Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng cổng,bốt gác và cải tạo nâng cấp hạ tầng kỹ thuật; Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220727019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng cổng,bốt gác và cải tạo nâng cấp hạ tầng kỹ thuật; Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 11:09:00 đến ngày 2022-07-21 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,917,644,993 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. am kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp ≥ 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng cổng,bốt gác và cải tạo nâng cấp hạ tầng kỹ thuật; Lắp đặt thiết bị “Đầu tư xây dựng cổng,bốt gác và cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật” của Nhà máy Z183 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao tài sản cố định năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP; Địa chỉ: xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục công nghiệp Quốc phòng; Địa chỉ: Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục công nghiệp Quốc phòng; Địa chỉ: Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ cổng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thông điện nhà bảo vệ cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,49 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3424 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,6017 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,3451 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,95 | 10m3/1km |
| 7 | Xúc phế thải lên xe bằng máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | tiếng |
| B | Cổng xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6851 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,3639 | m3 |
| 3 | Đầm móng bằng máy đầm cầm tay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | tiếng |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9789 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,0273 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1871 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,615 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1729 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2568 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0027 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0846 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0699 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1932 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1537 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3263 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9981 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0421 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1898 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3716 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3857 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8727 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,8512 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4844 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9203 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,582 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0766 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6462 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7247 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1646 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6237 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0738 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4257 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0175 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 255,8892 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,2844 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,5644 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,9532 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,1876 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,2748 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 153 | m |
| 44 | SXLD cửa đi nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 48 | Thang sắt lên mái + lắp tôn đậy mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ct |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 240,2504 | m2 |
| 50 | Phào đá granit ( khoán gọn cả công lắp đặt ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,9 | m |
| 51 | Mòi cạnh vát đá granit | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 156 | m |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,0924 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,423 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,64 | m2 |
| 55 | Quét sơn chống thấm màng B52 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,64 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 57 | Cút, chếc PVC D150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác D150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| C | Cấp điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Palen 600x600) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ (Palen D600) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm (Đèn trụ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Đèn hắt Led 100W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Dây Led ống ngoài trời 8W 31162 IP65 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| 8 | Giắng đấu nguồn Led | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Đèn Dowlinght D120 ( loại 3 màu) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Tủ điện kim loại 200x250x150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 20 | Dây tín hiệu còi ( 2x1,5mm2) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Dây cáp internet | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Dây tín hiệu Camera | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 23 | Công tắc còi báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Mặt + rọ + giắc mạng Internet | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Điểm đấu nối ra còi báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bình bọt chữa cháy PC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bình |
| 27 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bình |
| 28 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| D | San lấp mặt bằng + làm móng đường cấp phối | |||
| 1 | Di chuyển + Trồng lại cây sấu đường kính gốc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cây |
| 2 | Di chuyển và trồng lại cây đa ( Cây đa đã có ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3793 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,0794 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8873 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 207,218 | 10m3/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | 100m3 |
| E | Thảm asphalt sân đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,165 | 100tấn |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| F | Kè đá đoạn A-B , kè bê tông B-C + Lan can | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9023 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,07 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,155 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | m2 |
| 6 | Ống PVC thoát nước D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2879 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2716 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,469 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,58 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,894 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4596 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0918 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4081 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,54 | m2 |
| 16 | Lan can thép mạ kẽm nhúng nóng ( khoán gọn ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,6 | m |
| 17 | Lan can thép hộp đoạn kè C-F | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m |
| 18 | Bu lông UM22 mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | bộ |
| G | Đổ lắp đan qua suối | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 302,9813 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,351 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4586 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6213 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2465 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,945 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8303 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,945 | tấn |
| 9 | Ống nước PVC D76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| H | Hàng rào hoa thép L=105.65m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2817 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3571 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,235 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,3577 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3665 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,573 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6128 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,68 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,8 | m |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,627 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2309 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,308 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,561 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9465 | tấn |
| 16 | SXLD Mũi mác ( khoán gọn cả công lắp đặt ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 620 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,276 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,46 | m2 |
| I | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0125 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 8 | Bộ hộp đèn cầu đầu trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | SXLD Cánh cổng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,93 | m2 |
| J | Bồn cây + cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3488 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5235 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1202 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,1688 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá xẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,1688 | m2 |
| K | Cấp điện Ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cần đèn |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Động cơ cổng tự động SL600AC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 chiều Inverter 1HP, Công suất làm lạnh: 1 HP - 9.000 BTU, Công nghệ tiết kiệm điện Dual inverter | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cây Hoa bằng lăng đường kính gốc >=10cm cao >2M | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cây |
| 4 | Bộ chữ " Tổng cục công nghiệp quốc phòng nhà máy Z83" gắn trụ cổng chất liệu chữ hợp kim | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chữ hộp chất liệu hợp kim " CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ 83" | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chữ : " CHẤT LƯỢNG- CHUYÊN NGHIỆP- SÁNG TẠO -TRÁCH NHIỆM" chữ hộp chất liệu hợp kim | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Quốc huy chất liệu kim loại mạ đồng đường kính D900mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thân cổng xếp điện inox: làm bằng inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Motor cổng xếp Công 1 pha suất 420w, 480w, tốc độ di chuyển, 15m/ nguồn điện cấp 220V/50Hz +Biến tần 0.75kW 1 Pha 220V | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bộ 2 Camera | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Đầu Switch 16-Port Gigabit Managed Switch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. am kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 8,5 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp ≥ 14 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi