Gói thầu: Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 21:20:00 đến ngày 2022-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,359,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND. a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:+ Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh gồm có: - Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự thuộc vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự không thuộc vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ, hoặc xây dựng hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a) (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Số công nhân lao đông phổ thông tối thiểu là |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số công nhân điều khiển xe cơ giới (vận hành máy công trình) tối thiểu là |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh hơi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa rung, - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 120 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng làm việc ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung tự hành; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng làm việc ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cọc nhồi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính D ≥1000 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn, bơm dung dịch bentonite; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn, bơm dung dịch bentonite |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Thủy Bình; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thủy Bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy sơn kẽ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sơn kẽ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Cừ Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính md |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu Cầu Rạch Chanh, phường Mỹ Phú - xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Số điện thoại: (0277) 6501 509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8695 | 100m3 |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m |
| 3 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1978 | tấn |
| 4 | Khấu hao ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.845,7171 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 6 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,92 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0927 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6359 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3325 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =22m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3826 | tấn |
| 12 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | 1bộ |
| 13 | Cung cấp bu long M16x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | con |
| 14 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,531 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,162 | 100m |
| 17 | Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 134mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 20 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,63 | m3 |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m3 |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,63 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,63 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,017 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1265 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1683 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2873 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9277 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8907 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1276 | tấn |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,446 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3555 | 100m2 |
| 37 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1bộ |
| 38 | Cung cầp Bulông M20x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,66 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2464 | 100m3 |
| 43 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | 100m |
| 44 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 46 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1885 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1885 | tấn |
| 49 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | 100m |
| 50 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 51 | Khấu hao thép KĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.485,69 | kg |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2296 | 100m3 |
| 53 | Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 54 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3956 | tấn |
| 55 | Khấu hao Thép ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.845,72 | kg |
| 56 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 57 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,2 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8211 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0598 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2209 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3043 | tấn |
| 63 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | 1bộ |
| 64 | Bulông M.16x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,885 | 100m |
| 66 | Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | 100m |
| 68 | Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 134mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 71 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,05 | m3 |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 73 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,05 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,05 | m3 |
| 76 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,65 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2264 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7356 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0676 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9834 | tấn |
| 82 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,82 | m3 |
| 83 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6884 | 100m2 |
| 85 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 1m2 |
| 86 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 87 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm L=12,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Cung cấp dầm I550, L=12,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | dầm |
| 89 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm L=18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Cung cấp dầm I700, L=18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4825 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6596 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2577 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =28mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9679 | tấn |
| 97 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1675 | 100m2 |
| 98 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1351 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1351 | tấn |
| 100 | Cung cấp thép L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,1 | kg |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,7654 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,914 | 100m2 |
| 103 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 105 | Cung cấp thép L50x50x5 hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4 | kg |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 65/85mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100 m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 85/105mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | 100 m |
| 110 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1bộ |
| 111 | Bulông M.20x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | m2 |
| 115 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.243,98 | kg |
| 116 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,052 | 100m2 |
| 117 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,052 | 100m2 |
| 118 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,16 | 1m2 |
| 119 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | 100m |
| 120 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1228 | 100m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,63 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7505 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2218 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4705 | tấn |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,61 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3347 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: TƯỜNG CHẮN TRƯỚC MỐ: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5434 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5434 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,257 | kg |
| 7 | Mua cọc ván bê tông DUL S350A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5201 | 100m |
| 10 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7799 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1754 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6936 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 19 | Cung cấp trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 20 | Cung cấp tôn lượn sóng giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp tôn lượn sóng đầu, cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp bu lông liên kế trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | con |
| 23 | Cung cấp bu lông liên kết tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | con |
| 24 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 30 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,858 | kg |
| 31 | Bulong D16x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Bulong D12x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp biển chữ nhật (biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp trụ biển báo D90, L2,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,16 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 38 | Cung cấp biển báo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp biển báo 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Cung cấp biển báo tam giác 70x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Trụ biễn báo STK D114, L=6.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,22 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2391 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1137 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3641 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4218 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4215 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | 1m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 17 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,352 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3561 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,352 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,352 | 100m2 |
| 21 | Ban gọt đoạn vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7872 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3591 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3435 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3435 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | 100m2 |
| 28 | Trải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,651 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7868 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,51 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: VỈA HÈ, KHUÔN TRỒNG CÂY, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,486 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,9162 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6525 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2523 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,588 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3874 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,336 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazzo 400x400x32, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,36 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 17 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cây / 90 ngày |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt ống STK chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,23 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Rải cáp ngầm 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1423 | 100m |
| 23 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 25 | Lắp choá đèn + Đèn led 120w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 29 | Câu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cửa |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1348 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1293 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2718 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4265 | 100m2 |
| 7 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3168 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,76 | kg |
| 11 | Cung cấp thép 120x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,71 | kg |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3362 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,33 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1855 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6629 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm (VH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (VH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm (VH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | mối nối |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6114 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1886 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3229 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,251 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm (VĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm (VĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | kg |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 44 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | 100m |
| 47 | Cung cấp năp gang hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Cung cấp nắp gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: CẦU TẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5723 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8583 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc BTCT trên cạn, KT 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc BTCT dưới nước, KT 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | 100m |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 rọ |
| 8 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 10 | Thép khung rọ đá D=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,04 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (dầm kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6095 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3505 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6095 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,847 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,847 | tấn |
| 19 | Khấu hao thép trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262,26 | kg |
| 20 | Sản xuất thép tấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,455 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,455 | tấn |
| 22 | Khấu hao thép tấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,312 | kg |
| 23 | Bu lông định vị M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | con |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5253 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9664 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9664 | tấn |
| 28 | Khấu hao thép dầm cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,817 | kg |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật I.441c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển A hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác W.227 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác W.245 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển B hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển tròn R.302 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,866 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,923 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt chóp báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp trụ biển báo D114, dày 2,9mm, L=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 19 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo đường thủy chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | biển |
| 21 | Cung cấp biển báo đường thủy tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND. a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:+ Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh gồm có: - Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự thuộc vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự không thuộc vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu. | 6 | 6 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ, hoặc xây dựng hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a) (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 4 | 4 |
| 6 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng | 4 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. | 4 | 4 |
| 8 | Số công nhân lao đông phổ thông tối thiểu là | 20 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 2 | 2 |
| 9 | Số công nhân điều khiển xe cơ giới (vận hành máy công trình) tối thiểu là | 5 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 7T | 5 |
| 2 | Máy đào; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | ≥ 0,7m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | ≥ 75 CV | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | sức nâng ≥ 25T | 1 |
| 5 | Cần trục bánh hơi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | sức nâng ≥ 25T | 1 |
| 6 | Búa rung, - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | công suất ≥ 120 kW | 1 |
| 7 | Sà lan; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | trọng tải ≥ 200T | 1 |
| 8 | Lu bánh thép; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | trọng lượng làm việc ≥ 10T | 1 |
| 9 | Lu rung tự hành; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | trọng lượng làm việc ≥ 25T | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | Máy tưới nhựa | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | ≥130 CV | 1 |
| 12 | Máy khoan cọc nhồi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | đường kính D ≥1000 mm | 1 |
| 13 | Máy trộn, bơm dung dịch bentonite; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | Máy trộn, bơm dung dịch bentonite | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | Máy toàn đạc | 1 |
| 15 | Máy Thủy Bình; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | Máy Thủy Bình | 1 |
| 16 | Máy nén khí; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | Máy nén khí | 1 |
| 17 | Máy sơn kẽ vạch | Máy sơn kẽ vạch | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 20 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 21 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 22 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 23 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 24 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | 2 |
| 25 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 26 | Cừ Laser | Đơn vị tính md | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi