Gói thầu: Gói thầu 04: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV và mở rộng ngăn lộ Trạm 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220707101-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 04: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV và mở rộng ngăn lộ Trạm 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210743084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 16:28:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,243,248,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.804E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên và phụ kiện cáp ngầm; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị trạm biến áp tương tự như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên, trong đó tối thiểu bao gồm các thiết bị: (i) Thiết bị đóng cắt hợp bộ (H-GIS hoặc GIS) 110kV trở lên; (ii) Thiết bị điều khiển bảo vệ. Giá trị cung cấp hàng hóa ≥ 11,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥252.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực); - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên); - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng mương cáp/hào cáp tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình TBA có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người;- Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bành ra cáp chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dao tiện cách điện XLPE
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ sấy cáp chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cưa cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy uốn cáp thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị thí nghiệm hiệu chỉnh điện áp xoay chiều (AC) tăng cao
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị đo phóng điện cục bộ (PD)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV và mở rộng ngăn lộ Trạm 110kV
Nhánh rẽ Tây Hồ Tây-mạch 2
240 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp (ĐKKD: 0105955568) – địa chỉ: Số 31, Ngõ 86, Đại Từ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam (ĐKKD: 0102718657) – địa chỉ: Số 02 ngách 132/64 phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết yêu cầu xem tại file phụ lục yêu cầu bổ sung đính kèm E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cung cấp thiết bị trạm biến áp 110kV (đơn giá mua sắm thiết bị và vận chuyển đến công trường)
1Bộ Hybrid Compact Switch 123kV-1250A-40KA/sMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế. Mỗi Bộ Hybrid Compact Switch 123kV-1250A-40KA/s bao gồm như sau:
+ 01 Máy cắt 3 pha CB-123kV, 1250A-40kA/s;
+ 02 bộ Dao cách ly 3 pha kèm 1 dao nối đất, DS/1ES-123kV, 1250A-40kA/s;
+ 01 bộ Dao cách ly 3 pha, không có dao nối đất DS-123kV, 1250A-40kA/s;
+ 01 bộ Dao nối đất tốc độ cao (nối đất phía đường dây) HSES-123kV;
+ 03 bộ biến dòng 1 pha CT-123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A;
+ Tủ điều khiển tại chỗ LCP;
+ 01 thiết bị cảnh báo sớm sự cố;
+ Phụ kiện đấu nối Compact (trụ đỡ, kẹp cực, Air busing,…).
2Bộ
2Biến điện áp 110kV-1 pha-1250A: LVT-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế.Quy cách: Biến điện áp 110kV-1 pha-1250A: LVT-123kV, 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (bao gồm phụ kiện đấu nối: kẹp cực,...)6Bộ
3CSV 96kV-Class3-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế.Quy cách: CSV kèm bộ ghi sét 96kV-10A: LA-96kV-10kA-Class3, ngoài trời (bao gồm phụ kiện đấu nối: kẹp cực,..)6Bộ
4Tủ điều khiển - bảo vệ đường dây 110kV+ 01 Tủ điều khiển - bảo vệ đường dây 110kV đi 220kV Tây Hồ. + 01 Tủ điều khiển - bảo vệ đường dây 110kV đi 110kV Công viên Thủ Lệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Tủ
B Hạng mục 2: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt thiết bị Hybrid Compact Switch 123kV-1250A-40KA/s (ngăn đường dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
2Biến điện áp 1 pha: LVT-123kV-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (bao gồm phụ kiện đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 pha
3Lắp đặt chống sét van 96kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 pha
4Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 pha
5Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ đường dây 110kV đi 220kV Tây HồMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 tủ
6Lắp đặt Tủ điều khiển - bảo vệ đường dây 110kV đi 110kV Công viên Thủ LệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 tủ
7Lắp đặt Công tơ ngăn lộ đường dây 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
C Hạng mục 3: Cung cấp vật liệu điện trạm biến áp (đơn giá mua sắm vật tư và vận chuyển đến công trường)
1Dây dẫn ACSR400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế150m
2Sứ đứng 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28quả
3Chuỗi sứ néo 110kV dây ACSR-400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24chuỗi
4Ống nhôm ø100/80 dài 9m (giá HĐ đã bao gồm bịt đầu ống và dây cản dịu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế108m
5Ống nhôm ø100/80 dài 6m (giá HĐ đã bao gồm bịt đầu ống và dây cản dịu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36m
6Kẹp sứ đỡ 110kV với thanh cái ống nhôm ø100/80 dài 9mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
7Kẹp sứ đỡ 110kV với ống nhôm ø100/80 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
8Kẹp sứ đỡ 110kV với dây ACSR-400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
9Kẹp nối ống thanh cái Ø100/80 dài 6m với CompactMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
10Kẹp rẽ vuông ống Ø100/80 dài 6m với Ø100/80 dài 9mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
11Kẹp nối ống thanh cái Ø100/80 dài 9m với CompactMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3bộ
12Kẹp rẽ vuông ống Ø100/80 dài 9m với dây 1xACSR-400Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
13Cáp nguồn: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế530m
14Cáp nguồn: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế167m
15Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-S 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế667m
16Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-S 14x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế167m
17Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-S 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế596m
18Cáp điều khiển: 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-S 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế838m
19Dây đồng bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 (cho hệ thống nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế300m
20Thanh ke liên kết lưới nối đất F14Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,6228kg
21Cờ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,875kg
22Tiếp địa nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế254,07kg
23Kẹp dây tiếp địa và trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34cái
24Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế220cái
25Bu lông +đai ốc +đệm M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế324bộ
D Hạng mục 4: Lắp đặt vật liệu điện trạm biến áp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Kéo rải dây dẫn ACSR-400/51Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1501 m
2Lắp đặt sứ đứng 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế281 cái
3Lắp đặt chuỗi sứ néo 110kV dây ACSR-400/51 (9 bát sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế241 chuỗi sứ
4Ống nhôm cứng F100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,410 m
5Lắp đặt kẹp cực các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế491 bộ
6Lắp đặt Cáp điều khiển bảo vệ (trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,65100m
7Lắp đặt dây đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3001 m
8Ép đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2210 đầu cốt
9Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2110 m
E Hạng mục 5: Xây dựng trạm biến áp - phần mương cáp ngoài trời
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5372100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,5075m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,8158m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,261tấn
5Gia công thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2626tấn
6Lắp đặt thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2626tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2775100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,344100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1932100m3
F Hạng mục 6: Xây dựng trạm biến áp - phần Tấm đan mương cáp
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 ( Độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0299m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1887100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4878tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế103cấu kiện
5Gia công Giá đỡ cáp, thanh đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm (bao gồm mua thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5859tấn
6Lắp đặt giá đỡ cáp, thanh đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5859tấn
7Vít nở phi 8 dày 80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế160cái
G Hạng mục 7: Xây dựng móng trụ MT1 (trong trạm biến áp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3977100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,12m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,336m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột đá 1x2, mác 300 (Độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,288m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2736100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0891tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3136tấn
8Cung cấp Bulong neo 24x850Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1226tấn
9Lắp đặt bulông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1226tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,326100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0717100m3
H Hạng mục 8: Xây dựng móng trụ MT3 (trong trạm biến áp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,6044100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,168m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế40,656m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột đá 1x2, mác 300 (Độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,896m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7248100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3354tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8099tấn
8Cung cấp Bulong neo 24x850Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,429tấn
9Lắp đặt bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,429tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,153100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4514100m3
I Hạng mục 9: Xây dựng móng trụ MT2 (trong trạm biến áp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7561100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,72m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,656m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột đá 1x2, mác 300 ( Độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,288m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3888100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,213tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0522tấn
8Cung cấp Bulong neo 24x850Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1226tấn
9Lắp đặt bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1226tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6252100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1309100m3
J Hạng mục 10: Xây dựng MÓNG CỘT POOCTICH 11m, 15m MPT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,3262100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 ( Độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,338m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 250, bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45,144m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,1368m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cột đá 1x2, mác 300 ( Độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6768m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9072100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6995100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5682tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,1946tấn
10Bulong neo 30x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0958tấn
11Lắp đặt bulông neoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0958tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,826100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5002100m3
K Hạng mục 11: Xây dựng phần sân phân phối
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế62m3
2Rải đá sân phân phối, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44,468m3
3Bê tông thủ công đổ bằng máy trộn, bê tông lót sân phân phối đá 4x6, mác 100 (Độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế62m3
L Hạng mục 12: Gia công và lắp đặt kim thu sét, trụ đỡ, cột thép, xà thép
1Sản xuất kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0847tấn
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0881cái
3Sản xuất Trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,6494tấn
4Lắp đặt kết cấu trụ thép đỡ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,171tấn
5Sản xuất Cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,5529tấn
6Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,3104tấn
7Sản xuất Xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,772tấn
8Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,9999tấn
M Hạng mục 13: Cung cấp và lắp đặt VTTB thiết bị hạng mục Scada và Camera (đơn giá bao gồm mua sắm VTTB + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và lắp đặt Switch quang IEC 61850 - layer 2 với cấu hình 4 cổng quang combo đa mode SFP 10/100/1000 Mbit/s, 16 cổng quang đa mode 10/100 Base -FX và 08 cổng điện 10/100Base - T giao thức IEC 61850Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
2Cung cấp và lắp đặt Máy tính EngineerMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Cung cấp và lắp đặt Màn Hình >=27 inch FAULT RECORDER SERVERMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
4Cung cấp và lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện O/EMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT 5e (hạng mục Scada)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
6Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn Cu/PVC 1x6mm2 (hạng mục Scada)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
7Cung cấp và lắp đặt Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 (hạng mục Scada)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4m
8Cung cấp và lắp đặt Aptomat 50A - 1 pha (hạng mục Scada)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
9Cung cấp và lắp đặt Camera IP loại PTZ (Pan-tilt-zoom), độ phân giải tối thiểu: 1280x1024; Zoom quang >=16XMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu UTP CAT 5E (hạng mục Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
11Cung cấp và lắp đặt Dây Cu (2x2,5)mm2 (hạng mục Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m
12Cung cấp và lắp đặt Ống ruột gà luồn cáp tín hiệu cho camera Ф32/25 (hạng mục Camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế100m
N Hạng mục 14: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada và camera
1Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
2Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
3Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
4Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
5Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
6Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (hàm đầu tiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
7Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
8Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
9Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
10Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
11Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
12Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
13Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
14Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
15Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
16Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
17Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
18Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
19Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
20Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
21Kiểm tra và hiệu chỉnh tham số cấu hình: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hàm
22Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
23Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1hệ thống
24Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
25Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ngăn
26Cấu hình và xây dựng CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
27Cấu hình và xây dựng CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển đối với ngăn đường dây có cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
28Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Tại Điều độ A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
29Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu: Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây (Tại Điều độ B1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
30Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
31Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế37tín hiệu
32Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
33Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81tín hiệu
34Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
35Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11tín hiệu
36Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
37Kiểm tra POINT TO POINT với điều độ B1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11tín hiệu
38Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
39Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7tín hiệu
40Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
41Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25tín hiệu
42Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
43Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13tín hiệu
44Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
45Kiểm tra END - TO - END về A1: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Với điều độ A1 - IEC60870-5-104)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7tín hiệu
46Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
47Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế37tín hiệu
48Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
49Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81tín hiệu
50Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
51Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11tín hiệu
52Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1tín hiệu
53Kiểm tra End-To-End với Điều độ B1 - IEC60870-5-104: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11tín hiệu
54Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Camera: Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 hệ thống
55Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Camera Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11 kênh
O Hạng mục 15: Cung cấp cáp ngầm 110kV, phụ kiện cáp ngầm và vật tư tuyến cáp (đơn giá mua sắm hàng hóa và vận chuyển đến công trường)
1Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2
(có sợi quang giám sát nhiệt độ) (Quy cách: Cu/XLPE 110kV-1x1200mm2)
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.857m
2Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (Không có sợi quang giám sát nhiệt độ) (Quy cách: Cu/XLPE 110kV-1x1200mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9.715m
3Hộp nối cáp 110kV có sợi quang (Đơn pha 123kV - 1200mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
4Hộp nối cáp 110kV không có sợi quang (Đơn pha 123kV - 1200mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16bộ
5Kẹp phi từ tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế126bộ
6Hộp nối đất vỏ cáp có bộ giới hạn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
8Hộp nối đất đảo vỏ cáp (có bộ giới hạn điện áp SVL)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
9Cáp nối đất đơn pha đồng bọc 3,6kV-240mm2 (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế210m
10Cáp nối đất đồng trục 3,6kV-2x240 (từ hộp nối tới hộp nôi đất) (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-2x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế123m
11Cáp nối đất đơn pha đồng bọc đơn pha 3,6kV-240mm2 (từ hộp nôi đất tới HT tiếp địa hầm nối) (Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44m
12Cáp nối đất trần dọc tuyến Cu-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.118m
13Đầu cốt cho dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế84bộ
14Biển thứ tự pha cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48cái
15Biển tên mạch cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cái
16Dây tiếp địa đồng trần M240 (thuộc tiếp địa hầm nối loại 1-HN1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
17Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc M240 (CXV-240-3,6kV) (thuộc tiếp địa hầm nối loại 1-HN1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4m
18Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (thuộc tiếp địa hầm nối loại 1-HN1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cọc
19Hàn cadweld (tiếp địa hầm nối loại 1-HN1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10mối
20Đầu cốt tiếp địa M240 (cho tiếp địa hầm nối loại 1-HN1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
21Bát đồng tiếp địa 80x8 (cho tiếp địa hầm nối loại 1-HN1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1cái
22Dây tiếp địa đồng trần M240 (thuộc tiếp địa hầm nối loại 2-HN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m
23Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc M240 (CXV-240-3,6kV) (thuộc tiếp địa hầm nối loại 2-HN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2m
24Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (thuộc tiếp địa hầm nối loại 2-HN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cọc
25Hàn cadweld (tiếp địa hầm nối loại 2-HN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10mối
26Đầu cốt tiếp địa M240 (cho tiếp địa hầm nối loại 2-HN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
27Bát đồng tiếp địa 80x8 (cho tiếp địa hầm nối loại 2-HN2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
28Dây tiếp địa đồng trần M240 (cho Tiếp địa hầm nối loại 3: HN3 và HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
29Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc M240 (CXV-240-3,6kV) (cho Tiếp địa hầm nối loại 3: HN3 và HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m
30Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (cho Tiếp địa hầm nối loại 3: HN3 và HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cọc
31Hàn cadweld (Tiếp địa hầm nối HN3 và HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22mối
32Đầu cốt tiếp địa M240 (cho Tiếp địa hầm nối loại 3: HN3 và HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18cái
33Bát đồng tiếp địa 80x8 (cho Tiếp địa hầm nối loại 3: HN3 và HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
34Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quang (Đơn pha 123kV - 1200mm2, ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
35Đầu cáp ngoài trời 110kV không có sợi quang (Đơn pha 123kV - 1200mm2, ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
36Kẹp phi từ tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế247bộ
37Kẹp cực đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
38Biển thứ tự pha cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
39Biển tên mạch cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
40Sơn chống cháy cho cáp 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế227,2547kg
41Cung cấp Ống nhựa HDPE D200 dạng trơn chịu lực dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13.983m
42Cung cấp Ống nhựa HDPE D260/200 dạng xoắn chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế536m
43Cung cấp Măng sông nối ống phẳng D200mm với ống xoắn D260/200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24cái
44Cung cấp Ống nhựa HDPE D110 dạng trơn chịu lực dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.500m
P Hạng mục 16: Lắp đặt cáp ngầm, phụ kiện cáp ngầm và vật tư tuyến cáp (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2
(có sợi quang giám sát nhiệt độ)
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48,57100m
2Lắp đặt Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (Không có sợi quang giám sát nhiệt độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế97,15100m
3Lắp đặt Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,266100m
4Lắp đặt Hộp nối cáp 110kV có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81 hộp nối
5Lắp đặt Hộp nối cáp 110kV không có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế161 hộp nối
6Lắp đặt Kẹp phi từ tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1261 bộ
7Lắp đặt Hộp nối đất vỏ cáp có bộ giới hạn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 hộp nối (3 pha)
8Lắp đặt Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 hộp nối (3 pha)
9Lắp đặt Hộp nối đất đảo vỏ cáp (có bộ giới hạn điện áp SVL)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 hộp nối (3 pha)
10Lắp đặt Cáp nối đất đơn pha đồng bọc 3,6kV-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1100m
11Lắp đặt Cáp nối đất đồng trục 3,6kV-2x240 (từ hộp nối tới hộp nôi đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,23100m
12Lắp đặt Cáp nối đất đơn pha đồng bọc đơn pha 3,6kV-240mm2 (từ hộp nôi đất tới HT tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,44100m
13Lắp đặt Cáp nối đất trần dọc tuyến Cu-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.1181 m
14Lắp đặt Đầu cốt cho dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,410 đầu cốt
15Lắp đặt Biển thứ tự pha cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế481 bộ
16Lắp đặt Biển tên mạch cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế161 bộ
17Lắp đặt Đầu cốt tiếp địa M240 (Tiếp địa hầm nối 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,410 đầu cốt
18Kéo rải dây tiếp địa (Tiếp địa hầm nối 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,410 m
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa hầm nối 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,810 cọc
20Lắp đặt Đầu cốt tiếp địa M240 (Tiếp địa hầm nối 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,610 đầu cốt
21Kéo rải dây tiếp địa (Tiếp địa hầm nối 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,210 m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa hầm nối 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,810 cọc
23Lắp đặt Đầu cốt tiếp địa M240 (Tiếp địa hầm nối 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,810 đầu cốt
24Lắp đặt Kéo rải dây tiếp địa (Tiếp địa hầm nối 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,610 m
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa hầm nối 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,610 cọc
26Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 110kV có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2đầu
27Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 110kV không có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4đầu
28Lắp đặt Kẹp phi từ tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2471 bộ
29Lắp đặt Kẹp cực đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
30Lắp đặt Biển thứ tự pha cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
31Lắp đặt Biển tên mạch cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 bộ
32Sơn chống cháy cho cáp 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế133,6792m2
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm, dày 9,6mm ( Ống nhựa HDPE D200 dạng trơn chịu lực dày 9,6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế139,83100m
34Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 260mm ( Ống nhựa HDPE D260/200 dạng xoắn chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,36100m
35Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm ( Ống nhựa HDPE D110 dạng trơn chịu lực dày 5,3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25100m
Q Hạng mục 17: Cung cấp cáp quang và phụ kiện (đơn giá mua sắm vật tư và vận chuyển đến công trường)
1Dây cáp quang NMOC 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5.300m
2Hộp phân phối quang ODF 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hộp
3Hộp nối cáp quang chôn ngầm 24 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hộp
R Hạng mục 18: Lắp đặt cáp quang và phụ kiện (đơn giá thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Lắp đặt Dây cáp quang NMOC 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,31 km cáp
2Hàn nối hộp đầu cáp quang ODFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hộp
3Hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu NMOCMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hộp
S Hạng mục 19: Xây dựng HẦM NỐI CÁP LỌAI 1 - HN1
( 1 mạch đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (01 Cái)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1762100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6429100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6429100m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5465100m3
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,95100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,95100m
7Mua sắm cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế540m
8Văng chống (đơn giá đã bao gồm thuê, lắp đặt, tháo dỡ văng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.323kg
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2087100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,785m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,481m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,824m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0804tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,9853tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5334100m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,81m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế71,5m2
18Mua sắm thép viền nắp và thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120,43Kg
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1252tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4853100m3
21Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 12 tấn, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6236100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2087100m3
23Nắp gang 1050x1050 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
24Nắp gang 850x850 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
25Lắp đặt nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2tấn
26Mua sắm giá cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế416,55kg
27Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4332tấn
28Vít nở M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế56cái
29Băng keo trương nở cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,71m
30Vữa rót tự chảy ko co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0318m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,9125m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,102100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3875tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17cấu kiện
T Hạng mục 20: Xây dựng HẦM NỐI CÁP LỌAI 2 - HN2
( 2 mạch đi dưới vòng xuyến) (01 hầm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,2001100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,496m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,67m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế23,665m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0804tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,6972tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,0504100m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,36m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế96,45m2
10Mua sắm thép viền nắp và thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế154,71Kg
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1609tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,1457100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,2001100m3
14Nắp gang 1050x1050 chịu tải 12T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
15Nắp gang 850x850 chịu tải 12T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
16Lắp đặt nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,76tấn
17Mua sắm giá cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế812,23kg
18Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8447tấn
19Vít nở M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế112cái
20Băng keo trương nở cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,42m
21Vữa rót tự chảy ko co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0636m3
U Hạng mục 21: Xây dựng HẦM NỐI CÁP LỌAI 4-HN4
(2 mạch đi trên vỉa hè) (01 Hầm)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58,0636m2
2Đào xúc cát bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,9032m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,9032m3
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,3100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,3100m
6Mua sắm cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế672m
7Văng chống (đơn giá đã bao gồm thuê, lắp đặt, tháo dỡ văng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.176,84kg
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,2877100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,692m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,1185m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,609m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0804tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,1342tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,0746100m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,36m2
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế97,75m2
17Mua sắm thép viền nắp và thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế167,53Kg
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1742tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2313100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,0032100m3
21Nắp gang 1050x1050 chịu tải 12T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
22Nắp gang 850x850 chịu tải 12T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
23Lắp đặt nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,94tấn
24Mua sắm giá cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế812,23kg
25Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8447tấn
26Vít nở M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế112cái
27Băng keo trương nở cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,42m
28Vữa rót tự chảy ko co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0636m3
V Hạng mục 22: Xây dựng HẦM NỐI CÁP LỌAI 3 - HN3
(2 mạch đi dưới đường BT Asphalt -ĐT1) (01 Hầm)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1712100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5806100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5806100m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4935100m3
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,3100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,3100m
7Mua sắm cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế672m
8Văng chống (đơn giá đã bao gồm thuê, lắp đặt, tháo dỡ văng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.176,84kg
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8174100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,692m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,1185m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 300, XM PCB30, bê tông thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,609m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0804tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2014tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,0746100m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,36m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế97,75m2
18Mua sắm thép viền nắp và thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế167,53Kg
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1742tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7419100m3
21Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 12 tấn, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5632100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8174100m3
23Nắp gang 1050x1050 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Bộ
24Nắp gang 850x850 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3Bộ
25Lắp đặt nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,94tấn
26Mua sắm giá cáp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế812,23kg
27Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8447tấn
28Vít nở M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế112cái
29Băng keo trương nở cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,42m
30Vữa rót tự chảy ko co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0636m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,9125m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,102100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3875tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17cấu kiện
W Hạng mục 23: Xây dựng HÀO CÁP HC-1A
(1 mạch nằm ngang đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (103,8m)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,118100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1798100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1798100m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4088100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,932100m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,792100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4455100m3
8Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 12 tấn, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6704100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,932100m3
X Hạng mục 24: Xây dựng HÀO CÁP HC-1B (2 mạch nằm ngang đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (88m)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,821100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,684100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,684100m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,911100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4004100m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,5965100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,062100m3
8Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 12 tấn, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,233100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,4004100m3
Y Hạng mục 25: Xây dựng HÀO CÁP HC-1C
(2 mạch thẳng đứng đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (1335m)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế26,745100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,0375100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,0375100m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,842100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,8336100m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế77,8572100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,9099100m3
8Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 12 tấn, (tương đương đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,4465100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,8336100m3
Z Hạng mục 26: Xây dựng HÀO CÁP HC-1D
(2 mạch thẳng đứng đi dưới vòng xuyến) (26m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8551100m3
2Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5366100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4075100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4844100m3
AA Hạng mục 27: Xây dựng HÀO CÁP HC-2A
(2 mạch nằm ngang đi dưới vỉa hè lát gạch - BN1) (89,8m)
1Phá dỡ gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế273,89m2
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,6945m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,7965m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,2153100m3
5Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,3848100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,791100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,0932100m3
AB Hạng mục 28: HÀO CÁP HC-2B (2 mạch thẳng đứng đi dưới vỉa hè lát gạch - BN1) (497,1m)
1Phá dỡ gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.118,475m2
2Đào xúc cát bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế55,9238m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,9528m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,8931100m3
5Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế29,4233100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,7932100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,2704100m3
AC Hạng mục 29: Xây dựng HÀO CÁP HC-3A (2 mạch thẳng đứng đi dưới vỉa hè lát gạch - ĐT3) (204,4m)
1Phá dỡ đá vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế459,9m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,792m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,1811100m3
4Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,6932100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5715100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn (đổ thải), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,6011100m3
AD Hạng mục 30: Xây dựng HÀO CÁP HC-3B (2 mạch nằm ngang đi dưới đường nhựa DT3) (40m)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,861100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,22100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,22100m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,687100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8277100m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,756100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,709100m3
8Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8334100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8277100m3
AE Hạng mục 31: Xây dựng Hố kéo tạm trên vỉa hè - Giai đoạn 1
1Phá dỡ gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,2m2
2Đào xúc cát bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,26m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,26m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5124100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,058m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1046100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0313tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cấu kiện
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,628m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thế, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,044100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,021tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1682tấn
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,6384m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3444100m3
16Đắp lớp đất đến cos hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0357100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1323100m3
AF Hạng mục 32: Xây dựng Hố kéo tạm trên vỉa hè - Giai đoạn 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0508100m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cấu kiện
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế141 cấu kiện
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( giai đoạn 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1862100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (giai đoạn 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0151100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0357100m3
AG Hạng mục 33: Xây dựng HỐ KÉO TẠM DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG - Giai đoạn 1
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2856100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2548100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2548100m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2243100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3203100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,058m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1046100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0313tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế141 cấu kiện
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,628m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thế, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,044100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,021tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1682tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,6384m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2062100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1862100m3
18Đắp lớp base ( vận dụng ĐG đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0306100m3
19Tôn lót đường đậy hào cáp hố kéo tạm ( kích thước 2000x6000x14)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2tấm
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1141100m3
21Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1937100m3
AH Hạng mục 34: Xây dựng HỐ KÉO TẠM DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG - Giai đoạn 2
1Phá dỡ lớp BaseMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0306100m3
2Đào cát công trình bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1862100m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế141 cấu kiện
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) ( giai đoạn 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1862100m3
6Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0306100m3
AI Hạng mục 35: Xây dựng Hố ga cáp thông tin loại 1 (5 Hố)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,9815m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4805100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,73tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cấu kiện
5Nắp ghi ga thông tin KT 1060x700mm, tải trọng 60TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5cái
6Lắp đặt nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9tấn
AJ Hạng mục 36: Xây dựng Hố ga thông tin loại 2 (3 Hố)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1823m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2259tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0294100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,4797m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,2056m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,7312m2
7Láng hố ga vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0197m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7998m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,18m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0102100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0789tấn
12Thép hình nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế160,14kg
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3cấu kiện
14Mua sắm giá cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế206,1kg
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2143tấn
AK Hạng mục 37: GIAO CHÉO ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC D1000 - VT1.2 (cáp đi trên)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,211100m2
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,055100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,055100m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0381100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,65m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0365100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0365100m3
8Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0447100m3
AL Hạng mục 38: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI ĐƯỜNG CÁP ĐIỆN TRUNG - HẠ ÁP, CÁC TÍN HIỆU GIAO THÔNG VT 1.14; 1.18; 2.3 và 3 nút giao; (cáp đi dưới) (5 Vị trí)
1Mua thép hệ treo (thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế56,76kg
2Cẩu cáp 6x36Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4m
3Vận chuyện hệ cẩu cáp sang vị trí khác (cẩu 5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4ca
AM Hạng mục 39: GIAO CHÉO ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC D400 -VT1.15; 1.16 (Cáp đi dưới) (2 Vị trí)
1Mua thép hệ treo (thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế164,67kg
2Cẩu cáp 6x36Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,1m
3Vận chuyện hệ cẩu cáp sang vị trí khác (cẩu 5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ca
AN Hạng mục 40: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CÁP NGẦM TRUNG ÁP LỘ 474E1.27 VT 1.11 (cáp đi dưới 2 mạch 3 pha nằm ngang)
1Mua thép hệ treo (thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế333,34kg
2Cẩu cáp 6x36Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,2m
AO Hạng mục 41: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CÁP NGẦM TRUNG ÁP LỘ 474E1.27 VT 3.3 (cáp đi dưới 2 mạch 3 pha nằm ngang) (1 Vị trí)
1Mua thép hệ treo ( thép tròn phí 18)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,8kg
2Cẩu cáp 6x36Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,4m
AP Hạng mục 42: GIAO CHÉO CỐNG HỘP 2000x2000 -VT G5 (cáp đi trên) (1 Vị trí)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3238100m2
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1785100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1785100m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,142100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5532m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,716m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1558100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3265tấn
9Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1634100m3
AQ Hạng mục 43: GIAO CHÉO CỐNG THOÁT NƯỚC D800 - VTG6 (cáp đi dưới) (01 Vị trí)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,14100m2
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1100m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,049100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,375m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1061100m3
7Mua thép hệ treoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.240,2kg
8Cẩu cáp 6x36Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,2m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3525m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2216m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0308100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1tấn
13Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,061100m3
AR Hạng mục 44: GIAO CHÉO CỐNG HỘP 4X2500X2500 - VTG7 (cáp đi trên) (1 Vị trí)
1Phá dỡ đá vỉa hè lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38,08m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,0464m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2012100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24,2982m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2335100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4013tấn
AS Hạng mục 45: PHÁ DỠ HÀO 1 MẠCH PHỤC VỤ ĐẤU NỐI ( ĐƯỜNG NHỰA ĐẦU DT1) (26,4m)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,554100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3432100m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3432100m2
4Phá dỡ kết cấu cấp phối bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1785100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0789100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,855m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,905m3
8Bốc ống , dây lên bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,3158m3
9Rê, dịch chuyển ống, dây sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
10Vận chuyển bê tông asphal, cấp phối đá dăm phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2196100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0789100m3
AT Hạng mục 46: PHÁ DỠ HÀO 1 MẠCH PHỤC VỤ ĐẤU NỐI ( TRÊN BỒN HOA ĐẦU DT1) (24,8m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,6248100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( phá dỡ tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,75m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,7593m3
4Bốc ống , dây lên bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,1149m3
5Rê, dịch chuyển ống, dây sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
AU Hạng mục 47: GIAO CHÉO HÀO CÁP NGẦM 22KV VT3.11 (cáp đi dưới) (18m)
1Mua thép hệ treo (thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế510,84kg
2Cẩu cáp 6x36Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18m
3Bốc gạch lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3241000v
AV Hạng mục 48: DỊCH CHUYỂN HÀO CÁP NGẦM 22KV VT HN-4 (lấy vị trí làm hầm nối HN4, trên vỉa hè BN1) (20m)
1Phá dỡ gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m2
2Đào xúc cát bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,21100m3
5Bốc gạch lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,361000v
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m3
7Rê, dịch chuyển ống, dây sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
AW Hạng mục 49: GỐI ĐỠ CÁP G1 (688 cái)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế63,1621m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,6224100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,8996tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế688cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế157,9053tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế157,9053tấn
AX Hạng mục 50: GỐI ĐỠ CÁP G2 (179 cái)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5176m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7804100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3929tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế179cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,794tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,794tấn
AY Hạng mục 51: MỐC BÁO CÁP M1 + M1 Hành lang
1Khoan rút lõi bê tông để lắp đặt mốcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.739mũi khoan
2Đổ vữa bê tông vào hố khoanMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5801m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.739cái
4Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.739cái
AZ Hạng mục 52: MỐC BÁO CÁP M2 + M2 Hành lang
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4829m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0818100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20cấu kiện
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0776tấn
5Sơn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,24m2
BA Hạng mục 53: TẤM ĐAN TĐ-1
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế182,175m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,9305100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,6814tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5.205cấu kiện
BB Hạng mục 54: Băng cảnh báo cáp ngầm + Hàng rào tôn
1Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,0386100m2
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2711tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,2711tấn
4Bu lông nở M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế196cái
5Lưới tôn sóng T=0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế392m2
BC Hạng mục 55: Bó vỉa + Đánh chuyển chăm sóc cây xanh
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cấu kiện
3Đánh chuyển cây cảnh trồng mảnh ( áp dụng định mức đánh chuyển cây cảnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế220m2
4Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế220m2
BD Hạng mục 56: Hoàn trả HẦM NỐI CÁP LỌAI 1 - HN1
(1 mạch đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (01 Hầm)
1Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6429100m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6429100m2
3Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6429100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6429100m2
5Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 23 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1479100m3
6Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế64,2936m2
BE Hạng mục 57: Hoàn trả HẦM NỐI CÁP LỌAI 3 - HN3
(2 mạch đi dưới đường BT Asphalt -ĐT1) (01 Hầm)
1Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5806100m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5806100m2
3Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5806100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5806100m2
5Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 23 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1335100m3
6Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58,0636m2
BF Hạng mục 58: Hoàn trả HẦM NỐI CÁP LOẠI 4 (ĐI TRÊN VỈA HÈ) (01 Hầm)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế58,0636m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,9032m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,029100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2845100m3
BG Hạng mục 59: Hoàn trả HÀO CÁP HC-1A
(1 mạch đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (103,8m)
1Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1798100m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1798100m2
3Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1798100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1798100m2
5Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7058100m3
6Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế217,98m2
BH Hạng mục 60: Hoàn trả HÀO CÁP HC-1B (2 mạch nằm ngang đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (88m)
1Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,684100m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,684100m2
3Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,684100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,684100m2
5Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,9356100m3
6Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế268,4m2
BI Hạng mục 61: Hoàn trả HÀO CÁP HC-1C
(2 mạch thẳng đứng đi dưới đường BT Asphalt - ĐT1) (1335m)
1Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,0375100m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,0375100m2
3Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,0375100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30,0375100m2
5Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,413100m3
6Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,4945100m3
7Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.003,75m2
BJ Hạng mục 62: Hoàn trả HÀO CÁP HC 1D (26m)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3707100m3
BK Hạng mục 63: Hoàn trả HÀO CÁP HC 2A (89,8m)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế273,89m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,7965m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1369100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1221100m3
BL Hạng mục 64: Hoàn trả HÀO CÁP HC 2B (497,1m)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.118,475m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,9528m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5592100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,7932100m3
BM Hạng mục 65: Hoàn trả HÀO CÁP HC 3A (204,4m)
1Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế459,9m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36,792m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,599100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,58100m3
BN Hạng mục 66: Hoàn trả HÀO CÁP HC-3B (2 mạch nằm ngang đi dưới đường BT Asphalt - ĐT3) (40m)
1Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,22100m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,22100m2
3Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,22100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,22100m2
5Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,228100m3
6Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,459100m3
7Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế122m2
BO Hạng mục 67: Hoàn trả HỐ KÉO TẠM TRÊN VỈA HÈ (2 cái)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,2m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,26m3
3Đắp cát vàng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0126100m3
BP Hạng mục 68: Hoàn trả HỐ KÉO TẠM DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG (2 Hố)
1Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2548100m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2548100m2
3Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2548100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2548100m2
5Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0971100m3
6Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0733100m3
7Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,48m2
BQ Hạng mục 69: Hoàn trả GIAO CHÉO CỐNG HỘP 4X2500X2500 - VTG7 (cáp đi trên) (01 Vị trí)
1Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế38,08m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 ( Độ sụt 2-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,0464m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2012100m3
BR Hạng mục 70: Hoàn trả sau PHÁ DỠ HÀO 1 MẠCH PHỤC VỤ ĐẤU NỐI (ĐƯỜNG NHỰA ĐẦU DT1) (26,4m)
1Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3432100m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3432100m2
3Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3432100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3432100m2
5Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0686100m3
6Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 32 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1098100m3
7Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34,32m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,855m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1113100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,18tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế53cấu kiện
12Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1584100m2
13Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2672100m3
BS Hạng mục 71: Hoàn trả sau PHÁ DỠ HÀO 1 MẠCH PHỤC VỤ ĐẤU NỐI ( TRÊN BỒN HOA ĐẦU DT1) (24,8m)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2096100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,75m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,105100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1699tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50cấu kiện
6Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1488100m2
7Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,251100m3
BT Hạng mục 72: Hoàn trả GIAO CHÉO HÀO CÁP NGẦM 22KV VT3.11 (cáp đi dưới) + XỬ LÝ DỊCH CHUYỂN CÁP NGẦM ĐIỆN LỰC 22KV, VT HN4
1Bốc gạch xuống (hạng mục: GIAO CHÉO HÀO CÁP NGẦM 22KV VT3.11: 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3241000v
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5m3
4Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát vàng) (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5100m3
5Bốc gạch xuống (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,361000v
6Băng cảnh báo cáp ngầm (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,12100m2
7Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hạng mục: Xử lý dịch chuyển cáp ngầm điện lực 22kV, VT HN4)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,36100m3
BU Hạng mục 73: Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công
1Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công (bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế318m2
BV Hạng mục 74: Hoàn trả XỬ LÝ ỐNG HDPE ĐI TRÊN CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA D1000 VT 1.2 (1 Vị trí)
1Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,055100m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,055100m2
3Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,055100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,055100m2
5Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0174100m3
6Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0207100m3
7Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,5m2
BW Hạng mục 75: Hoàn trả GIAO CHÉO CỐNG HỘP 2000x2000 -VT G5 (cáp đi trên) (1 Vị trí)
1Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,85m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,85m2
3Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,85m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,85m2
5Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,975m2
6Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,355m2
7Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,85m2
BX Hạng mục 76: Hoàn trả GIAO CHÉO CỐNG THOÁT NƯỚC D800 - VTG6 (cáp đi dưới) (1 Vị trí)
1Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m2
2Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m2
3Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa tưới thấm mặt đường, nhựa nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m2
5Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m2
6Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m2
7Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10m2
BY Hạng mục 77: Thí nghiệm vật liệu phần Tuyến cáp ngầm 110kV
1Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 1200mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6sợi
2Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1sợi
3Thử đồng vị phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1ht
4Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4vị trí
5Thí nghiệm đo thông số đường dây trên không và cáp lực U=110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2ngăn
BZ Hạng mục 78: Thí nghiệm (PD, AC) cáp ngầm 110kV (Đơn giá bao gồm lắp đặt, tổ hợp, vận chuyển thiết bị thí nghiệm trên công trường)
1Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) cho cáp ngầm 110kV sau khi làm đầu cáp, hộp nối - Sợi thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1sợi
2Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) cho cáp ngầm 110kV sau khi làm đầu cáp, hộp nối - từ sợi từ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5sợi
3Đo đóng điện cục bộ (PD) cho cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1sợi
4Đo đóng điện cục bộ (PD) cho cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5sợi
5Dịch vụ khai báo, cấu hình thiết bị DTS giám sát 02 mạch cáp ngầm.Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
CA Hạng mục 79: Thí nghiệm vật liệu điện phần trạm biến áp
1Thí nghiệm thanh cái điện áp 110KVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2phân đoạn
2Thí ngiệm tiếp địa trạm U = 110KVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
3Sứ đứng 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1quả
4Chuỗi sứ néo 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bát
CB Hạng mục 80: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ Trạm biến áp: Biến điện áp + Chống sét van
1Thí nghiệm Biến điện áp 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6máy
2Thí nghiệm Chống sét van 96kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
3Thí nghiệm Thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
CC Hạng mục 81: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ Trạm biến áp: Thí nghiệm Hợp bộ Compact ngăn đường dây (E04, E05)
1Thí nghiệm hợp bộ compact: Máy cắt SF6, 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm hợp bộ compact: Máy biến dòng 110kV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6máy
3Thí nghiệm hợp bộ compact: DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 1 TĐMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
4Thí nghiệm hợp bộ compact: DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 0 TĐMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm hợp bộ compact: Dao tiếp đất đóng nhanh 3 pha 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm hợp bộ compact: Đầu sứ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18phần tử
7Thí nghiệm hợp bộ compact: Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1mẫu
8Thí nghiệm hợp bộ compact: Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1mẫu
9Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao kết hợp đo phóng điện cục bộ (PD) cho hệ thống HGIS (Đo phóng điện cục bộ PD offline) (đơn giá bao gồm lắp đặt, tổ hợp, vận chuyển thiết bị thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2phân đoạn
CD Hạng mục 82: Thí nghiệm thiết bị nhị thứ Trạm 110kV
1Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-pha F21Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ khoảng cách pha-đất F21NMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67NMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51NMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
7Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt F50BFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FR, định vị sự cố FLMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
10Thí nghiệm chức năng bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (02 bộ): Thí nghiệm chức năng thông tin đầu đối diện F85Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
11Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng có hướng F67Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
12Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng F67NMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
13Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng pha cắt nhanh/có thời gian F50/51Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
14Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ quá dòng đất cắt nhanh/có thời gian F50/51NMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
15Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng đóng lặp lại F79Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
16Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng kiểm tra đồng bộ F25Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
17Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng bảo vệ thấp áp/ quá áp F27/F59Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
18Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FRMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
19Thí nghiệm rơ le F67: Thí nghiệm chức năng giám sát mạch cắt F74Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
20Thí nghiệm rơ le F67: Chức năng thông tin đầu đối diện F85Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
21Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng điều khiển mức ngăn BCUMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
22Thí nghiệm BCU: Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FRMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.804E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt công trình tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên và phụ kiện cáp ngầm; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.2- Ngoài các hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cung cấp thiết bị trạm biến áp tương tự như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên, trong đó tối thiểu bao gồm các thiết bị: (i) Thiết bị đóng cắt hợp bộ (H-GIS hoặc GIS) 110kV trở lên; (ii) Thiết bị điều khiển bảo vệ. Giá trị cung cấp hàng hóa ≥ 11,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 84.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥252.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này);- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (các chứng chỉ còn hiệu lực); - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).52
2 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực); - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên); - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
3 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dung; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng mương cáp/hào cáp tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).32
4 Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV 2 - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.32
5 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện trạm biến áp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình TBA có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt thiết bị trạm biến áp 110kV trở lên).32
6 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân: Tối thiểu 30 người;- Có chứng chỉ nghề phù hợp;- Bâc thợ tối thiểu 3/7;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn Sử dụng tốt2
2 Ô tô tải 2,5 -12 tấn Sử dụng tốt4
3 Xe ủi Sử dụng tốt1
4 Máy xúc Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông 250 l Sử dụng tốt6
6 Bơm nước Sử dụng tốt3
7 Máy đầm bê tông Sử dụng tốt3
8 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
9 Máy phát điện ≥ 10kVA Sử dụng tốt2
10 Máy đẩy cáp Sử dụng tốt2
11 Máy kéo cáp Sử dụng tốt2
12 Máy thổi khí Sử dụng tốt1
13 Bành ra cáp chuyên dụng Sử dụng tốt2
14 Dao tiện cách điện XLPE Sử dụng tốt2
15 Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) Sử dụng tốt1
16 Bộ sấy cáp chuyên dùng Sử dụng tốt1
17 Máy cưa cắt cáp Sử dụng tốt1
18 Máy uốn cáp thủy lực Sử dụng tốt2
19 Thiết bị thí nghiệm hiệu chỉnh điện áp xoay chiều (AC) tăng cao Sử dụng tốt1
20 Thiết bị đo phóng điện cục bộ (PD) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->