Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722398-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tái định cư và tiền đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng Khu 3, thị trấn Quán Lào |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 18:00:00 đến ngày 2022-08-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,664,936,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1664936314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.958117039E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.469.039.053 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốtổnghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điện thiểu 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 02 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 02 người+ Công nhân vận hành máy: 02 người+ Công nhân đường: 02 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh Vỹ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa/cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Xe tải > 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Khu 3, thị trấn Quán Lào (bao gồm cả khu tái định cư dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tái định cư và tiền đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng Khu 3, thị trấn Quán Lào |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành như hóa đơn hoặc xác nhận chủ đầu tư... (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm gần nhất hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). * Pháp lý, năng lực hoạt động đảm bảo theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Định; Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Sơn Group. Thôn 3, xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hoá. - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324,3417 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Bãi thải chân núi Quan Yên, xã Định Tiến thuộc khu đất quy hoạch Thao trường huấn luyện bắn đạn thật; Cự ly khoảng 8,0km) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324,3417 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324,3417 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324,3417 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9612 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,54 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền đường, vỉa hè...đất cấp III (Mỏ đất núi xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71.265,9157 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.765,7076 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.765,7076 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.765,7076 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520,3769 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,4435 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,3782 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,1472 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,6302 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1349 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,6302 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1349 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1349 | 100tấn |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| E | Rãnh thoát nước khẩu độ B = 0,6m trên vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368,38 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.069,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 613,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2792 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 790,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,1823 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,4728 | tấn |
| 8 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 675,36 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,58 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,6489 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0513 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.070 | 1cấu kiện |
| F | Rãnh thoát nước khẩu độ B = 0,8m trên vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,2 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 610,32 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3268 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,2212 | tấn |
| 8 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,89 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,86 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4527 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0344 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 509 | 1cấu kiện |
| G | Rãnh thoát nước khẩu độ B = 1,0m trên vỉa hè | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,04 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341,6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,976 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,224 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5059 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1578 | tấn |
| 9 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,68 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1566 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8167 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0736 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244 | 1cấu kiện |
| H | Đào đắp thi công rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| I | Phá dỡ rãnh hiện trạng tuyến đường Hạ tầng Khu 4 (Để đấu nối tuyến đường dự án) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,84 | m3 |
| 4 | Đào bóc lớp CPDD bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 5 | Đàođất thi công bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5379 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền đường...đất cấp III (Mỏ đất núi xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208,5219 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6482 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6482 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6482 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2063 | 100m3 |
| J | Rãnh chịu lực dưới lòng đường, khẩu độ B = 0,6m | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9732 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6696 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,27 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5965 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8528 | 100m2 |
| 11 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,22 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,69 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4491 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2707 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,539 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 21 | Tấm lưới chắn rác Composite | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấm |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| K | Rãnh chịu lực dưới lòng đường, khẩu độ B = 0,8m | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6878 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2001 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 11 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4168 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Tấm lưới chắn rác Composite | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tấm |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| L | Rãnh chịu lực dưới lòng đường, khẩu độ B = 1,0m | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,5 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2556 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5589 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân rãnh đường, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9328 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5504 | 100m2 |
| 12 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7657 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7243 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2244 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 22 | Tấm lưới chắn rác Composite | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tấm |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1cấu kiện |
| M | Rãnh chịu lực dưới lòng đường, khẩu độ B = 0,6m (Áp dụng cho tuyến đường Khu 4) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7168 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0007 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3395 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8192 | 100m2 |
| 11 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8742 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6427 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 21 | Tấm lưới chắn rác Composite | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấm |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6642 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 25 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8914 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1313 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1021 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7296 | 100m2 |
| 29 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7296 | 100m2 |
| N | Hố ga | |||
| O | Hố ga loại 1 (SL 21 hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,41 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1386 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1376 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7497 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2218 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3292 | tấn |
| 11 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6792 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2554 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2511 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 17 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1cấu kiện |
| P | Hố ga loại 2 (SL 84hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,64 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5544 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3152 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7014 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8873 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,317 | tấn |
| 11 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7167 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0214 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0044 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 17 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6798 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1cấu kiện |
| Q | Hố ga loại 3 (SL 03hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 11 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 17 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| R | Hố ga loại 4 (SL 14hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7224 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4443 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1479 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2195 | tấn |
| 11 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4528 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1702 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1674 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 17 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4466 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| S | Hố ga loại 5 (SL 09hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6552 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3755 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1635 | tấn |
| 11 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3646 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1325 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 17 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5268 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| T | Hố ga loại 6 (SL 18hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3742 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8012 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1901 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 11 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7291 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2255 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 17 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0535 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1cấu kiện |
| U | Hố ga loại 7 (SL 01hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1111 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 12 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 14 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 18 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| V | Hố ga loại 8 (SL 07hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7028 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1168 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3905 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1446 | tấn |
| 12 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3407 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 14 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 18 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| W | Hố ga loại 9 (SL 01hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0908 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 12 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 14 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 18 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| X | Hố ga loại 10 (SL 06hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6141 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1134 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3462 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 12 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | 100m2 |
| 14 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0838 | tấn |
| 18 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4115 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| Y | Hố ga loại 11 (SL 01hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0904 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 12 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 14 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 18 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| Z | Hố ga loại 12 (SL 02hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0746 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 11 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0004 | tấn |
| 17 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| AA | Hố ga loại 13 (SL 08hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4384 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2759 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 11 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2587 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0973 | 100m2 |
| 13 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 17 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2552 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| AB | Hố thu nước (Số lượng 131 hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,09 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,87 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,074 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố thu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1227 | 100m2 |
| 7 | Bộ lưới chắn rác Composite | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4672 | 100m |
| AC | Cửa xả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0509 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | 100m2 |
| AD | Cụm cống luồn thoát nước khu dân cư hiện trạng | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố thu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6172 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1231 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2574 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 12 | Thép hình mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 14 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 18 | Thép hình tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1887 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | Mua ống cống bê tông ly tâm D600 HL93 (BG Q4/2021) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | md |
| 21 | Jont cao su D600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2, PCB40 - | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 24 | Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đế cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 29 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thân hố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân hố thu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9009 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7091 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 41 | Mua gỗ thanh chống phục vụ thi công cống luồn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| AE | Mương đất thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3989 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3989 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3989 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3989 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất đắp thành mương...đất cấp III (Mỏ đất núi xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,969 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4192 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4192 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4192 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9179 | 100m3 |
| AF | TUYNEN DỌC | |||
| AG | Kết cấu tuynen dọc | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 372,37 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.723,72 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 372,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0928 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 387,27 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.082,08 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,464 | 100m |
| 8 | Bịt ống nhựa PVC d=48mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14.185,6 | cái |
| 9 | Thép hình (30x5)x1cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5277 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297,9 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,7186 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6322 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.546 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào bóc kết cấu vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7145 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7145 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7145 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7145 | 100m3/1km |
| 18 | Đào đất thi công tuynen bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3459 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8879 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | 100m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,28 | m2 |
| AH | Hố thăm tuynen (Số lượng 171 hố) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,81 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230,85 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6074 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thăm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố thăm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2272 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân hố thăm đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2083 | tấn |
| 8 | Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,62 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,73 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7717 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào bóc kết cấu vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m3/1km |
| 17 | Đào đất thi công tuynen bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3046 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1308 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| AI | Ống thép qua đường DN300 dày 6,35ly nhúng nóng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép nhúng nóng bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,722 | 100m |
| AJ | LÁT HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH; CÂY XANH, HỐ TRỒNG CÂY; SAN NỀN KHU ĐẤT CÔNG CỘNG, ĐẤT NVH, ĐẤT TĐC; XÂY BỒN HOA | |||
| AK | LÁT HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch bê tông tự chèn mặt sần hình lục giác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.534,76 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5348 | 100m3 |
| AL | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,08 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 948 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,6168 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.646 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,64 | m3 |
| 7 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,13 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3117 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.925 | 1 cấu kiện |
| AM | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,36 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.324,76 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8574 | 100m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.324,65 | m2 |
| AN | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,89 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,14 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 425,68 | m2 |
| AO | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,49 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360,36 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,78 | m3 |
| 4 | Xúc đất màu để đắp vào bồn cây bằng thủ công - Cấp đất I (Tận dụng đất vét bùn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,2 | 1m3 |
| 5 | Mua và trồng cây sao đen (ĐK 13-15cm, cao >=3m); Trồng trên hè và trong khuôn viên | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385 | cây/năm |
| AP | SAN NỀN Ô ĐẤT CÔNG VIÊN + ĐẤT NVH VÀ PHẦN DIỆN TÍCH ĐẤT TĐC (SAN ĐẦM K90) | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,0689 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8369 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8369 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8369 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất đắp san nền ...đất cấp III (Mỏ đất núi xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15.091,989 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.856,3146 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.856,3146 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.856,3146 | 10m³/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,1999 | 100m3 |
| AQ | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7306 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7473 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7473 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất đắp nền đường dạo...đất cấp III (Mỏ đất núi xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.181,7119 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 514,3506 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 514,3506 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 514,3506 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,0063 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8721 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.248,08 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0605 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,21 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,95 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 701,95 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ màu đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 434,54 | m2 |
| 18 | Đào móng thành gạch bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0056 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2702 | 100m3 |
| 20 | Xúc đất màu để đắp vào bồn hoa đường dạo trồng cây bằng thủ công - Cấp đất I (Tận dụng đất vét bùn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,33 | 1m3 |
| AR | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| AS | ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,49 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Tiền Phong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Tiền phong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút ren trong HDPE D63*50 Tiền Phong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm Tiền Phong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt Chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm Tiền Phong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63*63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính D110*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren trong D63*50 HDPE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 12 | Hàn nối bích BU nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm Tiền Phong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188 | bộ |
| 13 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm đoạn dài 0,4m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110*50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Kép D50 MK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm ty chìm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Minh Hòa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Chụp dẫn hướng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm ( ống lồng bảo vệ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 20 | Chụp van gang D150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 21 | Lưới cảnh báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,6 | m2 |
| 22 | Giá neo ống D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.147 | bộ |
| 23 | Giá neo ống D63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.273 | bộ |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 25 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm 10K | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mm Tiền Phong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 110mm Tiền Phong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa D110 HDPE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,29 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63 HDPE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,49 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 100 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,78 | 100m |
| 32 | Xúc xả đường ống nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,453 | m3 |
| 33 | Băng tan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cuộn |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.840 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 686,167 | 1cấu kiện |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 4, 5 cm, T/C nhựa 5,5kg/ m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | 100m3 |
| 10 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,841 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | m3 |
| 14 | Bu lông M16x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Đai thép ôm ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 18 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 19 | Bu lông M16x200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Đai thép ôm ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (Chụp hướng dẫn ty van) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,137 | m3 |
| AU | Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần mua sắm vật tư + lắp đặt) | |||
| AV | Hào 1 cáp trên vỉa hè cấp về tủ CT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 1000v |
| AW | Hào 1 cáp qua đường cấp về tủ CT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 1000v |
| AX | Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80 | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.613 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,13 | 100m |
| AY | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.985 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,85 | 100m |
| AZ | Ống thép mạ kẽm D141, dày 5,16mm | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D141, dày 5,16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| BA | Hào 1 cáp vỉa hè cấp về căn hộ | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,66 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8425 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,033 | 1000v |
| BB | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.284 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | 100m |
| BC | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 786 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | 100m |
| BD | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 671 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,71 | 100m |
| BE | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 553 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,53 | 100m |
| BF | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | 100m |
| BG | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| BH | Tủ điện cấp điện loại 4 công tơ | |||
| 1 | Tủ điện cấp điện loại 4 công tơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 tủ |
| BI | Tủ điện cấp điện loại 6 công tơ | |||
| 1 | Tủ điện cấp điện loại 6 công tơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 tủ |
| BJ | Tủ điện cấp điện loại 8 công tơ | |||
| 1 | Tủ điện cấp điện loại 8 công tơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 tủ |
| BK | Tủ điện cấp điện 200KW (Tủ 2 nguồn 300A) | |||
| 1 | Tủ điện cấp điện 200kW | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| BL | Tiếp địa tủ điện RC-2 | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.778,68 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6288 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | 10 cọc |
| BM | Tiếp địa tủ điện RC-4 | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 765,9 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,511 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10 cọc |
| BN | Đầu cáp HST-4x50mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp HST-4x50mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | đầu cáp |
| BO | Đầu cáp HST-4x70mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp HST-4x70mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | đầu cáp |
| BP | Đầu cáp HST-4x95mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp HST-4x95mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | đầu cáp |
| BQ | Đầu cáp HST-4x120mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp HST-4x120mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| BR | Đầu cáp HST-4x150mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp HST-4x150mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| BS | Đầu cáp HST-4x185mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp HST-4x185mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| BT | Mốc báo hiệu cáp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Mốc |
| BU | Thẻ báo hiệu cáp | |||
| 1 | Thẻ báo hiệu cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.255 | Cái |
| BV | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x50 | |||
| 1 | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | M |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 m |
| BW | Đầu cốt đồng M50 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | 10 đầu cốt |
| BX | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| BY | Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần xây dựng) | |||
| BZ | Hào 1 cáp trên vỉa hè cấp về tủ CT | |||
| 1 | Cát đen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1665 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0999 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100m3 |
| CA | Hào 1 cáp qua đường cấp về tủ CT | |||
| 1 | Cát đen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0765 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| CB | Hào 1 cáp vỉa hè cấp về căn hộ | |||
| 1 | Cát đen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,66 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.033 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 337 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5165 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9099 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6066 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6066 | 100m3 |
| CC | Móng tủ điện 4 công tơ | |||
| 1 | Khung móng cột M14x250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2425 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,012 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0915 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,255 | m2 |
| CD | Móng tủ điện 6 công tơ | |||
| 1 | Khung móng cột M14x250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3852 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m2 |
| CE | Móng tủ điện 8 công tơ | |||
| 1 | Khung móng cột M14x250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,25 | m2 |
| CF | Tiếp địa tủ điện RC-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m3 |
| CG | Tiếp địa tủ điện RC-4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| CH | Hạng mục: Đường điện trung áp (phần mua sắm vật tư + lắp đặt) | |||
| CI | Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1LT | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,76 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7752 | bộ |
| CJ | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đơn XĐCD+CSV-1LT | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,78 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5878 | bộ |
| CK | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1LT | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,06 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3506 | bộ |
| CL | Công son Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1LT | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,02 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1702 | bộ |
| CM | Thang trèo | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,02 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1402 | bộ |
| CN | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | bộ |
| CO | Sứ đứng 35kV | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Qủa |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 sứ |
| CP | Chống sét van 35kV lắp mới | |||
| 1 | Chống sét van 35kV lắp mới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 3 pha |
| CQ | Cầu dao phụ tải 35kV lắp mới | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV lắp mới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| CR | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 35kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 585 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| CS | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPE | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 1km/1 dây |
| CT | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | |||
| 1 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| CU | Tiếp địa cột tròn RC-4 | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,2 | kg |
| 2 | Bu lông M16x45 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| CV | Rãnh cáp 35kV đi dưới đường quy hoạch 1 sợi | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1175 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | tấm |
| CW | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 539 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,39 | 100m |
| CX | Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mm | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| CY | Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,7 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| CZ | Đầu cáp QTII-8S-33-120 35kV | |||
| 1 | Đầu cáp QTII-8S-33-120 35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Đầu |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu cáp |
| DA | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x70 | |||
| 1 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m |
| DB | Đầu cốt đồng M70 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| DC | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| DD | Thẻ báo hiệu cáp | |||
| 1 | Thẻ báo hiệu cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cái |
| DE | Hộp nối cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp nối |
| DF | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| DG | Hạng mục: Đường điện trung áp (phần xây dựng) | |||
| DH | Tiếp địa cột tròn RC-4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| DI | Rãnh cáp 35kV đi dưới đường quy hoạch 1 sợi | |||
| 1 | Cát đen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0846 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2397 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1269 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | 100m3 |
| DJ | Hạng mục: Trạm biến áp (phần mua sắm vật tư + lắp đặt) | |||
| DK | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 764,28 | kg |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | 10 m |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 cọc |
| DL | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 35kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| DM | Đầu cáp ELBOW-35KV 3x120mm2 (bộ 3 pha) | |||
| 1 | Đầu cáp ELBOW-24KV 3x120mm2 (bộ 3 pha) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Đầu |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đầu cáp |
| DN | Đầu cáp T-plug 35kV 3x120mm2 (bộ 3 pha) | |||
| 1 | Đầu cáp T-plug 35kV 3x120mm2 (bộ 3 pha) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đầu cáp |
| DO | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 | |||
| 1 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1 m |
| DP | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | |||
| 1 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 m |
| DQ | Đầu cốt đồng Cu70 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10 đầu cốt |
| DR | Đầu cốt đồng Cu240 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 10 đầu cốt |
| DS | Biển báo an toàn và biển tên trạm | |||
| 1 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| DT | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| DU | Hạng mục: Trạm biến áp (phần xây dựng) | |||
| DV | Móng trạm kiốt | |||
| 1 | Ống nhựa D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2451 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2286 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2007 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,08 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| DW | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m3 |
| DX | Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng | |||
| DY | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| DZ | Cột đèn cao áp tròn côn 8m | |||
| 1 | Cột đèn cao áp tròn côn 8m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cột |
| 2 | Cần đèn cao 2m, tay vươn 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cột |
| 3 | Bảng điện cửa cột (Bảng bakelit, cầu đấu, aptomat) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 4 | Đánh số cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | 1 cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cửa |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | 1 đầu cáp |
| EA | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng cột M16x650 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m3/1km |
| EB | Móng đèn cao áp đế gang cột 8m | |||
| 1 | Khung Bulong móng M24x300x300x675 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,723 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6228 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5438 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0707 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4731 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4731 | 100m3/1km |
| EC | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| ED | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.204 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | 100m |
| EE | Dây đồng trần M10 | |||
| 1 | Dây đồng trần M10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.219 | m |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 321,9 | 10 m |
| EF | Tiếp địa lặp lại RC-4 | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,68 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| EG | Tiếp đất vị trí RC-1 | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.342,94 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5604 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | 10 cọc |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,498 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,498 | 100m3 |
| EH | Rãnh cáp chiếu sáng vỉa hè 1 sợi | |||
| 1 | Cát đen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.404 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4212 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2808 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2808 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2808 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | 1000v |
| EI | Ống nhựa BV cáp HDPE 50/40 | |||
| 1 | Ống nhựa BV cáp HDPE 50/40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.051 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,51 | 100m |
| EJ | Đầu cốt đồng M16 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 664 | Đầu |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | 10 đầu cốt |
| EK | Đầu cốt đồng M25 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Đầu |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| EL | Đầu cốt đồng M50 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Đầu |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| EM | Thẻ báo hiệu cáp | |||
| 1 | Thẻ báo hiệu cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.073 | Cái |
| EN | Bộ đèn năng lượng mặt trời gồm + tấm Pin 150WP + bộ lưu điện 12,8V 80AH | |||
| 1 | Bộ đèn năng lượng mặt trời gồm + tấm Pin 150WP + bộ lưu điện 12,8V 80AH | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bộ |
| EO | Đèn led công suất 80W | |||
| 1 | Đèn led công suất 80W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bóng |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | bộ |
| EP | Dây lên đèn Cu/PVC2x2,5mm2 | |||
| 1 | Dây lên đèn Cu/PVC2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.162 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,62 | 100m |
| EQ | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Ca xe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| ER | Hạng mục: Lắp đặt thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị | |||
| ES | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| ET | Lắp đặt Tủ điện RMU 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| EU | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| EV | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| EW | Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha - U | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt không khí, điện áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1bộ (3pha) |
| EX | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | |||
| 1 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 mẫu |
| EY | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| EZ | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1sợi, 1ruột |
| FA | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ (1pha) |
| FB | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi) | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ (1pha) |
| FC | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1bộ (3 pha) |
| FD | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| FE | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Phần tử |
| FF | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1sợi, 1ruột |
| FG | Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | 1 vị trí |
| FH | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1sợi, 1ruột |
| FI | Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1 vị trí |
| FJ | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | |||
| 1 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| FK | Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in Elbow | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 2 | Tủ 3 ngăn 40.5kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A bảo vệ MBA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600A - 3 lộ 300A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Vỏ trạm kios | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Bộ cảm biến nhiệt và điện trở sấy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| FL | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1664936314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.958117039E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.469.039.053 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành điện | 1 | Là kỹ sư tốtổnghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điện thiểu 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 5 | Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 14 | phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 02 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 02 người+ Công nhân vận hành máy: 02 người+ Công nhân đường: 02 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh Vỹ hoặc Toàn đạc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn 1,5kW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy phát điện | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy lu tĩnh | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy lu rung | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa/cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Xe tải > 9T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 5 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy tưới nhựa đường | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy rãi bê tông nhựa | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi