Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725392-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Vân Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220725262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 10:46:00 đến ngày 2022-07-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,181,008,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật:- Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Vân Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo khu nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Lê Hồng Phong, phường Vân Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Vân Giang , địa chỉ: Phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang , địa chỉ: UBND Phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang; Địa chỉ Phường Vân Giang, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Vân Giang , địa chỉ: Phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang , địa chỉ: UBND Phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang; Địa chỉ Phường Vân Giang, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang , địa chỉ: UBND Phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang; Địa chỉ Phường Vân Giang, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang; Địa chỉ: Phường Vân Giang, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt ; Địa chỉ Thôn phúc sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang; Địa chỉ: Phường Vân Giang, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tônyêu cầu kỹ thuật theo chương V321,3637m2
2Tháo dỡ mái ngóiyêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7754m2
3Tháo dỡ cửayêu cầu kỹ thuật theo chương V98,38m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáyêu cầu kỹ thuật theo chương V18,5631m3
5Cắt sàn bê tông mái sảnhyêu cầu kỹ thuật theo chương V5,02m
6Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái sảnhyêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4458m3
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngyêu cầu kỹ thuật theo chương V85,8316m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiyêu cầu kỹ thuật theo chương V550,1982m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépyêu cầu kỹ thuật theo chương V55,0198m3
10Phá dỡ gạch lát bậc cấpyêu cầu kỹ thuật theo chương V45,444m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụyêu cầu kỹ thuật theo chương V1.685,7182m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật theo chương V697,2532m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tyêu cầu kỹ thuật theo chương V124,0675m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,352m3
15Ván khuôn lanh tôyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2692100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0517tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2084tấn
18Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4634m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,3493m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V201,9405m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,5744m2
22Trát trần, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V586,9188m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V492,3951m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.197,2422m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V345,03m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật theo chương V710,295m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật theo chương V1.876,775m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngyêu cầu kỹ thuật theo chương V85,8316m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,832m2
30Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,138m3
31Đắp cát tôn nền móng công trìnhyêu cầu kỹ thuật theo chương V13,02m3
32Đắp đá mạt tôn nềnyêu cầu kỹ thuật theo chương V16,5059m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,1179m3
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,444m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V22,119m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V567,7256m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9942m2
38Mua cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.38mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V91,44m2
39Mua bản lề 3Dyêu cầu kỹ thuật theo chương V152cái
40Mua khóa cửa Kim Long hoặc tương đươngyêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
41Mua tay gạt sơn đa điểmyêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômyêu cầu kỹ thuật theo chương V91,44m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật theo chương V59,41m2
44Lắp dựng hoa sắt cửayêu cầu kỹ thuật theo chương V59,4m2
45Gia công lan canyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9577tấn
46Lắp dựng lan can inoxyêu cầu kỹ thuật theo chương V62,75m2
47Đầu bịt inoxyêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
48Quả cầu D110 + chân trụyêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật theo chương V226,25921m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2136100m2
51Gia công vì kèo thép hìnhyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
52Lắp vì kèo thépyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
53Gia công xà gồ thépyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3059tấn
54Lắp dựng xà gồ thépyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3059tấn
55Bản mãyêu cầu kỹ thuật theo chương V31,4kg
56Bu lông M18x250yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật theo chương V29,02261m2
58Lợp mái che bằng tấm aluminium dày 3mm, phủ hợp kim nhôm dày 0.21mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5175100m2
59Lợp mái che bằng tấm polycacbonat dày 3mm lấy sángyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2592100m2
60Tháo dỡ hệ thống điệnyêu cầu kỹ thuật theo chương V15công
61Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 80Ayêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt các automat RCB 1 pha 63Ayêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt các automat RCB 1 pha 32Ayêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt các automat RCB 1 pha 25Ayêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25Ayêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
66Lắp đặt các automat MCB 1 pha 15Ayêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
67Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2yêu cầu kỹ thuật theo chương V225m
68Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2yêu cầu kỹ thuật theo chương V2m
69Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2yêu cầu kỹ thuật theo chương V73m
70Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2yêu cầu kỹ thuật theo chương V450m
71Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2yêu cầu kỹ thuật theo chương V620m
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại 2x36wyêu cầu kỹ thuật theo chương V32bộ
73Lắp đặt đèn led ốp trần 20wyêu cầu kỹ thuật theo chương V21bộ
74Lắp đặt ổ cắm đôiyêu cầu kỹ thuật theo chương V76cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtyêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtyêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
77Lắp đặt công tắc 2 chiềuyêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
78Đế âm tường các loạiyêu cầu kỹ thuật theo chương V150cái
79Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V1.350m
80Tủ điện tổng 550x400x170yêu cầu kỹ thuật theo chương V1chiếc
81Tủ điện tầng 300x200x150yêu cầu kỹ thuật theo chương V2chiếc
82Tủ điện 3-6 Moduleyêu cầu kỹ thuật theo chương V10chiếc
83Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1myêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
84Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1myêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
85Bầu đỡ kim thu sétyêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
86Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V140m
87Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngyêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
88Bảo dưỡng điều hòayêu cầu kỹ thuật theo chương V15công
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngyêu cầu kỹ thuật theo chương V21máy
90Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 6,4mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
91Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 12,7mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
92Ống bảo ôn cho ống 6,4mm dày 19mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V16m
93Ống bảo ôn cho ống 12,7mm dày 19mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V16m
94Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
95Lắp đặt măng sông nhựa D21yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
96Lắp đặt chếch nhựa D21yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
97Lắp đặt cút nhựa D21yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 76mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V1,56100m
99Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
100Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt phễu nhựa thu - Đường kính 76mmyêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
102Rọ chắn rác D76yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
103Đai ôm inox D76yêu cầu kỹ thuật theo chương V156cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật:- Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw1
7 Máy đục Công suất ≥ 600w1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->