Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723314-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
Số hiệu KHLCNT 20220132594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:23:00 đến ngày 2022-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,141,477,026 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6212216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6035369E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 44.899.034.000VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.899.034.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên nghành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn Rừng thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu D
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.452,479m3
2Đào vét bùn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt275,971100m3
3Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C1 (đất đào vét bùn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt290,4958100m3
4Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt119,7485100m3
5Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt810,8985100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9.306,469910m³/1km
7Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt583,4222100m3
8Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt83,928100m3
9Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,305100m3
10Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,1647100m3
11Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt158,7211100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt158,7211100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,8402100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,8402100tấn
B BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.564,471m3
2Lát đá xanh xám 150x150x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15.644,71m2
3Lát đá xanh xám 150x150x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt445,95m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72,996m3
5Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,636100m2
6Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt729,96m2
7Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt119,448m3
8Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.3181CK
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,28m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9824100m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt110,52m2
12Mua đá bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,192m3
13Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.2281CK
14Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt280,35141m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt59,7097m3
16Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,6866100m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62,553m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt710,83m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150,4116m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2993100m3
21Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt212,5441m3
22Đắp đất mầu.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt212,544m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1254100m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,092m3
25Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,7158100m2
26Đá bó vỉa màu xanh sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,268m3
27Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.9681CK
28Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,910cây
29Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt249cây
30Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,49100cây
31Mua cây sao đen đường kính 7-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt249cây
32Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,49100C/N
33Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,49100C/L
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,135m3
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,9045100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt137,6m3
37Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt688m2
38Vật liệu đất đắp k90, HS k90=1,1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,6543100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,54310m³/1km
40Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,44100m3
41Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,1346100m3
42Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,36100m2
43Mua vật liệu cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt936m2
44Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,872100m3
45Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,36100cây
46Mua cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cây
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt203,458m3
48Lát đá xanh xám 150x150x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.034,58m2
49Vật liệu đất đắp k90, HS k90=1,1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,7639100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt111,901910m³/1km
51Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,1729100m3
52Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt63,9753100m3
53Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75,1596100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt180,41831m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,8378m3
56Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4274100m2
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78,5048m3
58Ốp gạch thẻ KT75x150, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt513,8496m2
59Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72,7954m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt464,19091m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,7376m3
62Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,3586100m2
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt191,7784m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt326,895m2
65Ốp gạch thẻ KT75x150, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt806,341m2
66Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt185,2405m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,1m3
68Lát đá xanh xám 150x150x30, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt531m2
69Vật liệu đất đắp k90, HS k90=1,11Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,5922100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,20510m³/1km
71Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,655100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,81m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2m3
74Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,125100m2
75Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,875m3
76Ốp gạch thẻ KT75x150, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45m2
77Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,375m3
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,15m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt196,27m3
80Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,6192100m2
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt773,651m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,7738100m3
83Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80,88m3
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9469tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,7439100m2
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,61m3
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80,88m3
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10.436,521 CK
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,88m3
90Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,94m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,8288100m2
92Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,2938100m2
93Mua cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4.629,38m2
94Trồng cây chuỗi ngọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,5379100m2
95Mua cây chuối ngọcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt653,79m2
96Trồng cây Giáng HươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,49100cây
97Mua cây Giáng Hương cao 3m, đường kính 10cm cách gốc 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49cây
98Trồng cây Chuông VàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,36100cây
99Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cây
100Trồng cây Bằng LăngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,37100cây
101Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37cây
102Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,22bộ
103Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,12210cây
104Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,22cây
105Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt928,88m3
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2100m
C THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt105,66851m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,8294100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,886100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80,6128m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,2704100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3421 ĐÔ
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3941 ĐÔ
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt621 ĐÔ
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm,H10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3311 ĐÔ
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm ,H30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt751 ĐÔ
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt371 ĐÔ
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt441 ĐÔ
13Gioăng cao su cống D400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt342cái
14Gioăng cao su cống D600Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt456cái
15Gioăng cao su cống D800Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt406cái
16Gioăng cao su cống D1000Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt81cái
17Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt113,712m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,2129tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,5768100m2
20Lắp đặt gối cống D400Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4711 CK
21Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt912cái
22Lắp đặt gối cống D800Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt812cái
23Lắp đặt gối cống D1000Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt161cái
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,261m3
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8094100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3692100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,49m3
28Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5652100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,574m3
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,8398100m2
31Bê tông chèn nắp chắn rác M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,112m3
32Bê tông láng đày ga M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,272m3
33Song chắn rác Composit (70x400x45)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt142tấm
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1421 CK
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,60051m3
36Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9641100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2814100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,56m3
39Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5382100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt155,02m3
41Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,1053100m2
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,5882tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,052tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,35m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2238tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3536100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt841 CK
48Nắp gang CompositTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt84cái
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt841CK
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,1041m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,4698100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,872100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,2112m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,385100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, H10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9841 ĐÔ
7Gioăng cao su cống D300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt984
8Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,296m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6135tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,5338100m2
11Lắp đặt gối cống D300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.9681 CK
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0681m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3929100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2024100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,816m3
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0704100m2
17Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,606m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2204100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,497m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0418100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0598tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,584m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1454tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,015tấn
25Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3731tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt221 CK
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,7761m3
28Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8574100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9568100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,312m3
31Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3328100m2
32Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,592m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0421100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,996m3
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,9426100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4243tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,488m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6874tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0707tấn
40Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7638tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1041 CK
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9481m3
43Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7501100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3864100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,376m3
46Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1344100m2
47Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,066m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4208100m2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,18m3
50Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,7304100m2
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1714tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,024m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2776tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0286tấn
55Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7123tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt421 CK
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1281m3
58Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2143100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1104100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,536m3
61Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0384100m2
62Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,876m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1202100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,846m3
65Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8168100m2
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,049tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,864m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0793tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0082tấn
70Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2035tấn
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121 CK
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,68100m
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt181cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt181cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt197,82m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
4Mua biển báo tam giác cạnh 70mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10biển
5Mua biển báo hình vuông cạnh 105cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5biển
6Mua cột đỡ biển báo D80Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cột
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,31m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,24100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,3m3
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,43100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,53100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,56100m
4Lắp đặt măng sông nhựa D63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
7Lắp đặt van DN - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
10Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
14Lắp đặt cút chữ thập - DN110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
15Lắp đặt cút 135 HDPE - DN110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
16Lắp đặt cút 90 HDPE - DN110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
20Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45cái
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,43100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,53100m
23Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,96100m
24Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,0177m3
25Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt176,381m3
26Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,0552100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,497100m3
28Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,49100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,101100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,718100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,71071m3
32Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1344m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3348m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0652tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,509tấn
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,0416m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,1552m2
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,552m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,168100m2
40Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,268m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt221CK
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,11481m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0404m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3075m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0211tấn
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1273m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,28m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13m2
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0408100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0706100m2
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,632m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101CK
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44,881m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,04m3
55Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,38m3
56Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt120Bộ
57Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60Cái
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2958100m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,4046100m3
60Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,721m3
61Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3964m3
62Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1672m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,158100m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0862100m3
65Lắp đặt van tyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13cái
66Nắp gang D220mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13Cái
67Trụ cứu hỏa D100 ( Bộ quốc phòng sản xuất)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13Cái
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt751m
2Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè, dải phân cáchTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt651m
3Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt751m
5Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39m
6Đầu cáp T-plug 3x95-35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
7Hộp nối cáp 3x95kV-35 kv-3mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2hộp
8Măng sông ống thép D219Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
9Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69cái
10Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2vị trí
11Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1vị trí
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ
1Bệ đặt trạm KIOT hợp bộTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bệ
2Hệ tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2HT
3Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
4Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2T.bộ
5Bệ đỡ tủ RMUTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bệ
6Bệ đỡ tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bệ
7Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
8Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt315m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt164m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt235m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt400m
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt854m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt135m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dânTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.700m
8Móng tủ 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3móng
9Móng tủ 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11móng
10Móng tủ 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19móng
11Nhân công lắp tủ công tơ (nhân công bậc 4/7)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F105/80Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.103m
13Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91m
14Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.699m
15Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33bộ
16Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91m
17Đầu cốt đống M120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
18Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28cái
19Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30cái
20Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44cái
21Đầu cốt đòng M35Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt84cái
22Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42cái
23Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
24Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.790m
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2móng
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2tủ
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.282m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt715m
6Móng cột đènTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65móng
7Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn Led150WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65cột
8Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65đầu
9Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65cột
10Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.296m
11Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt132m
12Rãi dây dồng M10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.282m
13Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
14Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt520cái
15Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42bộ
16Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25bộ
17Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt132m
18Rãnh cáp trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.848m
19Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.980m
K HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp400kVATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2máy
2Lắp đặt tủ RMU 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2tủ
3Lắp đặt tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2tủ
4Lắp đặt tủ công tơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30tủ
5Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2tủ
L HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3H.thống
6Thí nghiệm cápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3mẫu
M THIẾT BỊ
1Trạm kiốt 400kV hợp bộTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2trạm
2Tủ điện 8 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3tủ
3Tủ điện 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11tủ
4Tủ điện 4 công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19tủ
N BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6212216E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6035369E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 44.899.034.000VND. + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.899.034.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên nghành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-25T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu7
5 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
7 Máy bơm tưới nước Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
8 Cần trục ô tô ≥ 6T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
11 Máy san Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->