Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719231-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220680797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 14:11:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,660,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98227E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.862.654.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngcòn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường giao thông vùng sản xuất nghệ được công nhận sản phẩm OCOP
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 47 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hà Minh; địa chỉ:số 250, đường Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam,thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP, địa chỉ số 33, đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng , địa chỉ: Số 119 Đ. Hải Thượng Lãn Ông, P. Hiến Nam, TP Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 47 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 47 đường Trưng Trắc, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên số 10 đường Chùa Chuông,thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào bóc hữu cơChương V E-HSMT712,438m3
2Đào kênh mươngChương V E-HSMT101,2m3
3Đào nền đườngChương V E-HSMT1.116,304m3
4Đóng cọc tre, dài 2,5m(gia cố mái kênh)Chương V E-HSMT855m
5Phên tre giao cố chân taluyChương V E-HSMT34,2m2
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT600,88m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 3km - Cấp đất IChương V E-HSMT1.268,98m3
8Đầm lại nền đường dày 30cm độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V E-HSMT732,74m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 dày 30cmChương V E-HSMT735,47m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V E-HSMT366,37m3
11Cát vàng tạo phẳng dày trung bình 3cmChương V E-HSMT73,274m3
12Rải nilon lót tái sinhChương V E-HSMT2.442,46m2
13Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V E-HSMT439,643m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT253,14m2
15Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V E-HSMT96,28m3
16Đào xúc đất hoàn trả kênhChương V E-HSMT96,28m3
17Bơm nước thi côngChương V E-HSMT5ca
18Đào móng cọc tiêuChương V E-HSMT8,9281m3
19Bê tông cọc tiêu, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT8,091m3
20Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,197m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V E-HSMT33,48m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêuChương V E-HSMT0,154tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT931cấu kiện
24Sơn cọc tiêu bê tôngChương V E-HSMT36,27m2
25Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V E-HSMT5,677m3
26Phá dỡ tường xây gạchChương V E-HSMT10,79m3
27Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT16,47m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V E-HSMT54,491m3
29Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT24,27m3
30Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất IIChương V E-HSMT30,22m3
31Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V E-HSMT4,925m3
32Bê tông lót móng M150, đá 4x6Chương V E-HSMT8,527m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT14,96m2
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,884m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT44,928m2
36Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,999m3
37Ván khuôn gỗ xà mũChương V E-HSMT188,06m2
38Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,099tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,68m3
40Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT68m2
41Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT160,31kg
42Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT121,97kg
43Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V E-HSMT201 cấu kiện
44Đào móng chiều rộng móng ≤6mChương V E-HSMT65,15m3
45Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT48,26m3
46Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất IChương V E-HSMT9,65m3
47Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5mChương V E-HSMT1.478,75m
48Đắp nền phủ đầu cọcChương V E-HSMT2,366m3
49Bê tông móng SX, M200, đá 2x4,Chương V E-HSMT7,033m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT20,88m2
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT5,748m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT5,118m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT48,474m2
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmChương V E-HSMT61 đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1500mmChương V E-HSMT5mối nối
56Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Chương V E-HSMT42,53m3
57Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kếtChương V E-HSMT42,531m3
B TUYẾN 2
1Đào bóc hữu cơChương V E-HSMT498,813m3
2Đào nền đườngChương V E-HSMT222,163m3
3Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT515,6m3
4Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất IChương V E-HSMT153,81m3
5Đầm lại nền đường dày 30cm, độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V E-HSMT461,56m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 dày 30cmChương V E-HSMT493,09m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V E-HSMT230,78m3
8Đắp cát vàng tạo phẳng dày trung bình 3cmChương V E-HSMT46,156m3
9Rải nilon lót tái sinhChương V E-HSMT1.538,53m2
10Bê tông sản xuất bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V E-HSMT276,935m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT165,33m2
12Biển báo hình tròn đường kính 70cmChương V E-HSMT2bộ
13Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80mm, L=3,3mChương V E-HSMT2bộ
14Nhân công lắp đặt biển báoChương V E-HSMT2công
15Đào móng biển báoChương V E-HSMT0,41m3
16Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4Chương V E-HSMT0,4m3
17Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương V E-HSMT2,232m3
18Phá dỡ tường xây gạchChương V E-HSMT4,08m3
19Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,31m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT22,321m3
21Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT11,88m3
22Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất IIChương V E-HSMT10,44m3
23Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V E-HSMT1,488m3
24Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V E-HSMT2,976m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT4,8m2
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,904m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V E-HSMT13,2m2
28Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,003m3
29Ván khuôn gỗ xà mũChương V E-HSMT10,56m2
30Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,036tấn
31Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,152m3
32Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT43,2m2
33Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT101,33kg
34Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmChương V E-HSMT83,34kg
35Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V E-HSMT121 cấu kiện
C TUYẾN 3
1Đào bóc hữu cơChương V E-HSMT233,838m3
2Đào nền đườngChương V E-HSMT404,7261m3
3Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT120,73m3
4Vận chuyển đất, phạm vi 3km - Cấp đất IChương V E-HSMT479,79m3
5Đầm lại nền đường dày 30cm độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V E-HSMT243,42m3
6Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,95, dày 30cmChương V E-HSMT244,5m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II,dày 15cmChương V E-HSMT121,71m3
8Cát vàng tạo phẳng tạo dày trung bình 3cmChương V E-HSMT24,342m3
9Rải nilong lót tái sinhChương V E-HSMT811,4m2
10Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V E-HSMT146,051m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT89,2m2
12Biển báo hình tròn đường kính 70cmChương V E-HSMT2bộ
13Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80mm, L=3,3mChương V E-HSMT2bộ
14Nhân công lắp đặt biển báoChương V E-HSMT2công
15Đào móng biển báoChương V E-HSMT0,4m3
16Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4Chương V E-HSMT0,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98227E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.862.654.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng...).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thôngcòn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110cv1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
3 Máy đào đào, xúc1
4 Máy đầm cóc 70kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy đầm bàn 1kw1
7 Máy trộn bê tông 250l1
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Máy lu lu lèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->