Gói thầu: Mua hàng hóa bảo đảm Công tác Kỹ thuật ngành Hóa học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa bảo đảm Công tác Kỹ thuật ngành Hóa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 17:47:00 đến ngày 2022-07-14 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hàng hóa bảo đảm Công tác Kỹ thuật ngành Hóa học Mua hàng hóa bảo đảm Công tác Kỹ thuật ngành Hóa học 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn bảo quản | C2H5OH | 10 | Can | Loại cồn y tế, 96%; đóng can nhựa, loại 30 lít/1 can; Việt nam | |
| 2 | Vải bảo quản | 1523757513-VNAMZ | 600 | Mét | Loại vải xô mộc, dùng lau chùi bảo quản trang bị, khổ 1,6m, Việt nam | |
| 3 | Bột giặt bảo quản | OMO Matic | 10 | Túi | Bột giặt dạng bột, đóng túi màu đỏ, 03kg/túi | |
| 4 | Quần áo bảo hộ | QALD-VN-22 | 10 | Bộ | Bộ quần áo bảo hộ lao động size XL, vải Pangrin Hàn Quốc, may thương hiệu Việt Nam | |
| 5 | Khẩu trang vải | TUT05 | 40 | Cái | Loại khẩu trang vải, 2 lớp, kháng khuẩn an toàn, giặt và tái sử dụng, hàng cao cấp Việt Nam | |
| 6 | Dày bảo hộ | GBH-20425 | 10 | Đôi | Loại thấp cổ, thương hiệu Usafety-US, đế, mũi lót thép, chất liệu da bò, tiêu chuẩn CE EN 20345 S3 | |
| 7 | Găng tay vải | GTD0006 | 40 | Đôi | Găng tay da bảo hộ pha vải chất lượng cao T5 TUT05 OFFICAL, Trung Quốc | |
| 8 | Keo dán cao su | Dog X-66 | 10 | Hộp | Keo dán sao su chuyên dụng, chịu sự co giãn tự nhiên tốt, độ dình và đàn hồi cao, loại 600ml, Việt Nam | |
| 9 | Quần áo đi mưa | BPQ-QA Hưng Việt | 10 | Bộ | Bộ quần áo đi mưa 2 lớp Hưng Việt, size XL, phụ liệu nhập khẩu, màu đen-xanh dương, tráng nhựa PVC trong dày 0,22mm, có đường viền phản quang 2,5cm | |
| 10 | Bạt che hàng hóa | META.vn | 4 | Cái | Loại bạt trang nhựa, khổ 3x4,5m, Việt Nam | |
| 11 | Găng tay cao su 5 ngón | GTBH-17636 | 200 | Đôi | Găng tay cao su LATEX NEOPRENE Malaysia, màu cam, chống khuẩn, chống hóa chất, chống dính | |
| 12 | Đồng hồ bấm giây bộ đo gió MK-3EM | PC530 | 26 | Cái | Dạng điện tử, màn hình hiển thị 7 số 3 dòng, trong lượng 64g, kích thước 87,7x59,5x21mm, số lần ghi nhớ 30LAP, thương hiệu Việt, sản xuất tại Trung Quốc | |
| 13 | Địa bàn quân sự 5 tác dụng bộ đo gió MK-3EM | DQL-5 | 15 | Cái | Xác định hướng, đọ dốc, độ dài… trọng lượng 150g, kích thước 68x63x26mm, sai số hướng 1.250, Trung Quốc | |
| 14 | Đèn pin tiểu hộp trinh độc 1 lỗ | XML-T6 | 25 | Cái | Dạng đèn LED, chất liệu hợp kim nhôm cao cấp, màu đen, kích thước 25x20x8cm, độ sáng 1000 lumens, chống nước, Nhật Bản | |
| 15 | Can sắt bộ IĐK-1 | TP Thanh Phúc PLASTIC | 7 | Cái | Loại can sắt chuyên dụng, tôn thép Hàn Quốc, dày 0,7ly, kích thước 34x48x17cm, dung tích 20 lít, áp suất 0,2kg/cm2 | |
| 16 | Ống dẫn nước bộ KT-14 | D50 16BAR | 4 | Cuộn | Polyester Φ50, chất liệu vải nilon, bên trong tráng cao su, cuộn 20m, màu trắng, áp suất 16BAR, chịu áp lực tối đa 17MPA. Trung Quốc | |
| 17 | Túi vải đựng mặt nạ phòng độc | MV-5 | 850 | Cái | Loại túi vải kaki pha nilon, màu rằn ri quân sự, hình hộp vuông (35cm x 35cm x 15cm) có nắp, cài nắp bằng khóa nhựa, dây đeo qua vai, bên trong chia 2 ngăn, bên ngoài 2 cạnh có 2 túi cóc nhỏ, dây cài cố định qua hông; mặt trước túi in chữ “Túi đựng mặt nạ MV-5” màu vàng | |
| 18 | Chổi đót | VNSX | 30 | Cái | VNSX | |
| 19 | Chổi xương | VNSX | 30 | Cái | VNSX |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi