Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng cổng,bốt gác và cải tạo nâng cấp hạ tầng kỹ thuật; Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220727019-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng cổng,bốt gác và cải tạo nâng cấp hạ tầng kỹ thuật; Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220726973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản cố định năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 11:09:00 đến ngày 2022-07-21 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,917,644,993 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. am kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp ≥ 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng cổng,bốt gác và cải tạo nâng cấp hạ tầng kỹ thuật; Lắp đặt thiết bị
“Đầu tư xây dựng cổng,bốt gác và cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật” của Nhà máy Z183
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao tài sản cố định năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP; Địa chỉ: xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng KTV (Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP; Địa chỉ: xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP; Địa chỉ: xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục công nghiệp Quốc phòng; Địa chỉ: Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục công nghiệp Quốc phòng; Địa chỉ: Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ cổng cũ
1Tháo dỡ hệ thông điện nhà bảo vệ cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5công
2Tháo dỡ cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,49m2
3Tháo tấm lợp tônChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3424100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22,6017m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,3451m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,9510m3/1km
7Xúc phế thải lên xe bằng máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4tiếng
B Cổng xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6851100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29,3639m3
3Đầm móng bằng máy đầm cầm tayChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4tiếng
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,9789m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,0273m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,188100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1871100m2
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,615m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1729tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2568tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0027tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,0846m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0699100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0414tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1932tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1537m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3263100m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,9981m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0421100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1898tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3716tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3857tấn
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,8727m3
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật47,8512m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4844100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,9203tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,582tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,0766tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,6462m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,7247tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1646100m2
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6237m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0564tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0738100m2
35Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,4257m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,0175m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật255,8892m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật77,2844m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật64,5644m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật92,9532m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật113,1876m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật73,2748m2
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật153m
44SXLD cửa đi nhôm hệ kính 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,98m2
45Phụ kiện cửa điChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
46SXLD cửa sổ nhôm hệ kính 6.38mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,44m2
47Phụ kiện cửa sổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
48Thang sắt lên mái + lắp tôn đậy máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1ct
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật240,2504m2
50Phào đá granit ( khoán gọn cả công lắp đặt )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật76,9m
51Mòi cạnh vát đá granitChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật156m
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,0924m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,423m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật98,64m2
55Quét sơn chống thấm màng B52Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật98,64m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,46100m
57Cút, chếc PVC D150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
58Rọ chắn rác D150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,32100m2
C Cấp điện nhà bảo vệ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2máy
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Palen 600x600)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ (Palen D600)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm (Đèn trụ)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Đèn hắt Led 100WChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Dây Led ống ngoài trời 8W 31162 IP65Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật85m
8Giắng đấu nguồn LedChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Đèn Dowlinght D120 ( loại 3 màu)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật420m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật350m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60m
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
18Tủ điện kim loại 200x250x150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Dọn dẹp vệ sinh công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3công
20Dây tín hiệu còi ( 2x1,5mm2)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật30m
21Dây cáp internetChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật100m
22Dây tín hiệu CameraChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật65m
23Công tắc còi báoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
24Mặt + rọ + giắc mạng InternetChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Điểm đấu nối ra còi báoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Bình bọt chữa cháy PCChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bình
27Bình khí chữa cháy CO2 MT5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bình
28Tiêu lệnh chữa cháyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
D San lấp mặt bằng + làm móng đường cấp phối
1Di chuyển + Trồng lại cây sấu đường kính gốc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15cây
2Di chuyển và trồng lại cây đa ( Cây đa đã có )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cây
3Đào san đất bằng máy, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3793100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,0794100m3
5Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,8873100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật207,21810m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,5100m3
E Thảm asphalt sân đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,8100m2
2Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,8100m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,165100tấn
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật33,48m2
F Kè đá đoạn A-B , kè bê tông B-C + Lan can
1Đào đất móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,07m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,9023m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,07m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật34,155m3
5Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật62m2
6Ống PVC thoát nước D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35m
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2879tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2716100m2
9Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,469m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,58m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,894m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4596100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0918tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4081tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36,54m2
16Lan can thép mạ kẽm nhúng nóng ( khoán gọn )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật40,6m
17Lan can thép hộp đoạn kè C-FChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36m
18Bu lông UM22 mạ kẽmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật68bộ
G Đổ lắp đan qua suối
1Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật302,9813m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,351m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4586100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6213tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2465tấn
6Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật87,945m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,8303100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,945tấn
9Ống nước PVC D76Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật250m
H Hàng rào hoa thép L=105.65m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,2817m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,3571m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,235m3
4Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,3577m3
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,3665m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật97,573m2
7Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật15,6128m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật119,68m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật108,8m
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,627m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,317100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2309tấn
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật26,308m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật243,561m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,9465tấn
16SXLD Mũi mác ( khoán gọn cả công lắp đặt )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật620cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật66,276m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật110,46m2
I Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2288m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,024m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0512100m2
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0213tấn
5Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0125m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9m2
8Bộ hộp đèn cầu đầu trụChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
9SXLD Cánh cổng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,93m2
J Bồn cây + cây xanh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3488m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5235m3
3Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,1202m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,1688m2
5Công tác ốp đá xẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật38,1688m2
K Cấp điện Ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,728m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,024100m2
4Khung móng cột đènChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
5Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cột
6Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cần đèn
7Lắp choá đèn ở độ cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật60m
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cọc
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật36m3
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật150m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
L Thiết bị
1Động cơ cổng tự động SL600ACChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Điều hòa 2 chiều Inverter 1HP, Công suất làm lạnh: 1 HP - 9.000 BTU, Công nghệ tiết kiệm điện Dual inverterChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Cây Hoa bằng lăng đường kính gốc >=10cm cao >2MChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cây
4Bộ chữ " Tổng cục công nghiệp quốc phòng nhà máy Z83" gắn trụ cổng chất liệu chữ hợp kimChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Bộ chữ hộp chất liệu hợp kim " CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ 83"Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Bộ chữ : " CHẤT LƯỢNG- CHUYÊN NGHIỆP- SÁNG TẠO -TRÁCH NHIỆM" chữ hộp chất liệu hợp kimChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Quốc huy chất liệu kim loại mạ đồng đường kính D900mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Thân cổng xếp điện inox: làm bằng inoxChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
9Motor cổng xếp Công 1 pha suất 420w, 480w, tốc độ di chuyển, 15m/ nguồn điện cấp 220V/50Hz +Biến tần 0.75kW 1 Pha 220VChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Bộ 2 CameraChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
11Đầu Switch 16-Port Gigabit Managed SwitchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. am kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Lu bánh lốp ≥ 14 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->