Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nà Phòn, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:05:00 đến ngày 2022-07-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,902,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.854004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.131.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.263.738.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: (01 người) Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau- Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải 5 tấn – 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nà Phòn, huyện Mai Châu Nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nà Phòn, huyện Mai Châu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu;
Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình;
Điện thoại: 02186268989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: (0218)3867.218 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 2,5759 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 5,0497 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,8755 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 2,1056 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 22,4923 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 27,3139 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 6,5735 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 36,8203 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 58,3117 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 16,3432 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,1491 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-HSMT | 1,6509 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,3008 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,6489 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT | 1,5076 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V-HSMT | 1,4858 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 147,5792 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 17,751 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 37,74 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,8959 | m3 |
| 22 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V-HSMT | 82,32 | m2 |
| 23 | Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V-HSMT | 21,84 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V-HSMT | 43,68 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V-HSMT | 46,35 | m2 |
| 26 | Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V-HSMT | 35,01 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V-HSMT | 0,9938 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 119,9488 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 123,84 | m2 |
| 30 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V-HSMT | 0,568 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 40,5878 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-HSMT | 27,44 | m2 |
| 33 | Gia công lan can cầu thang bằng thép ống, thép hộp mạ kẽm | Chương V-HSMT | 0,2478 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 18,0863 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-HSMT | 14,168 | m2 |
| 36 | Gia công thang sắt | Chương V-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 24,3012 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-HSMT | 39,0222 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 9,98 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,4448 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 28,3962 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ( sàn tầng 3 + sàn mái), đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 72,4952 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,5805 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 5,7942 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,1019 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 3,0449 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 5,4227 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,323 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,9472 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,5207 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,183 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 10,7676 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V-HSMT | 2,6057 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V-HSMT | 2,6057 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 235,675 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Chương V-HSMT | 3,5325 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V-HSMT | 3,8724 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V-HSMT | 4,7953 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V-HSMT | 1,4575 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-HSMT | 0,6104 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-HSMT | 9,5019 | 100m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 35,532 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 57,2944 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 500,1265 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3) | Chương V-HSMT | 239,363 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 28,3796 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3) | Chương V-HSMT | 14,1898 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 153,52 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 ( ốp tường tầng 3) | Chương V-HSMT | 76,76 | m2 |
| 71 | Vách ngăn COMPACT dày 18 chịu nước + lắp đặt | Chương V-HSMT | 12,0825 | m2 |
| 72 | Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V-HSMT | 6,0438 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Chương V-HSMT | 43,9569 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 59,7678 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 220,034 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3) | Chương V-HSMT | 99,32 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 593,3462 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái) | Chương V-HSMT | 261,4214 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 1.014,96 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 ) | Chương V-HSMT | 450,62 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 88,7494 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái) | Chương V-HSMT | 184,1406 | m2 |
| 83 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 61,0436 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 247,3088 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( sàn tầng 3 + sàn mái) | Chương V-HSMT | 720,862 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Chương V-HSMT | 1,386 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 88 | Lưới chắn rác INOX D150 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2) | Chương V-HSMT | 813,3802 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 3 + mái) | Chương V-HSMT | 360,7414 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2) | Chương V-HSMT | 1.382,7572 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3 + mái) | Chương V-HSMT | 1.340,9703 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 9,5634 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V-HSMT | 21 | cái |
| 99 | Tủ điện 3 pha KT 500x400x150 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Tủ điện KT: 210x340x60 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Tủ điện kim loại 1MCB | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 23 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 27 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối | Chương V-HSMT | 18 | hộp |
| 110 | Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V-HSMT | 14,5 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 255 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 63,6 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 375,9 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 743,5 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-HSMT | 1.183 | m |
| 117 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chương V-HSMT | 6 | bình |
| 118 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V-HSMT | 3 | bình |
| 119 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V-HSMT | 3 | chiếc |
| 120 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V-HSMT | 0,145 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 1,765 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 35 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao téc nước, đường kính van 25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông + van gạt | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi KT: 1200x1600 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 0,63 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90mm | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt y thăm nhựa, đường kính Y 90mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 1,02 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | Chương V-HSMT | 42 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 65mm | Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,1482 | 100m3 |
| 154 | Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,8232 | m3 |
| 156 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,4447 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,6408 | m3 |
| 158 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,8232 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 164 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 26,8603 | m2 |
| 165 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 11,7 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 11,7 | m3 |
| 167 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-HSMT | 6 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 78 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 81,03 | m3 |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 63,53 | m3 |
| 174 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 0,8144 | tấn |
| 175 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 33,362 | 10m2 |
| 176 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 4,186 | 100m2 |
| 177 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 36,0923 | tấn |
| 178 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 7,563 | 10m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 18,1725 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V-HSMT | 18,1725 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 18,1725 | 100m3/1km |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,3923 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 139,23 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 175,695 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V-HSMT | 41,548 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước kè D90 | Chương V-HSMT | 98 | m |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,281 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 5,49 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,6699 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,0189 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,1409 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 76,5896 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 76,5896 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đá dăm đầm chặt tạo phẳng | Chương V-HSMT | 42,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-HSMT | 84,3 | m3 |
| F | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 42,625 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 1,9552 | m3 |
| 3 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-HSMT | 3,0882 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Chương V-HSMT | 15,8895 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 8,6094 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 12,375 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 1,4567 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,9707 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 0,7763 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V-HSMT | 0,3964 | 100m2 |
| 11 | Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 40,02 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 119,8974 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 129 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V-HSMT | 3 | đoạn ống |
| G | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 1,8086 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,6029 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,6029 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 2,6319 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 4,3332 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V-HSMT | 14,2242 | m2 |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 5,425 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,0063 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm D114x3.2 | Chương V-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm D49x2.5 | Chương V-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V-HSMT | 0,217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT | 0,217 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 24,6659 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Chương V-HSMT | 0,6076 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.854004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.131.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.263.738.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: (01 người) Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau- Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5kW | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tải 5 tấn – 7 tấn | Trọng tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 60kg | 1 |
| 9 | Khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,5kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi