Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Dịch Vọng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Dịch Vọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại – Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:16:00 đến ngày 2022-07-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,357,260,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,600,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.007E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.270.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Dịch Vọng Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Dịch Vọng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại – Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT (nếu có). - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. (nếu có ngay hoặc trước khi thương thảo hợp đồng) - Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực nhà thầu và hồ sơ chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Quang Tuấn Giám đốc Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy phường Dịch Vọng Hậu, TP. Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy phường Dịch Vọng Hậu, TP. Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Cầu Giấy Địa chỉ: 169A đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy phường Dịch Vọng Hậu, TP. Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 22A Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024-62697868 - Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA Kho vật tư | |||
| D | A. Phần hạ áp | |||
| E | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| F | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 5 | tủ | |
| G | 1.2 Vật liệu | |||
| H | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 266 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 13 | bộ | |
| 3 | Ống nối đồng nhôm cho cáp 120mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 3 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 273 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 9 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | cái | |
| I | Phần hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm2 | 2.649 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 328 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 166 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 18 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 18 | bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | 166 | cái | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 83 | hộp | |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 83 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 9 | hộp | |
| 10 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 9 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 270 | m | |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50 | 2.589 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 249 | m | |
| J | 2. Phần B thực hiện | |||
| K | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| L | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| M | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống co ngót hạ thế | 6 | m | |
| 2 | Bitum | 2 | kg | |
| 3 | Dây gai | 2 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 3 | bộ | |
| 5 | Giá bắt tủ Pillar 425x425 | 5 | cái | |
| 6 | Khung thép giằng đỉnh tường giếng cáp và đỡ tấm đan | 185,18 | kg | |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 13 | cái | |
| 8 | Biển tên tủ | 5 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 10 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 5 | cọc | |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 25 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | 92 | cuộn | |
| 14 | Đề can tên khách hàng | 92 | cái | |
| 15 | Đai thép + vít nở lên tường | 276 | bộ | |
| 16 | Biển đầu cáp | 92 | cái | |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | 3 | viên | |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | 92 | viên | |
| 19 | Cát đen đổ nền | 154,368 | m3 | |
| 20 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | 9.450 | viên | |
| 21 | Băng báo hiệu cáp | 1.050 | m | |
| N | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| O | Theo ĐM 4970 | |||
| P | Theo ĐM 203 | |||
| Q | Phần thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 18 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,314 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,006 | km | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 36 | m | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 81 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 11 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 6 | hộp | |
| R | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo Lắp công tơ 3 pha | 1 | cái | |
| 2 | Tháo ra lắp lại các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,12 | 100m | |
| S | Theo ĐM TT12 | |||
| T | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 734 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 330 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 15,088 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,25 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 84,921 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 7 | m2 | |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào | 1,325 | 100m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 54,33 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 312,592 | m3 | |
| U | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0048 | 100m2 | |
| V | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 92 | 1 lỗ khoan | |
| W | Giếng luồn cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,841 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,269 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,453 | m3 | |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 6,3 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,015 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,032 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| X | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2 | m3 | |
| Y | Xây dựng bệ tủ Pillar, - M-PL-425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,115 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,425 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 0,695 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,055 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 4,25 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,425 | m3 | |
| Z | B. Phần vận chuyển | |||
| AA | 1. Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| AB | 2. Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| AC | C. Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 188,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM dày 10cm | 82,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 7 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 2,5 | m2 | |
| AD | II. HẠNG MỤC 2: TBA Dịch Vọng 4 | |||
| AE | A. Phần hạ áp | |||
| AF | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| AG | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 5 | tủ | |
| AH | 1.2 Vật liệu | |||
| AI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 1.141 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 18 | bộ | |
| 3 | Ống nối đồng nhôm cho cáp 120mm2 | 32 | cái | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 7 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 1.303 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 24 | m | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | cái | |
| AJ | Phần hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm2 | 456 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 42 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 50 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 8 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | 50 | cái | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 25 | hộp | |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 25 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 4 | hộp | |
| 10 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 4 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 100 | m | |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50 | 379 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 75 | m | |
| AK | 2. Phần B thực hiện | |||
| AL | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| AM | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| AN | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 4 | cột | |
| 2 | ống co ngót hạ thế | 16 | m | |
| 3 | Bitum | 3 | kg | |
| 4 | Dây gai | 3 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột kép | 2 | bộ | |
| 8 | Xà nánh cột đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 9 | Xà nánh cột kép dọc dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 10 | Xà nánh cột kép ngang dài 1,4m | 1 | bộ | |
| 11 | Giá bắt tủ Pillar 425x425 | 5 | cái | |
| 12 | Khung thép giằng đỉnh tường giếng cáp và đỡ tấm đan | 555,54 | kg | |
| 13 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 24 | cái | |
| 14 | Biển tên tủ | 5 | cái | |
| 15 | Khóa cửa | 10 | cái | |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 5 | cọc | |
| 17 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 25 | m | |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 19 | Băng dính cách điện hạ thế | 29 | cuộn | |
| 20 | Đề can tên khách hàng | 29 | cái | |
| 21 | Đai thép + vít nở lên tường | 87 | bộ | |
| 22 | Biển đầu cáp | 29 | cái | |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | 3 | viên | |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | 80 | viên | |
| 25 | Cát đen đổ nền | 122,401 | m3 | |
| 26 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | 6.183 | viên | |
| 27 | Băng báo hiệu cáp | 687 | m | |
| AO | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| AP | Theo ĐM 4970 | |||
| AQ | Theo ĐM 203 | |||
| AR | Phần thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 14 | hộp | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 1,083 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,006 | km | |
| 5 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 27 | m | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 63 | m | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 11 | cột | |
| 9 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 6 | hộp | |
| AS | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,07 | 100m | |
| AT | Theo ĐM TT12 | |||
| AU | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 512 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 180 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,204 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,13 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 63,034 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào | 1,127 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 40,08 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 242,367 | m3 | |
| AV | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0048 | 100m2 | |
| AW | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 80 | 1 lỗ khoan | |
| AX | Giếng luồn cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 14,524 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,807 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,36 | m3 | |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 18,9 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,046 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,097 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| AY | Phần móng cột li tâm đúp | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,146 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,4 | m3 | |
| AZ | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2 | m3 | |
| BA | Xây dựng bệ tủ Pillar, - M-PL-425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,115 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,425 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 0,695 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,055 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 4,25 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,425 | m3 | |
| BB | B. Phần vận chuyển | |||
| BC | 1. Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| BD | 2. Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| BE | C. Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 140,05 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM dày 10cm | 51,3 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 2,5 | m2 | |
| BF | III. HẠNG MỤC 3: TBA Dịch Vọng 7 | |||
| BG | A. Phần hạ áp | |||
| BH | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| BI | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 3 | tủ | |
| BJ | 1.2 Vật liệu | |||
| BK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 487 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 16 | bộ | |
| 3 | Ống nối đồng nhôm cho cáp 120mm2 | 16 | cái | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 509 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 12 | m | |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| BL | Phần hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm2 | 386 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 45 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 38 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 4 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | 38 | cái | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 19 | hộp | |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 19 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 2 | hộp | |
| 10 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 2 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 50 | m | |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50 | 342 | m | |
| 13 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 57 | m | |
| BM | 2. Phần B thực hiện | |||
| BN | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| BO | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| BP | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống co ngót hạ thế | 8 | m | |
| 2 | Bitum | 3 | kg | |
| 3 | Dây gai | 3 | kg | |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn | 2 | bộ | |
| 6 | Xà nánh cột đơn dài 1,2m | 3 | bộ | |
| 7 | Giá bắt tủ Pillar 425x425 | 3 | cái | |
| 8 | Khung thép giằng đỉnh tường giếng cáp và đỡ tấm đan | 555,54 | kg | |
| 9 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 16 | cái | |
| 10 | Biển tên tủ | 3 | cái | |
| 11 | Khóa cửa | 6 | cái | |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 13 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 15 | m | |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 15 | Băng dính cách điện hạ thế | 21 | cuộn | |
| 16 | Đề can tên khách hàng | 21 | cái | |
| 17 | Đai thép + vít nở lên tường | 63 | bộ | |
| 18 | Biển đầu cáp | 21 | cái | |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | 13 | viên | |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | 43 | viên | |
| 21 | Cát đen đổ nền | 76,8 | m3 | |
| 22 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | 3.771 | viên | |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | 419 | m | |
| BQ | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| BR | Theo ĐM 4970 | |||
| BS | Theo ĐM 203 | |||
| BT | Phần thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,243 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,003 | km | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 9 | m | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 32 | m | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 9 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 3 | hộp | |
| 10 | Tháo xà | 1 | bộ | |
| BU | Theo ĐM TT12 | |||
| BV | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 398 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,624 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 48,528 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 8,8 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,1 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,801 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,56 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 152,144 | m3 | |
| BW | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,104 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 13 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0208 | 100m2 | |
| BX | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 43 | 1 lỗ khoan | |
| BY | Giếng luồn cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 14,524 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,807 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,36 | m3 | |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 18,9 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,046 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,097 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| BZ | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| CA | Xây dựng bệ tủ Pillar, - M-PL-425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,269 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,888 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,255 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 0,417 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,633 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 2,55 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,255 | m3 | |
| CB | B. Phần vận chuyển | |||
| CC | 1. Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| CD | 2. Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| CE | C. Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 107,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 7,1 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 8,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| CF | IV. HẠNG MỤC 4: TBA TT PC17 | |||
| CG | A. Phần hạ áp | |||
| CH | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| CI | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 2 | tủ | |
| CJ | 1.2 Vật liệu | |||
| CK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 476 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 3 | Ống nối đồng nhôm cho cáp 120mm2 | 20 | cái | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 4 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 549 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 12 | m | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| CL | Phần hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm2 | 156 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 37 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 22 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 6 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | 22 | cái | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 11 | hộp | |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 11 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 3 | hộp | |
| 10 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 3 | cái | |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50 | 138 | m | |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 33 | m | |
| CM | 2. Phần B thực hiện | |||
| CN | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| CO | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| CP | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 1 | cột | |
| 2 | ống co ngót hạ thế | 10 | m | |
| 3 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 4 | bộ | |
| 4 | Xà nánh cột đơn dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 5 | Giá bắt tủ Pillar 425x425 | 2 | cái | |
| 6 | Khung thép giằng đỉnh tường giếng cáp và đỡ tấm đan | 555,54 | kg | |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 8 | cái | |
| 8 | Biển tên tủ | 2 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 4 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 10 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | 14 | cuộn | |
| 14 | Đề can tên khách hàng | 14 | cái | |
| 15 | Đai thép + vít nở lên tường | 42 | bộ | |
| 16 | Biển đầu cáp | 14 | cái | |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | 23 | viên | |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | 35 | viên | |
| 19 | Cát đen đổ nền | 59,5 | m3 | |
| 20 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | 2.979 | viên | |
| 21 | Băng báo hiệu cáp | 331 | m | |
| CQ | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| CR | Theo ĐM 4970 | |||
| CS | Theo ĐM 203 | |||
| CT | Phần thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,39 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,001 | km | |
| 5 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 9 | m | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 23 | m | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| 8 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 1 | hộp | |
| CU | Theo ĐM TT12 | |||
| CV | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 122 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 132 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,912 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,745 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,382 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 20,2 | m2 | |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,295 | 100m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 42,17 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 105,243 | m3 | |
| CW | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,184 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 23 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0368 | 100m2 | |
| CX | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 35 | 1 lỗ khoan | |
| CY | Giếng luồn cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 14,524 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,807 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,36 | m3 | |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 18,9 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,046 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,097 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| CZ | Phần móng cột li tâm đơn | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,1 | m3 | |
| DA | Phần móng cột li tâm đúp | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,2 | m3 | |
| DB | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,8 | m3 | |
| DC | Xây dựng bệ tủ Pillar, - M-PL-425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,846 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,592 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,17 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 0,278 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,422 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,7 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,17 | m3 | |
| DD | B. Phần vận chuyển | |||
| DE | 1. Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| DF | 2. Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| DG | C. Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 36,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM dày 10cm | 37,45 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 20,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| DH | V. HẠNG MỤC 5: TBA TT ĐHTC | |||
| DI | A. Phần hạ áp | |||
| DJ | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| DK | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 6 | tủ | |
| DL | 1.2 Vật liệu | |||
| DM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 143 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 12 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 232 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 28 | cái | |
| DN | Phần hệ thống công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x10mm2 | 1.357 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 19 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 152 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | 16 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | 152 | cái | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 17 | hộp | |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | 17 | cái | |
| 9 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms | 2 | cái | |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 25 | m | |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50 | 1.031 | m | |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 228 | m | |
| DO | 2. Phần B thực hiện | |||
| DP | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| DQ | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| DR | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Bitum | 2 | kg | |
| 2 | Dây gai | 2 | kg | |
| 3 | Giá bắt tủ Pillar 725x425 | 6 | cái | |
| 4 | Giá bắt tủ Pillar 425x425 | 1 | cái | |
| 5 | Khung thép giằng đỉnh tường giếng cáp và đỡ tấm đan | 370,36 | kg | |
| 6 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 13 | cái | |
| 7 | Biển tên tủ | 7 | cái | |
| 8 | Khóa cửa | 14 | cái | |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 7 | cọc | |
| 10 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 35 | m | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 7 | m | |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | 78 | cuộn | |
| 13 | Ống co ngót cho cáp sau công tơ D20/8 | 36 | m | |
| 14 | Đề can tên khách hàng | 78 | cái | |
| 15 | Đai thép + vít nở lên tường | 60 | bộ | |
| 16 | Biển đầu cáp | 78 | cái | |
| 17 | Thang đỡ cáp công tơ lên tường dài 3m | 6 | bộ | |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | 18 | viên | |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | 35 | viên | |
| 20 | Cát đen đổ nền | 72,657 | m3 | |
| 21 | Gạch bê tông đặc 220x105x60 | 3.933 | viên | |
| 22 | Băng báo hiệu cáp | 437 | m | |
| DS | 2.2.2 Công tác lắp đặt thi công | |||
| DT | Theo ĐM 4970 | |||
| DU | Theo ĐM 203 | |||
| DV | Phần thu hồi vật tư | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 21 | hộp | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,136 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,005 | km | |
| 5 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 95 | m | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 6 | cột | |
| 8 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 5 | hộp | |
| 9 | Tháo xà | 8 | bộ | |
| DW | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp công tơ 1 pha | 59 | cái | |
| 2 | Lắp công tơ 3 pha | 2 | cái | |
| DX | Theo ĐM TT12 | |||
| DY | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 374 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,84 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 44,145 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 11,5 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 10 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,693 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,185 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 140,662 | m3 | |
| DZ | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 18 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0288 | 100m2 | |
| EA | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 35 | 1 lỗ khoan | |
| EB | Giếng luồn cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 9,683 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,538 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,907 | m3 | |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,065 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,12 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| EC | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,8 | m3 | |
| ED | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-725 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,538 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,776 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,51 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,834 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,852 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 5,1 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,924 | m3 | |
| EE | Xây dựng bệ tủ Pillar, - M-PL-425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,423 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,296 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,085 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 0,139 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,211 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 0,85 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,085 | m3 | |
| EF | B. Phần vận chuyển | |||
| EG | 1. Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| EH | 2. Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| EI | C. Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 98 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 10 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 11,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 3,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.007E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.270.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 2 | |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 9 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 11 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi