Gói thầu: Xây lắp 1: Cống ngăn triều và đê bao đoạn từ K0+290 đến K0+430.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220674114-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây lắp 1: Cống ngăn triều và đê bao đoạn từ K0+290 đến K0+430.
Số hiệu KHLCNT 20200873257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách TPHCM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 10:21:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,618,609,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 699,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV cùng loại (*) trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 32 tỷ VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện -Các tài liệu quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình.-Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.Trường hợp liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo phần công việc đảm nhận của liên danh.Công trình cùng loại (*): Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Trong đó có cống có bề rộng cống ≥ 15m);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (*),có giá trị tối thiểu là 32 tỷ đồng, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.(*) Công trình cùng loại là: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Trong đó có cống có bề rộng cống ≥ 15m)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi).-Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 40T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
E-CDNT 1.2 Xây lắp 1: Cống ngăn triều và đê bao đoạn từ K0+290 đến K0+430.
Xây dựng bờ bao và cống ngăn triều trên rạch Cầu Sập thuộc địa bàn Quận 8,
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách TPHCM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Đất Thịnh (Số 11, Đường T6, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Tp.HCM); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và cơ điện Trung Nam (Số A67 Bạch Đằng, Phường 2, quận Tân Bình, TP.HCM); + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư - Tư vấn - Xây dựng; Số 56 đường số 3 Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xem trong mục E-CDNT 10.1 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 699.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn:.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm tai nạn đối với người lao động1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo hành công trình1Khoản
6Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển máy và lực lượng lao động đến và ra khỏi cộng trường1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
9Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công1Khoản
10Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu1Khoản
11Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh1Khoản
12Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường1Khoản
13Chi phí bơm nước, nạo vét bùn không thường xuyên1Khoản
14Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trường (nếu có)1Khoản
B Hạng mục 1: Cống ngăn triều và đê bao
1Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 (BT thương phẩm)46,762m3
2Ván khuôn bê tông lót0,197100m2
3Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm)283,245m3
4Bê tông tường, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm)221,654m3
5Bê tông bản đáy, đá 1x2, M350, (BT thương phẩm) (đổ sau)13,711m3
6Bê tông thủy công tường, đá 1x2, M350 (BT thương phẩm) (đổ sau)6,726m3
7Ván khuôn bản đáy1,419100m2
8Ván khuôn tường5,188100m2
9Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm7,21tấn
10Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm11,87tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm7,81tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm5,17tấn
13Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 (BT thương phẩm)34,4m3
14Ván khuôn bê tông lót0,109100m2
15Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm)184,215m3
16Bê tông tường, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm)119,05m3
17Ván khuôn bản đáy0,774100m2
18Ván khuôn tường3,459100m2
19Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm6,14tấn
20Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm7,09tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm4,44tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm4,33tấn
23Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 (BT thương phẩm)38,6m3
24Ván khuôn bê tông lót0,117100m2
25Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm)207,263m3
26Bê tông tường, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm)119,05m3
27Ván khuôn bản đáy0,851100m2
28Ván khuôn tường3,459100m2
29Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm6,89tấn
30Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm7,54tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm4,44tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm4,33tấn
33Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 (BT thương phẩm)48,513m3
34Ván khuôn bê tông lót0,616100m2
35Bê tông bản đáy, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm)228,839m3
36Bê tông tường, đá 1x2, M300 (BT thương phẩm)233,096m3
37Ván khuôn bản đáy1,334100m2
38Ván khuôn tường7,004100m2
39Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm7,16tấn
40Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm7,6tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,52tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm10,72tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm5,28tấn
44Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M10097,5m
45Làm tầng lọc loại nằm bằng cát vàng36,5m3
46Làm tầng lọc loại nằm bằng đá 1x236,5m3
47Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm0,816100m
48Bê tông cột mốc đá 1x2, vữa BT mác 3000,198m3
49Đóng cừ tràm, đất bùn0,25100m
50Mốc quan trắc bằng đồng0,017tấn
51Sản xuất kết cấu thép mốc quan trắc bằng thép tấm0,011tấn
52Sơn thước đo nước và nắp mốc3,177m2
53Bulong neo (móc) M10x2028bộ
54Ống thép tròn inox d400, dày 21,4mm0,168100m
55Gia công kết cấu thép tấm1,516tấn
56Bulong neo (móc) M3096bộ
57Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 80mm, dài 4,75m4cái
58Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông10cái
59Cát đệm dưới gạch con sâu150,1m3
60Lát gạch khuôn viên cống bằng gạch con sâu1.501m2
61Bê tông bó nền đá 1x2, M1505,058m3
62Bê tông sân để xe, đá 1x2, M1507m3
63Ván khuôn bó nền0,337100m2
64Xây bồn hoa trồng cỏ bằng gạch không nung 4x8x19cm, vữa XM M750,385m3
65Trát bồn hoa, dày 1cm, vữa XM M7541,411m2
66Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót và 1 nước phủ41,411m2
67Đắp đất trồng cây11,037m3
68Trồng cỏ nhung0,11100m2/ lần
69Trồng cây lim xẹt3cây
70Lắp dựng khung lan can283,1m
71Lắp dựng cột lan can162cột
72Đóng cừ tràm, đất cấp I26,24100m
73Bê tông móng, đá 1x2, M2506,534m3
74Bê tông cổ móng, đá 1x2, M2505,886m3
75Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M2507,218m3
76Bê tông lót móng, đá 1x2, M1504,1m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,196tấn
78Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm0,215tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,897tấn
80Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm0,592tấn
81Ván khuôn móng0,357100m2
82Ván khuôn cổ móng0,902100m2
83Ván khuôn đà kiềng0,583100m2
84Đào đất, đất cấp I2,047100m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,923100m3
86Xây trụ cổng và tường rào bằng gạch không nung 8x8x19cm, vữa XM M7534,06m3
87Trát trụ và cổng tường rào, Vữa XM M75399,3m2
88Bả bằng bột bả vào tường399,3m2
89Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót và 2 nước phủ (màu vàng kem)399,3m2
90Sản xuất hàng rào sắt143,777m2
91Lắp dựng lan can sắt143,777m2
92Sơn hàng rào màu xanh lá143,777m2
93Sản xuất cổng chính0,489tấn
94Tole 1.2mm5m2
95Bánh xe thép Þ812cái
96Mô tơ điện1bộ
97Sơn cổng màu xanh lá25,09m2
98Sản xuất cổng phụ0,069tấn
99Tole 1.2mm1,2m2
100Sơn cổng màu xanh lá3,296m2
101Xây bảng hiệu bằng gạch không nung 8x8x19cm, vữa XM M751,564m3
102Trát bảng hiệu, Vữa XM M7511,04m2
103Bả bằng bột bả vào bảng hiệu11,04m2
104Sơn bảng hiệu các loại 1 nước lót và 2 nước phủ11,04m2
105Công tác ốp đá Granit màu đỏ4,6m2
106Xây bồn hoa bằng gạch không nung 4x8x19cm, vữa XM M750,21m3
107Trát bồn hoa, vữa XM M754,55m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M753,5m
109Đắp đất trồng cây0,633m3
110Bả bằng bột bả vào bồn hoa2,1m2
111Sơn bồn hoa các loại 1 nước lót và 2 nước phủ2,1m2
112Phát quang12,458100m2
113Đào bụi dừa nước20bụi
114Chặt cây20cây
115Đào gốc cây20gốc
116Đào bóc hữu cơ, đất cấp I2,421100m3
117Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)10,258100m3
118Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,951,475100m3
119Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cm4,92100m2
120Gia cố nền đường bằng vải địa kỹ thuật R>=11,5kN14,825100m2
121Gia cố nền đường bằng vải địa kỹ thuật R>=24kN13,055100m2
122Đắp cát lót bằng thủ công17m3
123Lát gạch bê tông trồng cỏ335,68m2
124Trồng cỏ nhung1,259100m2/ lần
125Đắp đất trồng cây8,812m3
126Bê tông đổ bù, đá 1x2, M2001,175m3
127Bê tông dầm, bê tông đá 1x2, M25038,94m3
128Bê tông lót móng, đá 1x2, M15012,98m3
129Ván khuôn dầm2,599100m2
130Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤10mm0,677tấn
131Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm1,866tấn
132Dán bao tải nhựa đường 2 lớp3,241m2
133Đóng cừ tràm, đất cấp I6,4100m
134Đào móng cọc tiêu đất cấp I1,029m3
135Ván khuôn móng cọc tiêu0,118100m2
136Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, M1500,925m3
137Thi công cọc tiêu BTCT24cái
C Hạng mục 2: Biện pháp thi công cống ngăn triều và đê bao
1Phát quang tạo mặt bằng129,478100m2
2Đào san đất, Đất cấp I2,625100m3
3Đắp đất (tận dụng) làm bãi đóng cọc, bãi tập kết vật tư, láng trại dày 10cm8,75100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dmax ≤40,875100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, M15061,25m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng4,375100m3
7Bóc lớp hữu cơ, Đất cấp I0,401100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)0,945100m3
9Đắp cát nền móng công trình101,25m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dmax ≤40,288100m3
11Đóng cừ bạch đàn L=7m, đóng xen xít nhau, đất cấp I9,5100m
12Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, 3 cây 1 cọc dùng để neo- Đất cấp I1,05100m
13Phên tre0,95100m2
14Thép neo, ĐK ≤10mm; L=10m/thanh0,074tấn
15Đắp bao tải đất (Đất tận dụng)39m3
16Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần không ngập đất)0,15100m
17Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần ngập đất)0,45100m
18Nhổ cọc thép hình ở dưới nước0,45100m
19Khấu hao thép cọc0,309tấn
20Gia công hệ khung thi công đê quay6,644tấn
21Lắp dựng hệ khung thi công đê quây dưới nước6,644tấn
22Tháo dỡ hệ khung thi công đê quây dưới nước6,644tấn
23Khấu hao thép khung vây thi công1,229tấn
24Đóng cừ Larsen, đất cấp I (phần không ngập đất)3,04100m
25Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất)4100m
26Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất)3,8100m
27Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất)8100m
28Nhổ cừ Larsen ở dưới nước11,8100m
29Khấu hao cừ Larsen20,115tấn
30Lắp đặt bulông M18192bộ
31Trải vải bạt nhựa 2 lớp4,442100m2
32Đắp đất bằng máy đào (tận dụng đất đào hố móng)5,032100m3
33Đắp bao tải đất (Đất tận dụng)347,3281m3
34Phá dỡ đê quây8,505100m3
35Máy bơm hút nước hố móng (Xem lại khối lượng)2ca
36Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần không ngập đất)0,245100m
37Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (Phần ngập đất)0,735100m
38Nhổ cọc thép hình dưới nước0,735100m
39Khấu hao thép cọc0,505tấn
40Gia công hệ khung thi công đê quay7,89tấn
41Lắp dựng hệ khung thi công đê quây dưới nước7,89tấn
42Tháo dỡ hệ khung thi công đê quây dưới nước7,89tấn
43Khấu hao thép khung vây thi công1,46tấn
44Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất)2,24100m
45Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần không ngập đất)6100m
46Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất)2,8100m
47Đóng cừ Larsen dưới nước, đất cấp I (phần ngập đất)15100m
48Nhổ cừ Larsen ở dưới nước17,8100m
49Khấu hao cừ Larsen27,802tấn
50Lắp đặt bulông M18224bộ
51Trải vải bạt nhựa 2 lớp5,199100m2
52Đắp đất (tận dụng đất đào hố móng)6,8100m3
53Đắp bao tải đất (Đất tận dụng)600,133m3
54Phá dỡ đê quay12,802100m3
55Máy bơm hút nước hố móng Xem lại khối lượng2ca
56Gia công cọc dẫn đóng cừ chống thấm nước dưới nước0,551tấn
57Đóng cọc dẫn dưới nước, đất cấp I (Phần ngập đất)1,35100m
58Đóng cọc dẫn dưới nước, đất cấp I (Phần không ngập đất)0,9100m
59Nhổ cọc dẫn dưới nước1,35100m
60Khấu hao thép cọc dẫn0,291tấn
61Gia công hệ khung định vị3,411tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị3,411tấn
63Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị3,411tấn
64Khấu hao hệ khung định vị0,222tấn
65Đóng cọc định vị trên cạn, Đất cấp I (Phần ngập đất)0,6100m
66Đóng cọc định vị trên cạn, Đất cấp I (Phần không ngập đất)0,24100m
67Nhổ cọc thép định vị ở trên cạn0,6100m
68Khấu hao thép cọc định vị0,369tấn
69Đóng cừ Larsen dưới nước, Đất cấp I - Phần thân cống (Cọc nằm lại công trình)3,15100m
70Đóng cừ Larsen trên cạn, Đất cấp I - Phần mang cống (Cọc nằm lại công trình)1,8100m
71Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, Bê tông thương phẩm360,992m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm12,121tấn
73Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm0,711tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm66,006tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc20,885100m2
76Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện5,318tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện5,318tấn
78Gia công hộp nối bằng thép tấm13,663tấn
79Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm153mối nối
80Gia công hệ sàn đạo0,786tấn
81Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước5,499tấn
82Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước5,499tấn
83Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất)2,24100m
84Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất)1,68100m
85Nhổ cọc thép hình ở dưới nước2,24100m
86Khấu hao thép sàn đạo0,287tấn
87Khấu hao thép cọc1,351tấn
88Gia công hệ sàn đạo11,634tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước66,407tấn
90Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước66,407tấn
91Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất)2,64100m
92Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất)1,98100m
93Nhổ cọc thép hình ở dưới nước2,64100m
94Khấu hao thép sàn đạo4,624tấn
95Khấu hao thép cọc2,028tấn
96Gia công hệ sàn đạo6,519tấn
97Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước45,093tấn
98Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước45,093tấn
99Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất)1,92100m
100Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất)1,44100m
101Nhổ cọc thép hình ở dưới nước1,92100m
102Khấu hao thép sàn đạo2,326tấn
103Khấu hao thép cọc1,198tấn
104Gia công cọc dẫn bằng thép tấm15,066tấn
105Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần ngập đất)6,12100m
106Đóng cọc dẫn dưới nước (Phần không ngập đất)3,06100m
107Nhổ cọc dẫn ở dưới nước6,12100m
108Khấu hao thép cọc dẫn10,107tấn
109Đóng cọc thử BTCT dưới nước, KT 35x35cm1,5100m
110Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước, KT 35x35cm20,32100m
111Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, KT 35x35cm8100m
112Đập đầu cọc bê tông các loại, Trên cạn9,371m3
113Trải vải địa kỹ thuật, R>=24 kN, dưới nước51,63100m2
114Trải vải địa kỹ thuật, R>=24 kN, trên cạn27,64100m2
115Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn225rọ
116Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước342rọ
117Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn54thảm
118Làm và thả thảm đá (5x2x0,3)m dưới nước370thảm
119Gia công hệ sàn đạo7,012tấn
120Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước56,096tấn
121Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước56,096tấn
122Đóng cọc định vị dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất)5,94100m
123Đóng cọc định vị dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất)1,98100m
124Khấu hao hệ khung sàn đạo2,857tấn
125Khấu hao thép cọc định vị3,477tấn
126Bê tông dầm mũ,, đá 1x2, M300123,131m3
127Lắp dựng cốt thép dầm mũ, ĐK ≤18mm11,887tấn
128Ván khuôn dầm mũ3,938100m2
129Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW400A dưới nước (Phần ngập đất)22,875100m
130Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW400A dưới nước (Phần không ngập đất)2,745100m
131Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x257,226m3
132Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc, R>=11,5 kN4,984100m2
133Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm1,108100m
134Bê tông dầm, đá 1x2, M30052,574m3
135Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm0,615tấn
136Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm6,288tấn
137Ván khuôn dầm3,029100m2
138Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa1,47m2
139Ni long lót1,502100m2
140Bê tông cọc, đá 1x2, M30099,526m3
141Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm2,584tấn
142Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm18,282tấn
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc5,767100m2
144Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,05tấn
145Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,05tấn
146Đóng cọc BTCT trên cạn, KT 35x35cm - Đất cấp I8,26100m
147Đập đầu cọc bê tông các loại, Trên cạn2,891m3
148Đóng cừ Larsen dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất)37,7100m
149Đóng cừ Larsen dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất)2,9100m
150Nhổ cừ Larsen ở dưới nước37,7100m
151Khấu hao thép cừ Larsen32,503tấn
152Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần ngập đất)12,6100m
153Đóng cọc thép hình dưới nước, Đất cấp I (Phần không ngập đất)0,84100m
154Nhổ cọc thép hình ở dưới nước12,6100m
155Khấu hao cọc thép hình19,37tấn
156Gia công hệ khung thi công móng12,244tấn
157Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thi công móng12,244tấn
158Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung thi công móng dưới nước12,244tấn
159Khấu hao thép khung vây thi công1,714tấn
160Nạo vét bùn26,258100m3
161Đào đất, đất cấp I26,258100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Đất cấp I26,258100m3
163Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô, Đất cấp I26,258100m3
164Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô, Đất cấp I26,258100m3
165Tấm bạt cao su0,306100m2
166Nạo vét kênh mương44,069100m3
167Đào đất, đất cấp I39,307100m3
168Đào đất bằng thủ công - Đất cấp I889,2m3
169Vận chuyển đất đào đến bãi tập kết bằng sà lan, cự ly 1km92,268100m3/1km
170Đào đất từ xà lan đổ lên bãi chứa, Đất cấp I92,268100m3
171Đắp đất mang cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất mua)22,32100m3
172Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)37,147100m3
173Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất mua)19,371100m3
174Đắp bao tải đất (Đất tận dụng)228,4m3
175Đắp bao tải đất đứng trên phao thép (Đất tận dụng)393,6m3
176Máy bơm hút nước hố móng200ca
D Hạng mục 3: Cầu công tác
1Cung cấp dầm cầu BT I650, l=16m2cái
2Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, Dưới nước2dầm
3Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M3005,15m3
4Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm0,393tấn
5Ván khuôn mặt cầu0,325100m2
6Bê tông lan can, đá 1x2, M3000,48m3
7Lắp dựng cốt thép dầm lan can, ĐK ≤10mm0,071tấn
8Ván khuôn dầm lan can0,065100m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 30mm0,64100m
10Gia công cột lan can0,149tấn
11Lắp cột thép0,149tấn
12Công tác lắp đặt bu lông M12136bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm0,03100m
14Bê tông trụ cầu, đá 1x2, M3000,754m3
15Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK ≤10mm0,017tấn
16Lắp dựng cốt thép trụ cầu, ĐK >18mm0,445tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu0,075100m2
18Bê tông xà mũ, đá 1x2, M3002,733m3
19Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm0,039tấn
20Cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm0,21tấn
21Cốt thép xà mũ, ĐK >18mm0,334tấn
22Ván khuôn xà mũ18,462m2
23Bê tông đá kê gối, M300, đá 1x20,024m3
24Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mm0,017tấn
25Ván khuôn đá kê gối0,003100m2
26Lắp đặt gối cầu cao su4cái
27Bê tông dầm đỉnh, đá 1x2, M3000,442m3
28Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, ĐK ≤10mm0,017tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm đỉnh, ĐK ≤18mm0,134tấn
30Ván khuôn dầm đỉnh0,037100m2
31Bê tông bản đáy, M300, đá 1x23,243m3
32Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm0,078tấn
33Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm0,446tấn
34Ván khuôn bản đáy0,258100m2
35Bê tông cầu thang, đá 1x2, M3001,898m3
36Ván khuôn cầu thang0,141100m2
37Bê tông dầm chân, đá 1x2, M3001,44m3
38Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤10mm0,021tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm chân, ĐK ≤18mm0,089tấn
40Ván khuôn dầm chân0,06100m2
41Bê tông lót dầm chân, đá 1x2, M1500,288m3
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 30mm0,398100m
43Gia công cột lan can0,446tấn
44Lắp cột lan can0,446tấn
45Công tác lắp đặt bu lông M1296bộ
46Bê tông cọc, đá 1x2, M3006,748m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,175tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm1,239tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc0,391100m2
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,003tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,003tấn
52Đóng cọc BTCT trên cạn, KT 35x35cm, đất cấp I1,04100m
53Đóng cọc BTCT trên cạn, KT 35x35cm, đất cấp I, phần không ngập đất0,08100m
54Đập đầu cọc, Trên cạn0,392m3
E Hạng mục 4: Nhà điều hành
1Bê tông móng, đá 1x2, M2507,728m3
2Bê tông cột, đá 1x2, M2503,06m3
3Bê tông đà kiềng và đà giằng, đá 1x2, M2507,8m3
4Bê tông sàn, đá 1x2, M2504,727m3
5Bê tông sê nô và lanh tô và ô văng, đá 1x2, M2505,262m3
6Bê tông móng hầm tự hoại, đá 1x2, M2500,924m3
7Bê tông tấm đan hầm tự hoại, đá 1x2, M2500,75m3
8Bê tông cầu thang, đá 1x2, M2501,844m3
9Bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, M2500,929m3
10Bê tông dốc cửa nhà kho, đá 1x2, M2500,144m3
11Xây bậc tam cấp, dốc cửa kho bằng gạch không nung 4x8x19cm, vữa XM M751,661m3
12Xây hầm tự hoại bằng gạch không nung 4x8x19cm, vữa XM M756,748m3
13Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, vữa XM M7537,253m3
14Bê tông lót móng, đá 1x2, M1509m3
15Láng nền dày 2cm, vữa XM M7599,6m2
16Trát trần, vữa XM M7551,6m2
17Trát đà giằng, vữa XM M7515,78m2
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M7571,66m2
19Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75381,959m2
20Trát sê nô, vữa XM M7588,742m2
21Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7536,122m2
22Quét nước xi măng 2 nước, chống thấm sê nô42,86m2
23Quét dung dịch chống thấm flinkote sê nô42,86m2
24Ốp gạch bồn hoa, gạch đồng tâm 5x22cm4,41m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất117,946m2
26Bả bằng bột bả vào tường nội thất381,959m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần73,759m2
28Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót và 2 nước phủ381,959m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót và 2 nước phủ117,946m2
30Lát nền gạch granite nhân tạo, gạch 800x800, vữa XM M7595,025m2
31Ốp gạch chân tường, gạch 120x80010,872m2
32Ốp tường nhà vệ sinh, gạch 300x800 (Marble white), vữa XM M7544,4m2
33Lát nền nhà vệ sinh - gạch 300x300 (Marble white), vữa XM M755,6m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M7547,7m
35Đắp phào trang trí, vữa XM M75133,6m
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao52,4m2
37Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, màu xanh nhạt0,571100m2
38Tôn diềm hiên giả ngói màu xanh nhạt13,6m
39Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Bê tông thương phẩm38,4m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm1,427tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm0,097tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm9,577tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc2,592100m2
44Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,471tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,471tấn
46Gia công hộp nối bằng thép tấm1,816tấn
47Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm, đất cấp I, phần ngập đất4,2100m
48Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm, đất cấp I, phần không ngập đất0,12100m
49Đập đầu cọc bê tông các loại, Trên cạn0,648m3
50Đắp cát lót nền12,768m3
51Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm0,538tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,031tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,378tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,087tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm0,607tấn
56Lắp dựng cốt thép đà kiềng và đà giằng, ĐK ≤10mm0,336tấn
57Lắp dựng cốt thép đà kiềng và đà giằng, ĐK ≤18mm1,269tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm0,407tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm0,178tấn
60Lắp dựng cốt thép móng hầm tự hoại, ĐK ≤18mm0,308tấn
61Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,024tấn
62Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm0,269tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,047tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,195tấn
65Lắp dựng cốt thép tấm đan dốc nhà kho, ĐK ≤10mm0,078tấn
66Đóng cừ tràm, đất cấp I6,778100m
67Gia công xà gồ thép0,457tấn
68Lắp dựng xà gồ thép0,457tấn
69Gia công lan can0,069tấn
70Lắp dựng lan can8,932m2
71Lắp đặt bu lông M14, M20020bộ
72Lắp dựng cửa kính, khung nhôm38,4m2
73Lắp dựng cửa cuốn5,2m2
74Ván khuôn móng0,289100m2
75Ván khuôn cột0,547100m2
76Ván khuôn đà kiềng và đà giằng1,019100m2
77Ván khuôn sàn0,468100m2
78Ván khuôn lanh tô và ô văng0,727100m2
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hầm tự hoại0,044100m2
80Ván khuôn cầu thang0,16100m2
81Lắp đặt nắp đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu111cấu kiện
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi và xi phông và dây cấp nước2bộ
83Lắp đặt bồn cầu Caesar 1 khối CD13632bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả và xi phông1bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
86Lắp đặt vòi xịt inox2bộ
87Lắp đặt phễu thu và xi phông và bộ xả chống hôi, ĐK 90mm2cái
88Lắp đặt gương soi2cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm0,421100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm0,3100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm0,48100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm0,45100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mm0,18100m
96Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
97Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 27mm1cái
98Lắp đặt van phao, ĐK 27mm1cái
99Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng nhựa, ĐK 27mm5cái
100Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm25cái
101Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm4cái
102Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm4cái
103Lắp đặt cút nhựa 1/4, ĐK 90mm5cái
104Lắp đặt cút nhựa 1/8, ĐK 90mm12cái
105Lắp đặt cút nhựa 1/4, ĐK 114mm10cái
106Lắp đặt cút nhựa 1/4, ĐK 140mm5cái
107Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm10cái
108Lắp đặt tê nhựa, ĐK 60x34mm2cái
109Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90x34mm1cái
110Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90x60mm1cái
111Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90x90mm1cái
112Lắp đặt tê nhựa, ĐK 114x90mm2cái
113Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 114x60mm1cái
114Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 60x34mm1cái
115Lắp đặt côn thu nhựa, ĐK 27x21mm6cái
116Lắp đặt mối nối trơn, ĐK 27mm3cái
117Lắp đặt mối nối trơn, ĐK 34mm3cái
118Lắp đặt mối nối trơn, ĐK 90mm3cái
119Lắp đặt đầu nối ren trong bằng đồng, ĐK 27mm2cái
120Lắp đặt đầu nối ren trong bằng đồng, ĐK 21mm4cái
121Lắp đặt phễu thu nước mưa có cầu chắn rác, ĐK 90mm3cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - ĐK 90mm1cái
123Lắp đặt máy bơm nước1máy
124Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm3,36100 m
125Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm (chiều dài từ 100-500m)3,36100m
126Nước thử áp lực81,267m3
127Khử trùng ống nước , ĐK 50mm3,36100m
128Lắp đai khởi thuỷ bằng gang cầu, ĐK 200x50B1cái
129Lắp đặt van gang cầu, ĐK50BB1cái
130Lắp đặt bù manchon, ĐK 50x40F1cái
131Lắp đặt manchon gang cầu, ĐK 40FF1cái
132Lắp nút bịt HDPE, ĐK 50mm1cái
133Lắp đai khởi thuỷ gang cầu, ĐK 50x20B1cái
134Lắp đặt van cóc Þ3/4'' x251cái
135Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm0,01100 m
136Lắp đặt ống lồng nhựa gân, ĐK 34mm1m
137Lắp đặt van cóc liên hợp Þ3/4'' x251cái
138Lắp đặt khâu nối ren ngoài Þ3/4''1cái
139Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm1cái
140Lắp đặt khâu túm thau ren ngoài, ĐK 20mm1cái
141Lắp đặt van cóc liên hợp Þ3/4''1cái
142Lắp đặt khuỷu nối thúc HDPE DN25x3/4'' (có ren trong bằng đồng)1cái
143Lắp đặt ống nối ren ngoài PVC, ĐK 27x27mm1cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm0,18100m
145Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ đồng hồ1hộp
146Cắt mặt đường bê tông0,226100m
147Đào đất bằng thủ công - Đất cấp III2,351m3
148Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,980,01100m3
149Rải vải địa kỹ thuật, R >=11,5kN0,088100m2
150Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,007100m3
151Bê tông mặt đường, đá 1x2, M3000,68m3
152Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
153Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng9bộ
154Lắp đặt đèn Compact 18W4bộ
155Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1HP4máy
156Ống đồng 6,4/9,5 và bảo ôn và si quấn15m
157Ống thoát nước d21 và phụ kiện20m
158Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP1máy
159Ống đồng 6,4/12,7 và bảo ôn và si quấn6,5m
160Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt9cái
161Lắp đặt công tắc 2 chiều2cái
162Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường 200x250x501tủ
163Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
164Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x80x409hộp
165Lắp đặt các automat 2 pha ≤32A2cái
166Lắp đặt các automat 2 pha ≤25A4cái
167Lắp đặt các automat 2 pha ≤16A7cái
168Lắp đặt quạt trần3cái
169Lắp đặt tủ điện âm tường và nắp loại 4 module8tủ
170Lắp đặt quạt treo tường3cái
171Lắp đặt đèn báo sáng sự cố5đèn
172Lắp đặt quạt hút D2502cái
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại (2x6)mm297m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại (2x3)mm2108m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại (2x4)mm252m
176Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm85m
177Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm48m
178Lắp đặt bình chữa cháy CO25bộ
179Lắp đặt bình bột chữa cháy5bộ
180Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua)0,528100m3
181Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m1cái
182Lắp đặt cột ống thép inox, ĐK 60mm0,02100m
183Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm6lỗ khoan
184Lắp đặt bu long6bộ
185Lắp đặt dây cáp neo ≤ 6mm25m
186Lắp đặt bộ đếm sét1cái
187Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn6cọc
188Kéo rải dây thép bọc nhựa chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70mm220m
189Kéo rải dây thép chống sét dưới đất, S=95mm215m
190Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở, kích thước hộp 1hộp
191Hóa chất Gem 25219,963kg
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV cùng loại (*) trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 32 tỷ VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện -Các tài liệu quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình.-Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.Trường hợp liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo phần công việc đảm nhận của liên danh.Công trình cùng loại (*): Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Trong đó có cống có bề rộng cống ≥ 15m);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp IV cùng loại (*),có giá trị tối thiểu là 32 tỷ đồng, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.(*) Công trình cùng loại là: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Trong đó có cống có bề rộng cống ≥ 15m)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần xây dựng): 3 -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu32
3 Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng, thủy lợi).-Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m32
2 Máy ủi hoặc máy san Công suất ≥ 110CV1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 12T2
4 Xe lu bánh sắt Tải trọng ≥ 9T1
5 Xe lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16T1
6 Cần cẩu hoặc ô tô cẩu Tải trọng ≥ 25T1
7 Búa rung Công suất ≥ 170kW2
8 Cần cẩu Sức nâng ≥ 40T2
9 Xà lan Tải trọng ≥ 200T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->