Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 09:16:00 đến ngày 2022-07-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,163,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 ngư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, số năm kinh nghiệm > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình dân dụng;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nhà làm việc, xây dựng một số công trình phụ trợ Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Nam Sách 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Sách.
+ Địa chỉ: Số 10, đường Mạc Thị Bưởi, thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
+ Điện thoại: 02203.756.689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách. + Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.755.400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. SĐT: 02203.755.400 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8802 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7347 | m3 |
| 3 | Đào xúc cát hạ cốt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2041 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8685 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0893 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,18 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9191 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ, ống thoát nước mái (nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,669 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,3 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8721 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6648 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3/1km |
| 18 | Ca đầm chặt nền trước khi lát nền bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 19 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,299 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0162 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1556 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8924 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4382 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4162 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5731 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,83 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,18 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,828 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1688 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7833 | m2 |
| 32 | Ốp gạch INAX màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8358 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1207 | m2 |
| 34 | Đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 40 | Gia công thép lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 41 | Láng lót bậc thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6612 | m2 |
| 42 | Mài granito bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6612 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 44 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Nhóm III KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 46 | Trụ thang gỗ Nhóm III KT 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 47 | Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,45 | kg |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0036 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng SIKA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0036 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | tấn |
| 54 | Trần thạch cao giật cấp khung chìm, khung xương, tấm thạch cao Gyproc/Boral dầy 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8984 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7196 | 100m2 |
| 56 | Tôn tấm ốp, máng nước bằng tôn LD rộng 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | md |
| 57 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 62 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ SingFa màu trắng, kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ SingFa màu trắng, kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 64 | Vách nhôm hệ SingFa màu trắng kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 65 | Sen hoa INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | kg |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,658 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,1321 | m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | 100m2 |
| 69 | Bạt dứa kẻ sọc xanh, trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,1 | m2 |
| 70 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Tủ điện KT 200x300x400 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Aptomat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Aptomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 75 | Ống nhựa sun mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 76 | Ống nhựa sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 77 | Dây dẫn đơn lõi đồng bọc PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Dây dẫn đơn lõi đồng bọc PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 81 | Đèn LED PANEL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Đèn DOWINLIGHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Hạt công tác 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Ổ cắm liền mặt đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 88 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 89 | Vít+nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 90 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 93 | Hộp nối dây 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 94 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 97 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 98 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 99 | Dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 100 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 102 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 103 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 104 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 107 | Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 108 | Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 109 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà kho + bếp ăn | |||
| 1 | Cọc cừ larsen loại 3 KT 400x125x13- dài 6m (Giả sử cọc nằm trong công trình 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,968 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần nổi trên mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc trong mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần cọc nổi trên mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7777 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1106 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m3/1km |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0925 | 100m |
| 12 | Cát đen phủ đầu cọc dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2874 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5748 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,863 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6014 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0848 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7018 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3567 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6843 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9484 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8512 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4576 | m3 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6934 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7852 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9446 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6642 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4598 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7016 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,422 | m2 |
| 43 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6198 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6149 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,086 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,11 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7519 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7519 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | 100m2 |
| 54 | Tôn tấm ốp, máng nước bằng tôn LD rộng 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,948 | md |
| 55 | Trần phẳng chịu nước (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường tấm Cemboard Duraflex dầy 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7318 | m2 |
| 56 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ SingFa màu trắng, kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ SingFa màu trắng, kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 64 | Cửa cuốn nan nhôm có khe thoáng Combi S52i dày 0,9-1,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 65 | Bộ tời dành cho cửa cuốn nam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Sen hoa INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | kg |
| 67 | Khu bếp (hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | md |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8818 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,1268 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3767 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8332 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1823 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m3/1km |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3615 | 100m |
| 82 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5397 | m3 |
| 88 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, cường độ 100 kg/cm2 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4922 | m3 |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2808 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7588 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2831 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 96 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5724 | m2 |
| C | Hạng mục: Phần điện nước Nhà kho + bếp ăn | |||
| 1 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện KT 200x300x400 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Ống nhựa sun mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Ống nhựa sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Dây dẫn đơn lõi đồng bọc PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Dây dẫn đơn lõi đồng bọc PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 12 | Đèn LED PANEL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Đèn tuyp Led đơn 220v-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Hạt công tác 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Ổ cắm liền mặt đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Vít+nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 21 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 24 | Hộp nối dây 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 25 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20 (Cấp nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Van phao đồng, đường kính van d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Cò xịt (tương đương INAX CFV - 102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Vòi chậu rửa nước lạnh (tương đương INAX LFV - 12A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Sen tắm nóng lạnh (tương đương INAX BFV - 1403S-8C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Bình nước nóng (tương đương Ariston Andris2 R30 (30L/2500W)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Chậu rửa (tương đương INOX Rossi RA03 (1005x465x180)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Vòi chậu rửa nước lạnh (tương đương INAX LFV - 12A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Giá treo khăn (tương đương Đình Quốc 1420-6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Gương soi phòng tắm (tương đương Đình Quốc 1103 (450x600)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 64 | Tê nhựa PVC vuông D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa PVC xiên D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PVC xiên D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Tê nhựa PVC xiên D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê nhựa PVC xiên D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Tê nhựa PVC xiên D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Cút nhựa PVC xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Cút nhựa PVC xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Cút nhựa PVC xiên D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa PVC xiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Cút nhựa PVC xiên D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Cút côn nhựa PVC xiên D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút côn nhựa PVC xiên D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Cút côn nhựa PVC xiên D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 1m3 |
| D | Hạng mục: Sân, thoát nước, cổng, hàng rào | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 2 | Lớp Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,725 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo 400x400 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | 1m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | 1m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m3/1km |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3316 | m3 |
| 18 | Trát tường trong bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2171 | m2 |
| 19 | Láng đáy RTN, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0507 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 24 | Đế cống BTCT bản rộng 250 D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 25 | Ống cống BTCT tải trọng T D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8918 | 1m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3606 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m3/1km |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 34 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5505 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6344 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6641 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1964 | m2 |
| 47 | Đắp vữa trụ cổng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7192 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4772 | m2 |
| 50 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,364 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 53 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Bộ goong cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Mũi mác gang đúc loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Mũi mác gang đúc loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | 1m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6958 | 1m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m3/1km |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6074 | 100m |
| 65 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1686 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3371 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8864 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 72 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0322 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7622 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ giằng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 75 | Bê tông giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5199 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8616 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7485 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4263 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6779 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2272 | m2 |
| 90 | Đắp vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | m2 |
| 91 | Kẻ lõm sâu 10 rộng 20 (nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 96 | Trát nan bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,2072 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 ngư | 1 | - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, số năm kinh nghiệm > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng công trình dân dụng;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp.- Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).- Số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhân sự chứng minh kèm theo. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50kg | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 7 | Đầm bàn ≥1Kw | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥1,50 kW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80l | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi