Gói thầu: Gói thầu 04: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV và mở rộng ngăn lộ Trạm 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220707101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV và mở rộng ngăn lộ Trạm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 16:28:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,243,248,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.804E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên và phụ kiện cáp ngầm; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị trạm biến áp tương tự như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên, trong đó tối thiểu bao gồm các thiết bị: (i) Thiết bị đóng cắt hợp bộ (H-GIS hoặc GIS) 110kV trở lên; (ii) Thiết bị điều khiển bảo vệ. Giá trị cung cấp hàng hóa ≥ 11,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥252.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực); - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên); - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng mương cáp/hào cáp tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình TBA có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người;- Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bành ra cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dao tiện cách điện XLPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ sấy cáp chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cưa cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy uốn cáp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị thí nghiệm hiệu chỉnh điện áp xoay chiều (AC) tăng cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị đo phóng điện cục bộ (PD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV và mở rộng ngăn lộ Trạm 110kV Nhánh rẽ Tây Hồ Tây-mạch 2 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết yêu cầu xem tại file phụ lục yêu cầu bổ sung đính kèm E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp thiết bị trạm biến áp 110kV (đơn giá mua sắm thiết bị và vận chuyển đến công trường) | |||
| 1 | Bộ Hybrid Compact Switch 123kV-1250A-40KA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế. Mỗi Bộ Hybrid Compact Switch 123kV-1250A-40KA/s bao gồm như sau: + 01 Máy cắt 3 pha CB-123kV, 1250A-40kA/s; + 02 bộ Dao cách ly 3 pha kèm 1 dao nối đất, DS/1ES-123kV, 1250A-40kA/s; + 01 bộ Dao cách ly 3 pha, không có dao nối đất DS-123kV, 1250A-40kA/s; + 01 bộ Dao nối đất tốc độ cao (nối đất phía đường dây) HSES-123kV; + 03 bộ biến dòng 1 pha CT-123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A; + Tủ điều khiển tại chỗ LCP; + 01 thiết bị cảnh báo sớm sự cố; + Phụ kiện đấu nối Compact (trụ đỡ, kẹp cực, Air busing,…). | 2 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp 110kV-1 pha-1250A: LVT-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế.Quy cách: Biến điện áp 110kV-1 pha-1250A: LVT-123kV, 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (bao gồm phụ kiện đấu nối: kẹp cực,...) | 6 | Bộ |
| 3 | CSV 96kV-Class3-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế.Quy cách: CSV kèm bộ ghi sét 96kV-10A: LA-96kV-10kA-Class3, ngoài trời (bao gồm phụ kiện đấu nối: kẹp cực,..) | 6 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển - bảo vệ đường dây 110kV | + 01 Tủ điều khiển - bảo vệ đường dây 110kV đi 220kV Tây Hồ. + 01 Tủ điều khiển - bảo vệ đường dây 110kV đi 110kV Công viên Thủ Lệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Tủ |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Hybrid Compact Switch 123kV-1250A-40KA/s (ngăn đường dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp 1 pha: LVT-123kV-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (bao gồm phụ kiện đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 pha |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 96kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 pha |
| 4 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 pha |
| 5 | Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ đường dây 110kV đi 220kV Tây Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ đường dây 110kV đi 110kV Công viên Thủ Lệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt Công tơ ngăn lộ đường dây 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cung cấp vật liệu điện trạm biến áp (đơn giá mua sắm vật tư và vận chuyển đến công trường) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | quả |
| 3 | Chuỗi sứ néo 110kV dây ACSR-400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | chuỗi |
| 4 | Ống nhôm ø100/80 dài 9m (giá HĐ đã bao gồm bịt đầu ống và dây cản dịu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 108 | m |
| 5 | Ống nhôm ø100/80 dài 6m (giá HĐ đã bao gồm bịt đầu ống và dây cản dịu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 6 | Kẹp sứ đỡ 110kV với thanh cái ống nhôm ø100/80 dài 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp sứ đỡ 110kV với ống nhôm ø100/80 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Kẹp sứ đỡ 110kV với dây ACSR-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Kẹp nối ống thanh cái Ø100/80 dài 6m với Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp rẽ vuông ống Ø100/80 dài 6m với Ø100/80 dài 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Kẹp nối ống thanh cái Ø100/80 dài 9m với Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Kẹp rẽ vuông ống Ø100/80 dài 9m với dây 1xACSR-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Cáp nguồn: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 530 | m |
| 14 | Cáp nguồn: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 167 | m |
| 15 | Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-S 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 667 | m |
| 16 | Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-S 14x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 167 | m |
| 17 | Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-S 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 596 | m |
| 18 | Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-S 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 838 | m |
| 19 | Dây đồng bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 (cho hệ thống nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 20 | Thanh ke liên kết lưới nối đất F14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,6228 | kg |
| 21 | Cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,875 | kg |
| 22 | Tiếp địa nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 254,07 | kg |
| 23 | Kẹp dây tiếp địa và trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 220 | cái |
| 25 | Bu lông +đai ốc +đệm M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 324 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt vật liệu điện trạm biến áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn ACSR-400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 150 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo 110kV dây ACSR-400/51 (9 bát sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Ống nhôm cứng F100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,4 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cực các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 49 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp điều khiển bảo vệ (trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 300 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | 10 đầu cốt |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21 | 10 m |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng trạm biến áp - phần mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5372 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,5075 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,8158 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 5 | Gia công thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2626 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2626 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2775 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,344 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1932 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng trạm biến áp - phần Tấm đan mương cáp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 ( Độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0299 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1887 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4878 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 103 | cấu kiện |
| 5 | Gia công Giá đỡ cáp, thanh đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm (bao gồm mua thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5859 | tấn |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ cáp, thanh đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5859 | tấn |
| 7 | Vít nở phi 8 dày 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 160 | cái |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng móng trụ MT1 (trong trạm biến áp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3977 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột đá 1x2, mác 300 (Độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2736 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0891 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3136 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bulong neo 24x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1226 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1226 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,326 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0717 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng móng trụ MT3 (trong trạm biến áp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,6044 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 40,656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột đá 1x2, mác 300 (Độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7248 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3354 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8099 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bulong neo 24x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,153 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4514 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Xây dựng móng trụ MT2 (trong trạm biến áp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7561 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột đá 1x2, mác 300 ( Độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3888 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0522 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bulong neo 24x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1226 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1226 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6252 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1309 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Xây dựng MÓNG CỘT POOCTICH 11m, 15m MPT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,3262 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 ( Độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,338 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,1368 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột đá 1x2, mác 300 ( Độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9072 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6995 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5682 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1946 | tấn |
| 10 | Bulong neo 30x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0958 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bulông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0958 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,826 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5002 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Xây dựng phần sân phân phối | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 62 | m3 |
| 2 | Rải đá sân phân phối, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,468 | m3 |
| 3 | Bê tông thủ công đổ bằng máy trộn, bê tông lót sân phân phối đá 4x6, mác 100 (Độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 62 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Gia công và lắp đặt kim thu sét, trụ đỡ, cột thép, xà thép | |||
| 1 | Sản xuất kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0847 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0881 | cái |
| 3 | Sản xuất Trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,6494 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu trụ thép đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,171 | tấn |
| 5 | Sản xuất Cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,5529 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,3104 | tấn |
| 7 | Sản xuất Xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,772 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9999 | tấn |
| M | Hạng mục 13: Cung cấp và lắp đặt VTTB thiết bị hạng mục Scada và Camera (đơn giá bao gồm mua sắm VTTB + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Switch quang IEC 61850 - layer 2 với cấu hình 4 cổng quang combo đa mode SFP 10/100/1000 Mbit/s, 16 cổng quang đa mode 10/100 Base -FX và 08 cổng điện 10/100Base - T giao thức IEC 61850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Máy tính Engineer | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Màn Hình >=27 inch FAULT RECORDER SERVER | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện O/E | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT 5e (hạng mục Scada) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn Cu/PVC 1x6mm2 (hạng mục Scada) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 (hạng mục Scada) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 50A - 1 pha (hạng mục Scada) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP loại PTZ (Pan-tilt-zoom), độ phân giải tối thiểu: 1280x1024; Zoom quang >=16X | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu UTP CAT 5E (hạng mục Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây Cu (2x2,5)mm2 (hạng mục Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống ruột gà luồn cáp tín hiệu cho camera Ф32/25 (hạng mục Camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| N | Hạng mục 14: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada và camera | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (hàm đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 23 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 24 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 25 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 26 | Cấu hình và xây dựng CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 27 | Cấu hình và xây dựng CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển đối với ngăn đường dây có cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 28 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Tại Điều độ A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 29 | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Tại Điều độ B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| 30 | Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 37 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 81 | tín hiệu |
| 34 | Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | tín hiệu |
| 38 | Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 39 | Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | tín hiệu |
| 40 | Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 41 | Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | tín hiệu |
| 42 | Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 43 | Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13 | tín hiệu |
| 44 | Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 45 | Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7 | tín hiệu |
| 46 | Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 47 | Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 37 | tín hiệu |
| 48 | Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 49 | Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 81 | tín hiệu |
| 50 | Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 51 | Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | tín hiệu |
| 52 | Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 53 | Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | tín hiệu |
| 54 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Camera: Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 55 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Camera Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | 1 kênh |
| O | Hạng mục 15: Cung cấp cáp ngầm 110kV, phụ kiện cáp ngầm và vật tư tuyến cáp (đơn giá mua sắm hàng hóa và vận chuyển đến công trường) | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) (Quy cách: Cu/XLPE 110kV-1x1200mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.857 | m |
| 2 | Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (Không có sợi quang giám sát nhiệt độ) (Quy cách: Cu/XLPE 110kV-1x1200mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9.715 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 110kV có sợi quang (Đơn pha 123kV - 1200mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Hộp nối cáp 110kV không có sợi quang (Đơn pha 123kV - 1200mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Kẹp phi từ tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 126 | bộ |
| 6 | Hộp nối đất vỏ cáp có bộ giới hạn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Hộp nối đất đảo vỏ cáp (có bộ giới hạn điện áp SVL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Cáp nối đất đơn pha đồng bọc 3,6kV-240mm2 (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 10 | Cáp nối đất đồng trục 3,6kV-2x240 (từ hộp nối tới hộp nôi đất) (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-2x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 123 | m |
| 11 | Cáp nối đất đơn pha đồng bọc đơn pha 3,6kV-240mm2 (từ hộp nôi đất tới HT tiếp địa hầm nối) (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 12 | Cáp nối đất trần dọc tuyến Cu-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.118 | m |
| 13 | Đầu cốt cho dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 84 | bộ |
| 14 | Biển thứ tự pha cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 15 | Biển tên mạch cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Dây tiếp địa đồng trần M240 (thuộc tiếp địa hầm nối loại 1-HN1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc M240 (CXV-240-3,6kV) (thuộc tiếp địa hầm nối loại 1-HN1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (thuộc tiếp địa hầm nối loại 1-HN1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 19 | Hàn cadweld (tiếp địa hầm nối loại 1-HN1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | mối |
| 20 | Đầu cốt tiếp địa M240 (cho tiếp địa hầm nối loại 1-HN1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Bát đồng tiếp địa 80x8 (cho tiếp địa hầm nối loại 1-HN1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Dây tiếp địa đồng trần M240 (thuộc tiếp địa hầm nối loại 2-HN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 23 | Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc M240 (CXV-240-3,6kV) (thuộc tiếp địa hầm nối loại 2-HN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (thuộc tiếp địa hầm nối loại 2-HN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 25 | Hàn cadweld (tiếp địa hầm nối loại 2-HN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | mối |
| 26 | Đầu cốt tiếp địa M240 (cho tiếp địa hầm nối loại 2-HN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Bát đồng tiếp địa 80x8 (cho tiếp địa hầm nối loại 2-HN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Dây tiếp địa đồng trần M240 (cho Tiếp địa hầm nối loại 3: HN3 và HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 29 | Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc M240 (CXV-240-3,6kV) (cho Tiếp địa hầm nối loại 3: HN3 và HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (cho Tiếp địa hầm nối loại 3: HN3 và HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cọc |
| 31 | Hàn cadweld (Tiếp địa hầm nối HN3 và HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | mối |
| 32 | Đầu cốt tiếp địa M240 (cho Tiếp địa hầm nối loại 3: HN3 và HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 33 | Bát đồng tiếp địa 80x8 (cho Tiếp địa hầm nối loại 3: HN3 và HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (Đơn pha 123kV - 1200mm2, ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Đầu cáp ngoài trời 110kV không có sợi quang (Đơn pha 123kV - 1200mm2, ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Kẹp phi từ tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 247 | bộ |
| 37 | Kẹp cực đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Biển thứ tự pha cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Biển tên mạch cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Sơn chống cháy cho cáp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 227,2547 | kg |
| 41 | Cung cấp Ống nhựa HDPE D200 dạng trơn chịu lực dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13.983 | m |
| 42 | Cung cấp Ống nhựa HDPE D260/200 dạng xoắn chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 536 | m |
| 43 | Cung cấp Măng sông nối ống phẳng D200mm với ống xoắn D260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 44 | Cung cấp Ống nhựa HDPE D110 dạng trơn chịu lực dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.500 | m |
| P | Hạng mục 16: Lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm và vật tư tuyến cáp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (Không có sợi quang giám sát nhiệt độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 97,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,266 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Hộp nối cáp 110kV có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | 1 hộp nối |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối cáp 110kV không có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | 1 hộp nối |
| 6 | Lắp đặt Kẹp phi từ tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 126 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp nối đất vỏ cáp có bộ giới hạn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối đất đảo vỏ cáp (có bộ giới hạn điện áp SVL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt Cáp nối đất đơn pha đồng bọc 3,6kV-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Cáp nối đất đồng trục 3,6kV-2x240 (từ hộp nối tới hộp nôi đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,23 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Cáp nối đất đơn pha đồng bọc đơn pha 3,6kV-240mm2 (từ hộp nôi đất tới HT tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cáp nối đất trần dọc tuyến Cu-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.118 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt cho dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt Biển thứ tự pha cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt Biển tên mạch cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt Đầu cốt tiếp địa M240 (Tiếp địa hầm nối 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa (Tiếp địa hầm nối 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4 | 10 m |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa hầm nối 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt tiếp địa M240 (Tiếp địa hầm nối 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa (Tiếp địa hầm nối 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2 | 10 m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa hầm nối 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 23 | Lắp đặt Đầu cốt tiếp địa M240 (Tiếp địa hầm nối 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt Kéo rải dây tiếp địa (Tiếp địa hầm nối 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,6 | 10 m |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa hầm nối 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 cọc |
| 26 | Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | đầu |
| 27 | Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 110kV không có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| 28 | Lắp đặt Kẹp phi từ tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 247 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt Kẹp cực đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt Biển thứ tự pha cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt Biển tên mạch cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 32 | Sơn chống cháy cho cáp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 133,6792 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm, dày 9,6mm ( Ống nhựa HDPE D200 dạng trơn chịu lực dày 9,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 139,83 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 260mm ( Ống nhựa HDPE D260/200 dạng xoắn chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm ( Ống nhựa HDPE D110 dạng trơn chịu lực dày 5,3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25 | 100m |
| Q | Hạng mục 17: Cung cấp cáp quang và phụ kiện (đơn giá mua sắm vật tư và vận chuyển đến công trường) | |||
| 1 | Dây cáp quang NMOC 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5.300 | m |
| 2 | Hộp phân phối quang ODF 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp quang chôn ngầm 24 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| R | Hạng mục 18: Lắp đặt cáp quang và phụ kiện (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Lắp đặt Dây cáp quang NMOC 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối hộp đầu cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu NMOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| S | Hạng mục 19: Xây dựng HẦM NỐI CÁP LỌAI 1 - HN1 ( 1 mạch đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (01 Cái) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1762 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6429 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6429 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5465 | 100m3 |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,95 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,95 | 100m |
| 7 | Mua sắm cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 540 | m |
| 8 | Văng chống (đơn giá đã bao gồm thuê, lắp đặt, tháo dỡ văng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.323 | kg |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2087 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,785 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,481 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,824 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0804 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9853 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5334 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,81 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 71,5 | m2 |
| 18 | Mua sắm thép viền nắp và thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120,43 | Kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1252 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4853 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 12 tấn, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6236 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2087 | 100m3 |
| 23 | Nắp gang 1050x1050 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Nắp gang 850x850 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | tấn |
| 26 | Mua sắm giá cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 416,55 | kg |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4332 | tấn |
| 28 | Vít nở M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 29 | Băng keo trương nở cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,71 | m |
| 30 | Vữa rót tự chảy ko co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0318 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9125 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3875 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| T | Hạng mục 20: Xây dựng HẦM NỐI CÁP LỌAI 2 - HN2 ( 2 mạch đi dưới vòng xuyến) (01 hầm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,2001 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,496 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 23,665 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0804 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,6972 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0504 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 96,45 | m2 |
| 10 | Mua sắm thép viền nắp và thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 154,71 | Kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1609 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,1457 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,2001 | 100m3 |
| 14 | Nắp gang 1050x1050 chịu tải 12T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Nắp gang 850x850 chịu tải 12T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,76 | tấn |
| 17 | Mua sắm giá cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 812,23 | kg |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8447 | tấn |
| 19 | Vít nở M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 20 | Băng keo trương nở cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,42 | m |
| 21 | Vữa rót tự chảy ko co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0636 | m3 |
| U | Hạng mục 21: Xây dựng HẦM NỐI CÁP LỌAI 4-HN4 (2 mạch đi trên vỉa hè) (01 Hầm) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,0636 | m2 |
| 2 | Đào xúc cát bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9032 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9032 | m3 |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,3 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,3 | 100m |
| 6 | Mua sắm cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 672 | m |
| 7 | Văng chống (đơn giá đã bao gồm thuê, lắp đặt, tháo dỡ văng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.176,84 | kg |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,2877 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,692 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,1185 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,609 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0804 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1342 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0746 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 97,75 | m2 |
| 17 | Mua sắm thép viền nắp và thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 167,53 | Kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1742 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2313 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0032 | 100m3 |
| 21 | Nắp gang 1050x1050 chịu tải 12T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Nắp gang 850x850 chịu tải 12T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,94 | tấn |
| 24 | Mua sắm giá cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 812,23 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8447 | tấn |
| 26 | Vít nở M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 27 | Băng keo trương nở cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,42 | m |
| 28 | Vữa rót tự chảy ko co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0636 | m3 |
| V | Hạng mục 22: Xây dựng HẦM NỐI CÁP LỌAI 3 - HN3 (2 mạch đi dưới đường BT Asphalt -ĐT1) (01 Hầm) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1712 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5806 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5806 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4935 | 100m3 |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,3 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,3 | 100m |
| 7 | Mua sắm cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 672 | m |
| 8 | Văng chống (đơn giá đã bao gồm thuê, lắp đặt, tháo dỡ văng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.176,84 | kg |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8174 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,692 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,1185 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,609 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0804 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2014 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0746 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 97,75 | m2 |
| 18 | Mua sắm thép viền nắp và thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 167,53 | Kg |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1742 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7419 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 12 tấn, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5632 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8174 | 100m3 |
| 23 | Nắp gang 1050x1050 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 24 | Nắp gang 850x850 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,94 | tấn |
| 26 | Mua sắm giá cáp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 812,23 | kg |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8447 | tấn |
| 28 | Vít nở M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 29 | Băng keo trương nở cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,42 | m |
| 30 | Vữa rót tự chảy ko co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0636 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,9125 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3875 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| W | Hạng mục 23: Xây dựng HÀO CÁP HC-1A (1 mạch nằm ngang đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (103,8m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,118 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1798 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1798 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4088 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,932 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,792 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4455 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 12 tấn, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6704 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,932 | 100m3 |
| X | Hạng mục 24: Xây dựng HÀO CÁP HC-1B (2 mạch nằm ngang đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (88m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,821 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,684 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,684 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,911 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4004 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,5965 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 12 tấn, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,233 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,4004 | 100m3 |
| Y | Hạng mục 25: Xây dựng HÀO CÁP HC-1C (2 mạch thẳng đứng đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (1335m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 26,745 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,0375 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,0375 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,842 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,8336 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 77,8572 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,9099 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 12 tấn, (tương đương đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,4465 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,8336 | 100m3 |
| Z | Hạng mục 26: Xây dựng HÀO CÁP HC-1D (2 mạch thẳng đứng đi dưới vòng xuyến) (26m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8551 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5366 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4844 | 100m3 |
| AA | Hạng mục 27: Xây dựng HÀO CÁP HC-2A (2 mạch nằm ngang đi dưới vỉa hè lát gạch - BN1) (89,8m) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 273,89 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,6945 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,7965 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,2153 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,3848 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,791 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0932 | 100m3 |
| AB | Hạng mục 28: HÀO CÁP HC-2B (2 mạch thẳng đứng đi dưới vỉa hè lát gạch - BN1) (497,1m) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.118,475 | m2 |
| 2 | Đào xúc cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55,9238 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,9528 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,8931 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 29,4233 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,7932 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,2704 | 100m3 |
| AC | Hạng mục 29: Xây dựng HÀO CÁP HC-3A (2 mạch thẳng đứng đi dưới vỉa hè lát gạch - ĐT3) (204,4m) | |||
| 1 | Phá dỡ đá vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 459,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,792 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,1811 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,6932 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,5715 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn (đổ thải), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6011 | 100m3 |
| AD | Hạng mục 30: Xây dựng HÀO CÁP HC-3B (2 mạch nằm ngang đi dưới đường nhựa DT3) (40m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,861 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,22 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,22 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,687 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8277 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,756 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,709 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8334 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8277 | 100m3 |
| AE | Hạng mục 31: Xây dựng Hố kéo tạm trên vỉa hè - Giai đoạn 1 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 2 | Đào xúc cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5124 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,058 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1046 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0313 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,628 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thế, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1682 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,6384 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3444 | 100m3 |
| 16 | Đắp lớp đất đến cos hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0357 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1323 | 100m3 |
| AF | Hạng mục 32: Xây dựng Hố kéo tạm trên vỉa hè - Giai đoạn 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0508 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( giai đoạn 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1862 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (giai đoạn 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0151 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0357 | 100m3 |
| AG | Hạng mục 33: Xây dựng HỐ KÉO TẠM DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG - Giai đoạn 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2856 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2548 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2548 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2243 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3203 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,058 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1046 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0313 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,628 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thế, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1682 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,6384 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2062 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1862 | 100m3 |
| 18 | Đắp lớp base ( vận dụng ĐG đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0306 | 100m3 |
| 19 | Tôn lót đường đậy hào cáp hố kéo tạm ( kích thước 2000x6000x14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | tấm |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1141 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1937 | 100m3 |
| AH | Hạng mục 34: Xây dựng HỐ KÉO TẠM DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG - Giai đoạn 2 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp Base | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0306 | 100m3 |
| 2 | Đào cát công trình bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1862 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) ( giai đoạn 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1862 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0306 | 100m3 |
| AI | Hạng mục 35: Xây dựng Hố ga cáp thông tin loại 1 (5 Hố) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,9815 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4805 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 5 | Nắp ghi ga thông tin KT 1060x700mm, tải trọng 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9 | tấn |
| AJ | Hạng mục 36: Xây dựng Hố ga thông tin loại 2 (3 Hố) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1823 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2259 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0294 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,4797 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,2056 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,7312 | m2 |
| 7 | Láng hố ga vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0197 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7998 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0102 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0789 | tấn |
| 12 | Thép hình nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 160,14 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 14 | Mua sắm giá cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 206,1 | kg |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2143 | tấn |
| AK | Hạng mục 37: GIAO CHÉO ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC D1000 - VT1.2 (cáp đi trên) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0381 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,65 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0365 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0365 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0447 | 100m3 |
| AL | Hạng mục 38: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI ĐƯỜNG CÁP ĐIỆN TRUNG - HẠ ÁP, CÁC TÍN HIỆU GIAO THÔNG VT 1.14; 1.18; 2.3 và 3 nút giao; (cáp đi dưới) (5 Vị trí) | |||
| 1 | Mua thép hệ treo (thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56,76 | kg |
| 2 | Cẩu cáp 6x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 3 | Vận chuyện hệ cẩu cáp sang vị trí khác (cẩu 5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | ca |
| AM | Hạng mục 39: GIAO CHÉO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC D400 -VT1.15; 1.16 (Cáp đi dưới) (2 Vị trí) | |||
| 1 | Mua thép hệ treo (thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 164,67 | kg |
| 2 | Cẩu cáp 6x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,1 | m |
| 3 | Vận chuyện hệ cẩu cáp sang vị trí khác (cẩu 5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ca |
| AN | Hạng mục 40: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CÁP NGẦM TRUNG ÁP LỘ 474E1.27 VT 1.11 (cáp đi dưới 2 mạch 3 pha nằm ngang) | |||
| 1 | Mua thép hệ treo (thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 333,34 | kg |
| 2 | Cẩu cáp 6x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,2 | m |
| AO | Hạng mục 41: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CÁP NGẦM TRUNG ÁP LỘ 474E1.27 VT 3.3 (cáp đi dưới 2 mạch 3 pha nằm ngang) (1 Vị trí) | |||
| 1 | Mua thép hệ treo ( thép tròn phí 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,8 | kg |
| 2 | Cẩu cáp 6x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,4 | m |
| AP | Hạng mục 42: GIAO CHÉO CỐNG HỘP 2000x2000 -VT G5 (cáp đi trên) (1 Vị trí) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3238 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1785 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1785 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,142 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,5532 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1558 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3265 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1634 | 100m3 |
| AQ | Hạng mục 43: GIAO CHÉO CỐNG THOÁT NƯỚC D800 - VTG6 (cáp đi dưới) (01 Vị trí) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,375 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1061 | 100m3 |
| 7 | Mua thép hệ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.240,2 | kg |
| 8 | Cẩu cáp 6x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,2 | m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3525 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0308 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| AR | Hạng mục 44: GIAO CHÉO CỐNG HỘP 4X2500X2500 - VTG7 (cáp đi trên) (1 Vị trí) | |||
| 1 | Phá dỡ đá vỉa hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,0464 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2012 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,2982 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2335 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4013 | tấn |
| AS | Hạng mục 45: PHÁ DỠ HÀO 1 MẠCH PHỤC VỤ ĐẤU NỐI ( ĐƯỜNG NHỰA ĐẦU DT1) (26,4m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,554 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3432 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3432 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1785 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0789 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,855 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,905 | m3 |
| 8 | Bốc ống , dây lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,3158 | m3 |
| 9 | Rê, dịch chuyển ống, dây sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 10 | Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2196 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0789 | 100m3 |
| AT | Hạng mục 46: PHÁ DỠ HÀO 1 MẠCH PHỤC VỤ ĐẤU NỐI ( TRÊN BỒN HOA ĐẦU DT1) (24,8m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,6248 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá dỡ tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,7593 | m3 |
| 4 | Bốc ống , dây lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,1149 | m3 |
| 5 | Rê, dịch chuyển ống, dây sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| AU | Hạng mục 47: GIAO CHÉO HÀO CÁP NGẦM 22KV VT3.11 (cáp đi dưới) (18m) | |||
| 1 | Mua thép hệ treo (thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 510,84 | kg |
| 2 | Cẩu cáp 6x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 3 | Bốc gạch lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,324 | 1000v |
| AV | Hạng mục 48: DỊCH CHUYỂN HÀO CÁP NGẦM 22KV VT HN-4 (lấy vị trí làm hầm nối HN4, trên vỉa hè BN1) (20m) | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 2 | Đào xúc cát bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Bốc gạch lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,36 | 1000v |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m3 |
| 7 | Rê, dịch chuyển ống, dây sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| AW | Hạng mục 49: GỐI ĐỠ CÁP G1 (688 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 63,1621 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,6224 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,8996 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 688 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 157,9053 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 157,9053 | tấn |
| AX | Hạng mục 50: GỐI ĐỠ CÁP G2 (179 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,5176 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7804 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3929 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 179 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,794 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,794 | tấn |
| AY | Hạng mục 51: MỐC BÁO CÁP M1 + M1 Hành lang | |||
| 1 | Khoan rút lõi bê tông để lắp đặt mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.739 | mũi khoan |
| 2 | Đổ vữa bê tông vào hố khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5801 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.739 | cái |
| 4 | Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.739 | cái |
| AZ | Hạng mục 52: MỐC BÁO CÁP M2 + M2 Hành lang | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4829 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0818 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0776 | tấn |
| 5 | Sơn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,24 | m2 |
| BA | Hạng mục 53: TẤM ĐAN TĐ-1 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 182,175 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,9305 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,6814 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5.205 | cấu kiện |
| BB | Hạng mục 54: Băng cảnh báo cáp ngầm + Hàng rào tôn | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,0386 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2711 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,2711 | tấn |
| 4 | Bu lông nở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 196 | cái |
| 5 | Lưới tôn sóng T=0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 392 | m2 |
| BC | Hạng mục 55: Bó vỉa + Đánh chuyển chăm sóc cây xanh | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 3 | Đánh chuyển cây cảnh trồng mảnh ( áp dụng định mức đánh chuyển cây cảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 220 | m2 |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 220 | m2 |
| BD | Hạng mục 56: Hoàn trả HẦM NỐI CÁP LỌAI 1 - HN1 (1 mạch đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (01 Hầm) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6429 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6429 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6429 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6429 | 100m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 23 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1479 | 100m3 |
| 6 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 64,2936 | m2 |
| BE | Hạng mục 57: Hoàn trả HẦM NỐI CÁP LỌAI 3 - HN3 (2 mạch đi dưới đường BT Asphalt -ĐT1) (01 Hầm) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5806 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5806 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5806 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5806 | 100m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 23 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1335 | 100m3 |
| 6 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,0636 | m2 |
| BF | Hạng mục 58: Hoàn trả HẦM NỐI CÁP LOẠI 4 (ĐI TRÊN VỈA HÈ) (01 Hầm) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 58,0636 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,9032 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2845 | 100m3 |
| BG | Hạng mục 59: Hoàn trả HÀO CÁP HC-1A (1 mạch đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (103,8m) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1798 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1798 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1798 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1798 | 100m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7058 | 100m3 |
| 6 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 217,98 | m2 |
| BH | Hạng mục 60: Hoàn trả HÀO CÁP HC-1B (2 mạch nằm ngang đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (88m) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,684 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,684 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,684 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,684 | 100m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,9356 | 100m3 |
| 6 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 268,4 | m2 |
| BI | Hạng mục 61: Hoàn trả HÀO CÁP HC-1C (2 mạch thẳng đứng đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (1335m) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,0375 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,0375 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,0375 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30,0375 | 100m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,413 | 100m3 |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,4945 | 100m3 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.003,75 | m2 |
| BJ | Hạng mục 62: Hoàn trả HÀO CÁP HC 1D (26m) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3707 | 100m3 |
| BK | Hạng mục 63: Hoàn trả HÀO CÁP HC 2A (89,8m) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 273,89 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,7965 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1369 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1221 | 100m3 |
| BL | Hạng mục 64: Hoàn trả HÀO CÁP HC 2B (497,1m) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.118,475 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,9528 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5592 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,7932 | 100m3 |
| BM | Hạng mục 65: Hoàn trả HÀO CÁP HC 3A (204,4m) | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 459,9 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36,792 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,599 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,58 | 100m3 |
| BN | Hạng mục 66: Hoàn trả HÀO CÁP HC-3B (2 mạch nằm ngang đi dưới đường BT Asphalt - ĐT3) (40m) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,22 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,22 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,22 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,22 | 100m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,459 | 100m3 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 122 | m2 |
| BO | Hạng mục 67: Hoàn trả HỐ KÉO TẠM TRÊN VỈA HÈ (2 cái) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 3 | Đắp cát vàng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0126 | 100m3 |
| BP | Hạng mục 68: Hoàn trả HỐ KÉO TẠM DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG (2 Hố) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2548 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2548 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2548 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2548 | 100m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0971 | 100m3 |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0733 | 100m3 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,48 | m2 |
| BQ | Hạng mục 69: Hoàn trả GIAO CHÉO CỐNG HỘP 4X2500X2500 - VTG7 (cáp đi trên) (01 Vị trí) | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 38,08 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 ( Độ sụt 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,0464 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2012 | 100m3 |
| BR | Hạng mục 70: Hoàn trả sau PHÁ DỠ HÀO 1 MẠCH PHỤC VỤ ĐẤU NỐI (ĐƯỜNG NHỰA ĐẦU DT1) (26,4m) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3432 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3432 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3432 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3432 | 100m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0686 | 100m3 |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 32 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1098 | 100m3 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,32 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,855 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1113 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 53 | cấu kiện |
| 12 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1584 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2672 | 100m3 |
| BS | Hạng mục 71: Hoàn trả sau PHÁ DỠ HÀO 1 MẠCH PHỤC VỤ ĐẤU NỐI ( TRÊN BỒN HOA ĐẦU DT1) (24,8m) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2096 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1699 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50 | cấu kiện |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1488 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,251 | 100m3 |
| BT | Hạng mục 72: Hoàn trả GIAO CHÉO HÀO CÁP NGẦM 22KV VT3.11 (cáp đi dưới) + XỬ LÝ DỊCH CHUYỂN CÁP NGẦM ĐIỆN LỰC 22KV, VT HN4 | |||
| 1 | Bốc gạch xuống (hạng mục: GIAO CHÉO HÀO CÁP NGẦM 22KV VT3.11: 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,324 | 1000v |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát vàng) (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 5 | Bốc gạch xuống (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,36 | 1000v |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| BU | Hạng mục 73: Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | |||
| 1 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 318 | m2 |
| BV | Hạng mục 74: Hoàn trả XỬ LÝ ỐNG HDPE ĐI TRÊN CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA D1000 VT 1.2 (1 Vị trí) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0174 | 100m3 |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0207 | 100m3 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,5 | m2 |
| BW | Hạng mục 75: Hoàn trả GIAO CHÉO CỐNG HỘP 2000x2000 -VT G5 (cáp đi trên) (1 Vị trí) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,85 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,85 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,85 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,85 | m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,975 | m2 |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,355 | m2 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,85 | m2 |
| BX | Hạng mục 76: Hoàn trả GIAO CHÉO CỐNG THOÁT NƯỚC D800 - VTG6 (cáp đi dưới) (1 Vị trí) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 7 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| BY | Hạng mục 77: Thí nghiệm vật liệu phần Tuyến cáp ngầm 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 1200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 3 | Thử đồng vị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| 4 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm đo thông số đường dây trên không và cáp lực U=110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | ngăn |
| BZ | Hạng mục 78: Thí nghiệm (PD, AC) cáp ngầm 110kV (Đơn giá bao gồm lắp đặt, tổ hợp, vận chuyển thiết bị thí nghiệm trên công trường) | |||
| 1 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) cho cáp ngầm 110kV sau khi làm đầu cáp, hộp nối - Sợi thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) cho cáp ngầm 110kV sau khi làm đầu cáp, hộp nối - từ sợi từ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | sợi |
| 3 | Đo đóng điện cục bộ (PD) cho cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 4 | Đo đóng điện cục bộ (PD) cho cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | sợi |
| 5 | Dịch vụ khai báo, cấu hình thiết bị DTS giám sát 02 mạch cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| CA | Hạng mục 79: Thí nghiệm vật liệu điện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái điện áp 110KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| 2 | Thí ngiệm tiếp địa trạm U = 110KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bát |
| CB | Hạng mục 80: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ Trạm biến áp: Biến điện áp + Chống sét van | |||
| 1 | Thí nghiệm Biến điện áp 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van 96kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| CC | Hạng mục 81: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ Trạm biến áp: Thí nghiệm Hợp bộ Compact ngăn đường dây (E04, E05) | |||
| 1 | Thí nghiệm hợp bộ compact: Máy cắt SF6, 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hợp bộ compact: Máy biến dòng 110kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 3 | Thí nghiệm hợp bộ compact: DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 1 TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hợp bộ compact: DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 0 TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hợp bộ compact: Dao tiếp đất đóng nhanh 3 pha 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm hợp bộ compact: Đầu sứ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | phần tử |
| 7 | Thí nghiệm hợp bộ compact: Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm hợp bộ compact: Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao kết hợp đo phóng điện cục bộ (PD) cho hệ thống HGIS (Đo phóng điện cục bộ PD offline) (đơn giá bao gồm lắp đặt, tổ hợp, vận chuyển thiết bị thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | phân đoạn |
| CD | Hạng mục 82: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ Trạm 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-pha F21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-đất F21N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR, định vị sự cố FL | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng thông tin đầu đối diện F85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51N | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/ quá áp F27/F59 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm rơ le F67: Chức năng thông tin đầu đối diện F85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.804E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên và phụ kiện cáp ngầm; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị trạm biến áp tương tự như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên, trong đó tối thiểu bao gồm các thiết bị: (i) Thiết bị đóng cắt hợp bộ (H-GIS hoặc GIS) 110kV trở lên; (ii) Thiết bị điều khiển bảo vệ. Giá trị cung cấp hàng hóa ≥ 11,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥252.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực); - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). | 5 | 2 |
| 2 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên); - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng mương cáp/hào cáp tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV | 2 | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình TBA có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người;- Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải 2,5 -12 tấn | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Xe ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 l | Sử dụng tốt | 6 |
| 6 | Bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đẩy cáp | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy kéo cáp | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thổi khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Bành ra cáp chuyên dụng | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Dao tiện cách điện XLPE | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Bộ sấy cáp chuyên dùng | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cưa cắt cáp | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy uốn cáp thủy lực | Sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Thiết bị thí nghiệm hiệu chỉnh điện áp xoay chiều (AC) tăng cao | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Thiết bị đo phóng điện cục bộ (PD) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi