Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Vân Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 10:46:00 đến ngày 2022-07-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,008,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:- Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Vân Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo khu nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Lê Hồng Phong, phường Vân Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang , địa chỉ: UBND Phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang; Địa chỉ Phường Vân Giang, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang; Địa chỉ: Phường Vân Giang, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt ; Địa chỉ Thôn phúc sơn 1 xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: UBND Phường Vân Giang; Địa chỉ: Phường Vân Giang, thành phố ninh bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 321,3637 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7754 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,5631 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông mái sảnh | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái sảnh | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4458 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,8316 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 550,1982 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,0198 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát bậc cấp | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,444 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.685,7182 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 697,2532 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,0675 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4634 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,3493 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 201,9405 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,5744 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 586,9188 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 492,3951 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.197,2422 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 345,03 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 710,295 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.876,775 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,8316 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,832 | m2 |
| 30 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,138 | m3 |
| 31 | Đắp cát tôn nền móng công trình | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m3 |
| 32 | Đắp đá mạt tôn nền | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,5059 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,1179 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,444 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,119 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 567,7256 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9942 | m2 |
| 38 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.38mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 39 | Mua bản lề 3D | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 40 | Mua khóa cửa Kim Long hoặc tương đương | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Mua tay gạt sơn đa điểm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,4 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m2 |
| 45 | Gia công lan can | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,75 | m2 |
| 47 | Đầu bịt inox | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 48 | Quả cầu D110 + chân trụ | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 226,2592 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2136 | 100m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | tấn |
| 55 | Bản mã | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,4 | kg |
| 56 | Bu lông M18x250 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,0226 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che bằng tấm aluminium dày 3mm, phủ hợp kim nhôm dày 0.21mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái che bằng tấm polycacbonat dày 3mm lấy sáng | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống điện | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 61 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 80A | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat RCB 1 pha 63A | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat RCB 1 pha 32A | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat RCB 1 pha 25A | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 25A | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 15A | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại 2x36w | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led ốp trần 20w | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Đế âm tường các loại | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 80 | Tủ điện tổng 550x400x170 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 81 | Tủ điện tầng 300x200x150 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 82 | Tủ điện 3-6 Module | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 83 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Bầu đỡ kim thu sét | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 87 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 88 | Bảo dưỡng điều hòa | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | máy |
| 90 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 6,4mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 12,7mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 92 | Ống bảo ôn cho ống 6,4mm dày 19mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 93 | Ống bảo ôn cho ống 12,7mm dày 19mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa D21 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa D21 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D21 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 76mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu nhựa thu - Đường kính 76mm | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác D76 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Đai ôm inox D76 | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật:- Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 7 | Máy đục | Công suất ≥ 600w | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi