Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724427-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220724178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 11:37:00 đến ngày 2022-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,654,265,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,813,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu tám trăm mười ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất công việc: Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp, lát, lợp tôn, …) đáp ứng:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.573.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 Kỹ sư cơ khía.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Bao gồm: 08 nề; 02 công nhân cốp pha; 02 công nhân cốt thép; 02 công nhân điện; (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất : ≤1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≤5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≤ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : ≤1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : ≤1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay -
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất : ≤23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : ≤ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≤ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : ≤ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng
Sửa chữa, bảo dưỡng tài sản năm 2022 của Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang , địa chỉ: Xã Bích Sơn- Huyện Việt Yên- Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang, Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương Mại Bắc Hà 98; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công trình Hồng Hà; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang;


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang , địa chỉ: Xã Bích Sơn- Huyện Việt Yên- Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang, Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.813.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang, Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Hà, Hiệu trưởng Trường Đại học Nông-Lâm Bắc Giang; Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại (0204)3 874 265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị và Đầu tư , Trường Đại Học Nông –Lâm Bắc Giang; Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại (0204)3 874 265
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa tường rào bảo vệ
1Đắp bờ, hút nướcMô tả tại Chương V1Gói
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V1,7285100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIMô tả tại Chương V19,3100m
4đắp cát đầu cọcMô tả tại Chương V0,9m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả tại Chương V4,825m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả tại Chương V0,104tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả tại Chương V0,7585tấn
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,288100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả tại Chương V10,2064m3
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V5,2475m3
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V10,949m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại Chương V82,7053m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả tại Chương V0,0276tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả tại Chương V0,1801tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,3283100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả tại Chương V1,8057m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại Chương V0,1979tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,3538100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V1,2972m3
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V12,5219m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V251,2608m2
22Quét nước ximăng 2 nướcMô tả tại Chương V160,6204m2
23Đắp bờ, hút nướcMô tả tại Chương V1Gói
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,7276100m3
25Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIMô tả tại Chương V4100m
26đắp cát đầu cọcMô tả tại Chương V0,9m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả tại Chương V2,087m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả tại Chương V0,0423tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả tại Chương V0,3396tấn
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,1344100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả tại Chương V4,8648m3
32Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V2,2235m3
33Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V4,6394m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại Chương V31,7253m3
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả tại Chương V0,0126tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả tại Chương V0,084tấn
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,1391100m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả tại Chương V0,7651m3
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại Chương V0,0389tấn
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,1499100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,5497m3
42Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V5,3059m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V105,3512m2
44Quét nước ximăng 2 nướcMô tả tại Chương V65,9911m2
45Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V1,584m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V17,28m2
47Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại Chương V17,28m2
48Bơm hút nướcMô tả tại Chương V1gói
49Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây Mô tả tại Chương V0,09100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,0675100m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả tại Chương V0,0314100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả tại Chương V1,05m3
53Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V5,3025m3
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả tại Chương V0,0523tấn
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả tại Chương V0,0307100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả tại Chương V0,525m3
57Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V9,9m3
58Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả tại Chương V0,6708m3
59Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V2,5133m3
60Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V2,8364m3
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V33,73m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V63,6144m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại Chương V63,6144m2
B Sửa chữa, bảo dưỡng đường nội bộ khu hồ cao sản và ruộng thí nghiệm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại Chương V528,675m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả tại Chương V3,5085100m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả tại Chương V41,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại Chương V82,7m3
5Đánh bóng mặt đường bằng máyMô tả tại Chương V827m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại Chương V40,9m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả tại Chương V0,286100m2
8Đánh bóng mặt đường bằng máyMô tả tại Chương V409m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại Chương V49m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngMô tả tại Chương V0,28100m2
11Đánh bóng mặt đường bằng máyMô tả tại Chương V490m2
C Sửa chữa bảo dưỡng khu nhà văn phòng khoa B2 và B3
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmMô tả tại Chương V1.070m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V3,245m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V42,48m2
4Phá dỡ nền gạch terrazo hiện trạngMô tả tại Chương V12m2
5Cào bỏ lớp nền phía dướiMô tả tại Chương V12m2
6vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7TMô tả tại Chương V3m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả tại Chương V12m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V1,2m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,348100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,348100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả tại Chương V17,4m3
12Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,0825m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V1,83m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, Gạch bê tông M200 hình lục giác, bát giác, zícMô tả tại Chương V348m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V165,6m2
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả tại Chương V0,7235tấn
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V3,061m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả tại Chương V3,06m3
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả tại Chương V0,0314tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả tại Chương V0,2549tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V0,221tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,278tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( tận dụng tôn cũ)Mô tả tại Chương V1,656100m2
24Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,759100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả tại Chương V25,3m3
26Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V2,2611m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V19,7862m2
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả tại Chương V506m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả tại Chương V91m2
30Cào bỏ lớp nền phía dướiMô tả tại Chương V91m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả tại Chương V13,65m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả tại Chương V13,65m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V9,1m3
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmMô tả tại Chương V91m2
D Sửa chữa khu ruộng thí nghiệm thành khu trưng bày sản phẩm nông lâm nghiệp, đoạn từ cổng số 02 đến ruộng thí nghiệm nho (dọc tuyến đường trục nối QL37)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,24100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,36100m3
3Mua đất đắp nềnMô tả tại Chương V26,4m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,54100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả tại Chương V0,18100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,1m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,3m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả tại Chương V33m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V1,1m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V180m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,197tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,278100m2
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V25,8m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V107,1m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V87m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả tại Chương V7,2m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả tại Chương V167,5m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả tại Chương V3m2
19Bể phốt compositMô tả tại Chương V1bể
20Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả tại Chương V0,9872tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả tại Chương V0,9872tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại Chương V0,475tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V0,475tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V0,616tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,616tấn
26Mua thép xà gồMô tả tại Chương V616kg
27Gia công cột bằng thép hìnhMô tả tại Chương V0,2059tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiMô tả tại Chương V0,2059tấn
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả tại Chương V0,2tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả tại Chương V3,8083100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất công việc: Sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp, lát, lợp tôn, …) đáp ứng:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.857.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.573.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật:3 1 a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
5 Cán bộ kỹ thuật:4 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 Kỹ sư cơ khía.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
7 Công nhân kỹ thuật 14 Bao gồm: 08 nề; 02 công nhân cốp pha; 02 công nhân cốt thép; 02 công nhân điện; (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá - công suất : ≤1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≤5,0 kW1
3 Máy đào một gầu, bánh xích Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : ≤ 0,80 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : ≤1,5 kW3
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : ≤1,0 kW3
6 Máy đầm đất cầm tay - Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : ≤ 70 kg1
7 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều - công suất : ≤23,0 kW1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích : ≤ 250,0 lít3
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≤ 150 lít3
10 Máy mài Máy mài ≥ 2,7 kW2
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - trọng tải : ≤ 7,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->