Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Minh Châu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) ngân sách của xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 10:39:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,726,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt các loại công suất 1,5KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1,5KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Minh Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần chi phí xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng trường Tiểu học Minh Châu, huyện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện) ngân sách của xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Châu huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Minh Châu huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Võ Đình Quyền Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công UBND xã Minh Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Minh Châu huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Võ Đình Quyền Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công UBND xã Minh Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Minh Châu huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Võ Đình Quyền Chủ tịch UBND - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công UBND xã Minh Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,4207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp II (Nhân công 10%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24,7884 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 28,5094 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 85,6656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,704 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9155 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1272 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,6023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,4503 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 42,6304 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,135 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 97,2475 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 53,46 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,26 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,5773 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,0198 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,9768 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,1048 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 89,565 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,3145 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 46,8262 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch giả thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 36,045 | m2 |
| 23 | Lát gạch terazzo nền vỉa hè nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 315 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,9768 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,0787 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2712 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6936 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,8718 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,6474 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,633 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,545 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,6787 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,0581 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52,4853 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,2378 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,0209 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 86,8536 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3323 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0404 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7619 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,4967 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,4148 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7221 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,427 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,729 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17,6008 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 41,0685 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18,4898 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 43,1429 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52,2669 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,2775 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,6815 | m3 |
| 53 | Gia công lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3421 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3421 | m2 |
| 55 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 342,1 | kg |
| 56 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,86 | m |
| 57 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 272,95 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 309,7668 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 463,3 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | 723,78 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 554,748 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 769,124 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 475,1809 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 536,6 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 939,78 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.769,7968 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.323,872 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2.538,804 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 554,748 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 703,7302 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,636 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,636 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,7251 | 100m2 |
| 76 | Ke úp chống bão (4 cái /m2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.892 | cái |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 34,928 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 95,1434 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 95,1434 | m2 |
| 80 | Đắp lục giác trang trí | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 56 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,3872 | 100m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa gỗ lim ô kính nhỏ màu xanh đen dày 6.38mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51,84 | m2 |
| 83 | Khỏa đấm ngang cửa Việt Tiệp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | bộ |
| 84 | Bản lề Việt Tiệp Inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 96 | bộ |
| 85 | Chốt cửa Việt Tiệp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | Cái |
| 86 | Cửa nhôm Việt Pháp. Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) hoặc tương đương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 89,6 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa vách kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,75 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,36 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 20x20x1.2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9019 | tấn |
| 90 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 99,03 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 99,03 | m2 |
| 92 | Cửa tôn cho lỗ thông trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp tụ điện 300x400x150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp tụ điện mặt nhựa Sino 4modul | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 75Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat khối 16A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48 | bộ |
| 105 | Lắp đặt led Panel tròng 15w | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn cầu thang 25w/220v | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.105 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 630 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 125 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.050 | m |
| 116 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,1763 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,1763 | m3 |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 52 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 108 | m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 122 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cọc |
| 124 | Quả hồ lô lắp kim thu sét | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | quả |
| 125 | lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,65 | 100m |
| 126 | Lồng chắn rác | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 128 | Lắp đăt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24 | cái |
| 129 | Lắp đăt chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,6668 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,47 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,1086 | m3 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 33,88 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 180,29 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,256 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4593 | tấn |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2766 | 100m2 |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 152 | cái |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0689 | 100m3 |
| 140 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường, 500x700x220 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | hộp |
| 141 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư XD dân dụng hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu 0,4m3 trở lên | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tử đổ 3,5 – 7,0 tấn | Tải trọng 3,5 – 7,0 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt các loại công suất 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW trở lên | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi