Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722454-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220703748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 09:54:00 đến ngày 2022-07-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,819,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường Bê tông xi măng.Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;- Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.5 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 9 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Đường kết hợp đê Đông phá, xã Vinh Hưng (giai đoạn 1)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Vinh Hưng; Địa chỉ: Thôn Phụng Chánh 1, xã Vinh Hưng, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3874810; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế:Công ty TNHH xây dựng Nhân Tín; Địa chỉ:1/4/23 Phường Đông Ba, Thành phố Huế. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dung Nam Phú Lộc; Địa chỉ: xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc; địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế .


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Vinh Hưng; Địa chỉ: Thôn Phụng Chánh 1, xã Vinh Hưng, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3874810; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vinh Hưng; Địa chỉ: Thôn Phụng Chánh 1, xã Vinh Hưng, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3874810; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường :
1Đào đất không phù hợp, Đất cấp IMô tả theo chương V648,91 m3
2Đào đất nền đường, khuôn đường, Đất cấp IIMô tả theo chương V277,7351 m3
3Đào rãnh thoát nước, Đất cấp IIMô tả theo chương V66,0861 m3
4Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V3.215,8711 m3
5Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cmMô tả theo chương V751,1151 m3
6Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5mm, loại I dày 12cmMô tả theo chương V450,6691 m3
7Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V271,9321 m2
8Lót bạt ny lông lótMô tả theo chương V3.755,5751 m2
9Đào gốc cây ĐK>30cmMô tả theo chương V251 Gốc
10SX&LD Cọc tiêuMô tả theo chương V521 Cọc
11SL&LD Cốt thép giằng tại chổ, ĐKMô tả theo chương V266,611 Kg
12SL&LD Cốt thép giằng đúc sẵn, ĐKMô tả theo chương V160,071 Kg
13Ván khuôn giằng đổ tại chổMô tả theo chương V15,6451 m2
14Ván khuôn giằng đúc sẵnMô tả theo chương V14,6161 m2
15Bê tông giằng đúc tại chổ M250, đá 1x2Mô tả theo chương V3,1291 m3
16Bê tông giằng đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả theo chương V1,8271 m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V421 Ck
18Bao tải nhựa đườngMô tả theo chương V0,351 m2
19Thả đá hộcMô tả theo chương V99,3251 m3
20Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả theo chương V91,7881 m3
21Gia cố nền bằng vải địa kỹ thuậtMô tả theo chương V353,0261 m2
22Dăm sạn đệm móng dày 10cmMô tả theo chương V11,9521 m3
23Xây móng đá hộc VXM M100 gia cố mái ta luyMô tả theo chương V59,7431 m3
24Xây mái đá hộc VXM M100 gia cố mái ta luyMô tả theo chương V205,3551 m3
25Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V133,9261 m3
26Đào đất móng công trình, đất CIIMô tả theo chương V205,6141 m3
B Cống thoát nước ngang :
C Cống tròn BTCT ĐK100cm, Km0+66,43 (Tuyến số 01) :
1Lắp đặt ống cống BTCT ĐK100cmMô tả theo chương V8,51 m
2Làm mối nối ống cống bằng PP xảm VXM M100Mô tả theo chương V31 MN
3Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả theo chương V4,821 m3
4Đá dăm lót móngMô tả theo chương V4,431 m3
5Bê tông M200, đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V4,11 m3
6Bê tông M200, đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khayMô tả theo chương V12,211 m3
7Đá hộc xây VXM M100 gia cố ta luy đầu cốngMô tả theo chương V4,351 m3
8Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả theo chương V42,7981 m3
9Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V18,831 m3
10Đào đất móng công trình, Đất cấp IIMô tả theo chương V34,191 m3
11Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V27,981 m3
12Đắp đất đê quai L=27m, Đạt độ chặt K>=0,90Mô tả theo chương V1081 m3
13Thanh thải đê quaiMô tả theo chương V1081 m3
D Cống tròn ĐK100cm, Km0+234.92 (tuyến số 01) :
1Lắp đặt ống cống BTCT ĐK100cmMô tả theo chương V101 md
2Làm mối nối ống cống bằng PP xảm VXM M100Mô tả theo chương V31 MN
3Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả theo chương V4,991 m3
4Đá dăm lót móngMô tả theo chương V4,821 m3
5Bê tông M200, đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V6,21 m3
6Bê tông M200, đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khayMô tả theo chương V16,81 m3
7Đá hộc xây VXM M100 gia cố ta luy đầu cốngMô tả theo chương V3,781 m3
8Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả theo chương V55,5681 m3
9Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V28,411 m3
10Đào đất móng công trình, Đất cấp IIMô tả theo chương V48,321 m3
11Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V36,451 m3
12Đắp đất đê quai L=27m, Đạt độ chặt K>=0,90Mô tả theo chương V1201 m3
13Thanh thải đê quaiMô tả theo chương V1201 m3
E Nối cống, Km0+22,03 (tuyến số 03)
1Lắp đặt ống cống BTCT ĐK100cmMô tả theo chương V51 md
2Làm mối nối ống cống bằng PP xảm VXM M100Mô tả theo chương V11 MN
3Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả theo chương V2,851 m3
4Đá dăm lót móngMô tả theo chương V3,031 m3
5Bê tông M200, đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V2,051 m3
6Bê tông M200, đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khayMô tả theo chương V6,11 m3
7Đá hộc xây VXM M100 gia cố ta luy đầu cốngMô tả theo chương V3,911 m3
8Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả theo chương V23,1741 m3
9Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V8,611 m3
10Đào đất móng công trình, Đất cấp IIMô tả theo chương V33,011 m3
11Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V26,921 m3
F Cầu bản L=4,0m, Km0+158,68; Tuyến số 01
1Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2Mô tả theo chương V7,71 m3
2Bê tông lớp mặt cầu M200, đá 1x2Mô tả theo chương V1,6941 m3
3SX&LD Cốt thép cầu bản ĐK Mô tả theo chương V852,641 Kg
4SX&LD Cốt thép cầu bản ĐK Mô tả theo chương V323,391 Kg
5SX&LD Cốt thép xà mũ ĐK > 18 mmMô tả theo chương V371 Kg
6Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả theo chương V1,821 m3
7Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2Mô tả theo chương V0,1861 m3
8Bê tông dầm chống trượt M200, đá 1x2Mô tả theo chương V0,721 m3
9Bê tông thân, mố cầu M200 đá 4x6Mô tả theo chương V33,881 m3
10Dăm sạn đệm móng dày 10cmMô tả theo chương V11,97391 m3
11Đá hộc xây VXM M100 tường cánh, sân cốngMô tả theo chương V42,72971 m3
12Đá hộc nông cátMô tả theo chương V9,81751 m3
13Đóng cọc tre gia cố L=2,0mMô tả theo chương V1.0161 m
14Ván khuôn mố, thân và bảnMô tả theo chương V162,0441 m2
15Đào đất móng công trình, đất CIIMô tả theo chương V132,211 m3
16Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V55,0561 m3
17Đắp đất đê quai, Đạt độ chặt K>=0,90Mô tả theo chương V174,3751 m3
18Thanh thải đê quaiMô tả theo chương V174,3751 m3
G Cầu bản L=6,0m, Km0+416,11; Tuyến số 01
1Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2Mô tả theo chương V11,841 m3
2Bê tông lớp mặt cầu M200, đá 1x2Mô tả theo chương V2,4641 m3
3SX&LD Cốt thép cầu bản ĐK Mô tả theo chương V888,141 Kg
4SX&LD Cốt thép cầu bản ĐK Mô tả theo chương V291,881 Kg
5SX&LD Cốt thép xà mũ ĐK > 18 mmMô tả theo chương V24,671 Kg
6Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả theo chương V1,921 m3
7Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2Mô tả theo chương V0,261 m3
8Bê tông dầm chống trượt M200, đá 1x2Mô tả theo chương V0,261 m3
9Bê tông thân, mố cầu M200 đá 4x6Mô tả theo chương V37,60681 m3
10Dăm sạn đệm móng dày 10cmMô tả theo chương V11,59571 m3
11Đá hộc xây VXM M100 tường cánh, sân cốngMô tả theo chương V52,70971 m3
12Đá hộc nông cátMô tả theo chương V10,37851 m3
13Đóng cọc tre gia cố L=2,0mMô tả theo chương V1.0741 m
14Ván khuôn mố, thân và bảnMô tả theo chương V197,4041 m2
15Đào đất móng công trình, đất CIIMô tả theo chương V268,74271 m3
16Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K>=0,95, Đất cấp IIIMô tả theo chương V119,881 m3
17Đắp đất đê quai, Đạt độ chặt K>=0,90Mô tả theo chương V1001 m3
18Thanh thải đê quaiMô tả theo chương V1001 m3
19Phá dở kết cấu cầu cũMô tả theo chương V211 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường Bê tông xi măng.Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bản Scan Hợp đồng thi công; - Bản Scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;- Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông, cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ, có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0.5 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: ≥ 9 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
5 Xe cẩu tự hành Đặc điểm thiết bị: ≥6 Tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->