Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Dịch Vọng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722050-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Dịch Vọng
Số hiệu KHLCNT 20220708239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại – Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 15:16:00 đến ngày 2022-07-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,357,260,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,600,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Dịch Vọng
Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Dịch Vọng
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại – Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Xây lắp điện lực Hoàng Kỳ


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cầu Giấy , địa chỉ: Km số 7, đường Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT (nếu có). - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng) - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực nhà thầu và hồ sơ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy phường Dịch Vọng Hậu, TP. Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy phường Dịch Vọng Hậu, TP. Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy phường Dịch Vọng Hậu, TP. Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm Công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA Kho vật tư
D A. Phần hạ áp
E 1. Phần vật tư A cấp
F 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt5tủ
G 1.2 Vật liệu
H Phần đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2266m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng13bộ
3Ống nối đồng nhôm cho cáp 120mm212cái
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin3bộ
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100273m
6ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/729m
7Đầu cốt đồng M3520cái
I Phần hệ thống công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm22.649m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2328m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2166m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm218m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng18bộ
6Đầu cốt đồng M10166cái
7Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit83hộp
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms83cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit9hộp
10MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms9cái
11ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100270m
12ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/502.589m
13ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30249m
J 2. Phần B thực hiện
K 2.1 Phần Thiết bị
L 2.2 Phần Vật liệu
M 2.2.1 Vật liệu
1ống co ngót hạ thế6m
2Bitum2kg
3Dây gai2kg
4Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn3bộ
5Giá bắt tủ Pillar 425x4255cái
6Khung thép giằng đỉnh tường giếng cáp và đỡ tấm đan185,18kg
7Biển tên lộ cáp hạ thế13cái
8Biển tên tủ5cái
9Khóa cửa10cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)5cọc
11Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)25m
12Dây đồng mềm tiếp địa M355m
13Băng dính cách điện hạ thế92cuộn
14Đề can tên khách hàng92cái
15Đai thép + vít nở lên tường276bộ
16Biển đầu cáp92cái
17Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế3viên
18Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)92viên
19Cát đen đổ nền154,368m3
20Gạch bê tông đặc 220x105x609.450viên
21Băng báo hiệu cáp1.050m
N 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
O Theo ĐM 4970
P Theo ĐM 203
Q Phần thu hồi vật tư
1Tháo hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 8hộp
3Tháo hộp công tơ 18hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,314km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,006km
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 36m
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 81m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
11Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)6hộp
R Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo Lắp công tơ 3 pha1cái
2Tháo ra lắp lại các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,12100m
S Theo ĐM TT12
T Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm734m
2Cắt đường BTXM dày 10cm330m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW15,088m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,25m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph84,921m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công7m2
7Đào móng công trình bằng máy đào 1,325100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 54,33m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km312,592m3
U Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0048100m2
V Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D921 lỗ khoan
W Giếng luồn cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,841m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,269m3
3Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,453m3
4Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 756,3m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,015tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,032tấn
7Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,014100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,06m3
9Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
X Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2m3
Y Xây dựng bệ tủ Pillar, - M-PL-425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,115m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,48m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,425m3
4Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 0,695m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,055m3
6Ốp gạch thẻ4,25m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,425m3
Z B. Phần vận chuyển
AA 1. Vận chuyển vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
AB 2. Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
AC C. Hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 188,6m2
2Hoàn trả đường BTXM dày 10cm82,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ7m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu2,5m2
AD II. HẠNG MỤC 2: TBA Dịch Vọng 4
AE A. Phần hạ áp
AF 1. Phần vật tư A cấp
AG 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt5tủ
AH 1.2 Vật liệu
AI Phần đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm21.141m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng18bộ
3Ống nối đồng nhôm cho cáp 120mm232cái
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin7bộ
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/1001.303m
6ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/7224m
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm26cái
8Đầu cốt đồng M3520cái
AJ Phần hệ thống công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm2456m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm242m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm250m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm28m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng8bộ
6Đầu cốt đồng M1050cái
7Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit25hộp
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms25cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit4hộp
10MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms4cái
11ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100100m
12ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50379m
13ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/3075m
AK 2. Phần B thực hiện
AL 2.1 Phần Thiết bị
AM 2.2 Phần Vật liệu
AN 2.2.1 Vật liệu
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liền4cột
2ống co ngót hạ thế16m
3Bitum3kg
4Dây gai3kg
5Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
6Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
7Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột kép2bộ
8Xà nánh cột đơn dài 1,2m1bộ
9Xà nánh cột kép dọc dài 1,2m1bộ
10Xà nánh cột kép ngang dài 1,4m1bộ
11Giá bắt tủ Pillar 425x4255cái
12Khung thép giằng đỉnh tường giếng cáp và đỡ tấm đan555,54kg
13Biển tên lộ cáp hạ thế24cái
14Biển tên tủ5cái
15Khóa cửa10cái
16Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)5cọc
17Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)25m
18Dây đồng mềm tiếp địa M355m
19Băng dính cách điện hạ thế29cuộn
20Đề can tên khách hàng29cái
21Đai thép + vít nở lên tường87bộ
22Biển đầu cáp29cái
23Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế3viên
24Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)80viên
25Cát đen đổ nền122,401m3
26Gạch bê tông đặc 220x105x606.183viên
27Băng báo hiệu cáp687m
AO 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
AP Theo ĐM 4970
AQ Theo ĐM 203
AR Phần thu hồi vật tư
1Tháo hộp công tơ 6hộp
2Tháo hộp công tơ 14hộp
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 1,083km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,006km
5Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 27m
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 63m
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 11cột
9Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)6hộp
AS Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo ra lắp lại các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,07100m
AT Theo ĐM TT12
AU Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm512m
2Cắt đường BTXM dày 10cm180m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW11,204m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,13m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph63,034m3
6Đào móng công trình bằng máy đào 1,127100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 40,08m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km242,367m3
AV Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0048100m2
AW Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D801 lỗ khoan
AX Giếng luồn cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 14,524m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,807m3
3Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,36m3
4Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7518,9m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,046tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,097tấn
7Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,043100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,18m3
9Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
AY Phần móng cột li tâm đúp
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,4m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,146m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,4m3
AZ Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2m3
BA Xây dựng bệ tủ Pillar, - M-PL-425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,115m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,48m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,425m3
4Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 0,695m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,055m3
6Ốp gạch thẻ4,25m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,425m3
BB B. Phần vận chuyển
BC 1. Vận chuyển vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
BD 2. Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
BE C. Hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 140,05m2
2Hoàn trả đường BTXM dày 10cm51,3m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu2,5m2
BF III. HẠNG MỤC 3: TBA Dịch Vọng 7
BG A. Phần hạ áp
BH 1. Phần vật tư A cấp
BI 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt3tủ
BJ 1.2 Vật liệu
BK Phần đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2487m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng16bộ
3Ống nối đồng nhôm cho cáp 120mm216cái
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100509m
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/7212m
6Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24cái
7Đầu cốt đồng M3512cái
BL Phần hệ thống công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm2386m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm245m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm238m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm24m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng4bộ
6Đầu cốt đồng M1038cái
7Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit19hộp
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms19cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit2hộp
10MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms2cái
11ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10050m
12ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50342m
13ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/3057m
BM 2. Phần B thực hiện
BN 2.1 Phần Thiết bị
BO 2.2 Phần Vật liệu
BP 2.2.1 Vật liệu
1ống co ngót hạ thế8m
2Bitum3kg
3Dây gai3kg
4Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
5Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn2bộ
6Xà nánh cột đơn dài 1,2m3bộ
7Giá bắt tủ Pillar 425x4253cái
8Khung thép giằng đỉnh tường giếng cáp và đỡ tấm đan555,54kg
9Biển tên lộ cáp hạ thế16cái
10Biển tên tủ3cái
11Khóa cửa6cái
12Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)3cọc
13Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)15m
14Dây đồng mềm tiếp địa M353m
15Băng dính cách điện hạ thế21cuộn
16Đề can tên khách hàng21cái
17Đai thép + vít nở lên tường63bộ
18Biển đầu cáp21cái
19Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế13viên
20Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)43viên
21Cát đen đổ nền76,8m3
22Gạch bê tông đặc 220x105x603.771viên
23Băng báo hiệu cáp419m
BQ 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
BR Theo ĐM 4970
BS Theo ĐM 203
BT Phần thu hồi vật tư
1Tháo hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 2hộp
3Tháo hộp công tơ 6hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,243km
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,003km
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 9m
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 32m
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
9Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)3hộp
10Tháo xà 1bộ
BU Theo ĐM TT12
BV Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm398m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,624m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph48,528m3
4Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công8,8m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép7,1m3
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,801100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12,56m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km152,144m3
BW Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,104m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 13cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0208100m2
BX Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D431 lỗ khoan
BY Giếng luồn cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 14,524m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,807m3
3Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,36m3
4Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7518,9m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,046tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,097tấn
7Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,043100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,18m3
9Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
BZ Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,2m3
CA Xây dựng bệ tủ Pillar, - M-PL-425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,269m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,888m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,255m3
4Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 0,417m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,633m3
6Ốp gạch thẻ2,55m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,255m3
CB B. Phần vận chuyển
CC 1. Vận chuyển vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
CD 2. Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
CE C. Hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 107,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu7,1m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ8,8m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1,5m2
CF IV. HẠNG MỤC 4: TBA TT PC17
CG A. Phần hạ áp
CH 1. Phần vật tư A cấp
CI 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt2tủ
CJ 1.2 Vật liệu
CK Phần đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2476m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng8bộ
3Ống nối đồng nhôm cho cáp 120mm220cái
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin4bộ
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100549m
6ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/7212m
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24cái
8Đầu cốt đồng M358cái
CL Phần hệ thống công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm2156m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm237m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm222m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm26m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng6bộ
6Đầu cốt đồng M1022cái
7Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit11hộp
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms11cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit3hộp
10MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms3cái
11ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50138m
12ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/3033m
CM 2. Phần B thực hiện
CN 2.1 Phần Thiết bị
CO 2.2 Phần Vật liệu
CP 2.2.1 Vật liệu
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liền1cột
2ống co ngót hạ thế10m
3Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn4bộ
4Xà nánh cột đơn dài 1,2m4bộ
5Giá bắt tủ Pillar 425x4252cái
6Khung thép giằng đỉnh tường giếng cáp và đỡ tấm đan555,54kg
7Biển tên lộ cáp hạ thế8cái
8Biển tên tủ2cái
9Khóa cửa4cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)2cọc
11Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)10m
12Dây đồng mềm tiếp địa M352m
13Băng dính cách điện hạ thế14cuộn
14Đề can tên khách hàng14cái
15Đai thép + vít nở lên tường42bộ
16Biển đầu cáp14cái
17Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế23viên
18Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)35viên
19Cát đen đổ nền59,5m3
20Gạch bê tông đặc 220x105x602.979viên
21Băng báo hiệu cáp331m
CQ 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
CR Theo ĐM 4970
CS Theo ĐM 203
CT Phần thu hồi vật tư
1Tháo hộp công tơ 2hộp
2Tháo hộp công tơ 5hộp
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,39km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,001km
5Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 9m
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 23m
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
8Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)1hộp
CU Theo ĐM TT12
CV Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm122m
2Cắt đường BTXM dày 10cm132m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,912m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,745m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,382m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công20,2m2
7Đào móng công trình bằng máy đào 0,295100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 42,17m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km105,243m3
CW Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,184m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 23cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0368100m2
CX Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D351 lỗ khoan
CY Giếng luồn cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 14,524m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,807m3
3Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,36m3
4Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7518,9m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,046tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,097tấn
7Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,043100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,18m3
9Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
CZ Phần móng cột li tâm đơn
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,1m3
DA Phần móng cột li tâm đúp
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,2m3
DB Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,8m3
DC Xây dựng bệ tủ Pillar, - M-PL-425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,846m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,592m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,17m3
4Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 0,278m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,422m3
6Ốp gạch thẻ1,7m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,17m3
DD B. Phần vận chuyển
DE 1. Vận chuyển vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
DF 2. Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
DG C. Hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 36,4m2
2Hoàn trả đường BTXM dày 10cm37,45m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ20,2m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1m2
DH V. HẠNG MỤC 5: TBA TT ĐHTC
DI A. Phần hạ áp
DJ 1. Phần vật tư A cấp
DK 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt1tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ6tủ
DL 1.2 Vật liệu
DM Phần đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2143m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng12bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin1bộ
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100232m
5Đầu cốt đồng M3528cái
DN Phần hệ thống công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm21.357m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm219m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2152m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm216m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng4bộ
6Đầu cốt đồng M10152cái
7Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit17hộp
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms17cái
9MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms2cái
10ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10025m
11ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/501.031m
12ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30228m
DO 2. Phần B thực hiện
DP 2.1 Phần Thiết bị
DQ 2.2 Phần Vật liệu
DR 2.2.1 Vật liệu
1Bitum2kg
2Dây gai2kg
3Giá bắt tủ Pillar 725x4256cái
4Giá bắt tủ Pillar 425x4251cái
5Khung thép giằng đỉnh tường giếng cáp và đỡ tấm đan370,36kg
6Biển tên lộ cáp hạ thế13cái
7Biển tên tủ7cái
8Khóa cửa14cái
9Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)7cọc
10Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)35m
11Dây đồng mềm tiếp địa M357m
12Băng dính cách điện hạ thế78cuộn
13Ống co ngót cho cáp sau công tơ D20/836m
14Đề can tên khách hàng78cái
15Đai thép + vít nở lên tường60bộ
16Biển đầu cáp78cái
17Thang đỡ cáp công tơ lên tường dài 3m6bộ
18Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế18viên
19Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)35viên
20Cát đen đổ nền72,657m3
21Gạch bê tông đặc 220x105x603.933viên
22Băng báo hiệu cáp437m
DS 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công
DT Theo ĐM 4970
DU Theo ĐM 203
DV Phần thu hồi vật tư
1Tháo hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 21hộp
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,136km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,005km
5Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 95m
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
8Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)5hộp
9Tháo xà 8bộ
DW Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Lắp công tơ 1 pha59cái
2Lắp công tơ 3 pha2cái
DX Theo ĐM TT12
DY Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm374m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,84m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph44,145m3
4Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công11,5m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép10m3
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,693100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 16,185m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km140,662m3
DZ Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,144m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0288100m2
EA Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D351 lỗ khoan
EB Giếng luồn cáp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 9,683m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,538m3
3Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,907m3
4Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7512,6m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,065tấn
7Ván khuôn tấm đan, tấm chớp0,029100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,12m3
9Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
EC Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,8m3
ED Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-725
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,538m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,776m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,51m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,834m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,852m3
6Ốp gạch thẻ5,1m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,924m3
EE Xây dựng bệ tủ Pillar, - M-PL-425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,423m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,296m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,085m3
4Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 0,139m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,211m3
6Ốp gạch thẻ0,85m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,085m3
EF B. Phần vận chuyển
EG 1. Vận chuyển vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
EH 2. Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
EI C. Hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 98m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu10m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ11,5m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu3,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình2
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->