Gói thầu: RRQM.14 2022 SXKD: Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | RRQM.14 2022 SXKD: Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 13:52:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,700,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.648.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 794.580.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.708.040.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
RRQM.14 2022 SXKD: Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2022 Dự toán Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh dịch vụ bảo vệ theo quy định của pháp luật Việt nam (Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện). - Giấy ủy quyền ký E-HSDT theo Mẫu số 05 (Nếu có). - Cam kết chấp hành nội quy, quy định an toàn về điện của TTHPC và EVN theo Mẫu số 23, chương VIII Biểu mẫu Hợp đồng. - Bảng đơn giá chi tiết dự thầu theo Mẫu số 24, chương VIII Biểu mẫu hợp đồng. Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá dịch vụ chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá dịch vụ chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ bảo vệ trong 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...; - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế.Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế
Số điện thoại: (84-234) 2229988.
Số fax: (84-234) 2220330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đại Phúc - Giám đốc Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm biến áp 110kV La Sơn | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 2 | Trạm biến áp 110kV Cầu Hai | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 3 | Trạm biến áp 110kV Điền Lộc | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 4 | Trạm biến áp 110kV Chân Mây | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 5 | Trạm biến áp 110kV Phong Điền | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 6 | Trạm biến áp 110kV Huế 2 | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 7 | Trạm biến áp 110kV Lăng Cô | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 8 | Trạm biến áp 110kV Đồng Lâm | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 9 | Trạm biến áp 110kV Phú Bài | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 10 | Trạm biến áp 110kV Huế 3 | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 11 | Trạm biến áp 110kV Văn Xá | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 12 | Trạm biến áp 110kV Phú Bài 2 | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 8.760 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 13 | Trạm biến áp 110kV Vinh Thanh | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 5.088 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 14 | Trạm biến áp 110kV Huế 4 | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 5.088 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 15 | Văn phòng Công ty | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 11.680 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 16 | Điện lực Nam Sông Hương | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 2.727 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
| 17 | Điện lực Bắc Sông Hương | Theo mô tả tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Giờ | 2.727 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6486E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 794.580.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.648.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 794.580.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.854.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.708.040.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi