Gói thầu: Gói số 19 - Vật tư dịch bệnh 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5 |
| Tên gói thầu | Gói số 19 - Vật tư dịch bệnh 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu SN của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:19:00 đến ngày 2022-07-25 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 846,138,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 592.300.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 19 - Vật tư dịch bệnh 1 Mua sắm thường xuyên năm 2022 từ nguồn thu của đơn vị cho Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5(QĐ.184) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu SN của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, Catalog của hàng hóa (bản thông số kỹ thuật phải khớp đúng với thông số kỹ thuật trong bảng giá chào). Đối với các tài liệu có liên quan như catalog, bản thông số kỹ thuật, hình ảnh mô tả,.... chấp nhận bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh trong hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần thiết, bên dự thầu phải cung cấp bản dịch tiếng Việt một phần hoặc toàn bộ tài liệu kỹ thuật có liên quan trong hồ sơ dự thầu (có đóng dấu xác nhận) theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứngg nhận xuất xứ (CO)/ Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)/ hoặc giấy chứng nhận phân tích khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Cam kết hàng hóa phải rõ về xuất xứ, hàng hóa chào thầu phải còn mới 100%, bảo đảm, bảo hành đối với hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Đồng tiền dự thầu là Việt Nam đồng. - Giá dự thầu là giá đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển đến phòng kiểm nghiệm Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | khi được nghiệm thu tại phòng thí nghiệm ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5,
57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau,
Đt: 0290.3838396,
Fax: 0290.3830062;
Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5, 57 Phan Ngọc Hiển, Phường 6, Cà Mau, Đt: 0290.3838396, Fax: 0290.3830062; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cryotube 2.0 | 50 | Gói | - Thể tích 2.0ml, chiều dài ≤ 46mm, đường kính thân ≤ 10mm- Được chế tạo bằng nhựa polypropylene, không màu.-Nắp vặn, thân ống có vạch chia, chân đứng (skirted base)- Đã tiệt trùng sẵn, không DNase, RNase, DNA, các chất ức chế PCR, pyrogens.-Nhiệt độ sử dụng: -196 đến 121°C- Quy cách gói/250 cái | ||
| 2 | Đầu tip không màu 0.1-5 ml | 2 | Gói | - Thể tích tối đa 5mL- Chiều dài ≥ 120 mm- Được chế tạo bằng polypropylene, trong suốt- Sử dụng tương thích với pipet Eppendorf Reference 2 hoặc Raining XLS+- Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Quy cách: Gói 500 tip | ||
| 3 | Đầu tip không màu 0.2-5 ml | 2 | Gói | - Thể tích tối đa 5mL- Chiều dài ≥ 150 mm- Được chế tạo bằng polypropylene, trong suốt- Sử dụng tương thích với pipet Eppendorf Reference 2 hoặc Raining XLS+- Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Quy cách: Gói 300 tip | ||
| 4 | Đầu tip không màu 0.5-10 ml | 2 | Gói | Thể tích tối đa 10mL- Chiều dài ≥ 150 mm- Được chế tạo bằng polypropylene, trong suốt- Sử dụng tương thích với pipet Eppendorf Reference 2 hoặc Raining XLS+- Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Quy cách: Gói 200 tip | ||
| 5 | Đầu tip không màu 0.5-10 ml | 2 | Gói | Thể tích tối đa 10mL- Chiều dài ≥ 240 mm- Được chế tạo bằng polypropylene, trong suốt- Sử dụng tương thích với pipet Eppendorf Reference 2 hoặc Raining XLS+- Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Quy cách: Gói 200 tip | ||
| 6 | Đầu tip không màu 0.5-20 µl | 20 | Gói | - Khoảng thể tích: 0.5 - 20 µl- Chiều dài ≥ 40mm- Được chế tạo bằng polypropylene, trong suốt- Sử dụng tương thích với pipet Eppendorf Reference 2 hoặc Raining XLS+- Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Quy cách: Gói 1000 tip | ||
| 7 | Đầu tip không màu 50-1000 µl | 50 | Gói | - Khoảng thể tích: 50 - 1000 µl- Chiều dài ≥ 70mm- Được chế tạo bằng polypropylene, trong suốt- Sử dụng tương thích với pipet Eppendorf Reference 2 hoặc Raining XLS+- Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Quy cách: Gói 1000 tip | ||
| 8 | Đầu tip lọc đơn 10 µl | 30 | Gói | - Thể tích tối đa 10 µl, có lọc- Không có DNase, Rnase, DNA, pyrogen; tip được tiệt trùng sẵn.- Rack có thể hấp tiệt trùng- Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Quy cách: Gói/ 10 rack x 96 tip | ||
| 9 | Đầu tip lọc đơn 100 µl | 2 | Gói | - Thể tích tối đa 100 µl, có lọc- Không có DNase, Rnase, DNA, pyrogen; tip được tiệt trùng sẵn.- Rack có thể hấp tiệt trùng- Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Quy cách: Gói/ 10 rack x 96 tip | ||
| 10 | Đầu tip lọc đơn 1000 µl | 5 | Gói | - Thể tích tối đa 1000 µl, có lọc- Không có DNase, Rnase, DNA, pyrogen; tip được tiệt trùng sẵn.- Rack có thể hấp tiệt trùng- Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Quy cách: Gói/ 10 rack x 96 tip | ||
| 11 | Đầu tip lọc đơn 20 µl | 5 | Gói | - Thể tích tối đa 20 µl, có lọc- Không có DNase, Rnase, DNA, pyrogen; tip được tiệt trùng sẵn.- Rack có thể hấp tiệt trùng- Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Quy cách: Gói/ 10 rack x 96 tip | ||
| 12 | Đầu tip lọc đơn 200 µl | 3 | Gói | - Thể tích tối đa 200 µl, có lọc- Không có DNase, Rnase, DNA, pyrogen; tip được tiệt trùng sẵn.- Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Rack có thể hấp tiệt trùng- Quy cách: Gói/ 10 rack x 96 tip | ||
| 13 | Đầu tip lọc kép 0.1-10 µl | 5 | Gói | - Thể tích tối đa 10 µl- Chiều dài ≥ 34 mm- Đầu tip có 2 lớp lọc lưu giữ 100% aerosol và biomolecules. Bảo vệ cả pipet và mẫu.- Được chứng nhận hiệu năng màng lọc tương đương HEPA- Chứng nhận đã tiệt trùng và đạt độ tinh sạch cho PCR (PCR clean) bao gồm: không có DNA người, Dnase, Rnase, chất ức chế PCR, Pyrogen, - Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Sử dụng tương thích cho pipet Eppendorf Reference 2 2 hoặc Raining XLS+- Quy cách: Gói 10 rack x 96 tip | ||
| 14 | Đầu tip lọc kép 0.1-5 ml | 5 | Gói | Thể tích tối đa 5 ml - Chiều dài ≥ 120 mm- Đầu tip có 2 lớp lọc lưu giữ 100% aerosol và biomolecules. Bảo vệ cả pipet và mẫu.- Được chứng nhận hiệu năng màng lọc tương đương HEPA- Chứng nhận đã tiệt trùng và đạt độ tinh sạch cho PCR (PCR clean) bao gồm: không có DNA người, Dnase, Rnase, chất ức chế PCR, Pyrogen, - Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Sử dụng tương thích cho pipet Eppendorf Reference 2 2 hoặc Raining XLS+- Quy cách: Gói 05 rack x 24 tip | ||
| 15 | Đầu tip lọc kép 0.5-20 µl | 5 | Gói | - Thể tích tối đa 20 µl- Chiều dài ≥ 46 mm- Đầu tip có 2 lớp lọc lưu giữ 100% aerosol và biomolecules. Bảo vệ cả pipet và mẫu.- Được chứng nhận hiệu năng màng lọc tương đương HEPA- Chứng nhận đã tiệt trùng và đạt độ tinh sạch cho PCR (PCR clean) bao gồm: không có DNA người, Dnase, Rnase, chất ức chế PCR, Pyrogen, - Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Sử dụng tương thích cho pipet Eppendorf Reference 2 hoặc Raining XLS+- Quy cách: Gói 10 rack x 96 tip | ||
| 16 | Đầu tip lọc kép 20-300 µl | 2 | Gói | - Thể tích tối đa 300 µl- Chiều dài ≥ 55 mm- Đầu tip có 2 lớp lọc lưu giữ 100% aerosol và biomolecules. Bảo vệ cả pipet và mẫu.- Được chứng nhận hiệu năng màng lọc tương đương HEPA- Chứng nhận đã tiệt trùng và đạt độ tinh sạch cho PCR (PCR clean) bao gồm: không có DNA người, Dnase, Rnase, chất ức chế PCR, Pyrogen, - Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Sử dụng tương thích cho pipet Eppendorf Reference 2 hoặc Raining XLS+- Quy cách: Gói 10 rack x 96 tip | ||
| 17 | Đầu tip lọc kép 2-100 µl | 2 | Gói | - Thể tích tối đa 100 µl- Chiều dài ≥ 53 mm- Đầu tip có 2 lớp lọc lưu giữ 100% aerosol và biomolecules. Bảo vệ cả pipet và mẫu.- Được chứng nhận hiệu năng màng lọc tương đương HEPA- Chứng nhận đã tiệt trùng và đạt độ tinh sạch cho PCR (PCR clean) bao gồm: không có DNA người, Dnase, Rnase, chất ức chế PCR, Pyrogen, - Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Sử dụng tương thích cho pipet Eppendorf Reference 2 2 hoặc Raining XLS+- Quy cách: Gói 10 rack x 96 tip | ||
| 18 | Đầu tip lọc kép 2-200 µl | 5 | Gói | - Thể tích tối đa 200 µl - Chiều dài ≥ 55 mm- Đầu tip có 2 lớp lọc lưu giữ 100% aerosol và biomolecules. Bảo vệ cả pipet và mẫu.- Được chứng nhận hiệu năng màng lọc tương đương HEPA- Chứng nhận đã tiệt trùng và đạt độ tinh sạch cho PCR (PCR clean) bao gồm: không có DNA người, Dnase, Rnase, chất ức chế PCR, Pyrogen, - Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Sử dụng tương thích cho pipet Eppendorf Reference 2 hoặc Raining XLS+- Quy cách: Gói 10 rack x 96 tip | ||
| 19 | Đầu tip lọc kép 50-1000 µl | 5 | Gói | Thể tích tối đa 1000 µl- Chiều dài ≥ 70 mm- Đầu tip có 2 lớp lọc lưu giữ 100% aerosol và biomolecules. Bảo vệ cả pipet và mẫu.- Được chứng nhận hiệu năng màng lọc tương đương HEPA- Chứng nhận đã tiệt trùng và đạt độ tinh sạch cho PCR (PCR clean) bao gồm: không có DNA người, Dnase, Rnase, chất ức chế PCR, Pyrogen, - Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Sử dụng tương thích cho pipet Eppendorf Reference 2 hoặc Raining XLS+- Quy cách: Gói 10 rack x 96 tip | ||
| 20 | Đầu tip lọc kép 50-1250 µl | 6 | Gói | - Khoảng thể tích 50-1250 µl- Chiều dài ≥ 100 mm- Đầu tip có 2 lớp lọc lưu giữ 100% aerosol và biomolecules. Bảo vệ cả pipet và mẫu.- Được chứng nhận hiệu năng màng lọc tương đương HEPA- Chứng nhận đã tiệt trùng và đạt độ tinh sạch cho PCR (PCR clean) bao gồm: không có DNA người, Dnase, Rnase, chất ức chế PCR, Pyrogen, - Hệ thống quản lý chất lượng đạt ISO 13485- Sử dụng tương thích cho pipet Eppendorf Reference 2 hoặc Raining XLS+- Quy cách: Gói 05 rack x 96 tip | ||
| 21 | Conical tube 15ml | 2 | Gói | - Ống được chế tạo bằng polypropylen; nắp chế tạo bằng HDPE, có vạch chia, khu vực dán nhãn- Kích thước: dài 121mm; đường kính 17mm; thể tích 15ml- Nhiệt độ hoạt động: -86°C đến 100°C- Có thể ly tâm tối đa 19000g (hoặc hơn) tại 4 - 25°C với rotor thích hợp.- Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Quy cách gói/500 cái | ||
| 22 | Conical tube 50ml | 2 | Gói | - Ống được chế tạo bằng polypropylen; nắp chế tạo bằng HDPE, có vạch chia, khu vực dán nhãn- Kích thước: dài 116mm; đường kính 30mm; thể tích 50ml- Nhiệt độ hoạt động: -86°C đến 100°C- Có thể ly tâm tối đa 19000g (hoặc hơn) tại 4 - 25°C với rotor thích hợp.- Hệ thống được chứng nhận ISO 13485, - Quy cách gói/500 cái | ||
| 23 | Tube 5.0ml nắp rời | 40 | Gói | - Ống được chế tạo bằng polypropylen, có vạch chia, khu vực dán nhãn- Kích thước: dài 60mm; thể tích 5ml- Nhiệt độ hoạt động: -86°C đến 100°C- Có thể ly tâm tối đa 25000g (hoặc hơn) với rotor cố định góc 45°- Hệ thống được chứng nhận ISO 13485, - Quy cách gói/200 cái | ||
| 24 | Hộp trữ 25 vị trí (5x5) cho tube 15ml | 5 | Gói | - Được làm bằng nhựa polypropylene (PP), nắp trong suốt- Hộp gồm: nắp, khay, chân đế- Chịu đông được -86°C- Vị trí được đánh chữ số có độ tương phản cao- Có thể chứa 25 ống 15ml- Hộp cao khoảng 127 mm (5 inch), đường kính lỗ để ống 18mm- Có thể hấp autoclave 121°C, 20 phút- Quy cách: gói/ 2 cái | ||
| 25 | Hộp trữ 25 vị trí (5x5) cho tube 5ml nắp vặn | 10 | Gói | - Được làm bằng nhựa polypropylene (PP), nắp trong suốt- Hộp gồm: nắp, khay, chân đế- Chịu đông được -86°C- Vị trí được đánh chữ số có độ tương phản cao- Có thể chứa 25 ống 5ml nắp rời,- Hộp cao khoảng 76.2 mm (3 inch), đường kính lỗ để ống 17mm- Có thể hấp autoclave 121°C, 20 phút- Quy cách: gói/ 2 cái | ||
| 26 | Hộp trữ 64 vị trí (8x8) cho tube 1.5/2ml | 5 | Gói | - Được làm bằng nhựa polypropylene (PP), nắp trong suốt,- Hộp gồm: nắp, khay, chân đế- Chịu đông được -86°C- Vị trí được đánh chữ số có độ tương phản cao- Có thể chứa 64 ống 1-2ml,- Hộp cao khoảng 52.8 mm (2 inch), đường kính lỗ để ống 11.9mm- Có thể hấp autoclave 121°C, 20 phút- Quy cách: gói/ 3 cái | ||
| 27 | Hộp trữ 9 vị trí (3x3) cho tube 25ml | 5 | Gói | - Được làm bằng nhựa polypropylene (PP), nắp trong suốt- Hộp gồm: nắp, khay, chân đế- Chịu đông được -86°C- Vị trí được đánh chữ số có độ tương phản cao- Có thể chứa 9 ống 25ml,- Hộp cao khoảng 89 mm (3.5 inch)- Có thể hấp autoclave 121°C, 20 phút- Quy cách: gói/ 2 cái | ||
| 28 | Hộp trữ 9 vị trí (3x3) tube 50ml và 4 vị trí tube 15ml | 5 | Gói | - Được làm bằng nhựa polypropylene (PP), nắp trong suốt- Hộp gồm: nắp, khay, chân đế- Chịu đông được -86°C- Vị trí được đánh số có độ tương phản cao- Có thể chứa 9 ống 50ml và 4 ống 15ml,- Hộp cao khoảng 127 mm (5 inch), đường kính lỗ để ống 30.3mm/ 18mm- Có thể hấp autoclave 121°C, 20 phút- Quy cách: gói/ 2 cái | ||
| 29 | Microtest tube 1.5 ml không màu | 10 | Gói | - Nắp có móc an toàn ngăn ngừa rò rỉ dung dịch, hạn chế bay hơi- Chế tạo bằng polypropylen, không màu- Chịu lực ly tâm đến 30000g- Quy cách 1000 cái/gói | ||
| 30 | Microtest tube 2.0 ml không màu | 10 | Gói | - Nắp có móc an toàn ngăn ngừa rò rỉ dung dịch, hạn chế bay hơi- Chế tạo bằng polypropylen, không màu- Chịu lực ly tâm đến 30000g- Quy cách 1000 cái/gói | ||
| 31 | Real-time PCR tube strips with clear caps, 0.2ml (tube đục) | 30 | Hộp | - Thể tích ống 0.1 ml, chiều dài 16 - 17mm, strip 8 tube, nắp dẹt, thân trắng đục.- Không DNase, RNase, DNA, các chất ức chế PCR, pyrogens.- Đơn vị tính: Hộp- Quy cách Hộp 120 strip x 8 tube |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 592.300.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi