Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 09:54:00 đến ngày 2022-07-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,819,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường Bê tông xi măng.Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;- Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.5 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 9 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Đường kết hợp đê Đông phá, xã Vinh Hưng (giai đoạn 1) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vinh Hưng; Địa chỉ: Thôn Phụng Chánh 1, xã Vinh Hưng, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3874810; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp, Đất cấp I | Mô tả theo chương V | 648,9 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 277,735 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 66,086 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3.215,871 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả theo chương V | 751,115 | 1 m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5mm, loại I dày 12cm | Mô tả theo chương V | 450,669 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V | 271,932 | 1 m2 |
| 8 | Lót bạt ny lông lót | Mô tả theo chương V | 3.755,575 | 1 m2 |
| 9 | Đào gốc cây ĐK>30cm | Mô tả theo chương V | 25 | 1 Gốc |
| 10 | SX&LD Cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 52 | 1 Cọc |
| 11 | SL&LD Cốt thép giằng tại chổ, ĐK | Mô tả theo chương V | 266,61 | 1 Kg |
| 12 | SL&LD Cốt thép giằng đúc sẵn, ĐK | Mô tả theo chương V | 160,07 | 1 Kg |
| 13 | Ván khuôn giằng đổ tại chổ | Mô tả theo chương V | 15,645 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 14,616 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông giằng đúc tại chổ M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 3,129 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông giằng đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,827 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 42 | 1 Ck |
| 18 | Bao tải nhựa đường | Mô tả theo chương V | 0,35 | 1 m2 |
| 19 | Thả đá hộc | Mô tả theo chương V | 99,325 | 1 m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả theo chương V | 91,788 | 1 m3 |
| 21 | Gia cố nền bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 353,026 | 1 m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm móng dày 10cm | Mô tả theo chương V | 11,952 | 1 m3 |
| 23 | Xây móng đá hộc VXM M100 gia cố mái ta luy | Mô tả theo chương V | 59,743 | 1 m3 |
| 24 | Xây mái đá hộc VXM M100 gia cố mái ta luy | Mô tả theo chương V | 205,355 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 133,926 | 1 m3 |
| 26 | Đào đất móng công trình, đất CII | Mô tả theo chương V | 205,614 | 1 m3 |
| B | Cống thoát nước ngang : | |||
| C | Cống tròn BTCT ĐK100cm, Km0+66,43 (Tuyến số 01) : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT ĐK100cm | Mô tả theo chương V | 8,5 | 1 m |
| 2 | Làm mối nối ống cống bằng PP xảm VXM M100 | Mô tả theo chương V | 3 | 1 MN |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 4,82 | 1 m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 4,43 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông M200, đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 4,1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200, đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay | Mô tả theo chương V | 12,21 | 1 m3 |
| 7 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố ta luy đầu cống | Mô tả theo chương V | 4,35 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả theo chương V | 42,798 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 18,83 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất móng công trình, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 34,19 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 27,98 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất đê quai L=27m, Đạt độ chặt K>=0,90 | Mô tả theo chương V | 108 | 1 m3 |
| 13 | Thanh thải đê quai | Mô tả theo chương V | 108 | 1 m3 |
| D | Cống tròn ĐK100cm, Km0+234.92 (tuyến số 01) : | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT ĐK100cm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 md |
| 2 | Làm mối nối ống cống bằng PP xảm VXM M100 | Mô tả theo chương V | 3 | 1 MN |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 4,99 | 1 m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 4,82 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông M200, đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 6,2 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200, đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay | Mô tả theo chương V | 16,8 | 1 m3 |
| 7 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố ta luy đầu cống | Mô tả theo chương V | 3,78 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả theo chương V | 55,568 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 28,41 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất móng công trình, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 48,32 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 36,45 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất đê quai L=27m, Đạt độ chặt K>=0,90 | Mô tả theo chương V | 120 | 1 m3 |
| 13 | Thanh thải đê quai | Mô tả theo chương V | 120 | 1 m3 |
| E | Nối cống, Km0+22,03 (tuyến số 03) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT ĐK100cm | Mô tả theo chương V | 5 | 1 md |
| 2 | Làm mối nối ống cống bằng PP xảm VXM M100 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 MN |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 2,85 | 1 m3 |
| 4 | Đá dăm lót móng | Mô tả theo chương V | 3,03 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông M200, đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M200, đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay | Mô tả theo chương V | 6,1 | 1 m3 |
| 7 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố ta luy đầu cống | Mô tả theo chương V | 3,91 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả theo chương V | 23,174 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 8,61 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất móng công trình, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 33,01 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 26,92 | 1 m3 |
| F | Cầu bản L=4,0m, Km0+158,68; Tuyến số 01 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 7,7 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lớp mặt cầu M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,694 | 1 m3 |
| 3 | SX&LD Cốt thép cầu bản ĐK | Mô tả theo chương V | 852,64 | 1 Kg |
| 4 | SX&LD Cốt thép cầu bản ĐK | Mô tả theo chương V | 323,39 | 1 Kg |
| 5 | SX&LD Cốt thép xà mũ ĐK > 18 mm | Mô tả theo chương V | 37 | 1 Kg |
| 6 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,186 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông dầm chống trượt M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông thân, mố cầu M200 đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 33,88 | 1 m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng dày 10cm | Mô tả theo chương V | 11,9739 | 1 m3 |
| 11 | Đá hộc xây VXM M100 tường cánh, sân cống | Mô tả theo chương V | 42,7297 | 1 m3 |
| 12 | Đá hộc nông cát | Mô tả theo chương V | 9,8175 | 1 m3 |
| 13 | Đóng cọc tre gia cố L=2,0m | Mô tả theo chương V | 1.016 | 1 m |
| 14 | Ván khuôn mố, thân và bản | Mô tả theo chương V | 162,044 | 1 m2 |
| 15 | Đào đất móng công trình, đất CII | Mô tả theo chương V | 132,21 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 55,056 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất đê quai, Đạt độ chặt K>=0,90 | Mô tả theo chương V | 174,375 | 1 m3 |
| 18 | Thanh thải đê quai | Mô tả theo chương V | 174,375 | 1 m3 |
| G | Cầu bản L=6,0m, Km0+416,11; Tuyến số 01 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 11,84 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lớp mặt cầu M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,464 | 1 m3 |
| 3 | SX&LD Cốt thép cầu bản ĐK | Mô tả theo chương V | 888,14 | 1 Kg |
| 4 | SX&LD Cốt thép cầu bản ĐK | Mô tả theo chương V | 291,88 | 1 Kg |
| 5 | SX&LD Cốt thép xà mũ ĐK > 18 mm | Mô tả theo chương V | 24,67 | 1 Kg |
| 6 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông dầm chống trượt M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông thân, mố cầu M200 đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 37,6068 | 1 m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng dày 10cm | Mô tả theo chương V | 11,5957 | 1 m3 |
| 11 | Đá hộc xây VXM M100 tường cánh, sân cống | Mô tả theo chương V | 52,7097 | 1 m3 |
| 12 | Đá hộc nông cát | Mô tả theo chương V | 10,3785 | 1 m3 |
| 13 | Đóng cọc tre gia cố L=2,0m | Mô tả theo chương V | 1.074 | 1 m |
| 14 | Ván khuôn mố, thân và bản | Mô tả theo chương V | 197,404 | 1 m2 |
| 15 | Đào đất móng công trình, đất CII | Mô tả theo chương V | 268,7427 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 119,88 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất đê quai, Đạt độ chặt K>=0,90 | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m3 |
| 18 | Thanh thải đê quai | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m3 |
| 19 | Phá dở kết cấu cầu cũ | Mô tả theo chương V | 21 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường Bê tông xi măng.Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;- Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.5 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: ≥ 9 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi