Gói thầu: Tổ chức khai thác bản thảo, biên tập bản thảo và thiết kế, chế bản tài liệu điện tử; xuất bản và đóng gói tài liệu in
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thông tin cơ sở |
| Tên gói thầu | Tổ chức khai thác bản thảo, biên tập bản thảo và thiết kế, chế bản tài liệu điện tử; xuất bản và đóng gói tài liệu in |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351593 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:29:00 đến ngày 2022-07-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,060,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là236.060.919(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.818.275VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Về quy mô và số lượng:+ Số lượng tối thiểu các hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Biên soạn, thiết kế, chế bản điện tử, in và đóng gói ấn phẩm(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.030.595 VNĐ trở lên; hoặc:(ii) số lượng hợp đồng khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.030.595 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 236.060.919 VNĐ.(Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.030.595 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 236.061.190 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ biên soạn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại họcChuyên ngành: Thương mại, Báo chí, Văn học hoặc tương đươngCó chứng chỉ biên tập viên hạng III trở lênKinh nghiệm biên soạn, soạn thảo, thiết kế ấn phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học (trở lên)Chuyên ngành Thiết kế hoặc Mỹ thuậtKinh nghiệm thiết kế ấn phẩm, tạp chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (trở lên)Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tếKinh nghiệm quản lý các gói thầu về in ấn phẩm, tạp chí, cung cấp sản phẩm in cho khách hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hàhn máy in, gia công sau in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng (trở lên)Chuyên ngành Kỹ thuật inKinh nghiệm in đen trắng, in màu, đảm bảo kỹ thuật in, cắt xén, gập, bao gói sản phẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thông tin cơ sở |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức khai thác bản thảo, biên tập bản thảo và thiết kế, chế bản tài liệu điện tử; xuất bản và đóng gói tài liệu in Phê duyệt dự toán kinh phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện kế hoạch tổ chức cung cấp thông tin, tập huấn nhân lực làm công tác thông tin cơ sở năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu cung cấp bản thảo nội dung Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Có cam kết cung cấp sản phẩm mẫu theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tại HSYC này gửi đến BMT trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu gửi kèm bản thiết kế do nhà thầu thiết kế (bản scan file PDF) nộp trực tiếp cho chủ đầu tư khi nộp E-HSDT trước thời điểm đóng thầu (có nội dung theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tại HSYC này). - Các tài liệu khác phục vụ việc đánh giá tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Các tài liệu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thông tin cơ sở - Tầng 20 Tòa nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.39.750.056, số fax: 024.39.437.167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thông tin cơ sở - Tầng 20 Tòa nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.39.750.056, số fax: 024.39.437.167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thông tin cơ sở - Tầng 20 Tòa nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.39.750.056, số fax: 024.39.437.167 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thông tin cơ sở - Tầng 20 Tòa nhà VNTA, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.39.750.056, số fax: 024.39.437.167 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức khai thác bản thảo | Theo yêu cầu tại Chương V HSYC này | Đề cương | 1 | |
| 2 | Biên tập ngôn ngữ, nội dung bản thảo | Theo yêu cầu tại Chương V của HSYC này | bản thảo | 1 | |
| 3 | Thiết kế Layout | Theo yêu cầu tại Chương V của HSYC này | gói | 1 | |
| 4 | Thiết kế bìa | Theo yêu cầu tại Chương V của HSYC này | Gói | 1 | |
| 5 | Thiết kế trình bày maket trang ruột (sách in hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSYC này | Gói | 1 | |
| 6 | Ghi đĩa lưu chiểu | Theo yêu cầu tại Chương V của HSYC này | Gói | 1 | |
| 7 | Sản xuất đồ họa (50 đồ họa) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSYC này | Gói | 1 | |
| 8 | Bảo mật và chống sao chép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSYC này | Gói | 1 | |
| 9 | Nhuận bút bản quyền tác giả | Theo yêu cầu tại Chương V của HSYC này | Gói | 1 | |
| 10 | Tóm tắt nội dung thành bản tóm lược tinh gọn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSYC này | Gói | 1 | |
| 11 | In ấn phẩm khổ 13cm x 19cm, 150 trang cả bìa, khâu chỉ, keo gáy, bìa cứng, in 4 màu giấy Couche 250g/m2, cán mờ, bồi cactong lạnh, in 4 màu giấy Couche 150g/m2, ruột in 4 màu giấy Couche 120g/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSYC này | Cuốn | 250 | |
| 12 | Chi phí vận chuyển ấn phẩm đến nơi theo yêu cầu | Theo yêu cầu tại Chương V của HSYC này | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.36060919E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.818.275VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là236.060.919(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.818.275VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Về quy mô và số lượng:+ Số lượng tối thiểu các hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Biên soạn, thiết kế, chế bản điện tử, in và đóng gói ấn phẩm(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.030.595 VNĐ trở lên; hoặc:(ii) số lượng hợp đồng khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.030.595 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 236.060.919 VNĐ.(Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 118.030.595 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 236.061.190 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ biên soạn | 2 | Trình độ Đại họcChuyên ngành: Thương mại, Báo chí, Văn học hoặc tương đươngCó chứng chỉ biên tập viên hạng III trở lênKinh nghiệm biên soạn, soạn thảo, thiết kế ấn phẩm | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên thiết kế | 2 | Trình độ Đại học (trở lên)Chuyên ngành Thiết kế hoặc Mỹ thuậtKinh nghiệm thiết kế ấn phẩm, tạp chí | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Đại học (trở lên)Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tếKinh nghiệm quản lý các gói thầu về in ấn phẩm, tạp chí, cung cấp sản phẩm in cho khách hàng | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên vận hàhn máy in, gia công sau in | 4 | Cao đẳng (trở lên)Chuyên ngành Kỹ thuật inKinh nghiệm in đen trắng, in màu, đảm bảo kỹ thuật in, cắt xén, gập, bao gói sản phẩm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi