Gói thầu: Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723025-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu
Số hiệu KHLCNT 20220339863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 21:20:00 đến ngày 2022-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,359,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND. a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:+ Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh gồm có: - Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự thuộc vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự không thuộc vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ, hoặc xây dựng hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a) (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Số công nhân lao đông phổ thông tối thiểu là
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số công nhân điều khiển xe cơ giới (vận hành máy công trình) tối thiểu là
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh hơi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa rung, - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 120 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Sà lan; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng làm việc ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung tự hành; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng làm việc ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cọc nhồi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị đường kính D ≥1000 mm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn, bơm dung dịch bentonite; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn, bơm dung dịch bentonite
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Thủy Bình; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy Thủy Bình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy sơn kẽ vạch
- Đặc điểm thiết bị Máy sơn kẽ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
23-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
26-Cừ Laser
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính md
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Cầu và đường dẫn vào cầu
Cầu Rạch Chanh, phường Mỹ Phú - xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Tân Lập; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8695100m3
2Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V312m
3Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1978tấn
4Khấu hao ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.845,7171kg
5Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
6Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V244,92m3
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0542tấn
8Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0927tấn
9Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6359tấn
10Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3325tấn
11Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =22mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3826tấn
12Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9001bộ
13Cung cấp bu long M16x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V900con
14Lắp đặt ống thép - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,531100m
15Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
16Lắp đặt ống thép - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,162100m
17Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
18Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 134mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
20Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,63m3
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,71m3
22Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V249,63m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V249,63m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,017m3
27Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1265tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1683tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2873tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9277tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8907tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1276tấn
35Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,446m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3555100m2
37Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V121bộ
38Cung cầp Bulông M20x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
40Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,66m2
41Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2464100m3
43Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76100m
44Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88100m
45Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
46Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1885tấn
48Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1885tấn
49Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76100m
50Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
51Khấu hao thép KĐVMô tả kỹ thuật theo Chương V7.485,69kg
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2296100m3
53Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V520m
54Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3956tấn
55Khấu hao Thép ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.845,72kg
56Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
57Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V408,2m3
58Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0903tấn
59Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8211tấn
60Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0598tấn
61Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2209tấn
62Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3043tấn
63Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5001bộ
64Bulông M.16x260Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500bộ
65Lắp đặt ống thép - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,885100m
66Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
67Lắp đặt ống thép - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,27100m
68Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
69Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 134mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
70Lắp nút bịt đầu ống thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
71Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V416,05m3
72Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m3
73Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V416,05m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V416,05m3
76Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,65m3
77Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2264tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7356tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0676tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9834tấn
82Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,82m3
83Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,64m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6884100m2
85Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61m2
86Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
87Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm L=12,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
88Cung cấp dầm I550, L=12,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12dầm
89Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm L=18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Cung cấp dầm I700, L=18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4825tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6596tấn
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805tấn
95Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2577tấn
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =28mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9679tấn
97Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1675100m2
98Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1351tấn
99Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1351tấn
100Cung cấp thép L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,1kg
101Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,7654m3
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,914100m2
103Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
104Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
105Cung cấp thép L50x50x5 hố kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V75,4kg
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
108Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 65/85mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100 m
109Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 85/105mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,872100 m
110Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V801bộ
111Bulông M.20x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m
113Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
114Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V61,44m2
115Cung cấp lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.243,98kg
116Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,052100m2
117Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,052100m2
118Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,161m2
119Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,25100m
120Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1228100m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,63m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7505tấn
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2218tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4705tấn
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,61m3
127Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3347100m2
B HẠNG MỤC 2: TƯỜNG CHẮN TRƯỚC MỐ:
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5434tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5434tấn
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
6Khấu hao thép khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V571,257kg
7Mua cọc ván bê tông DUL S350AMô tả kỹ thuật theo Chương V630m
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cấu kiện
9Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5201100m
10Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7799100m
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1754tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,479tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6936100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,05100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
18Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
19Cung cấp trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
20Cung cấp tôn lượn sóng giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Cung cấp tôn lượn sóng đầu, cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Cung cấp bu lông liên kế trụMô tả kỹ thuật theo Chương V32con
23Cung cấp bu lông liên kết tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4con
24Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0389tấn
30Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,858kg
31Bulong D16x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
32Bulong D12x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Cung cấp biển chữ nhật (biển tên cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Cung cấp trụ biển báo D90, L2,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,16m2
37Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
38Cung cấp biển báo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Cung cấp biển báo 120x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
40Cung cấp biển báo tam giác 70x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,681m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
44Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018100m2
45Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 114mm, chiều dài cột 6,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Trụ biễn báo STK D114, L=6.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
C HẠNG MỤC 3: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V63,221m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2391tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1137tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3641tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4218tấn
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,15m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,993100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4215100m3
13Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,951m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465100m3
17Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,352100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3561100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,352100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,352100m2
21Ban gọt đoạn vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7872100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3591100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3435100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3435100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,29100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29100m2
28Trải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,651100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7868tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,51m3
D HẠNG MỤC 4: VỈA HÈ, KHUÔN TRỒNG CÂY, CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,486100m3
3Mua đất để đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V167,9162m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,464m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6525100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2523m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,588m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3874100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,336m3
10Lát gạch Terazzo 400x400x32, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,36m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
16Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
17Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V41cây / 90 ngày
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,61m3
20Lắp đặt ống STK chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114,23m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Rải cáp ngầm 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1423100m
23Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
24Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cần đèn
25Lắp choá đèn + Đèn led 120wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
27Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu cáp
28Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
29Câu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
30Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cửa
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1348100m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1293tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2718tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4265100m2
7Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3168m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035tấn
10Cung cấp thép L80x80x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,76kg
11Cung cấp thép 120x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,71kg
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3362m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1352tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0633tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0633tấn
21Cung cấp thép V50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,33kg
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1855m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6629100m2
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm (VH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (VH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm (VH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V211 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21mối nối
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6114100m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1886tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1741tấn
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3229100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,251m3
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm (VĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm (VĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0411tấn
42Cung cấp thép L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1kg
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
44Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,286m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1425100m
47Cung cấp năp gang hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
48Cung cấp nắp gang hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HẠNG MỤC 6: CẦU TẠM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V20,74m3
2Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5723tấn
3Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8583tấn
4Nhổ cọc BTCT trên cạn, KT 35x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,472100m
5Nhổ cọc BTCT dưới nước, KT 35x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,944100m
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 rọ
8Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
9Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m2
10Thép khung rọ đá D=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,04kg
11Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
12Ván khuôn dầm kêMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (dầm kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
14Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6095100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3505100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6095100m
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,847tấn
18Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,847tấn
19Khấu hao thép trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.262,26kg
20Sản xuất thép tấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,455tấn
21Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,455tấn
22Khấu hao thép tấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V156,312kg
23Bu lông định vị M10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V288con
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5253tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9664tấn
27Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9664tấn
28Khấu hao thép dầm cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V517,817kg
G HẠNG MỤC 7: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật I.441cMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Cung cấp và lắp đặt biển A hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cung cấp, lắp đặt biển tam giác W.227Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Cung cấp, lắp đặt biển tam giác W.245Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt biển B hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cung cấp, lắp đặt biển tròn R.302Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cung cấp, lắp đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666100m2
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,866tấn
11Lắp đặt thép rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,866tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,9231m2
13Lắp đặt chóp báo hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,161m3
15Bê tông móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0914tấn
17Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Cung cấp trụ biển báo D114, dày 2,9mm, L=6,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
19Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
20Cung cấp biển báo đường thủy chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V12biển
21Cung cấp biển báo đường thủy tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V (tính từ 2019 đến thời điểm đóng thầu). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.000.000.000 VND. a) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;b) Yêu cầu đối với nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu phụ:+ Thế nào là nhà thầu phụ: Nhà thầu phụ là nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu theo hợp đồng được ký với nhà thầu chính. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu chính đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh gồm có: - Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng.c) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự thuộc vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình,..).d) Yêu cầu đối với hợp đồng tương tự không thuộc vốn ngân sách nhà nước:Nhà thầu phải nộp bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh gồm có: - Giấy phép xây dựng, hồ sơ thiết kế và dự toán được cơ quan cấp thẩm quyền phê duyệt và các hồ sơ liên quan khác;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định thầu hoặc chào hàng canh tranh;+ Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.66
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) hoặc Biên bản nghiệm thu.66
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa bản đồ, hoặc xây dựng hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a) (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)44
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ44
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên44
6 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng44
7 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.44
8 Số công nhân lao đông phổ thông tối thiểu là 20 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).22
9 Số công nhân điều khiển xe cơ giới (vận hành máy công trình) tối thiểu là 5 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 7T5
2 Máy đào; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực ≥ 0,7m31
3 Máy ủi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực ≥ 75 CV1
4 Cần trục bánh xích; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực sức nâng ≥ 25T1
5 Cần trục bánh hơi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực sức nâng ≥ 25T1
6 Búa rung, - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực công suất ≥ 120 kW1
7 Sà lan; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực trọng tải ≥ 200T1
8 Lu bánh thép; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực trọng lượng làm việc ≥ 10T1
9 Lu rung tự hành; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực trọng lượng làm việc ≥ 25T1
10 Máy tưới nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực Máy tưới nhựa1
11 Máy rải bê tông nhựa; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực ≥130 CV1
12 Máy khoan cọc nhồi; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đường kính D ≥1000 mm1
13 Máy trộn, bơm dung dịch bentonite; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực Máy trộn, bơm dung dịch bentonite1
14 Máy toàn đạc; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực Máy toàn đạc1
15 Máy Thủy Bình; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực Máy Thủy Bình1
16 Máy nén khí; - Chứng minh sở hữu hoặc thuê- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực Máy nén khí1
17 Máy sơn kẽ vạch Máy sơn kẽ vạch1
18 Máy phát điện Máy phát điện1
19 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
20 Máy bơm nước Máy bơm nước2
21 Máy hàn Máy hàn2
22 Đầm dùi Đầm dùi2
23 Đầm bàn Đầm bàn2
24 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép ≥ 5kW2
25 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
26 Cừ Laser Đơn vị tính md500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->