Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa xe ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468606 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 07:37:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp dịch vụ của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 315.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, sửa chữa ô tô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và có Bằng nghề sửa chữa ô tô - xe máy trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý, kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ sửa chữa xe ô tô Dự toán Mua sắm, sửa chữa tài sản cố định năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/3/2022; Nghĩa vụ BHXH (có văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm): Nhà thầu không có nợ đọng BHXH, BHYT, BHTN đến hết ngày 31/3/2022; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật; Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội, Địa chỉ: Số 102 Tô Hiệu - Quận Hà Đông - TP Hà Nội; Số điện thoại: 024 33554882; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay dầu máy | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 5 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 2 | Thay dầu phanh | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 3 | Thay dầu cầu trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 3 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 4 | Thay dầu cầu sau | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 3 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 5 | Thay dầu số | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 4 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 6 | Thay dầu trợ lực lái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 3 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 7 | Thay lọc dầu | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 8 | Thay lọc gió điều hòa | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 9 | Thay lọc gió động cơ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 10 | Thay lọc xăng | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 11 | Thay hạn chế cửa | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 12 | Thay dây curoa tổng | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 13 | Thay chắn bùn gầm | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 14 | Thay chắn bùn lòng lốp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 15 | Thay rotuyn cân bằng trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 16 | Thay cao su cân bằng trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 17 | Thay rotuyn cân bằng sau | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 18 | Thay cao su cân bằng sau | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 19 | Thay máy phát | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 20 | Thay chuột đề | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 21 | Thay bơm nước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 22 | Thay van chia nước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 23 | Thay piston phanh | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 24 | Thay tổng phanh | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 25 | Thay nước mát | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 4 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 26 | Thay bơm trợ lực | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 27 | Thay gioăng dàn cò | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 28 | Thay gioăng bugi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 29 | Thay lồng quạt két nước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 30 | Thay khung quạt két nước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 31 | Thay két nước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 32 | Thay mô bin | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 33 | Thay bát bèo | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 34 | Thay cao su chụp bụi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 35 | Thay van không tải | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 36 | Thay đầu láp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 37 | Thay phin lọc ga | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 38 | Nạp ga điều hòa | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 39 | Bảo dưỡng moay ơ trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 40 | Bảo dưỡng phanh | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 41 | Bảo dưỡng máy đề | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 42 | Bảo dưỡng máy phát | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 43 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 44 | Mỡ moay ơ trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 45 | Sơn badxoc trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 46 | Sơn tai xe bên lái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 47 | Sơn tai xe bên phụ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 48 | Sơn hông bên lái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 49 | Sơn hông bên phụ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 50 | Sơn badxoc sau | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 51 | Dọn nội thất | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô NISSAN BKS 29M-00551, sản xuất năm 2005 |
| 52 | Thay dầu máy | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 7 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 53 | Thay lọc dầu | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 54 | Thay dầu phanh | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 55 | Thay dầu cầu trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 3 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 56 | Thay dầu cầu sau | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 3 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 57 | Thay dầu số | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 4 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 58 | Thay dầu trợ lực lái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 3 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 59 | Thay lọc gió điều hòa | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 60 | Thay lọc gió động cơ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 61 | Thay bát bèo trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 62 | Thay rotuyn bót lái chính | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 63 | Thay cao su càng A trên | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 4 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 64 | Thay cao su càng A dưới | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 4 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 65 | Thay rotuyn đứng dưới | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 2 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 66 | Thay rotuyn đứng trên | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 2 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 67 | Thay rotuyn lái trong bên lái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 68 | Thay phin lọc ga | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 69 | Thay quạt điều hòa | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 70 | Thay lá côn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 71 | Thay bàn ép | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 72 | Thay bi tê | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Vòng | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 73 | Thay lốp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 4 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 74 | Thay bình ắc quy | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 75 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 76 | Bảo dưỡng phanh | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 77 | Bảo dưỡng máy đề | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 78 | Bảo dưỡng máy phát | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 79 | Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 80 | Nạp ga điều hòa | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 81 | Dọn nội thất | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 82 | Sơn badxoc trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 83 | Sơn cửa trước phải | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 84 | Sơn cửa trước lái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 85 | Sơn badxoc sau | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 86 | Sơn hông sau trái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 87 | Sơn thùng xe bên phải | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 88 | Sơn tai xe bên lái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 89 | Đánh bóng toàn bộ xe | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1234, sản xuất năm 2005 |
| 90 | Thay dầu máy | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 7 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 91 | Thay lọc dầu | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 92 | Thay dầu phanh | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 93 | Thay dầu cầu trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 3 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 94 | Thay dầu cầu sau | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 3 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 95 | Thay dầu số | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 4 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 96 | Thay dầu trợ lực lái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 3 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 97 | Thay lọc gió điều hòa | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 98 | Thay lọc gió động cơ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 99 | Thay xéc măng | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 100 | Thay gioăng phớt đại tu | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 101 | Thay curoa cam | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 102 | Thay tăng cam | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 103 | Thay lá nhíp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 104 | Thay quang nhíp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 105 | Thay bơm nước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 106 | Thay ti ô côn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 107 | Thay ti ô phanh | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 108 | Thay cupben chụp bụi phanh trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 109 | Thay xilanh phanh sau | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 110 | Thay lốp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 2 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 111 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 112 | Bảo dưỡng phanh | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 113 | Bảo dưỡng máy đề | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 114 | Bảo dưỡng máy phát | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 115 | Thông xúc kim phun làm sạch buồng đốt | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 116 | Nạp ga điều hòa | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 117 | Dọn nội thất | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 118 | Sơn badxoc trước | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 119 | Sơn cửa sau phải | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 120 | Sơn cửa sau lái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 121 | Sơn badxoc sau | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 122 | Sơn hông sau phải | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 123 | Sơn thùng xe bên trái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 124 | Sơn tai xe bên phải | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
| 125 | Đánh bóng toàn bộ xe | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | Xe ô tô FORD RANGER 33A-1878, sản xuất năm 2005 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp dịch vụ của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 315.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật, sửa chữa ô tô | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và có Bằng nghề sửa chữa ô tô - xe máy trở lên | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách quản lý, kế toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kế toán | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi