Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719231-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 14:11:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98227E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.862.654.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngcòn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông vùng sản xuất nghệ được công nhận sản phẩm OCOP 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 47 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên số 10 đường Chùa Chuông,thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Chương V E-HSMT | 712,438 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương | Chương V E-HSMT | 101,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Chương V E-HSMT | 1.116,304 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài 2,5m(gia cố mái kênh) | Chương V E-HSMT | 855 | m |
| 5 | Phên tre giao cố chân taluy | Chương V E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 600,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 3km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1.268,98 | m3 |
| 8 | Đầm lại nền đường dày 30cm độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 732,74 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 dày 30cm | Chương V E-HSMT | 735,47 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V E-HSMT | 366,37 | m3 |
| 11 | Cát vàng tạo phẳng dày trung bình 3cm | Chương V E-HSMT | 73,274 | m3 |
| 12 | Rải nilon lót tái sinh | Chương V E-HSMT | 2.442,46 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 439,643 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 253,14 | m2 |
| 15 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 96,28 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất hoàn trả kênh | Chương V E-HSMT | 96,28 | m3 |
| 17 | Bơm nước thi công | Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 18 | Đào móng cọc tiêu | Chương V E-HSMT | 8,928 | 1m3 |
| 19 | Bê tông cọc tiêu, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 8,091 | m3 |
| 20 | Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,197 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 93 | 1cấu kiện |
| 24 | Sơn cọc tiêu bê tông | Chương V E-HSMT | 36,27 | m2 |
| 25 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,677 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16,47 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V E-HSMT | 54,49 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 24,27 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 30,22 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 8,527 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,884 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 44,928 | m2 |
| 36 | Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,999 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V E-HSMT | 188,06 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 68 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 160,31 | kg |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 121,97 | kg |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 65,15 | m3 |
| 45 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 48,26 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m | Chương V E-HSMT | 1.478,75 | m |
| 48 | Đắp nền phủ đầu cọc | Chương V E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX, M200, đá 2x4, | Chương V E-HSMT | 7,033 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 5,748 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 5,118 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 48,474 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1500mm | Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 56 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 42,53 | m3 |
| 57 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V E-HSMT | 42,53 | 1m3 |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Chương V E-HSMT | 498,813 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Chương V E-HSMT | 222,163 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 515,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 153,81 | m3 |
| 5 | Đầm lại nền đường dày 30cm, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 461,56 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 dày 30cm | Chương V E-HSMT | 493,09 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V E-HSMT | 230,78 | m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày trung bình 3cm | Chương V E-HSMT | 46,156 | m3 |
| 9 | Rải nilon lót tái sinh | Chương V E-HSMT | 1.538,53 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 276,935 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 165,33 | m2 |
| 12 | Biển báo hình tròn đường kính 70cm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80mm, L=3,3m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Nhân công lắp đặt biển báo | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng biển báo | Chương V E-HSMT | 0,4 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 22,32 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 28 | Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,003 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 101,33 | kg |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 83,34 | kg |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Chương V E-HSMT | 233,838 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Chương V E-HSMT | 404,726 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 120,73 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 479,79 | m3 |
| 5 | Đầm lại nền đường dày 30cm độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 243,42 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,95, dày 30cm | Chương V E-HSMT | 244,5 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II,dày 15cm | Chương V E-HSMT | 121,71 | m3 |
| 8 | Cát vàng tạo phẳng tạo dày trung bình 3cm | Chương V E-HSMT | 24,342 | m3 |
| 9 | Rải nilong lót tái sinh | Chương V E-HSMT | 811,4 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 146,051 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 89,2 | m2 |
| 12 | Biển báo hình tròn đường kính 70cm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80mm, L=3,3m | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Nhân công lắp đặt biển báo | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 15 | Đào móng biển báo | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 16 | Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98227E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.862.654.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngcòn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | 110cv | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 3 | Máy đào | đào, xúc | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Máy lu | lu lèn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi