Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 18:26:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,294,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi)- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 04 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.≥ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực giao thông), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.≥ 01 kỹ sư trắc địa, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi), đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi), công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi), công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cầm tay 70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cầm tay 70kg (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy rải (50-60) m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải (50-60) m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng công trình công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đê hữu Mỹ Hà đoạn qua thôn Phú Hiến, xã Hợp Thanh và đoạn qua thôn Phú La, xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2021. - Bản Scan bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình Nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ; (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp Thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 01 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND thành phố Hà Nội (Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Số 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); điện thoại: 02438 256 637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Số 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); điện thoại: 02438 256 637. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phát quang mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 75,3 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây bằng máy, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 85 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 85 | gốc cây |
| 6 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | bụi |
| 7 | Vận chuyển cây cối bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 600m (Đoạn kè thôn Phú La) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,525 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cây cối bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,059 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 47,512 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,128 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 103,184 | 100m3 |
| 12 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 798,08 | m3 |
| 13 | Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 40,406 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,303 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5.504,072 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,06 | 100m3 |
| 17 | Đào phá mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 140,46 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 600m, đất cấp I (đoạn kè thôn Phú La) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 61,775 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 600m, đất cấp II (đoạn kè thôn Phú La) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,694 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường 600 m bằng ô tô - 5,0T (đoạn kè thôn Phú La) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 37,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn. phạm vi 2,4km, đất cấp I (đoạn kè thôn Phú Hiền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 63,91 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,4m, đất cấp II (đoạn kè thôn Phú Hiền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,434 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường trong phạm vi 2,4km bằng ô tô - 5,0T (đoạn kè thôn Phú Hiền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 102,84 | m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 139,218 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.156,44 | 100m |
| 26 | Đá dăm lót 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 738,95 | m3 |
| 27 | Dăm lót đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 234,19 | m3 |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.124 | rọ |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 749 | rọ |
| 30 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,62 | m2 |
| 31 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,56 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 175,42 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường khóa mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,94 | m3 |
| 34 | Trát mặt bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 109,2 | m2 |
| 35 | Ống nhựa PVC d48, thoát nước tường mái ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,18 | 100m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 116,53 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 480,32 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước dọc mái kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 57,75 | m3 |
| 39 | Lót nilon tái sinh rãnh nước dọc mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,339 | 100m2 |
| 40 | Xếp đá lát khan mái kè dày 30cm, xếp mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.127,95 | m3 |
| 41 | Lót nilon tái sinh rãnh nước đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,257 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 95,57 | m3 |
| 43 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 115,91 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 522,66 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 94,45 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,65 | m3 |
| 47 | Ống cống D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | m |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | mối nối |
| 50 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 234,63 | tấn |
| 53 | Vận chuyển tấm đan đoạn kè Phú La bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 0,6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,151 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển tấm đan đoạn kè Phú Hiền bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,312 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển tấm đan đoạn kè Phú Hiền bằng ô tô 5T, cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,312 | 10 tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 234,63 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.691 | 1 cấu kiện |
| 58 | Cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,38 | 100m3 |
| 59 | Giấy dầu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 32,899 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 693,78 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,58 | m3 |
| 62 | Gỗ đệm làm khe dãn (gỗ liền khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,27 | m3 |
| 63 | Nhựa đường làm khe co dãn (KLR 970Kg/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 193,81 | Kg |
| 64 | Khe lún 2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 242,47 | m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,339 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 23,115 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,835 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,006 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,062 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, Ván khuôn khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 41,171 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,095 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,65 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, Ván khuôn rãnh nước dọc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,534 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,145 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,036 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,158 | 100m2 |
| 78 | Thép hộp inox KT (100x100x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.206,54 | kg |
| 79 | Thép hộp inox KT (20x20x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.757,47 | kg |
| 80 | Thép ống inox D50,8 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5.510,54 | kg |
| 81 | Thép bản inox KT (100x100x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 77,56 | kg |
| 82 | Thép bản KT (200x200x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.615,74 | kg |
| 83 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,168 | tấn |
| 84 | Bu lông M16x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7.824 | Cái |
| 85 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 649,56 | m2 |
| 86 | Biển tròn phản quang D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 87 | Cột biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,2 | m |
| 88 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 89 | Đóng cọc bạch đàn d(8-10)cm, dài 4m bằng máy đào 0,5m3 đúng trên phao thép 60T (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 172,474 | 100m |
| 90 | Đóng cọc bạch đàn d(8-10)cm, dài 4m bằng máy đào 0,5m3 đúng trên phao thép 60T, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 163,686 | 100m |
| 91 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.272,14 | m2 |
| 92 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,231 | tấn |
| 93 | Gông cọc bạch đàn d(8-10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.200 | m |
| 94 | Đắp đất đê quây bằng bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.045,97 | 1m3 đắp |
| 95 | Mua đất đắp đê quây (theo bảng chiết tính khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.786,23 | m3 |
| 96 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | ca |
| 97 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào đứng trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 172,474 | 100m |
| 98 | Tháo dỡ nẹp tre phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | công |
| 99 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8m3 đứng trên phao thép, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,46 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 600m, đất cấp I ( đoạn Phú La) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 23,491 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,4km, đất cấp I (đoạn Phú Hiền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,969 | 100m3 |
| 102 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,46 | 100m3 |
| B | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 0,7%* (A) | 1 | Trọn khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi)- Có chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trưởng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | ≥ 04 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.≥ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực giao thông), đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.≥ 01 kỹ sư trắc địa, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý chi phí: | 1 | ≥ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi), đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng, quản lý chi phí của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều) cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục kè bảo vệ bờ sông.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm ≥ 9T | Máy đầm ≥ 9T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 5 tấn | Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 5 tấn | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | 3 |
| 6 | Đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi), công suất ≥ 1,5KW | Đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi), công suất ≥ 1,5KW | 5 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc tương đương | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc tương đương | 1 |
| 9 | Đầm cầm tay 70kg (đầm cóc) | Đầm cầm tay 70kg (đầm cóc) | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô ≤ 10T | Cần trục ô tô ≤ 10T | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 14 | Máy rải (50-60) m3/h | Máy rải (50-60) m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi