63 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | 3 | bộ | |
| 64 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11 | 6 | bộ | |
| 65 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12 | 1 | bộ | |
| 66 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-13 | 1 | bộ | |
| 67 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-14 | 3 | bộ | |
| 68 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-15 | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 40 | chuỗi | |
| 70 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC50-70 (cả phụ kiện) | 15 | chuỗi | |
| 71 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 195 | chuỗi | |
| 72 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 24 | chuỗi | |
| 73 | Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV dây AC95-120 (cả phụ kiện) | 21 | chuỗi | |
| 74 | Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 24kV dây AC150-185 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 75 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV dây AsXE-70 (cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 76 | Lắp sứ đứng gốm 22kV cả ty trên cột ly tâm | 197 | quả | |
| 77 | Rải căng dây chống sét TK-35 | 2,532 | km | |
| 78 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 0,579 | km | |
| 79 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 14,955 | km | |
| 80 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 0,831 | km | |
| 81 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | 0,216 | km | |
| 82 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | 5 | vị trí | |
| 83 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70 | 0,15 | km | |
| 84 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-120 | 0,537 | km | |
| 85 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 | 0,216 | km | |
| 86 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 | 7,566 | km | |
| 87 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 | 0,225 | km | |
| 88 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV trên cột ly tâm | 3 | chuỗi | |
| 89 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 112 | quả | |
| 90 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 24kV | 9 | chuỗi | |
| 91 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV | 60 | chuỗi | |
| 92 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV | 6 | chuỗi | |
| 93 | Hạ thu hồi cầu chì cắt tải 3 pha 24kV | 1 | bộ | |
| 94 | Hạ thu hồi chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 95 | Hạ xà hãm cổng | 1 | bộ | |
| 96 | Hạ xà đỡ dây, trọng lượng | 8 | bộ | |
| 97 | Hạ xà đỡ dây, trọng lượng | 2 | bộ | |
| 98 | Hạ xà néo dây | 14 | bộ | |
| 99 | Hạ xà néo | 3 | bộ | |
| 100 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 12m | 9 | cột | |
| 101 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 14m | 1 | cột | |
| 102 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-70 | 36 | đầu | |
| 103 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 51 | đầu | |
| 104 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 27 | đầu | |
| 105 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối dây lèo với cầu dao | 6 | cái | |
| 106 | Khóa đỡ dây chống sét TK-35 | 26 | bộ | |
| 107 | Khóa néo dây chống sét TK-35 | 22 | bộ | |
| 108 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 102 | bộ | |
| 109 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | 81 | bộ | |
| 110 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 6 | cái | |
| 111 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 112 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 2 | bộ | |
| 113 | Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm) | 20 | bộ | |
| 114 | Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ kép dây bọc (đường kính dây 25mm) | 12 | bộ | |
| 115 | Khóa tay thao tác cầu dao | 1 | bộ | |
| 116 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 6 | m | |
| 117 | Biển tên cầu dao cách ly bằng tôn sơn phản quang | 44 | cái | |
| 118 | Biển báo cột 2 nguồn bằng tôn sơn phản quang | 1 | cái | |
| 119 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 173 | VT | |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 6 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 trên cột ly tâm | 4 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 trên cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 22kV trên cột ly tâm | 5 | bộ | |
| 7 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22kV trên cột bê tông ly tâm đơn | 6 | bộ | |
| 8 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22kV lên cột cao 10(12)m | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22kV lên cột cao 18m | 4 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm | 5 | bộ | |
| 11 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 12 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 4 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp ngầm qua mương nước | 3 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | 69 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | 1.772 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 lên cột, vào tủ | 48 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x300mm2 lên cột, vào tủ | 27 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x300mm2 trên giá đỡ trong mương cáp | 369 | m | |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE | 60 | m | |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 | 112 | m | |
| 22 | Lắp sứ đứng gốm 22kV cả ty trên cột ly tâm | 47 | quả | |
| 23 | Ống nhựa HDPE-PE100 loại D160 PN8 bảo vệ cáp qua mương | 18 | m | |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại D195/150 | 1.712 | m | |
| 25 | Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV-3x400mm2 (không bao gồm đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ) | 6 | đầu | |
| 26 | Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 22kV-3x400mm2 (không bao gồm đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ) | 2 | đầu | |
| 27 | Hộp đầu cáp trong nhà co nguội 24kV-1x300mm2 (không bao gồm đầu cốt đồng 2 lỗ) | 12 | đầu | |
| 28 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x400mm2 (bao gồm cả ống nối nhôm) | 4 | hộp | |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | 108 | đầu | |
| 30 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối dây lèo với đầu cáp, dây lèo với cầu dao | 48 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M300 | 12 | đầu | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | 36 | đầu | |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | 24 | đầu | |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 30 | m | |
| 35 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 25 | Cái | |
| 36 | Khóa tay thao tác cầu dao | 5 | cái | |
| 37 | Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương cáp | 738 | Cái | |
| 38 | Giáp buộc định hình cổ sứ đơn dây bọc(đường kính dây 25mm) | 15 | Cái | |
| 39 | Chụp bảo vệ chống sét van | 6 | bộ 3 pha | |
| 40 | Biển báo tên lộ cáp ngầm | 101 | cái | |
| 41 | Biển báo tên tủ trung thế 24kV | 2 | cái | |
| 42 | Biển báo tên cầu dao cách ly 22kV | 6 | cái | |
| 43 | Biển báo an toàn | 14 | cái | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-22cT | 2 | bộ | |
| 2 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 22kV trên 2 cột ly tâm hình PI, tim 2 cột 2,6m | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 19 | m | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV cả ty | 15 | quả | |
| 5 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | 2 | bộ | |
| 6 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 24 | m | |
| 7 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 27 | m | |
| 8 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV | 9 | quả | |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 11 | Ép đầu cốt đồng M35 | 46 | đầu | |
| 12 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x35mm2 | 51 | m | |
| 13 | Giáp buộc định hình cổ sứ đỡ đơn dây bọc (đường kính dây 25mm) | 12 | bộ | |
| 14 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 2 | Bộ 3 pha | |
| 15 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 6 | cái | |
| 16 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 17 | Biển báo tên trạm biến áp | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, RÃNH CÁP, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 (Thi công bằng máy) | 16 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 7 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy) | 6 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 (Thi công bằng máy) | 8 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 2 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 | 1 | móng | |
| 9 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-2 (thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-5 (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 11 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 50 | bộ | |
| 12 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 | 4 | cái | |
| 13 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 2 | cái | |
| 14 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 60 | cái | |
| 15 | Mương cáp xuất tuyến 22kV mặt nền đất | 20 | cái | |
| 16 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 12m | 1 | VT | |
| 17 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 12m | 1 | VT | |
| 18 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 (đào đắp bằng máy) | 111 | m | |
| 19 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT (đào đắp bằng máy) | 238 | m | |
| 20 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-2 (đào đắp bằng máy) | 65 | m | |
| 21 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-3 (đào đắp bằng máy) | 387 | m | |
| 22 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.382E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.452.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 4 | Máy hàn nối cáp quang | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi