Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725916-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220638402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-09 17:47:00 đến ngày 2022-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,153,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 515,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5346E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hạng mục giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi > 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi > 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy rải thảm asphalt
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm asphalt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 2
12-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông
Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Kênh Giang năm 2022
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 515.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG XÓM
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG.
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79công
2Phá dỡ tường, nhà, vật kiến trúcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.191m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,91100m3
4Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,91100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG.
1Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.166,51m3
2Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bù vênh mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật429,56m3
3Đổ bê tông thủ công - sử dụng BTTP, bê tông móng phần mở rộng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,6m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 (Bù trũng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5575100m3
5NiLon lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,463100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,8731100m2
7Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,7549100m2
D LỀ ĐƯỜNG BẰNG BTXM.
1Đổ bê tông lề đường, đá 2x4, mác 200, dày 10cm, sử dụng BTTPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật265,93m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lề đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9683100m2
E NỀN ĐƯỜNG.
1Đào khuôn đường (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6585m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3(M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8252100m3
3Đào đất không thích hợp, đánh cấp (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,0515m3
4Đào đất không thích hợp, đánh cấp (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3797100m3
5Đắp cát hạt mịn K95 phần mở rộng dày TB 50cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,833100m3
6Đắp đất lề đường + đánh cấp + vét hữu cơ (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2862100m3
7Đắp đất lề đường + đánh cấp + vét hữu cơ (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4274100m3
8Đất núi đắp lề đường (Kl*1.10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.055,405m3
F VUỐT NỐI.
1Đổ bê tông vuốt nối, đá 2x4, mác 200, dày 20cm, sử dụng BTTPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,78m3
G XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG BỊ HỎNG.
1Đào khuôn đường (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,525m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3(M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6698100m3
3Đổ bê tông thủ công - sử dụng BTTP, bê tông móng phần mở rộng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,15m3
4Nilon lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,41100m2
5Đắp cát hạt mịn K95 phần mở rộng dày TB 50cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,423100m3
H THIẾT KẾ VỊ TRÍ TRÁNH XE
1Đào khuôn đường (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0875m3
2Đắp cát hạt mịn K95 phần mở rộng dày TB 50cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2066100m3
3Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,53m3
4Nilon lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435100m2
5Đắp cát hạt mịn K95 phần mở rộng dày TB 50cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1305100m3
6Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông vị trí tránh xe, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7m3
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG.
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài Tb4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
3Đào móng báo hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,61m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng báo hiệu, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,45m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7632100m2
6Đào móng cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0435100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,42m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3053100m2
12Sơn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
13Lắp đặt cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật601 cấu kiện
J CÂY XANH.
1Trồng cây Long NãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cây
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178m2
K THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG XÓM
L RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT DỌC TUYẾN.
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.416m
2Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp II(TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,9607m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,0999100m3
4Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1945100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1967100m3
6Đắp hoàn trả thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5614100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dựng bê tông thương phẩm, Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật642,21m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,7346100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,5806tấn
10Lắp đặt rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.416cấu kiện
11Nối rãnh thoát nước đơn bằng phương pháp xảmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.966mối nối
12Đổ bê tông thủ công , sử dụng BTTP, bê tông nối thân rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,62m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn phần đổ nối thân rãnh.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,9232100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật336,13m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4216100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6139tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,2817tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.416cấu kiện
M THOÁT NƯỚC BTCT QUA ĐƯỜNG.
1Cắt mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78m
2Đào rãnh thoát nước thủ công, đất cấp II (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,766m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0955100m3
4Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20 cọc/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,8100m
5Đắp cát đen đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1072100m3
6Đắp hoàn trả đất núi mang cống (K95)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3886100m3
7Đất núi (KL*1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,9118m3
8Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thoát nước qua đường, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,35m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8046100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thoát nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3453tấn
12Lắp đặt thoát nước qua đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cấu kiện
13Nối thoát nước qua đường bằng phương pháp xảmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67mối nối
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,69m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3468100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4501tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4238tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cấu kiện
N GA THU LOẠI 1.
1Đào rãnh ga thu tthủ công, đất cấp II (TC5%) - sâu thêm TB30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5865m3
2Đào rãnh ga thu bằng máy, đất cấp II (M95%) - sâu thêm TB 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2533100m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0482100m3
4Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0681100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0081100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,54m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8374100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thoát nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,396tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thoát nước, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5398tấn
10Lắp đắt ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cái
11Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94mối nối
12Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1058100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,15m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6092100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3912tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2692tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188cấu kiện
O GA THU RÃNH LOẠI 2.
1Đào rãnh ga thu thủ công, đất cấp II (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,328m3
2Đào rãnh ga thu bằng máy, đất cấp II (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2023100m3
3Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4218100m3
4Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0975100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,91m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9748100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thoát nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4568tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thoát nước, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8338tấn
9Lắp đắt ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199cái
10Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199mối nối
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0886m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7164100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5632tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật398cấu kiện
P ĐẶT ỐNG NHỰA QUA ĐƯỜNG.
1Cắt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật796m
2Đào đất đặt ống nhựa qua đường (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,967m3
3Đào đất đặt ống nhựa qua đường (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5269100m3
4Cắt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3259100m3
5Ống nhựa uPVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật796m
6Đắp cát hoàn trả K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8358100m3
Q CỬA XẢ
1- Đào móng đất cấp II (M100%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
2- Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20cọc/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,45100m
3- Cát đen đệm đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0189100m3
4- Đá dăm lót móng dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cửa xả, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + cánh cửa xả, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cửa xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1883100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0882100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh + thân cửa xả, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2562tấn
12Đắp đất hoàn trả cửa xả bằng đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
13Vật liệu đất núi (KL*1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7m3
R CẢI TẠO CỔ RÃNH HIỆN TRẠNG, TẤM ĐAN
1Đắp cát hoàn trả K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
2Phá dỡ cổ rãnh hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
3Xây gạch đất không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,34m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,8m2
5Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,76m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2087tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,364100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,28m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0038100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6565tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7548tấn
12Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật894cấu kiện
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2359100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1107tấn
16Lắp đặt thanh giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật541 cấu kiện
S BỔ SUNG TẤM ĐAN RÃNH HIỆN TRẠNG B600
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,2m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,232100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5358tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,604tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật620cấu kiện
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,0073100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,0073100m3/1km
8Thuê bãi đúc cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Tháng
T CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG XÓM
1Móng MT7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82móng
2Cột BTLT.I.7-160-4,3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cột
3Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cột
4Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cần đèn
5Bộ đèn đường Led 60W, dimming 5 cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132bộ
6Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
7Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.882,5m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.068,28m
9Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m
10Móc treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190cái
11Kẹp TreoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
12Kẹp Xiết 4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115cái
13Khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285cái
14Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,45kg
15Ghíp nhựa bọc nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật428cái
16Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,92100m
17Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 3P-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 1P-25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
20Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
21Lắp đặt tiếp địa cho cột tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
22Lắp đặt tiếp địa cho đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132bộ
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,64100m
24Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1561 vị trí
25Lắp đặt công tơ 1 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt công tơ 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Đánh số cột bê tông ly tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,210 cột
U TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN
V CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG.
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50công
2Phá dỡ tường, nhà, vật kiến trúcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật746m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,46100m3
4Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,46100m3/1km
W MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,8677100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,8677100m2
3Bù vênh mặt đường cải tạo CPĐD loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9348100m3
4CPĐD loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,1181100m3
5CPĐD loại 2 phần mở rộng, mở mới dày 18cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5067100m3
6Tạo nhám vệ sinh mặt đường cũ tôn tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,589100m2
X LỀ ĐƯỜNG BTXM
1Bê tông thương phẩm M200, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,66m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lề đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1393100m2
Y NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,838m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7992100m3
3Đào đất không thích hợp, đánh cấp (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,5995m3
4Đào đất không thích hợp, đánh cấp (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1324100m3
5Đắp đất núi K95 phần mở rộng (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,9425m3
6Đắp đất núi K95 phần mở rộng (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1769100m3
7Đất núi (KL*1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,9897m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,0948100m3
9Đắp đất lề đường + đánh cấp + vét hữu cơ (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2632100m3
10Đắp đất lề đường + đánh cấp + vét hữu cơ (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,0008100m3
11Đất núi (KL*1.10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.765,454m3
Z VUỐT NỐI
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,799100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,799100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8699100m3
4Đào khuôn vuốt nối mở mới (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,377m3
5Đào khuôn vuốt nối mở mới (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6416100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1172100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1929100m3
8Đất núi (KL*1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7977m3
9Đắp cát hạt mịn K95 dày 50cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3217100m3
AA XỬ LÝ NÊN ĐƯỜNG CAO SU
1Đào nền đường Htb=1.05m (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,05m3
2Đào nền đường Htb=1.05m (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3695100m3
3CPĐD loại 2 phần mở rộng dày TB 18cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5858100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,643100m3
5Đất núi (KL*1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8659m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,405100m3
AB BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, LÁT HÈ, ĐAN HÈ
1Đào đất bó vỉa (M100%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5606100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6352100m3
3Đắp đất núi (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0382100m3
4Đắp đất núi K95 dày TB 30cm (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7258100m3
5Đất núi (KL*1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,332m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1673100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,42m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,452100m2
9Lót vữa M75 dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254,1m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,28m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0403100m2
12Lắp đặt bó vỉa hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật726cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,01m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,98m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2806100m2
16Lắp đặt đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,1m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,66m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn bó hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,732100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,66m3
20Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,97m3
21bạt nilonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7787100m2
22Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6297100m3
23Lát vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật677,87m2
24Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0275100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
26Xây tường chắn cao tb 1.5m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,5m2
AC KÈ ĐÁ
1Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m3
2bơm nước phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10ca
3Phá đê quai xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m3
4Đóng cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8100m
5Phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m2
6Đào móng kè, móng chân khay (M100%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7288100m3
7Đắp đất núi mái kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,432100m3
8Đất núi (KL*1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật613,816m3
9Đóng cọc tre gia cố móng, D6-10cm, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,59100m
10Cát đen đệm đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2572100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,72m3
12Đá dăm lót mát taluyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,35m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0013100m2
14Xây chân kè + thân kè đá hộc vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,06m3
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,17m3
16Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8561100m3
17bơm nước phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20ca
18ống nhựa D60 PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,44m
19Đá dăm lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,01m3
20Vải địa bọc đầu ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1543100m2
21Chèn dây thừng tẩm nhựa vào khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8575m2
AD ĐẢM BẢO ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
3Đào móng báo hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,53m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,944100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật836,75m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật447m2
8Đào móng cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,49m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,91m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0189100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1323100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0494tấn
14Sơn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,21m2
15Lắp đặt cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261 cấu kiện
AE CÂY XANH
1Xây gạch không nung, xây bồn cây, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,09m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,86m2
3Ốp gạch thẻ bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,76m2
4Ốp gạch thẻ bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,85m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,03m2
6Vận chuyển đất màu tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
7Trồng hoa trong bồnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông viên trồng cây, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,43m3
11Lắp đặt viên ô trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1001 cấu kiện
12Trồng cây Long NãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87cây
AF THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG THÔN
AG RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT DỌC TUYẾN.
1Đục phá cổ rãnh hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật432,28m3
2Đào rãnh thoát nước dọc (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,6495m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,9333100m3
4Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0601100m3
5Đắp đất hoàn trả thoát nước bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6433100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật553,29m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,2323100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,3923tấn
9Lắp đặt rãnh dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.943cấu kiện
10Chít mối nối bằng vữa xảmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.943mối nối
11Đổ bê tông thủ công, sử dụng BTTP, bê tông nối thân rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,66m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nố thân rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,7336100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,59m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0093100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4823tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan(10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,335tấn
17Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.943cấu kiện
18Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật232,8m3
19Đào rãnh thoát nước dọc (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,772m3
20Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4267100m3
21Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6214100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,29m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4565100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,59m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4081tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,797100m2
27Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,26m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường và đáy, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.165,2m2
29Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông chống trượt, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,57m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1989tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4237100m2
33Lắp đặt thanh giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật971 cấu kiện
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,61m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7869100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9714tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0782tấn
38Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật971cấu kiện
AH THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG B=0.5m, H=0.9m
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
2Đào thoát nước qua đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,603100m3
3Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20 cọc/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,36100m
4Đắp cát đen đệm đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2414100m3
5Đắp đất núi hoàn trả độ chặt yêu cầu K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8753100m3
6Đất núi (Kl*1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,9089m3
7Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm độ chặt yêu cầu K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,81m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3167100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,03tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4502tấn
12Lắp đặt rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151cấu kiện
13Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảm vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151mối nối
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,85m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7701100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9996tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan(10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9408tấn
18Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,9cấu kiện
AI GA THU RÃNH LOẠI 1
1Đào đất ga thu (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,249m3
2Đào đất ga thu (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2373100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm độ chặt yêu cầu K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,41m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5954100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0989tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9995tấn
8Lắp đặt ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cấu kiện
9Chít mốt nối bằng phương pháp xảmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74mối nối
10Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0833100m3
AJ GA THU RÃNH LOẠI 2
1Đào đất ga thu (TC5%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1465m3
2Đào đất ga thu (M95%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0278100m3
3Lót móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm độ chặt yêu cầu K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6563100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1217tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2179tấn
8Lắp đặt ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
9Chít mốt nối bằng phương pháp xảmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
10Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0097100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,96m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5314100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2136tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5134tấn
15Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164cấu kiện
16Thép định hình tấm đan V100x100x7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4528Tấn
AK BÓ VỈA THU NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1331100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0662tấn
4Lắp đặt bó vỉaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
AL MÁNG THU NƯỚC MẶT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,27m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0759tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3379100m2
6Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7ống nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
8Lắp đặt máng thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
AM CỬA XẢ
1Đào móng cửa xả (M100%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
2Đắp đất núi cửa xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
3Đất núi (KL*1.10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
4- Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m, 20cọc/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,15100m
5Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0243100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, sân - Bê tông M200, đá 2x4 đổ tại chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cửa xả, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu + cánh cửa xả, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,18m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cửa xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2421100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1134100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu + tường cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh + thân cửa xả, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3294tấn
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,8874100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,8874100m3/1km
16Thuê bãi đúc cấu kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4tháng
AN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG THÔN
1Móng cột chiếu sáng 8m loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36móng
2Móng cột thép 8m loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36móng
3Móng tủ điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
4Rãnh cáp trên hèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.229,4m
5Rãnh cáp qua đường cải tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,21m
6Rãnh cáp qua đường mở rộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,99m
7Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cột
8Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cột
9Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
10Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật432,3m
11Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47m
12Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.264,341m
13Lắp đặt Dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.696,641m
14Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,96100m
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bảng
16Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144đầu cáp
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 1P-25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
19Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật911 vị trí
22Lắp đặt công tơ 1 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt công tơ 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,510 cột
AO CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5%
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5346E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hạng mục giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 5 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
3 Kỹ sư cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
4 Kỹ sư điện 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m33
2 Máy ủi > 110 CV Máy ủi > 110 CV3
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn5
4 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn3
5 Máy lu rung ≥ 25 tấn Máy lu rung ≥ 25 tấn3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l5
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l5
8 Máy rải thảm asphalt Máy rải thảm asphalt1
9 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn2
10 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử2
11 Thiết bị đo điện trở Thiết bị đo điện trở2
12 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->