Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 15:03:00 đến ngày 2022-07-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.454E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: công trình dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IVNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.435.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp 3 trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa Trung tâm y tế thị xã Hương Thủy, hạng mục: Sơn các dãy nhà, sân đường nội bộ, nhà xe nhân viên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính năm 2021 - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 10 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 2 Quang trung, phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 2 Quang trung, phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 2 Quang trung, phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Khối nhà A 3 tầng: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.336,08 | 1 m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ngoài nhà (2% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 19,494 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ trong nhà (2% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 53,849 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần ngoài nhà (2% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 9,329 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần trong nhà (2% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 28,623 | m2 |
| 6 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 2,226 | 1m3 |
| 7 | V/chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 2,226 | 1m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1.5cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,494 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1.5cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,849 | 1 m2 |
| 10 | Trát trần ngoài nhà Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,329 | 1 m2 |
| 11 | Trát trần trong nhà Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,623 | 1 m2 |
| 12 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 19,494 | 1m2 |
| 13 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 53,849 | 1m2 |
| 14 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 9,329 | 1m2 |
| 15 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 28,623 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.441,15 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.123,6 | 1m2 |
| B | *\2- Khối nhà B 3 tầng: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.768,35 | 1 m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ ngoài nhà (2% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 31,955 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ trong nhà (2% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 71,996 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần ngoài nhà (2% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 10,959 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần trong nhà (2% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 40,452 | m2 |
| 6 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1m3 |
| 7 | V/chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 2,44 | 1m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1.5cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,955 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1.5cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,996 | 1 m2 |
| 10 | Trát trần ngoài nhà Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,959 | 1 m2 |
| 11 | Trát trần trong nhà Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,452 | 1 m2 |
| 12 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 31,955 | 1m2 |
| 13 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 71,996 | 1m2 |
| 14 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 10,959 | 1m2 |
| 15 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 40,452 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.145,7 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả1 nước lót,1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.622,4 | 1m2 |
| C | *\3- Xây mới nhà xe nhân viên: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 9,1 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 22,96 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 2,45 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6,671 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 114z3.0mm | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 m |
| 7 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,776 | Tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 161,033 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,776 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,767 | Tấn |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 255,816 | 1 m2 |
| 12 | Lợp máng xối tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 13,219 | 1 m2 |
| 13 | ốp Aluminium tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 68,25 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 3,835 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 32,12 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 18W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ Loại công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 2 cực Cường độ dòng điện 10A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 2 cực Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lđặt vỏ tủ điện kim loại K/thước 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | 1m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm, lạt nhựa | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m |
| 25 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| 26 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 27 | Xếp tín hiệu bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 0,285 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 9,715 | 1 m3 |
| 29 | Lắp quả cầu chắn rác inox d100mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 30 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m |
| 31 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 30,781 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 19,3 | 1 m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,284 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông móng mương, hố ga Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,926 | 1 m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 3,874 | 1 m3 |
| 37 | Gia công cốt thép giằng mương Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,125 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 43 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 c/kiện |
| 44 | Láng máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 12,4 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thờng trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 24,711 | 1 m2 |
| 46 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 12,419 | 1 m3 |
| D | *\4- Nâng cấp mặt đường hiện trạng: | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 220,24 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 10,66 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 208,514 | 1 m3 |
| 4 | Thi công móng lớp dưới Đường làm mới Dmax37.5mm | Chương V của E-HSMT | 3,37 | 1 m3 |
| 5 | Trải giấy dầu làm nền đường | Chương V của E-HSMT | 22,44 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 5,32 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,49 | 1 m3 |
| 8 | Tới lớp dính bám m.đường=nhũ tương CRS-1H Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.373,64 | 1 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Chương V của E-HSMT | 379,32 | 1 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=3.5cm | Chương V của E-HSMT | 121,93 | 1 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=4.5cm | Chương V của E-HSMT | 66,52 | 1 m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19) Chiều dày đã lèn ép=6cm | Chương V của E-HSMT | 805,87 | 1 m2 |
| E | *\5- Xây mới các đoạn vỉa hè: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 173,39 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 12,64 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7,37 | 1 m3 |
| 4 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẳn đúc sẵn 20x30x90cm | Chương V của E-HSMT | 213 | 1 m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 16,97 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 5,66 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V của E-HSMT | 11,31 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 3,77 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 47,85 | 1 m3 |
| 10 | Trải bạt ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 478,46 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 88,15 | 1 m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 396,74 | 1 m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30 ngời khiếm thị,VM75 | Chương V của E-HSMT | 81,72 | 1 m2 |
| F | *\6- Cải tạo mương hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 83 | Cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 33,12 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,226 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 24,84 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng mương Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m3 |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 83 | 1 c/kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.454E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: công trình dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IVNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.435.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp 3 trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình dân dụng cấp 4-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy lu | Máy lu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 13 | Máy khoan | Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi