Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725017-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220725001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quảng Đức và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 23:19:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,627,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4418845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88376E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.546.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.139.546.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng nội bộ (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả cung cấp lắp đặt thiết bị)
Nhà văn hoá thôn Phú Đa xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Cải tạo nhà văn hoá, đường vào nhà văn hoá, nhà vệ sinh, cổng tường rào, sân vườn và các hạng mục phụ trợ khác
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Quảng Đức và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp Thành Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được phê duyệt2,8938m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được phê duyệt8,0513m3
3Đào hạ cos nền sảnh trước bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt5,10821m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt23,935m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt256,865m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt116,8396m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt76,3804m2
8Đào hạ cos nền - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt7,6381m3
9Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ nhàTheo HSTK được phê duyệt4công
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,70071m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (mở mái 1,2)Theo HSTK được phê duyệt1,89341m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,4135100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8052m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,2224100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0312tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,4147tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,904m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,308m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,548m3
20Xây bao giằng móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,4674m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0576tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2659tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,3602m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2656100m3
25Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,213m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,3406100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0909tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4382tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8731m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1927100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1222tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3835tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,846m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,559100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,5312tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,4416m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0364100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0066tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0242tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,231m3
41Máng tôn chống thấm khe tiếp giápTheo HSTK được phê duyệt8,22m
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,2685m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,2769m3
44Xây ốp cột gạch, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8615m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt67,876m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt147,8652m2
47Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt42,735m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,27m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt55,9m2
50Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,2796m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,69m
52Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt104,27m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt54,08m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt241,6952m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt481,2532m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,5946m3
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt116,5884m2
58Đắp chữ NHÀ VĂN HÓA THÔN PHÚ ĐATheo HSTK được phê duyệt4công
59Sửa chữa cửa cũ hư hỏngTheo HSTK được phê duyệt1toàn bộ
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được phê duyệt50,14m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt50,141m2
62Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được phê duyệt17,0951m2
63Gia công, lắp dựng, sơn cửa sẳt hộp, pa nô tônTheo HSTK được phê duyệt10,58m2
64Gia công hoa sắt cửa sổ thép []14x14x1,4Theo HSTK được phê duyệt3,74m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 2 tháng)Theo HSTK được phê duyệt2,2815100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5226m3
67Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1624m3
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,031m2
69Ống PVC D48 thoát nước máiTheo HSTK được phê duyệt7ống
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt13bộ
71Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt6cái
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt2bộ
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt3cái
75Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt8cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được phê duyệt16hộp
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt5cái
79Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt200m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được phê duyệt15m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo HSTK được phê duyệt0,42100 m
85Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mmTheo HSTK được phê duyệt1hộp
86Bình bột chữa cháy MFZL4 4kgTheo HSTK được phê duyệt2bình
87Bình khí CO2 MT3 3kgTheo HSTK được phê duyệt1bình
88Bộ nội quy tiêu lênh PCCCTheo HSTK được phê duyệt1bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt6,17121m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,5554100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2057100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,722m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được phê duyệt26,3499m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,496100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0856tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,5563tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,4555m3
10Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,7685m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,5971m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt260,0064m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt69,274m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt101,76m
15Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt376,3804m2
16Nan bê tông sơn, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt72,281m2
17Con tiện xi măngTheo HSTK được phê duyệt240cái
18Cánh cổng sắt hộp, sơn tĩnh điện (Sơn, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK được phê duyệt7,92m2
19Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,1809100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được phê duyệt17,7909100m3
21Mua đất đá thải VAT 10%Theo HSTK được phê duyệt1.650,93m3
22Trải lót ni lông chống mất nướcTheo HSTK được phê duyệt510m2
23Ván khuôn sân bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,058100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt51m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được phê duyệt7,73510m
26Đánh bóng mặt sânTheo HSTK được phê duyệt510m2
27Lưới bóng chuyềnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
28Cột lướiTheo HSTK được phê duyệt2cột
29Ghế trọng tàiTheo HSTK được phê duyệt1ghế
30Trồng cây sao đenTheo HSTK được phê duyệt6cây
31Sơn kẻ sân bóng chuyền bằng sơn dẻo nhiệtTheo HSTK được phê duyệt4,05m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,5641m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,072m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0118100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1184m3
36Bóng cao áp, đèn led 150WTheo HSTK được phê duyệt2bóng
37Cột thép bát giác lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt2cột
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,33791m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3904100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1446100m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,0804m3
42Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,1954100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,2365m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt106,914m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,31m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,11891m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1007100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2601m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,5345m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1071100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0284tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1664tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1787m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,0533100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8049m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,9861m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2614m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0155100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0055tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,081m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0737100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0284tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1664tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7858m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,1508100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1279tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,3588m3
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt13,5884m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,5884m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt37,336m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt32,9646m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,752m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,37m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,08m2
30Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,476m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,32m
32Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,4494m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,624m2
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,3421m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1368m3
36Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1899m3
37Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,798m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt63,262m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt37,7166m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (VAT 10%)Theo HSTK được phê duyệt3,76m2
41Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (VAT 10%)Theo HSTK được phê duyệt0,72m2
42Đào bể phốt, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt14,0941m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,783m3
44Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được phê duyệt0,0216100m2
45Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0707tấn
46Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,675m3
47Xây thành bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,9033m3
48Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,98m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,2436m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt16,98m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,724m3
52Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0332100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0527tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt61cấu kiện
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,047100m3
56Lắp đặt đèn led D200Theo HSTK được phê duyệt2bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
59Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt12m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt12m
61Lắp đặt ống HDPE - Đường kính 32/25mmTheo HSTK được phê duyệt20m
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
63Lắp đặt vòi chậuTheo HSTK được phê duyệt1bộ
64Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt2cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
68Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
69Giá để téc nướcTheo HSTK được phê duyệt1bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,48100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt0,04100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
74Lắp đặt Tê PVC D25mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
75Lắp đặt Tê thu PVC D25/20mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
76Công thu D25/20 PVCTheo HSTK được phê duyệt2cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
78Bộ đai Inox, phụ kiện vít nở ... các loại D20-25Theo HSTK được phê duyệt15bộ
79Chi phí đấu nối nướcTheo HSTK được phê duyệt1tb
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
81Nối PVC D110Theo HSTK được phê duyệt6cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt0,12100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt0,04100m
84Cút, chếch PVC D110Theo HSTK được phê duyệt6cái
85Cút PVC D75Theo HSTK được phê duyệt4cái
86Tê PVC D75, Tê thu D75/42Theo HSTK được phê duyệt2cái
87Xi phông con thỏ PVC D75Theo HSTK được phê duyệt2cái
88Ống PVC D48 thoát nước máiTheo HSTK được phê duyệt2ống
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO NHÀ VĂN HÓA
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,3626100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt0,6813100m3
3Ni lôngTheo HSTK được phê duyệt681,3m2
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK được phê duyệt0,665100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt161,725m3
6Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt1.276,6m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được phê duyệt23,8510m
E THIẾT BỊ
1Máy đi bộ trên không đôiTheo HSTK được phê duyệt1Cái
2Máy đi bộ lắc tayTheo HSTK được phê duyệt1Cái
3Xích đu liên hoàn ngoài trờiTheo HSTK được phê duyệt1Cái
4Xà đơn 2 cấpTheo HSTK được phê duyệt1Cái
5cầu trượt đơn ngoài trờiTheo HSTK được phê duyệt1Cái
6ghế gấp hội trườngTheo HSTK được phê duyệt50Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4418845E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.88376E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.139.546.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.139.546.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Máy đầm bê tông Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->