Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725136-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220725126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 15:03:00 đến ngày 2022-07-19 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,636,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.454E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: công trình dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IVNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.435.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp 3 trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa Trung tâm y tế thị xã Hương Thủy, hạng mục: Sơn các dãy nhà, sân đường nội bộ, nhà xe nhân viên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 2 Quang trung, phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng THB + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 2 Quang trung, phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính năm 2021 - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 10 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 2 Quang trung, phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 2 Quang trung, phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 2 Quang trung, phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Khối nhà A 3 tầng:
1Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT1.336,081 m2
2Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ngoài nhà (2% diện tích)Chương V của E-HSMT19,494m2
3Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ trong nhà (2% diện tích)Chương V của E-HSMT53,849m2
4Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần ngoài nhà (2% diện tích)Chương V của E-HSMT9,329m2
5Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần trong nhà (2% diện tích)Chương V của E-HSMT28,623m2
6V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V của E-HSMT2,2261m3
7V/chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V của E-HSMT2,2261m3
8Trát tường ngoài dày 1.5cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,4941 m2
9Trát tường trong dày 1.5cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT53,8491 m2
10Trát trần ngoài nhà Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,3291 m2
11Trát trần trong nhà Vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,6231 m2
12Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT19,4941m2
13Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT53,8491m2
14Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhàChương V của E-HSMT9,3291m2
15Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhàChương V của E-HSMT28,6231m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.441,151m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,1 nước phủChương V của E-HSMT4.123,61m2
B *\2- Khối nhà B 3 tầng:
1Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT1.768,351 m2
2Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ngoài nhà (2% diện tích)Chương V của E-HSMT31,955m2
3Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ trong nhà (2% diện tích)Chương V của E-HSMT71,996m2
4Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần ngoài nhà (2% diện tích)Chương V của E-HSMT10,959m2
5Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần trong nhà (2% diện tích)Chương V của E-HSMT40,452m2
6V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V của E-HSMT2,441m3
7V/chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V của E-HSMT2,441m3
8Trát tường ngoài dày 1.5cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,9551 m2
9Trát tường trong dày 1.5cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT71,9961 m2
10Trát trần ngoài nhà Vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,9591 m2
11Trát trần trong nhà Vữa XM M75Chương V của E-HSMT40,4521 m2
12Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT31,9551m2
13Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT71,9961m2
14Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhàChương V của E-HSMT10,9591m2
15Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhàChương V của E-HSMT40,4521m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT2.145,71m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,1 nước phủChương V của E-HSMT5.622,41m2
C *\3- Xây mới nhà xe nhân viên:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT9,11 m3
2Ván khuôn móng cột ván khuôn gỗChương V của E-HSMT22,961 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,5041 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT2,451 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT6,6711 m3
6Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 114z3.0mmChương V của E-HSMT491 m
7Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Khẩu độ Chương V của E-HSMT1,776Tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT161,0331m2
9Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V của E-HSMT1,776Tấn
10Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽmChương V của E-HSMT0,767Tấn
11Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V của E-HSMT255,8161 m2
12Lợp máng xối tôn phẳng dày 0.45mmChương V của E-HSMT13,2191 m2
13ốp Aluminium tường ngoài nhàChương V của E-HSMT68,251 m2
14Ván khuôn mặt đường bê tông ván khuôn thépChương V của E-HSMT3,8351 m2
15Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT32,121 m3
16Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 18WChương V của E-HSMT61 Bộ
17Lắp đặt công tắc hẹn giờ Loại công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT3Cái
18Lắp đặt Automat 2 cực Cường độ dòng điện 10A-6KAChương V của E-HSMT3Cái
19Lắp đặt Automat 2 cực Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V của E-HSMT1Cái
20Lđặt vỏ tủ điện kim loại K/thước 600x400x200Chương V của E-HSMT1Hộp
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT501m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT551m
23LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm, lạt nhựaChương V của E-HSMT501 m
24LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mmChương V của E-HSMT551 m
25Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT161 m3
26Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT61 m3
27Xếp tín hiệu bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT0,2851 m3
28Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT9,7151 m3
29Lắp quả cầu chắn rác inox d100mmChương V của E-HSMT7Cái
30LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mmChương V của E-HSMT211 m
31Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT30,7811 m3
32Ván khuôn móng dài ván khuôn thépChương V của E-HSMT19,31 m2
33Ván khuôn móng cột ván khuôn thépChương V của E-HSMT1,41 m2
34Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,2841 m3
35Bê tông móng mương, hố ga Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT4,9261 m3
36Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT3,8741 m3
37Gia công cốt thép giằng mương Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,125Tấn
38Ván khuôn móng dài ván khuôn thépChương V của E-HSMT22,41 m2
39Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT2,241 m3
40Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,21 tấn
41Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT8,41 m2
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,41 m3
43LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT401 c/kiện
44Láng máng nước dày 1 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT12,41 m2
45Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông th­ờng trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT24,7111 m2
46Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT12,4191 m3
D *\4- Nâng cấp mặt đường hiện trạng:
1Đào san đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT220,241 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT10,661 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT208,5141 m3
4Thi công móng lớp dưới Đường làm mới Dmax37.5mmChương V của E-HSMT3,371 m3
5Trải giấy dầu làm nền đườngChương V của E-HSMT22,441 m2
6Ván khuôn mặt đường bê tông ván khuôn thépChương V của E-HSMT5,321 m2
7Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT4,491 m3
8T­ới lớp dính bám m.đường=nhũ tương CRS-1H Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT1.373,641 m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=2.5cmChương V của E-HSMT379,321 m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=3.5cmChương V của E-HSMT121,931 m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=4.5cmChương V của E-HSMT66,521 m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=6cmChương V của E-HSMT805,871 m2
E *\5- Xây mới các đoạn vỉa hè:
1Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT173,391 m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300Chương V của E-HSMT12,641 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT7,371 m3
4Lắp bó vỉa bê tông đúc sẳn đúc sẵn 20x30x90cmChương V của E-HSMT2131 m
5Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT16,971 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT5,661 m3
7Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V của E-HSMT11,311 m3
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT3,771 m3
9Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT47,851 m3
10Trải bạt ni lông chống mất nướcChương V của E-HSMT478,461 m2
11Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT88,151 m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT396,741 m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30 ng­ời khiếm thị,VM75Chương V của E-HSMT81,721 m2
F *\6- Cải tạo mương hiện trạng:
1Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT83Cấu kiện
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT33,121 m2
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,226Tấn
4Ván khuôn móng dài ván khuôn thépChương V của E-HSMT24,841 m2
5Bê tông xà, dầm, giằng mương Chiều cao Chương V của E-HSMT1,821 m3
6LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT831 c/kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.454E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: công trình dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IVNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.435.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp 3 trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).1
3 Máy đào Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
4 Máy ủi Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
5 Máy lu Máy lu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ1
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ1
12 Máy hàn Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ1
13 Máy khoan Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ1
14 Máy cắt gạch Máy cắt gạch. Có hóa đơn chứng từ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->