Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 19 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 10:13:00 đến ngày 2022-07-21 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.476.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện, cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công và lắp đặt thiết bị PCCC Hoàn thiện cơ sở vật chất trường mầm non Cổ Đông khu Bắc Kiên, khu Đồng Trạng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 19 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây, Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRƯỜNG MẦM NON CỔ ĐÔNG KHU BẮC KIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=27M3/h; H=40mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=27M3/h; H=40mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bể nước mồi 100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 19 | lắp đặt dây cáp chống cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 24 | Lắp đặt họng cứu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ KT: 800x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Búa tạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cưa tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Xà cầy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Tủ chữa cháy âm tường KT 1200x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường ≤20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 31 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m² |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m² |
| 33 | Công tác gia công lưới thép D4 để gia cố sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m² |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m² |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 36 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 38 | lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 41 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Tê thép hàn DN 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Tê thép hàn DN 100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Tê thép hàn DN 100/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Tê thép hàn DN 65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Côn thu DN 100/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Côn thu DN 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Cút DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 49 | Cút DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Cút DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Bích thép đặc DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 52 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cặp bích |
| 53 | Bích thép rỗng DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 54 | Bích thép rỗng DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 55 | Đai treo ống + ty ren 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 56 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m³ |
| 58 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,3 | m³ |
| 59 | Đắp cát móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m³ |
| 60 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m³ |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,16 m² | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | m² |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | 100m³ |
| 63 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m³ |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,17 | 1m² |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 67 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ khoan |
| 68 | Bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 69 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 70 | lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 10 đầu |
| 71 | lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 đầu |
| 72 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 73 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 chuông |
| 74 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 75 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 76 | kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 77 | kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 78 | kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 83 | lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 85 | Kẹp đỡ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | cái |
| 86 | Cút nối ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 88 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 5 đèn |
| 89 | Điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt họng cứu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Cút DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | 1m² |
| B | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRƯỜNG MẦM NON CỔ ĐÔNG KHU BẮC KIÊN | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=27M3/h; H=40mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=27M3/h; H=40mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRƯỜNG MẦM NON CỔ ĐÔNG KHU ĐỒNG TRẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=27M3/h; H=40mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=27M3/h; H=40mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bể nước mồi 100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 19 | lắp đặt dây cáp chống cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m³ |
| 24 | Lắp đặt họng cứu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ KT: 800x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Búa tạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cưa tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Xà cầy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Tủ chữa cháy âm tường KT 1200x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường ≤20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 31 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m² |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m² |
| 33 | Công tác gia công lưới thép D4 để gia cố sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,768 | m² |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,768 | m² |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,768 | m² |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 39 | lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Tê thép hàn DN 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Tê thép hàn DN 100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Tê thép hàn DN 100/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Tê thép hàn DN 65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Côn thu DN 100/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Côn thu DN 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Cút DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Cút DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Cút DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Bích thép đặc DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 53 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cặp bích |
| 54 | Bích thép rỗng DN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 55 | Bích thép rỗng DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 56 | Đai treo ống + ty ren 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 57 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 58 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m³ |
| 59 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | m³ |
| 60 | Đắp cát móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m³ |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m³ |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,16 m² | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m² |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | 100m³ |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m³ |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1005 | m² |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 68 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lỗ khoan |
| 69 | Bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 70 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 71 | lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 10 đầu |
| 72 | lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 đầu |
| 73 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 74 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 75 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 76 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 8Cx0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 77 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 12Cx0.75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 78 | kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 79 | kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 84 | lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 86 | Kẹp đỡ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | cái |
| 87 | Cút nối ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 đèn |
| 90 | Điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt họng cứu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Cút DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m² |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - TRƯỜNG MẦM NON CỔ ĐÔNG KHU ĐỒNG TRẠNG | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=27M3/h; H=40mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=27M3/h; H=40mcn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.476.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư cơ điện, điện tử, hệ thống điện, cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư điện).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu về phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi