Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-09 17:47:00 đến ngày 2022-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,153,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 515,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5346E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hạng mục giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi > 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi > 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy rải thảm asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm asphalt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Kênh Giang năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 515.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG XÓM | |||
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG. | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | công |
| 2 | Phá dỡ tường, nhà, vật kiến trúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.191 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.166,51 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bù vênh mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công - sử dụng BTTP, bê tông móng phần mở rộng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,6 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Bù trũng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5575 | 100m3 |
| 5 | NiLon lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,463 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8731 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,7549 | 100m2 |
| D | LỀ ĐƯỜNG BẰNG BTXM. | |||
| 1 | Đổ bê tông lề đường, đá 2x4, mác 200, dày 10cm, sử dụng BTTP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lề đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9683 | 100m2 |
| E | NỀN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Đào khuôn đường (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6585 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3(M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8252 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0515 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3797 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hạt mịn K95 phần mở rộng dày TB 50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,833 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường + đánh cấp + vét hữu cơ (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2862 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường + đánh cấp + vét hữu cơ (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4274 | 100m3 |
| 8 | Đất núi đắp lề đường (Kl*1.10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.055,405 | m3 |
| F | VUỐT NỐI. | |||
| 1 | Đổ bê tông vuốt nối, đá 2x4, mác 200, dày 20cm, sử dụng BTTP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,78 | m3 |
| G | XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG BỊ HỎNG. | |||
| 1 | Đào khuôn đường (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,525 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3(M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6698 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công - sử dụng BTTP, bê tông móng phần mở rộng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | m3 |
| 4 | Nilon lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát hạt mịn K95 phần mở rộng dày TB 50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| H | THIẾT KẾ VỊ TRÍ TRÁNH XE | |||
| 1 | Đào khuôn đường (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0875 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt mịn K95 phần mở rộng dày TB 50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2066 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,53 | m3 |
| 4 | Nilon lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát hạt mịn K95 phần mở rộng dày TB 50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1305 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông vị trí tránh xe, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG. | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài Tb4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 3 | Đào móng báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng báo hiệu, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7632 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3053 | 100m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| J | CÂY XANH. | |||
| 1 | Trồng cây Long Não | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cây |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m2 |
| K | THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG XÓM | |||
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT DỌC TUYẾN. | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.416 | m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp II(TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,9607 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0999 | 100m3 |
| 4 | Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1945 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1967 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5614 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 642,21 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,7346 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5806 | tấn |
| 10 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.416 | cấu kiện |
| 11 | Nối rãnh thoát nước đơn bằng phương pháp xảm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.966 | mối nối |
| 12 | Đổ bê tông thủ công , sử dụng BTTP, bê tông nối thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ nối thân rãnh. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9232 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,13 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4216 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6139 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2817 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.416 | cấu kiện |
| M | THOÁT NƯỚC BTCT QUA ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp II (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,766 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0955 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả đất núi mang cống (K95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3886 | 100m3 |
| 7 | Đất núi (KL*1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,9118 | m3 |
| 8 | Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thoát nước qua đường, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,35 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8046 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thoát nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3453 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thoát nước qua đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cấu kiện |
| 13 | Nối thoát nước qua đường bằng phương pháp xảm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | mối nối |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,69 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3468 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4501 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4238 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cấu kiện |
| N | GA THU LOẠI 1. | |||
| 1 | Đào rãnh ga thu tthủ công, đất cấp II (TC5%) - sâu thêm TB30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5865 | m3 |
| 2 | Đào rãnh ga thu bằng máy, đất cấp II (M95%) - sâu thêm TB 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2533 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | 100m3 |
| 4 | Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0681 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,54 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8374 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thoát nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,396 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thoát nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5398 | tấn |
| 10 | Lắp đắt ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 11 | Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | mối nối |
| 12 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1058 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6092 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3912 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2692 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cấu kiện |
| O | GA THU RÃNH LOẠI 2. | |||
| 1 | Đào rãnh ga thu thủ công, đất cấp II (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,328 | m3 |
| 2 | Đào rãnh ga thu bằng máy, đất cấp II (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2023 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4218 | 100m3 |
| 4 | Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,91 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9748 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thoát nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4568 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thoát nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8338 | tấn |
| 9 | Lắp đắt ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | cái |
| 10 | Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0886 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7164 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5632 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 398 | cấu kiện |
| P | ĐẶT ỐNG NHỰA QUA ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 796 | m |
| 2 | Đào đất đặt ống nhựa qua đường (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,967 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt ống nhựa qua đường (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5269 | 100m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3259 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa uPVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 796 | m |
| 6 | Đắp cát hoàn trả K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8358 | 100m3 |
| Q | CỬA XẢ | |||
| 1 | - Đào móng đất cấp II (M100%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 2 | - Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | 100m |
| 3 | - Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | 100m3 |
| 4 | - Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + cánh cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cửa xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1883 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0882 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh + thân cửa xả, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2562 | tấn |
| 12 | Đắp đất hoàn trả cửa xả bằng đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đất núi (KL*1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| R | CẢI TẠO CỔ RÃNH HIỆN TRẠNG, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đắp cát hoàn trả K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cổ rãnh hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,34 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,76 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2087 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,364 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,28 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0038 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6565 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7548 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 894 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2359 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1107 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1 cấu kiện |
| S | BỔ SUNG TẤM ĐAN RÃNH HIỆN TRẠNG B600 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5358 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,604 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0073 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0073 | 100m3/1km |
| 8 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tháng |
| T | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG XÓM | |||
| 1 | Móng MT7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | móng |
| 2 | Cột BTLT.I.7-160-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cột |
| 4 | Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cần đèn |
| 5 | Bộ đèn đường Led 60W, dimming 5 cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 7 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.882,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.068,28 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 10 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 11 | Kẹp Treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 12 | Kẹp Xiết 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 13 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,45 | kg |
| 15 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428 | cái |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | 100m |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 3P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 1P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | 100m |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | 1 vị trí |
| 25 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | 10 cột |
| U | TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN | |||
| V | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG. | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | công |
| 2 | Phá dỡ tường, nhà, vật kiến trúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 746 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | 100m3/1km |
| W | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,8677 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,8677 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cải tạo CPĐD loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9348 | 100m3 |
| 4 | CPĐD loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1181 | 100m3 |
| 5 | CPĐD loại 2 phần mở rộng, mở mới dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5067 | 100m3 |
| 6 | Tạo nhám vệ sinh mặt đường cũ tôn tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,589 | 100m2 |
| X | LỀ ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lề đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1393 | 100m2 |
| Y | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,838 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7992 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5995 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đánh cấp (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1324 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9425 | m3 |
| 6 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1769 | 100m3 |
| 7 | Đất núi (KL*1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,9897 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0948 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường + đánh cấp + vét hữu cơ (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2632 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường + đánh cấp + vét hữu cơ (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0008 | 100m3 |
| 11 | Đất núi (KL*1.10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.765,454 | m3 |
| Z | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,799 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,799 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8699 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn vuốt nối mở mới (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,377 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vuốt nối mở mới (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6416 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1929 | 100m3 |
| 8 | Đất núi (KL*1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7977 | m3 |
| 9 | Đắp cát hạt mịn K95 dày 50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3217 | 100m3 |
| AA | XỬ LÝ NÊN ĐƯỜNG CAO SU | |||
| 1 | Đào nền đường Htb=1.05m (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,05 | m3 |
| 2 | Đào nền đường Htb=1.05m (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3695 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại 2 phần mở rộng dày TB 18cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5858 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,643 | 100m3 |
| 5 | Đất núi (KL*1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8659 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,405 | 100m3 |
| AB | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, LÁT HÈ, ĐAN HÈ | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa (M100%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5606 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6352 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi K95 dày TB 30cm (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7258 | 100m3 |
| 5 | Đất núi (KL*1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,332 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1673 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | 100m2 |
| 9 | Lót vữa M75 dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,1 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,28 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0403 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,01 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2806 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,1 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,66 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,732 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,66 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,97 | m3 |
| 21 | bạt nilon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7787 | 100m2 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6297 | 100m3 |
| 23 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 677,87 | m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 26 | Xây tường chắn cao tb 1.5m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5 | m2 |
| AC | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 2 | bơm nước phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 3 | Phá đê quai xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 6 | Đào móng kè, móng chân khay (M100%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7288 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi mái kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,432 | 100m3 |
| 8 | Đất núi (KL*1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 613,816 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố móng, D6-10cm, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,59 | 100m |
| 10 | Cát đen đệm đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2572 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,72 | m3 |
| 12 | Đá dăm lót mát taluy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,35 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0013 | 100m2 |
| 14 | Xây chân kè + thân kè đá hộc vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,06 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,17 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8561 | 100m3 |
| 17 | bơm nước phục vụ thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | ca |
| 18 | ống nhựa D60 PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,44 | m |
| 19 | Đá dăm lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 20 | Vải địa bọc đầu ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1543 | 100m2 |
| 21 | Chèn dây thừng tẩm nhựa vào khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8575 | m2 |
| AD | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Đào móng báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,944 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 836,75 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447 | m2 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,21 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 cấu kiện |
| AE | CÂY XANH | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây bồn cây, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,86 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,76 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất màu tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Trồng hoa trong bồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông viên trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 11 | Lắp đặt viên ô trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trồng cây Long Não | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cây |
| AF | THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG THÔN | |||
| AG | RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT DỌC TUYẾN. | |||
| 1 | Đục phá cổ rãnh hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 432,28 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước dọc (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6495 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9333 | 100m3 |
| 4 | Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0601 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả thoát nước bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6433 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 553,29 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2323 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3923 | tấn |
| 9 | Lắp đặt rãnh dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.943 | cấu kiện |
| 10 | Chít mối nối bằng vữa xảm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.943 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, sử dụng BTTP, bê tông nối thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nố thân rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7336 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,59 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0093 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4823 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan(10mm| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,335 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.943 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,8 | m3 |
| 19 | Đào rãnh thoát nước dọc (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,772 | m3 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4267 | 100m3 |
| 21 | Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6214 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,29 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4565 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,59 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4081 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,797 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,26 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường và đáy, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.165,2 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông chống trượt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,57 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1989 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4237 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,61 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7869 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9714 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0782 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 971 | cấu kiện |
| AH | THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG B=0.5m, H=0.9m | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Đào thoát nước qua đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,36 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đệm đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2414 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất núi hoàn trả độ chặt yêu cầu K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8753 | 100m3 |
| 6 | Đất núi (Kl*1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9089 | m3 |
| 7 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm độ chặt yêu cầu K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,81 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3167 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4502 | tấn |
| 12 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | cấu kiện |
| 13 | Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảm vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | mối nối |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7701 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9996 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan(10mm| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9408 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,9 | cấu kiện |
| AI | GA THU RÃNH LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào đất ga thu (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,249 | m3 |
| 2 | Đào đất ga thu (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2373 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm độ chặt yêu cầu K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,41 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5954 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0989 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9995 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cấu kiện |
| 9 | Chít mốt nối bằng phương pháp xảm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | mối nối |
| 10 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | 100m3 |
| AJ | GA THU RÃNH LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào đất ga thu (TC5%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1465 | m3 |
| 2 | Đào đất ga thu (M95%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 3 | Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm độ chặt yêu cầu K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6563 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1217 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 9 | Chít mốt nối bằng phương pháp xảm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 10 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5314 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2136 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5134 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | cấu kiện |
| 16 | Thép định hình tấm đan V100x100x7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4528 | Tấn |
| AK | BÓ VỈA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1331 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| AL | MÁNG THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0759 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3379 | 100m2 |
| 6 | Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | ống nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt máng thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| AM | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng cửa xả (M100%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất núi cửa xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (KL*1.10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 4 | - Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,15 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + cánh cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cửa xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2421 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1134 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh + thân cửa xả, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3294 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8874 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8874 | 100m3/1km |
| 16 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tháng |
| AN | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG THÔN | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng 8m loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | móng |
| 2 | Móng cột thép 8m loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | móng |
| 3 | Móng tủ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 4 | Rãnh cáp trên hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.229,4 | m |
| 5 | Rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | m |
| 6 | Rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cột |
| 9 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 432,3 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.264,341 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.696,641 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | 100m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bảng |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | đầu cáp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 1P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | 1 vị trí |
| 22 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 10 cột |
| AO | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | % |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5346E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hạng mục giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 5 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi > 110 CV | Máy ủi > 110 CV | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 5 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | 3 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Máy lu rung ≥ 25 tấn | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 5 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 5 |
| 8 | Máy rải thảm asphalt | Máy rải thảm asphalt | 1 |
| 9 | Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn | Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 2 |
| 11 | Thiết bị đo điện trở | Thiết bị đo điện trở | 2 |
| 12 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi