Gói thầu: Xây lắp và thân cột

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220723535-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu viễn thông hưng yên
Tên gói thầu Xây lắp và thân cột
Số hiệu KHLCNT 20220722314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 13:39:00 đến ngày 2022-07-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 535,976,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu hợp đồng thi công cột anten Monophone cao từ 28m đến 34m là 3HĐ; Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VND . Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monophone đính kèm bản sao hợp đồng để chứng minh (kèm xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công đảm bảo chất lượng tiến độ không vi phạm trong quá trình thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên."
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5k\v
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiêu 4,5k\v
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cấu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công (Cần cầu, cần title tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiếu 2 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 viễn thông hưng yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thân cột
Dịch chuyển CSHT trạm viễn thông Hòa Đam, thị xã Mỹ Hào - Viễn thông Hưng Yên năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định-Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về tình hình tài chính lành mạnh, năng lực kinh nghiệm, các cam kết đáp ứng của nhà thầu. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam -TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên -Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001; 0912098209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Huy Gô Chức vụ Trưởng phòng KT-ĐT Địa chỉ: Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0913280668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Vũ Hoài Bắc chuyên viên Phòng KT-ĐT Địa chỉ: Phòng KT- ĐT Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0912098209 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Phần phá dỡ và móng cột
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế20m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,05tấn
3Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế8m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2cây
6Đền bù cây sấuMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2cây
7Lợp lại mái tônMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,2100m2
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,05tấn
9Lát lại nền gạchMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế6,56m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,856m3
B HẠNG MỤC: 1.2: Thi công móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế35,49m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,156m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế12,544m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,2184100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1649tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,4771tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1598tấn
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế22,644m3
9Làm tường chắn đất bằng gỗMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế15,96m2
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,98100m
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,722m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,5635100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1283tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,489tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0315tấn
16Thép hình thép tấm đầu cọc mũi cọcMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,051tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,96100m
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (phần ép âm NC, MTC 1,05)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,224100m
19Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,32m3
20Vận chuyển đổ đi 10mMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,32m3
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1222tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1222tấn
23Lắp dựng khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,3109tấn
C HẠNG MỤC 2: SẢN XUẤT THÂN CỘT (7 đốt),
1Gia công thân cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4,0593tấn
2Giá trị vật liệu sản xuất thân cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
3Sản xuất bộ gá, khung móng cột, kim thu sét, trụ lắp thiết bị, thang trèo, cẩu cápMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,6931tấn
4Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4,7524tấn
5Lắp dựng cột monopole tại xưởng (tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,3762tấn
6Tháo dỡ, thu hồi cột monopole trọng lượng cột Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,37621 tấn
7Vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1Cột
D HẠNG MỤC 3: LẮP ĐẶT CỘT 7 đốt
1Lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4,4509tấn
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cái
3Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4,7873tấn
4Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4,7873tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4,7873tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4,7873tấn
E HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA VẬT LIỆU
1Cọc ống đồng D42x2 dài 6m (gồm 02 ống dài 3m nối dài)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế12m
2Măng xông nối ống đồng D48x2 dài 10cmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2ống
3Đai ốp đồngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2cái
4Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4cái
5Bu long M10x55Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế6cái
6Tấm thép 60x100x4Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cái
7Tấm thép 30*50*4Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cái
8Ống thép mạ kẽm D34*2 bảo vệ dây đồngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3m
9Lắp đặt cút nối ống thép mạ kẽm d34*2Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế21 cái
10Lập là đồng 30x3 liên kết các điện cựcMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế41 m
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế121 điện cực
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế21 điện cực
13Lập là thép 40x4 tiếp địa cho chân cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế61m
14Dây đồng M95 tiếp địa thanh đồng OUTDOORMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế11m
15Vật liệu phụ hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
16Vật liệu phụ lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế21 tấm
F HẠNG MỤC 5: Tháo dỡ, lắp đặt shelter (vc đến vị trí xây dựng mới 400m)
1Tháo dỡ, thu hồi Shelter để lắp đặt trạm BTS di động (NC*2)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế11 cabin
2Vận chuyển shelter đến vị trí xây dựng mới cự ly 400mMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
3Lắp đặt shelterMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,1857m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,3709m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,504m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,6176m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0494100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0618100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0339tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1152tấn
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,3966m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,5269m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,6869m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,152m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1152100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0162tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,8809m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,48m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế8,009m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế8,009m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế10,08m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,088m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế21,177m2
25Thép hộp 20x40x2Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế21,1kg
26Thép vuông 10x10Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế25,63kg
27Cửa kính chớp lật KT 0.8x0.4 kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,96m2
28Cửa tôn phòng máyMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,26m2
29Chốt cửa, bản lềMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1bộ
30Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cái
31Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế11 cột
32Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,6017tấn
33Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,6017tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,6017tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,6017tấn
36Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao HMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế101 m
37Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế11 cột
38Vận chuyển về kho 45KmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
39Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế5,5776m3
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,8809m3
41Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,48m3
42Vận dung: Bốc xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế6,9385m3
43Cắt thépMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế80mối
44Tháo dỡ cổng sắt+ rào sắt trên tườngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,05tấn
45Vận chuyển đến bãi phế liệu 5kmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu hợp đồng thi công cột anten Monophone cao từ 28m đến 34m là 3HĐ; Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VND . Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monophone đính kèm bản sao hợp đồng để chứng minh (kèm xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công đảm bảo chất lượng tiến độ không vi phạm trong quá trình thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên."22
2 Phụ trách xây dựng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất tối thiểu 1kw1
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kw1
3 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5kw1
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5k\v1
5 Máy khoan Công suất tối thiêu 4,5k\v1
6 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW1
7 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu 50 lít1
8 Cần cấu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn Phù hợp với biện pháp thi công (Cần cầu, cần title tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiếu 2 tấn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->