Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724558-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình
Số hiệu KHLCNT 20220724034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 18:26:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,294,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi)- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn ≥ 04 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.≥ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực giao thông), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.≥ 01 kỹ sư trắc địa, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi), đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi), công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi), công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy rải (50-60) m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải (50-60) m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đê hữu Mỹ Hà đoạn qua thôn Phú Hiến, xã Hợp Thanh và đoạn qua thôn Phú La, xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội , địa chỉ: 102 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp Thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 01 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thiên Long; Địa chỉ: Số nhà 37, ngõ 5, phố Nguyễn Viết Xuân, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Chính sách và Kỹ thuật phòng chống Thiên tai; Địa chỉ: Số 54 ngõ 102 Trường Chinh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ. Địa chỉ: Tầng 1, 2 nhà A4, Đền Lừ 2, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội , địa chỉ: 102 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp Thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 01 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2021. - Bản Scan bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình Nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ; (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp Thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 01 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thành phố Hà Nội (Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Số 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); điện thoại: 02438 256 637.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Số 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); điện thoại: 02438 256 637.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Phát quang mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC75,3100m2
2Chặt cây bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC35cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC35gốc cây
4Chặt cây bằng máy, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC85cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC85gốc cây
6Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC13bụi
7Vận chuyển cây cối bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 600m (Đoạn kè thôn Phú La)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,525100m3
8Vận chuyển cây cối bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,059100m3
9Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC47,512100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC12,128100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC103,184100m3
12Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC798,08m3
13Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC40,406100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC8,303100m3
15Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC5.504,072m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC19,06100m3
17Đào phá mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC140,46m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 600m, đất cấp I (đoạn kè thôn Phú La)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC61,775100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 600m, đất cấp II (đoạn kè thôn Phú La)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC9,694100m3
20Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường 600 m bằng ô tô - 5,0T (đoạn kè thôn Phú La)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC37,62m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn. phạm vi 2,4km, đất cấp I (đoạn kè thôn Phú Hiền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC63,91100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,4m, đất cấp II (đoạn kè thôn Phú Hiền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC2,434100m3
23Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường trong phạm vi 2,4km bằng ô tô - 5,0T (đoạn kè thôn Phú Hiền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC102,84m3
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC139,218100m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC1.156,44100m
26Đá dăm lót 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC738,95m3
27Dăm lót đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC234,19m3
28Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC1.124rọ
29Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC749rọ
30Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC1,62m2
31Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC25,56m3
32Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC175,42m3
33Xây đá hộc, xây tường khóa mái, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC13,94m3
34Trát mặt bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC109,2m2
35Ống nhựa PVC d48, thoát nước tường mái aoMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,18100m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC116,53m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC480,32m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước dọc mái kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC57,75m3
39Lót nilon tái sinh rãnh nước dọc mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC1,339100m2
40Xếp đá lát khan mái kè dày 30cm, xếp mái nghiêngMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC2.127,95m3
41Lót nilon tái sinh rãnh nước đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC6,257100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC95,57m3
43Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC115,91m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC522,66m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC94,45m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,65m3
47Ống cống D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC16m
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC8đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC4mối nối
50Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC16cái
51Lắp đặt đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC16cái
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC234,63tấn
53Vận chuyển tấm đan đoạn kè Phú La bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 0,6kmMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC16,15110 tấn/1km
54Vận chuyển tấm đan đoạn kè Phú Hiền bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC7,31210 tấn/1km
55Vận chuyển tấm đan đoạn kè Phú Hiền bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC7,31210 tấn/1km
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC234,63tấn
57Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC1.6911 cấu kiện
58Cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC6,38100m3
59Giấy dầu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC32,899100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC693,78m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC1,58m3
62Gỗ đệm làm khe dãn (gỗ liền khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,27m3
63Nhựa đường làm khe co dãn (KLR 970Kg/1m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC193,81Kg
64Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC242,47m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC5,339tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC23,115tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC7,835tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,006tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,05tấn
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,062tấn
71Ván khuôn thép, Ván khuôn khung dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC41,171100m2
72Ván khuôn thép, Ván khuôn bản đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,095100m2
73Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC2,65100m2
74Ván khuôn thép, Ván khuôn rãnh nước dọc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC1,534100m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC3,145100m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,036100m2
77Ván khuôn thép, Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,158100m2
78Thép hộp inox KT (100x100x3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC3.206,54kg
79Thép hộp inox KT (20x20x2)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC1.757,47kg
80Thép ống inox D50,8 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC5.510,54kg
81Thép bản inox KT (100x100x3)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC77,56kg
82Thép bản KT (200x200x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC1.615,74kg
83Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC12,168tấn
84Bu lông M16x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC7.824Cái
85Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC649,56m2
86Biển tròn phản quang D700Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC2chiếc
87Cột biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC6,2m
88Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC2cái
89Đóng cọc bạch đàn d(8-10)cm, dài 4m bằng máy đào 0,5m3 đúng trên phao thép 60T (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC172,474100m
90Đóng cọc bạch đàn d(8-10)cm, dài 4m bằng máy đào 0,5m3 đúng trên phao thép 60T, đất cấp I ( phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC163,686100m
91Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC3.272,14m2
92Thép buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC0,231tấn
93Gông cọc bạch đàn d(8-10)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC4.200m
94Đắp đất đê quây bằng bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC3.045,971m3 đắp
95Mua đất đắp đê quây (theo bảng chiết tính khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC1.786,23m3
96Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC15ca
97Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC172,474100m
98Tháo dỡ nẹp tre phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC20công
99Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8m3 đứng trên phao thép, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC30,46100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 600m, đất cấp I ( đoạn Phú La)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC23,491100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,4km, đất cấp I (đoạn Phú Hiền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC6,969100m3
102San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC30,46100m3
B Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng0,7%* (A)1Trọn khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi)- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 6 ≥ 04 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.≥ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực giao thông), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.≥ 01 kỹ sư trắc địa, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí: 1 ≥ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi), đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi, công suất ≥ 110CV Máy ủi, công suất ≥ 110CV1
2 Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m32
3 Máy đầm ≥ 9T Máy đầm ≥ 9T2
4 Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 5 tấn Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 5 tấn3
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l3
6 Đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi), công suất ≥ 1,5KW Đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi), công suất ≥ 1,5KW5
7 Máy thủy bình Máy thủy bình2
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc tương đương Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc tương đương1
9 Đầm cầm tay 70kg (đầm cóc) Đầm cầm tay 70kg (đầm cóc)3
10 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
11 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
12 Cần trục ô tô ≤ 10T Cần trục ô tô ≤ 10T1
13 Máy bơm nước Máy bơm nước3
14 Máy rải (50-60) m3/h Máy rải (50-60) m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->