Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722398-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211049083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tái định cư và tiền đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng Khu 3, thị trấn Quán Lào
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 18:00:00 đến ngày 2022-08-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,664,936,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1664936314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.958117039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.469.039.053 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốtổnghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điện thiểu 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 02 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 02 người+ Công nhân vận hành máy: 02 người+ Công nhân đường: 02 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh Vỹ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa/cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Xe tải > 9T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Khu 3, thị trấn Quán Lào (bao gồm cả khu tái định cư dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào)
24 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tái định cư và tiền đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng Khu 3, thị trấn Quán Lào
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Asean; Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế-dự toán: Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group. Địa chỉ: Xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Yên Định; Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành như hóa đơn hoặc xác nhận chủ đầu tư... (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm gần nhất hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). * Pháp lý, năng lực hoạt động đảm bảo theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Định; Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Sơn Group. Thôn 3, xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hoá. - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật324,3417100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (Bãi thải chân núi Quan Yên, xã Định Tiến thuộc khu đất quy hoạch Thao trường huấn luyện bắn đạn thật; Cự ly khoảng 8,0km)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật324,3417100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật324,3417100m3/1km
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật324,3417100m3/1km
5Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9612100m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,54m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,54m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,54m3
9Mua đất đắp nền đường, vỉa hè...đất cấp III (Mỏ đất núi xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71.265,9157m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.765,707610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.765,707610m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8.765,707610m³/1km
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật520,3769100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,4435100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,3782100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,1472100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật189,6302100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,1349100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật189,6302100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,1349100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,1349100tấn
D THOÁT NƯỚC
E Rãnh thoát nước khẩu độ B = 0,6m trên vỉa hè
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật368,38m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.069,8m2
3Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật613,96m3
4Ván khuôn móng rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2792100m2
5Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật790,78m3
6Ván khuôn thành rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,1823100m2
7Cốt thép thân rãnh đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,4728tấn
8Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật675,36m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245,58m3
10Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,6489tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0513100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.0701cấu kiện
F Rãnh thoát nước khẩu độ B = 0,8m trên vỉa hè
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,2m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật610,32m2
3Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,06m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0344100m2
5Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật179,84m3
6Ván khuôn thành rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3268100m2
7Cốt thép thân rãnh đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,2212tấn
8Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,89m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,86m3
10Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4527tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0344100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5091cấu kiện
G Rãnh thoát nước khẩu độ B = 1,0m trên vỉa hè
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,04m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật341,6m2
3Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,32m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,976100m2
5Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,8m3
6Ván khuôn thành rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,224100m2
7Cốt thép thân rãnh đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5059tấn
8Cốt thép thân rãnh ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1578tấn
9Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,68m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,28m3
11Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1566tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8167tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0736100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2441cấu kiện
H Đào đắp thi công rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8251100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,279100m3
I Phá dỡ rãnh hiện trạng tuyến đường Hạ tầng Khu 4 (Để đấu nối tuyến đường dự án)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,84m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,84m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,84m3
4Đào bóc lớp CPDD bằng máy đào 0,8m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,173100m3
5Đàođất thi công bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5379100m3
6Mua đất đắp nền đường...đất cấp III (Mỏ đất núi xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật208,5219m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,648210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,648210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,648210m³/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2063100m3
J Rãnh chịu lực dưới lòng đường, khẩu độ B = 0,6m
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,12m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật301m2
3Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,2m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,204100m2
5Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,73m3
6Ván khuôn thân rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9732100m2
7Cốt thép thân rãnh đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6696tấn
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,27m3
9Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5965tấn
10Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8528100m2
11Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,22m2
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,69m3
13Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4491tấn
14Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2707tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,539100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2851cấu kiện
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
18Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
19Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0551tấn
20Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0864100m2
21Tấm lưới chắn rác CompositeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16tấm
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161cấu kiện
K Rãnh chịu lực dưới lòng đường, khẩu độ B = 0,8m
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52m2
3Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
5Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,6m3
6Ván khuôn thân rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,848100m2
7Cốt thép thân rãnh đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6878tấn
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9m3
9Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2001tấn
10Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,512100m2
11Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m2
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,41m3
13Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,572tấn
14Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4168tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật301cấu kiện
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
18Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0855tấn
19Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0707tấn
20Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
21Tấm lưới chắn rác CompositeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10tấm
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101cấu kiện
L Rãnh chịu lực dưới lòng đường, khẩu độ B = 1,0m
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,88m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,5m2
3Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,13m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,215100m2
5Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,7m3
6Ván khuôn thân rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2556100m2
7Cốt thép thân rãnh đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5589tấn
8Cốt thép thân rãnh đường, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9328tấn
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,27m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4092tấn
11Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5504100m2
12Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,46m2
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,98m3
14Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7657tấn
15Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7243tấn
16Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2244100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật341cấu kiện
18Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
19Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
20Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
21Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0594100m2
22Tấm lưới chắn rác CompositeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9tấm
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91cấu kiện
M Rãnh chịu lực dưới lòng đường, khẩu độ B = 0,6m (Áp dụng cho tuyến đường Khu 4)
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64m2
3Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,256100m2
5Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,17m3
6Ván khuôn thân rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7168100m2
7Cốt thép thân rãnh đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0007tấn
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8m3
9Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3395tấn
10Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8192100m2
11Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,08m2
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,62m3
13Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8742tấn
14Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6427tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3024100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật561cấu kiện
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
18Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
19Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0275tấn
20Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
21Tấm lưới chắn rác CompositeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8tấm
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6642100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,309100m3
25Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8914100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1313100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1021100m3
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7296100m2
29Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7296100m2
N Hố ga
O Hố ga loại 1 (SL 21 hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,55m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,41m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,81m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1386100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,57m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1376100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7497tấn
8Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2218tấn
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,49m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3292tấn
11Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6792tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2554100m2
13Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2511tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0041tấn
17Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật211cấu kiện
P Hố ga loại 2 (SL 84hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,64m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,25m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5544100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,25m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3152100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7014tấn
8Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8873tấn
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,95m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,317tấn
11Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7167tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0214100m2
13Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,48m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,21m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0044tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0164tấn
17Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6798tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật841cấu kiện
Q Hố ga loại 3 (SL 03hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,51m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,63m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,37m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,156100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1037tấn
8Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0317tấn
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
11Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0365100m2
13Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0359tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0006tấn
17Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0957tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
R Hố ga loại 4 (SL 14hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,37m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,94m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,54m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0924100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7224100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4443tấn
8Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1479tấn
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,66m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2195tấn
11Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4528tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1702100m2
13Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,87m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1674tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
17Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4466tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141cấu kiện
S Hố ga loại 5 (SL 09hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,21m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,28m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0702100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,35m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6552100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3755tấn
8Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0951tấn
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1635tấn
11Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3646tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1325100m2
13Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1128tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0895tấn
17Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5268tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật181cấu kiện
T Hố ga loại 6 (SL 18hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,42m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1404100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,09m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3742100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8012tấn
8Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1901tấn
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,327tấn
11Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7291tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,265100m2
13Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2255tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
17Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0535tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật361cấu kiện
U Hố ga loại 7 (SL 01hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
4Ván khuôn đáyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1111100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0236tấn
8Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0611tấn
9Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0141tấn
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
11Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
12Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0487tấn
13Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0173100m2
14Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
16Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0169tấn
17Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
18Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
V Hố ga loại 8 (SL 07hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,02m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,75m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,36m3
4Ván khuôn đáyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7028100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1168tấn
8Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3905tấn
9Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0986tấn
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,19m3
11Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1446tấn
12Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3407tấn
13Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
14Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,28m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
16Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1185tấn
17Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0977tấn
18Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141cấu kiện
W Hố ga loại 9 (SL 01hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
4Ván khuôn đáyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0908100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
8Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532tấn
9Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0141tấn
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
11Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
12Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0487tấn
13Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0173100m2
14Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
16Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0169tấn
17Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
18Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
X Hố ga loại 10 (SL 06hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,73m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,03m3
4Ván khuôn đáyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,44m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6141100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1134tấn
8Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3462tấn
9Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0845tấn
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
11Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
12Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,292tấn
13Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1037100m2
14Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,24m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,79m3
16Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1016tấn
17Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0838tấn
18Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4115tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121cấu kiện
Y Hố ga loại 11 (SL 01hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
4Ván khuôn đáyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,73m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0904100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0189tấn
8Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0577tấn
9Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0141tấn
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
11Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
12Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0487tấn
13Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0173100m2
14Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
16Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0169tấn
17Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
18Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
Z Hố ga loại 12 (SL 02hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,42m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
4Ván khuôn đáyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0132100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0746tấn
8Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0211tấn
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0314tấn
11Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0647tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0243100m2
13Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0239tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0004tấn
17Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0638tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
AA Hố ga loại 13 (SL 08hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,68m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
4Ván khuôn đáyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m2
5Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4384100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2759tấn
8Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0845tấn
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,95m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1254tấn
11Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2587tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0973100m2
13Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
15Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0957tấn
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0016tấn
17Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2552tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
AB Hố thu nước (Số lượng 131 hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,09m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,87m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,13m3
4Ván khuôn đáyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,074100m2
5Bê tông thân hố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,49m3
6Ván khuôn thân hố thuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1227100m2
7Bộ lưới chắn rác CompositeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4672100m
AC Cửa xả
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,78m2
3Bê tông móng, chân khay M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0509100m2
5Bê tông tường cánh M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
6Ván khuôn gỗ tường cánhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0482100m2
AD Cụm cống luồn thoát nước khu dân cư hiện trạng
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,78m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
4Ván khuôn đáyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
5Bê tông thân hố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,01m3
6Ván khuôn thân hố thuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6172100m2
7Cốt thép thân hố ga đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1231tấn
8Cốt thép thân hố ga đường kính, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2574tấn
9Cốt thép thân hố ga, đường kính >18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0563tấn
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
11Cốt thép mũ mố, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0423tấn
12Thép hình mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1143tấn
13Ván khuôn mũ mốTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0352100m2
14Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
16Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0371tấn
17Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
18Thép hình tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1887tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
20Mua ống cống bê tông ly tâm D600 HL93 (BG Q4/2021)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2md
21Jont cao su D600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
23Bê tông đế cống M200, đá 1x2, PCB40 -Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
24Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
25Ván khuôn đế cốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0281100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71cấu kiện
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
29Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
30Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
31Ván khuôn đáyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
32Bê tông thân hố M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
33Ván khuôn thân hố thuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
34Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
35Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0251tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9009100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7091100m3
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
41Mua gỗ thanh chống phục vụ thi công cống luồnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
AE Mương đất thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3989100m3
2Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3989100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3989100m3/1km
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3989100m3/1km
5Mua đất đắp thành mương...đất cấp III (Mỏ đất núi xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,969m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,419210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,419210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,419210m³/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9179100m3
AF TUYNEN DỌC
AG Kết cấu tuynen dọc
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật372,37m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.723,72m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật372,37m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0928100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật387,27m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.082,08m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,464100m
8Bịt ống nhựa PVC d=48mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14.185,6cái
9Thép hình (30x5)x1cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5277tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật297,9m3
11Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,7186tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6322100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.5461cấu kiện
14Đào bóc kết cấu vỉa hè bằng máy đào 0,8m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7145100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7145100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7145100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7145100m3/1km
18Đào đất thi công tuynen bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3459100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8879100m3
20Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2153100m3
21Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215,28m2
AH Hố thăm tuynen (Số lượng 171 hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,81m3
2Nilon tái sinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật230,85m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,17m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6074100m2
5Bê tông hố thăm M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,65m3
6Ván khuôn thân hố thămTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2272100m2
7Cốt thép thân hố thăm đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2083tấn
8Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,62m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,73m3
10Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7717tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0667100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1711cấu kiện
13Đào bóc kết cấu vỉa hè bằng máy đào 0,8m3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0651100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0651100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0651100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0651100m3/1km
17Đào đất thi công tuynen bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3046100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1308100m3
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0216100m3
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m2
AI Ống thép qua đường DN300 dày 6,35ly nhúng nóng
1Lắp đặt ống thép nhúng nóng bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,722100m
AJ LÁT HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH; CÂY XANH, HỐ TRỒNG CÂY; SAN NỀN KHU ĐẤT CÔNG CỘNG, ĐẤT NVH, ĐẤT TĐC; XÂY BỒN HOA
AK LÁT HÈ
1Lát vỉa hè gạch bê tông tự chèn mặt sần hình lục giácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10.534,76m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5348100m3
AL BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164,08m3
2Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật948m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,8m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,6168100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.6461cấu kiện
6Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,64m3
7Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200,13m2
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,01m3
9Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3117100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.9251 cấu kiện
AM ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,36m3
2Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.324,76m2
3Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,24m3
4Ván khuôn đan rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8574100m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.324,65m2
AN KHÓA HÈ
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,89m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,14m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật425,68m2
AO HỐ TRỒNG CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,49m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360,36m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,78m3
4Xúc đất màu để đắp vào bồn cây bằng thủ công - Cấp đất I (Tận dụng đất vét bùn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,21m3
5Mua và trồng cây sao đen (ĐK 13-15cm, cao >=3m); Trồng trên hè và trong khuôn viênTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật385cây
6Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật385cây/năm
AP SAN NỀN Ô ĐẤT CÔNG VIÊN + ĐẤT NVH VÀ PHẦN DIỆN TÍCH ĐẤT TĐC (SAN ĐẦM K90)
1Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,0689100m3
2Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,8369100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,8369100m3/1km
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,8369100m3/1km
5Mua đất đắp san nền ...đất cấp III (Mỏ đất núi xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15.091,989m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.856,314610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.856,314610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.856,314610m³/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật137,1999100m3
AQ ĐƯỜNG DẠO
1Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,7306100m3
2Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,7473100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,7473100m3/1km
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,7473100m3/1km
5Mua đất đắp nền đường dạo...đất cấp III (Mỏ đất núi xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, Cự ly vận chuyển 33km; Giá đất bao gồm 49.000 +7% thuế suất tài nguyên+2.000 phí BVMT)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.181,7119m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật514,350610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật514,350610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật514,350610m³/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,0063100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8721100m3
11Nilon lót đáyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.248,08m2
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0605100m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,21m3
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,4m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,95m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật701,95m2
17Ốp gạch thẻ màu đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật434,54m2
18Đào móng thành gạch bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0056100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2702100m3
20Xúc đất màu để đắp vào bồn hoa đường dạo trồng cây bằng thủ công - Cấp đất I (Tận dụng đất vét bùn)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,331m3
AR CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
AS ĐƯỜNG TRỤC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,29100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,49100 m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Tiền PhongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
4Lắp đặt Chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Tiền phongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96cái
5Lắp đặt Cút ren trong HDPE D63*50 Tiền PhongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
6Lắp đặt Cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm Tiền PhongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
7Lắp đặt Chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm Tiền PhongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44cái
8Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63*63mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
9Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính D110*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
10Lắp đặt măng sông ren trong D63*50 HDPETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
12Hàn nối bích BU nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm Tiền PhongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật188bộ
13Lắp đặt BU, ĐK 100mm đoạn dài 0,4mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
14Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110*50mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
15Kép D50 MKTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm ty chìmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Minh HòaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Chụp dẫn hướngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm ( ống lồng bảo vệ)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
20Chụp van gang D150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
21Lưới cảnh báoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121,6m2
22Giá neo ống D110Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.147bộ
23Giá neo ống D63Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.273bộ
24Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67cái
25Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm 10KTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94cặp bích
26Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
27Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mm Tiền PhongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
28Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 110mm Tiền PhongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Thử áp lực đường ống nhựa D110 HDPETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,29100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63 HDPETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,49100m
31Khử trùng ống nước, đường kính ống 100 mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,78100m
32Xúc xả đường ống nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,453m3
33Băng tanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100cuộn
AT PHẦN XÂY DỰNG
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.8401 lỗ khoan
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật686,1671cấu kiện
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
6Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
7Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4510m2
8Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 4, 5 cm, T/C nhựa 5,5kg/ m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,184100m3
10Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,416100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,841100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,182100m3
13Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,795m3
14Bu lông M16x200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
15Đai thép ôm ốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105100m2
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
18Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
19Bu lông M16x200Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Đai thép ôm ốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (Chụp hướng dẫn ty van)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,137m3
AU Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần mua sắm vật tư + lắp đặt)
AV Hào 1 cáp trên vỉa hè cấp về tủ CT
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,66m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0925100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3331000v
AW Hào 1 cáp qua đường cấp về tủ CT
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0375100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1351000v
AX Ống nhựa gân xoắn HDPE-105/80
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.613m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,13100m
AY Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25
1Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.985m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,85100m
AZ Ống thép mạ kẽm D141, dày 5,16mm
1Ống thép mạ kẽm D141, dày 5,16mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
BA Hào 1 cáp vỉa hè cấp về căn hộ
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,66m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8425100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0331000v
BB Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.284m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,84100m
BC Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật786m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,86100m
BD Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật671m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,71100m
BE Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật553m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,53100m
BF Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật298m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,98100m
BG Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
BH Tủ điện cấp điện loại 4 công tơ
1Tủ điện cấp điện loại 4 công tơTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51 tủ
BI Tủ điện cấp điện loại 6 công tơ
1Tủ điện cấp điện loại 6 công tơTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật181 tủ
BJ Tủ điện cấp điện loại 8 công tơ
1Tủ điện cấp điện loại 8 công tơTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật281 tủ
BK Tủ điện cấp điện 200KW (Tủ 2 nguồn 300A)
1Tủ điện cấp điện 200kWTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
BL Tiếp địa tủ điện RC-2
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.778,68kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6288100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,610 cọc
BM Tiếp địa tủ điện RC-4
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật765,9kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,511100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,610 cọc
BN Đầu cáp HST-4x50mm2
1Đầu cáp HST-4x50mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42Đầu
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42đầu cáp
BO Đầu cáp HST-4x70mm2
1Đầu cáp HST-4x70mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24Đầu
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24đầu cáp
BP Đầu cáp HST-4x95mm2
1Đầu cáp HST-4x95mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26Đầu
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26đầu cáp
BQ Đầu cáp HST-4x120mm2
1Đầu cáp HST-4x120mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18Đầu
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18đầu cáp
BR Đầu cáp HST-4x150mm2
1Đầu cáp HST-4x150mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20Đầu
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20đầu cáp
BS Đầu cáp HST-4x185mm2
1Đầu cáp HST-4x185mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Đầu
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4đầu cáp
BT Mốc báo hiệu cáp
1Mốc báo hiệu cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Mốc
BU Thẻ báo hiệu cáp
1Thẻ báo hiệu cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.255Cái
BV Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x50
1Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80M
2Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật801 m
BW Đầu cốt đồng M50
1Đầu cốt đồng M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106Cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,610 đầu cốt
BX Vận chuyển đường dài
1Ca xeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
BY Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần xây dựng)
BZ Hào 1 cáp trên vỉa hè cấp về tủ CT
1Cát đenTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,66m3
2Gạch chỉ đặcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật333viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37m2
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1665100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0999100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0666100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0666100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0666100m3
CA Hào 1 cáp qua đường cấp về tủ CT
1Cát đenTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
2Gạch chỉ đặcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m2
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0765100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0495100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
CB Hào 1 cáp vỉa hè cấp về căn hộ
1Cát đenTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,66m3
2Gạch chỉ đặcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.033viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật337m2
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5165100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9099100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6066100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6066100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6066100m3
CC Móng tủ điện 4 công tơ
1Khung móng cột M14x250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2425m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,012m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0915100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0275100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,255m2
CD Móng tủ điện 6 công tơ
1Khung móng cột M14x250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,053m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5936m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3852100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0594100m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,648m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,95m2
CE Móng tủ điện 8 công tơ
1Khung móng cột M14x250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,755m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,656m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,642100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,192100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,25m2
CF Tiếp địa tủ điện RC-2
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,06100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,06100m3
CG Tiếp địa tủ điện RC-4
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m3
CH Hạng mục: Đường điện trung áp (phần mua sắm vật tư + lắp đặt)
CI Xà đỡ đầu cáp cột đơn XĐĐC-1LT
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,76kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7752bộ
CJ Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đơn XĐCD+CSV-1LT
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật158,78kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5878bộ
CK Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1LT
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135,06kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3506bộ
CL Công son Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1LT
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,02kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1702bộ
CM Thang trèo
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,02kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1402bộ
CN Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16bộ
CO Sứ đứng 35kV
1Sứ đứng 35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Qủa
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,810 sứ
CP Chống sét van 35kV lắp mới
1Chống sét van 35kV lắp mớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23 pha
CQ Cầu dao phụ tải 35kV lắp mới
1Cầu dao phụ tải 35kV lắp mớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
CR Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 35kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật585m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,85100m
CS Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPE
1Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPETheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0181km/1 dây
CT Kẹp nhôm 3BL(25-150)
1Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Cái
CU Tiếp địa cột tròn RC-4
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170,2kg
2Bu lông M16x45Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,558100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,810 cọc
CV Rãnh cáp 35kV đi dưới đường quy hoạch 1 sợi
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,28m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1175100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94tấm
CW Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật539m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,39100m
CX Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mm
1Ống thép mạ kẽm D219, dày 7,04mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
CY Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,7kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
CZ Đầu cáp QTII-8S-33-120 35kV
1Đầu cáp QTII-8S-33-120 35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Đầu
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6đầu cáp
DA Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x70
1Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x70Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121 m
DB Đầu cốt đồng M70
1Đầu cốt đồng M70Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
DC Đầu cốt đồng nhôm AM95
1Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
DD Thẻ báo hiệu cáp
1Thẻ báo hiệu cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171cái
DE Hộp nối cáp ngầm 35kV
1Hộp nối cáp ngầm 35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp nối
DF Vận chuyển đường dài
1Ca xeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
DG Hạng mục: Đường điện trung áp (phần xây dựng)
DH Tiếp địa cột tròn RC-4
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
DI Rãnh cáp 35kV đi dưới đường quy hoạch 1 sợi
1Cát đenTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,28m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,316m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1128tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0846100m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2397100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1269100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1128100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1128100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1128100m3
DJ Hạng mục: Trạm biến áp (phần mua sắm vật tư + lắp đặt)
DK Tiếp địa trạm biến áp
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật764,28kg
2Rải dây thép địaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,510 m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật310 cọc
DL Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 35kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
DM Đầu cáp ELBOW-35KV 3x120mm2 (bộ 3 pha)
1Đầu cáp ELBOW-24KV 3x120mm2 (bộ 3 pha)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Đầu
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3đầu cáp
DN Đầu cáp T-plug 35kV 3x120mm2 (bộ 3 pha)
1Đầu cáp T-plug 35kV 3x120mm2 (bộ 3 pha)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3đầu cáp
DO Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240
1Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật841 m
DP Dây đồng đơn pha đất trung tính M70
1Dây nối trung tính MBA và nối tháo sétTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật241 m
DQ Đầu cốt đồng Cu70
1Đầu cốt đồng M70Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,910 đầu cốt
DR Đầu cốt đồng Cu240
1Đầu cốt đồng M240Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,810 đầu cốt
DS Biển báo an toàn và biển tên trạm
1Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61 bộ
DT Vận chuyển đường dài
1Ca xeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
DU Hạng mục: Trạm biến áp (phần xây dựng)
DV Móng trạm kiốt
1Ống nhựa D32Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2451tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,267100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2286100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2007100m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,08m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3
DW Tiếp địa trạm biến áp
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02100m3
DX Hạng mục: Hệ thống chiếu sáng
DY Tủ điều khiển chiếu sáng 100A
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
DZ Cột đèn cao áp tròn côn 8m
1Cột đèn cao áp tròn côn 8mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83cột
2Cần đèn cao 2m, tay vươn 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83cột
3Bảng điện cửa cột (Bảng bakelit, cầu đấu, aptomat)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83cái
4Đánh số cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83cột
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật831 cột
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật831 cần đèn
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83bảng
8Lắp cửa cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83cửa
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật831 đầu cáp
EA Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Khung móng cột M16x650Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,051m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,338m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0302100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0113100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0074100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0039100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0039100m3/1km
EB Móng đèn cao áp đế gang cột 8m
1Khung Bulong móng M24x300x300x675Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83cái
2Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,723m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,67m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6228100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5438100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0707100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4731100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4731100m3/1km
EC Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
2Rải cáp ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
ED Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.204m
2Rải cáp ngầmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,04100m
EE Dây đồng trần M10
1Dây đồng trần M10Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.219m
2Rải dây thép địaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật321,910 m
EF Tiếp địa lặp lại RC-4
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,68kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1848100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,410 cọc
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
EG Tiếp đất vị trí RC-1
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.342,94kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5604100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,310 cọc
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,498100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,498100m3
EH Rãnh cáp chiếu sáng vỉa hè 1 sợi
1Cát đenTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,08m3
2Gạch chỉ đặcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.404viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156m2
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,702100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4212100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2808100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2808100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2808100m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,08m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4041000v
EI Ống nhựa BV cáp HDPE 50/40
1Ống nhựa BV cáp HDPE 50/40Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.051m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,51100m
EJ Đầu cốt đồng M16
1Đầu cốt đồng M16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật664Đầu
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,410 đầu cốt
EK Đầu cốt đồng M25
1Đầu cốt đồng M25Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Đầu
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
EL Đầu cốt đồng M50
1Đầu cốt đồng M50Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Đầu
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
EM Thẻ báo hiệu cáp
1Thẻ báo hiệu cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.073Cái
EN Bộ đèn năng lượng mặt trời gồm + tấm Pin 150WP + bộ lưu điện 12,8V 80AH
1Bộ đèn năng lượng mặt trời gồm + tấm Pin 150WP + bộ lưu điện 12,8V 80AHTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83bộ
2Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83bộ
EO Đèn led công suất 80W
1Đèn led công suất 80WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83bóng
2Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83bộ
EP Dây lên đèn Cu/PVC2x2,5mm2
1Dây lên đèn Cu/PVC2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.162m
2Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,62100m
EQ Vận chuyển đường dài
1Ca xeTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
ER Hạng mục: Lắp đặt thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị
ES Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 máy
ET Lắp đặt Tủ điện RMU 35kV
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 tủ
EU Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 tủ
EV Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3máy
EW Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha - U
1Thí nghiệm máy cắt không khí, điện áp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31bộ (3pha)
EX Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6
1Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 mẫu
EY Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hệ thống
EZ Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11sợi, 1ruột
FA Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1)
1Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ (1pha)
FB Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi)
1Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ (1pha)
FC Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ (3 pha)
FD Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 vị trí
FE Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Phần tử
FF Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21sợi, 1ruột
FG Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật621 vị trí
FH Thí nghiệm cáp lực, điện áp
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61sợi, 1ruột
FI Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật841 vị trí
FJ Thí nghiệm cáp lực, điện áp
1Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3100m
FK Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
1Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV Sứ cao thế Plug - in ElbowTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3máy
2Tủ 3 ngăn 40.5kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A bảo vệ MBATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Tủ
3Tủ hạ thế 600A - 3 lộ 300ATheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Vỏ trạm kiosTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Bộ cảnh báo sự cố đầu cápTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
6Bộ cảm biến nhiệt và điện trở sấyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
FL Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyểnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1664936314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.958117039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.469.039.053 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành điện 1 Là kỹ sư tốtổnghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điện thiểu 01 công trình thi công hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
5 Cán Bộ quản lý chất lượng nhà thầu 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
7 Công nhân kỹ thuật 14 phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu, Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề.+ Công nhân kỹ thuật nề xây dựng: 02 người+ Công nhân kỹ thuật sắt: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ cốp pha: 02 người+ Công nhân kỹ thuật, thợ bê tông: 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: 02 người+ Công nhân vận hành máy: 02 người+ Công nhân đường: 02 ngườiCó bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh Vỹ hoặc Toàn đạc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
2 Máy thủy bình Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
4 Máy trộn vữa Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
5 Máy đầm dùi 1,5kW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm bàn 1,5kW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
7 Máy phát điện Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
8 Máy ủi Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
9 Máy lu tĩnh Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
10 Máy lu rung Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
11 Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa/cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
12 Máy đào Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
13 Xe tải > 9T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt5
14 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
15 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
16 Máy đầm cóc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
17 Máy tưới nhựa đường Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
18 Máy rãi bê tông nhựa Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
19 Trạm trộn bê tông nhựa Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minhhoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->