Gói thầu: Phụ tùng cho máy phát điện Diesel Cummins – Nhà máy Diesel Phú Quý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220659661-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Phụ tùng cho máy phát điện Diesel Cummins – Nhà máy Diesel Phú Quý
Số hiệu KHLCNT 20220582072
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Bình Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 10:37:00 đến ngày 2022-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,977,482,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,662,236 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu sáu trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm ba mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4662236E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9549648E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (Là hợp đồng hợp cung cấp phụ tùng máy phát điện). Trong đó, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự đã cung cấp:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng)+ Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nên trên; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.235.363.560 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.470.727.120 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Phụ tùng cho máy phát điện Diesel Cummins – Nhà máy Diesel Phú Quý
Sửa chữa trung tu máy diesel Cummins số 4, 5 6 - nhà máy diesel Phú Quý
180 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;- Điện thoại: 0252.2210306
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;- Điện thoại: 0252.2210306


E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác; - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, catalogue…của từng loại hàng hóa; - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương; - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự;
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A - Chương IV - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác; - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, catalogue…của từng loại hàng hóa; - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương; - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự;
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Đơn giá dự thầu phải bao gồm: Thuế GTGT, chi phí vận chuyển, giao hàng tại kho Công ty Điện lực Bình Thuận; - Hàng hoá được giao hàng tại: Kho Công ty Điện lực Bình Thuận (Đ/c: Km3, QL 28, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận)
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác; - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, catalogue…của từng loại hàng hóa; - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương; - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.662.236   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;- Điện thoại: 0252.2210306
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện Thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Bình Thuận. Địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 2210306 - Fax: 0252 3739630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Seal, Oil (Phốt đầu trục cơ)3020182.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2Seal, Oil (Phốt đuôi trục cơ)3642365.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3Seal, Oil (Phốt puly trung gian)3020187.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4Seal, Oil (Phốt puly mô tơ sạc)3020190.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5Set, Main Bearing (Bộ bạc lót trục cơ)4911903.03BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6Bearing , Cond Rod (Bạc lót thanh truyền)200600.072CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7Valve, Intake (Supáp hút)3803512.072CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8Valve, Exhaust (Supáp xả)3803519.072CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9Insert, Valve (Miệng supáp hút)200354.072CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10Insert, Valve (Miệng supáp xả)127930.072CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11Set, Upper Gasket (Bộ don trên)3803697.03BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12Set, Lower Gasket (Bộ don dưới)3017564.03BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13Gasket, Rkr Housing (Don nắp dàn cò mổ)3077198.012CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14Kit, Cylinder Liner (Bộ xy lanh)3801826.036BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15Kit, Engine Piston (Bộ pít tông)3803002.036BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16Pin, Piston (ắc pít tông)191970.036CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17Set, Piston Ring (Bạc séc măng)4089811.036BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18Injector (Bộ vòi phun)3058849.036BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19Kit, Turbocharger (Trục bô tăng áp)4089828.06BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20Guide, Valve Stem (Ống dẫn hướng supáp)3006456.0144CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21Bushing (Bạc thau trục puly trung gian)132770.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22Seal, Oil (Phốt trục bơm nước)3003353.06CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23Seal, Water Pump (Phốt bơm nước)3089056.06CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24Camshaft (Cốt cam bên phải)4084751.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25Camshaft (Cốt cam bên trái)4084750.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26Bushing (bộ bạc lót trục cam)70437.084CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27Tappet, Injector (Bút so dầu)4071619.036CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28Tappet, Valve (Bút so supáp)4071615.072CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29Bushing (Bạc đỡ nhông kéo mô tơ sạc)116391.06CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30Hose, Plain (Ống nước nối vào bộ sưởi gió nạp)3027706.012CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31Hose, Plain (Ống nước nối qua 02 nắp quy lát)3017278.09CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
32Hose, Flexible (Ống nhớt lên Turbo)3414585.06CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33Hose, Flexible (Ống nhớt từ turbo về cạc te)3065060.06CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34Hose, Plain (Ống gió từ turbo qua buồn nạp)3081053.06CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35Hose, Plain (Ống nước nối qua sinh hàn gió)3017276.012CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36Bushing (Bạc đỡ trục kéo bơm dầu)116391.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37Bushing (Bạc thau nhông trung gian)121790.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38Seal, Oring (Don sinh hàn)3010617.012CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39Bushing (Bạc cò mổ supáp)140330.072CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
40Bushing (Bạc cò mổ kim phun)218153.036CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
41Shaft, Rocker Lever (Đòn gánh cò mổ)BM7148112CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42Plug, Expansion (Nút chặn đòn gánh cò mổ)161825.012CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
43Plug, Expansion (Nút chặn đòn gánh cò mổ)175830.024CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44Shaft, Pivot (Cốt trục tăng dây cuaroa)3003393.06CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45Bushing (Bạc đỡ cốt trục tăng dây cuaroa)3060905.012CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
46Washer, Plain (Long đền chặn)69699.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
47Ring, Retaining (Phe)102243.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
48Guide, Spring (Ty đỡ lò so)3003409.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
49Hose, Flexible (Ống dẫn dầu)AS12020SS3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
50Hose, Flexible (Ống dẫn dầu) (AK5015SS)2870338.09CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
51Hose, Flexible (Ống dẫn dầu)AK6014SS3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
52Hose, Flexible (Ống nhớt từ bơm đến lọc nhớt) (501-0537-22)4071923.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
53Hose, Flexible (Ống nhớt từ lọc nhớt về cạc te) (501-0537-49)AK6022SS3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
54Shaft, Water Pump (Trục bơm nước)209806.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
55Sleeve, Wear (Bạc lót)190397.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
56Sleeve, Wear (Bạc lót)3003239.03CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
57Bearing, Ball (Ổ bi bơm nước)3003354.06CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
58Bushing (Bạc đầu nhỏ thanh truyền)187420.036CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
59Hose, Flexible (Ống dầu đến van dầu hồi)AK4054SS3CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
60Ổ bi đầu phát (6317/C3)051-010653CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4662236E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9549648E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (Là hợp đồng hợp cung cấp phụ tùng máy phát điện). Trong đó, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự đã cung cấp:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng)+ Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nên trên; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.235.363.560 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.470.727.120 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->