Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nà Phòn, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723235-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220627122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:05:00 đến ngày 2022-07-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,902,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.854004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.131.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.263.738.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: (01 người) Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau- Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải 5 tấn – 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
Nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T; Địa chỉ: Số nhà 43, tổ 7, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0913038566. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02183867234. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: (0218)3867.218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT2,5759100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT5,0497m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,8755100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT2,1056100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT22,4923m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT27,3139m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT6,5735m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT36,8203m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT58,3117m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT16,3432m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1491tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,082tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-HSMT1,6509tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,3008tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,6489tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT1,5076100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT1,4858100m2
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT147,5792m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT17,751m3
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT37,74m3
21Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V-HSMT1,8959m3
22Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V-HSMT82,32m2
23Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V-HSMT21,84m2
24Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V-HSMT43,68m2
25Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V-HSMT46,35m2
26Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V-HSMT35,01m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V-HSMT0,9938tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT119,9488m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT123,84m2
30Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽmChương V-HSMT0,568tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT40,5878m2
32Lắp dựng lan can sắtChương V-HSMT27,44m2
33Gia công lan can cầu thang bằng thép ống, thép hộp mạ kẽmChương V-HSMT0,2478tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT18,0863m2
35Lắp dựng lan can sắtChương V-HSMT14,168m2
36Gia công thang sắtChương V-HSMT0,0253tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT24,3012m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT39,0222m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT9,98m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,4448m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT28,3962m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ( sàn tầng 3 + sàn mái), đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT72,4952m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,5805tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT5,7942tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,1019tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT3,0449tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT5,4227tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,323tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,9472tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,5207tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,183tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT0,0947tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT10,7676tấn
54Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V-HSMT2,6057tấn
55Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V-HSMT2,6057tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT235,675m2
57Lợp mái tôn dày 0.4lyChương V-HSMT3,5325100m2
58Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V-HSMT3,8724100m2
59Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-HSMT4,7953100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V-HSMT1,4575100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V-HSMT0,6104100m2
62Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-HSMT9,5019100m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT35,532m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT57,2944m2
65Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT500,1265m2
66Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3)Chương V-HSMT239,363m2
67Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT28,3796m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3)Chương V-HSMT14,1898m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT153,52m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 ( ốp tường tầng 3)Chương V-HSMT76,76m2
71Vách ngăn COMPACT dày 18 chịu nước + lắp đặtChương V-HSMT12,0825m2
72Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V-HSMT6,0438m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổiChương V-HSMT43,9569m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT59,7678m2
75Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT220,034m2
76Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3)Chương V-HSMT99,32m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT593,3462m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái)Chương V-HSMT261,4214m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT1.014,96m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 )Chương V-HSMT450,62m2
81Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT88,7494m2
82Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái)Chương V-HSMT184,1406m2
83Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT61,0436m2
84Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT247,3088m2
85Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( sàn tầng 3 + sàn mái)Chương V-HSMT720,862m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mmChương V-HSMT1,386100m
87Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmChương V-HSMT24cái
88Lưới chắn rác INOX D150Chương V-HSMT12cái
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2)Chương V-HSMT813,3802m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 3 + mái)Chương V-HSMT360,7414m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2)Chương V-HSMT1.382,7572m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3 + mái)Chương V-HSMT1.340,9703m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT9,5634100m2
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V-HSMT1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V-HSMT6cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V-HSMT2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V-HSMT16cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V-HSMT21cái
99Tủ điện 3 pha KT 500x400x150Chương V-HSMT1cái
100Tủ điện KT: 210x340x60Chương V-HSMT2cái
101Tủ điện kim loại 1MCBChương V-HSMT6cái
102Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT9cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT15cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT17cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT50cái
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V-HSMT23bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT48bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT27cái
109Lắp đặt hộp nốiChương V-HSMT18hộp
110Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V-HSMT120m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V-HSMT14,5m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-HSMT255m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT63,6m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V-HSMT375,9m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V-HSMT743,5m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V-HSMT1.183m
117Bình chữa cháy CO2 MT5Chương V-HSMT6bình
118Bình chữa cháy MFZ4Chương V-HSMT3bình
119Tiêu lệnh PCCCChương V-HSMT3chiếc
120Hộp đựng bình chữa cháyChương V-HSMT3cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmChương V-HSMT0,145100m
122Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mmChương V-HSMT2cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mmChương V-HSMT3cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmChương V-HSMT1,765100m
125Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmChương V-HSMT35cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mmChương V-HSMT20cái
127Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính 25mmChương V-HSMT18cái
128Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, đường kính 25mmChương V-HSMT18cái
129Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmChương V-HSMT1cái
130Lắp đặt vòi rửa đồng D25Chương V-HSMT6cái
131Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmChương V-HSMT4cái
132Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmChương V-HSMT1cái
133Lắp đặt van phao téc nước, đường kính van 25mmChương V-HSMT1cái
134Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT15bộ
135Lắp đặt vòi xịtChương V-HSMT15cái
136Lắp đặt hộp đựng giấyChương V-HSMT15cái
137Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông + van gạtChương V-HSMT9bộ
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT6bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-HSMT6bộ
140Lắp đặt gương soi KT: 1200x1600Chương V-HSMT3cái
141Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-HSMT6cái
142Lắp đặt giá treoChương V-HSMT6cái
143Lắp đặt kệ kínhChương V-HSMT6cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V-HSMT1bể
145Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmChương V-HSMT0,63100m
146Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmChương V-HSMT24cái
147Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90mmChương V-HSMT14cái
148Lắp đặt y thăm nhựa, đường kính Y 90mmChương V-HSMT3cái
149Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmChương V-HSMT1,02100m
150Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mmChương V-HSMT42cái
151Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 65mmChương V-HSMT28cái
152Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mmChương V-HSMT18cái
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,1482100m3
154Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp IIIChương V-HSMT0,0247100m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,8232m3
156Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT4,4447m3
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,6408m3
158Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT61 cấu kiện
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,8232m3
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-HSMT0,0505tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0665tấn
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V-HSMT0,0286100m2
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,012100m2
164Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT26,8603m2
165Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT11,7m3
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT11,7m3
167Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V-HSMT5cái
168Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V-HSMT5cái
169Gia công và đóng cọc chống sétChương V-HSMT6cọc
170Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-HSMT78m
171Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Chương V-HSMT20m
172Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT81,03m3
173Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT63,53m3
174Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT0,8144tấn
175Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT33,36210m2
176Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT4,186100m2
177Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT36,0923tấn
178Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-HSMT7,56310m2
B SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V-HSMT18,1725100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V-HSMT18,1725100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT18,1725100m3/1km
C KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,3923100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT139,23m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT175,695m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V-HSMT41,548m3
5Ống thoát nước kè D90Chương V-HSMT98m
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,0897100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,281m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT5,49m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT0,6699m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT1,0189m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT0,1409m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT76,5896m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT76,5896m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Đá dăm đầm chặt tạo phẳngChương V-HSMT42,15m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT84,3m3
F HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT42,625m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT1,9552m3
3Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V-HSMT3,0882m3
4Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIChương V-HSMT15,8895m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT8,6094m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT12,375m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT1,4567m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,9707m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-HSMT0,7763tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V-HSMT0,3964100m2
11Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT40,02m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT119,8974m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT1291 cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V-HSMT3đoạn ống
G BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT1,8086m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIChương V-HSMT0,6029m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,6029m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT2,6319m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT4,3332m2
6Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT14,2242m2
H NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT1,08m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,216m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,9m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,072100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT5,425m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,0063m3
7Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm D114x3.2Chương V-HSMT0,1305tấn
8Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm D49x2.5Chương V-HSMT0,1032tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V-HSMT0,217tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V-HSMT0,1305tấn
11Lắp dựng vì kèo thépChương V-HSMT0,1032tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,217tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT24,6659m2
14Lợp mái tôn dày 0.4lyChương V-HSMT0,6076100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.854004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.131.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.263.738.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường: (01 người) Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau- Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5kW3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
6 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Ô tô tải 5 tấn – 7 tấn Trọng tải ≥ 5 tấn2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 60kg1
9 Khoan cầm tay Công suất ≥ 0,5kW1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
11 Máy hàn Công suất ≥23kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->