Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng nút giao của các tuyến đường vào tuyến QL1A (tuyến đường tránh thị trấn Phù Mỹ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728434-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng nút giao của các tuyến đường vào tuyến QL1A (tuyến đường tránh thị trấn Phù Mỹ)
Số hiệu KHLCNT 20220682606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 14:28:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,079,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ, có hạng mục rải thảm bê tông nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm nhựa mặt đường (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm nhựa mặt đường (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng cầu đường trở lên. (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥16 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe chuyên dùng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng nút giao của các tuyến đường vào tuyến QL1A (tuyến đường tránh thị trấn Phù Mỹ)
Nâng cấp, mở rộng nút giao của các tuyến đường vào tuyến QL1A (tuyến đường tránh thị trấn Phù Mỹ)
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Giao thông Bình Định + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK&XDTH An Bình + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 file excel giá dự thầu chi tiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Mỹ Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 3 586 878. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NÚT N1 (Km1173+010 QL1A)
C A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
D I. NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ - Cấp đất IChương V2,03100m3
2Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIIChương V1,644100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V9,314100m3
4Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V9,314100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (đg x 4)Chương V9,314100m3
6Vận chuyển đất 5.9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 5.9)Chương V9,314100m3
7Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V0,986100m3
8Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất vận chuyển từ mỏ)Chương V8,242100m3
9Trồng mái taluy nền đườngChương V2,546100m2
10Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98Chương V3,533100m3
E II. MẶT ĐƯỜNG
1Lót nilong đáy khuônChương V11,776100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V2,363100m2
3Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax40Chương V259,08m3
4Làm khe dọc, kích thước 0,05x0,005mChương V144,51m
5Làm khe co, kích thước 0,05x0,005mChương V272,42m
6Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hChương V1,572100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V1,572100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 42.34km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (đg x 42.34)Chương V1,572100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V12,905100m2
10Bù vênh mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5cmChương V0,34100m2
11Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày đã lèn ép 5cmChương V12,905100m2
F B. AN TOÀN GIAO THÔNG
G Vạch sơn:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.1Chương V6,7m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V121,53m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, gờ giảm tốcChương V31,2m2
H Đèn cảnh báo + biển đi chậm: 02 bộ:
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V1,681m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6Chương V0,06m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,039100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V0,48m3
5Cung cấp trụ đèn chớp vàng, biển báo đi chậm A90Chương V2bộ
6Lắp dựng trụ đèn chớp vàng, biển báo đi chậmChương V21 cột
7Cung cấp bộ đèn chớp vàng năng lượng mặt trờiChương V2bộ
8Lắp đèn chớp vàngChương V2bộ
9Lắp tấm pin năng lượng mặt trờiChương V2bộ
10Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanhChương V1,68m3
I C. THOÁT NƯỚC
J I. CỐNG D1000
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V0,079100m3
2Đệm đá Dmax 60 đầm chặtChương V3,01m3
3Cung cấp gối kê cống D1000Chương V4gối
4Lắp đặt gối cống D1000mmChương V4cái
5Cung cấp ống cống F1000 H30Chương V9m
6Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3mChương V3đoạn
7Mối nối cống vữa XM mác 100Chương V0,013m3
8Lấp đất hố móng K = 0,95Chương V0,026100m3
K III. CỬA XẢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V0,121100m3
2Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V0,641m3
3Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV (tạm tính)Chương V1ca
4Đệm đá Dmax 60 đầm chặtChương V2,32m3
5Ván khuôn chân khay, VK thépChương V0,106100m2
6Bê tông chân khay M200, đá 2x4Chương V9,34m3
7Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thépChương V0,088100m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4Chương V1,62m3
9Lấp đất hố móng K = 0,90Chương V0,085100m3
L III. HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V0,52100m3
2Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV (tạm tính)Chương V0,2ca
3Đệm đá Dmax 60 đầm chặtChương V1,06m3
4Ván khuôn hố ga, VK thépChương V0,236100m2
5Bê tông hố ga M200, đá 2x4Chương V4,16m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố ga, hố ga F≤10Chương V0,001tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố ga, hố ga F>10Chương V0,279tấn
8Ván khuôn tấm đan, VK thépChương V0,027100m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V0,74m3
10Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V1tấm
11Ván khuôn cổ hố ga, VK thépChương V0,044100m2
12Bê tông cổ hố ga M250, đá 1x2Chương V0,66m3
13Cung cấp nắp hố ga gang khung âm KT(1000x1000), D860, tải trọng 40TChương V1cái
14Lấp đất hố móng K = 0,95Chương V0,346100m3
M Vận chuyển đổ thải (toàn bộ phần mặt đường + thoát nước):
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx0.68x1.21)Chương V20,30110m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.4km trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx0.68x1.21x0.4)Chương V20,30110m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.6km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx1.35x1.21x1.6)Chương V20,30110m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx0.68x1.29)Chương V7,40410m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.4km trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx0.68x1.29x0.4)Chương V7,40410m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.6km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx1.35x1.29x1.6)Chương V7,40410m3
N NÚT N2 (Km1175+035 QL1A)
O A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
P I. NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ - Cấp đất IChương V0,835100m3
2Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIIChương V0,65100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V1,892100m3
4Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V1,892100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (đg x 4)Chương V1,892100m3
6Vận chuyển đất 5.9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 5.9)Chương V1,892100m3
7Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V0,39100m3
8Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất vận chuyển từ mỏ)Chương V1,674100m3
9Trồng mái taluy nền đườngChương V0,249100m2
10Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98Chương V2,129100m3
Q Vận chuyển đổ thải:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.42km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx0.68x1.21x0.42)Chương V8,3510m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.58km trong phạm vi ≤1km, đường loại 4, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx1.35x1.21x0.58)Chương V8,3510m³
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.0km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx1.35x1.21)Chương V8,3510m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.42km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx0.68x1.29x0.42)Chương V2,09410m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.58km trong phạm vi ≤1km, đường loại 4, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx1.35x1.29x0.58)Chương V2,09410m³
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.0km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx1.35x1.29)Chương V2,09410m3
R II. MẶT ĐƯỜNG
1Lót nilong đáy khuônChương V7,098100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V1,424100m2
3Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax40Chương V156,16m3
4Làm khe dọc, kích thước 0,05x0,005mChương V136,73m
5Làm khe co, kích thước 0,05x0,005mChương V232,34m
6Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hChương V1,564100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V1,564100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (đg x 40)Chương V1,564100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V11,653100m2
10Bù vênh mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5cmChương V152,6100m2
11Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày đã lèn ép 5cmChương V11,653100m2
S B. AN TOÀN GIAO THÔNG
T Vạch sơn:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.1Chương V7,87m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V63,01m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, gờ giảm tốcChương V31,2m2
U C. TẤM ĐAN RÃNH THAY THẾ
1Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10Chương V0,103tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10Chương V1,801tấn
3SXLD thép hìnhChương V0,341tấn
4Ván khuôn tấm đan, VK thépChương V0,207100m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V5,57m3
6Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V32tấm
V NÚT N3 (Km1176+470 QL1A)
W A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
X I. NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ - Cấp đất IChương V0,699100m3
2Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIIChương V0,142100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V1,438100m3
4Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V1,438100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (đg x 4)Chương V1,438100m3
6Vận chuyển đất 6.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 6.3)Chương V1,438100m3
7Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V0,085100m3
8Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất vận chuyển từ mỏ)Chương V1,273100m3
9Trồng mái taluy nền đườngChương V0,985100m2
10Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98Chương V1,623100m3
Y II. MẶT ĐƯỜNG
1Lót nilong đáy khuônChương V5,411100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V1,086100m2
3Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax40Chương V119,03m3
4Làm khe dọc, kích thước 0,05x0,005mChương V81,87m
5Làm khe co, kích thước 0,05x0,005mChương V127,63m
6Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hChương V0,921100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V0,921100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38.6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (đg x 38.6)Chương V0,921100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V7,756100m2
10Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày đã lèn ép 5cmChương V7,756100m2
Z B. AN TOÀN GIAO THÔNG
AA Vạch sơn:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.1Chương V4,3m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V14,6m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, gờ giảm tốcChương V31,2m2
AB Đèn cảnh báo + biển đi chậm: 02 cái:
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V1,681m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6Chương V0,06m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,039100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V0,48m3
5Cung cấp trụ đèn chớp vàng, biển báo đi chậm A90Chương V2bộ
6Lắp dựng trụ đèn chớp vàng, biển báo đi chậmChương V21 cột
7Cung cấp bộ đèn chớp vàng năng lượng mặt trờiChương V2bộ
8Lắp đèn chớp vàngChương V2bộ
9Lắp tấm pin năng lượng mặt trờiChương V2bộ
10Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanhChương V1,68m3
AC C. THOÁT NƯỚC
AD I. CỐNG D1000
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V0,947100m3
2Đệm đá Dmax 60 đầm chặtChương V7,55m3
3Cung cấp gối kê cống D1000Chương V7gối
4Lắp đặt gối cống D1000mmChương V7cái
5Cung cấp ống cống F1000 H30Chương V10m
6Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3mChương V2đoạn
7Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 4mChương V1đoạn
8Cung cấp ống cống F1000 HvhChương V8m
9Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3mChương V2đoạn
10Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3mChương V1đoạn
11Mối nối cống vữa XM mác 100Chương V0,03m3
12Lấp đất hố móng K = 0,95Chương V0,316100m3
AE II. CỐNG D2000
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V0,318100m3
2Đệm đá Dmax 60 đầm chặtChương V13,43m3
3Cung cấp gối kê cống D2000Chương V10gối
4Lắp đặt gối cống D2000mmChương V10cái
5Cung cấp ống cống F2000 H30Chương V17m
6Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3mChương V5đoạn
7Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 2mChương V1đoạn
8Mối nối cống vữa XM mác 100Chương V0,181m3
9Lấp đất hố móng K = 0,95Chương V0,106100m3
AF III. CỬA THU, CỬA XẢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V0,323100m3
2Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V1,731m3
3Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV (tạm tính)Chương V2ca
4Đệm đá Dmax 60 đầm chặtChương V8,01m3
5Ván khuôn chân khay, VK thépChương V0,293100m2
6Bê tông chân khay M200, đá 2x4Chương V34,1m3
7Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thépChương V0,33100m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4Chương V6,37m3
9Lấp đất hố móng K = 0,90Chương V0,227100m3
AG IV. HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V1,113100m3
2Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV (tạm tính)Chương V0,4ca
3Đệm đá Dmax 60 đầm chặtChương V2,62m3
4Ván khuôn hố ga, VK thépChương V0,674100m2
5Bê tông hố ga M200, đá 2x4Chương V9,52m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố ga, hố ga F≤10Chương V0,044tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố ga, hố ga F>10Chương V0,078tấn
8SXLD thép hìnhChương V0,198tấn
9Ván khuôn tấm đan, VK thépChương V0,026100m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V0,62m3
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V6tấm
12Lấp đất hố móng K = 0,95Chương V0,742100m3
AH V. MƯƠNG HOÀN TRẢ, TẤM ĐAN RÃNH THAY THẾ
AI Mương hoàn trả:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V0,085100m3
2Ván khuôn mương hoàn trảChương V0,049100m2
3Bê tông mương hoàn trả M200, đá 2x4Chương V4,2m3
AJ Tấm đan rãnh thay thế:
1Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10Chương V0,071tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10Chương V1,238tấn
3SXLD thép hìnhChương V0,234tấn
4Ván khuôn tấm đan, VK thépChương V0,143100m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V3,83m3
6Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V22tấm
AK Vận chuyển đổ thải (toàn bộ phần mặt đường + thoát nước):
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx0.68x1.21)Chương V2,99210m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.82km trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx0.68x1.21x0.82)Chương V2,99210m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.6km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx1.35x1.21x1.6)Chương V2,99210m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx0.68x1.29)Chương V9,27910m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.82km trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx0.68x1.29x0.82)Chương V9,27910m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.6km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx1.35x1.29x1.6)Chương V9,27910m3
AL ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
AM NÚT N1 (Km1173+010 QL1A)
1Cung cấp, lắp đặt cọc treChương V45cọc
2Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trìnhChương V130m
3Ván khuôn đế rào chắn, VK thépChương V0,081100m2
4Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mmChương V0,61m3
5Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quangChương V1,77m2
6Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác (tính hao phí VL = 50%)Chương V6cái
7Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật (tính hao phí VL = 50%)Chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt bu long D10Chương V16cái
9Cung cấp thép góc L50x50x4mm (tính hao phí VL = 50%)Chương V63,64kg
10Hàn đường hàn 5mmChương V1,2m
11Đèn chớp xoayChương V2bộ
12Công trực luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theoChương V4công
13Công trực đảm bảo giao thôngChương V60công
14Cung cấp cuộn băng phản quang rào cảnChương V260m
AN NÚT N2 (Km1175+035 QL1A)
1Cung cấp, lắp đặt cọc treChương V49cọc
2Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trìnhChương V142m
3Ván khuôn đế rào chắn, VK thépChương V0,088100m2
4Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mmChương V0,66m3
5Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quangChương V1,92m2
6Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác (tính hao phí VL = 50%)Chương V6cái
7Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật (tính hao phí VL = 50%)Chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt bu long D10Chương V16cái
9Cung cấp thép góc L50x50x4mm (tính hao phí VL = 50%)Chương V63,64kg
10Hàn đường hàn 5mmChương V1,2m
11Đèn chớp xoayChương V2bộ
12Công trực luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theoChương V4công
13Công trực đảm bảo giao thôngChương V60công
14Cung cấp cuộn băng phản quang rào cảnChương V284m
AO NÚT N3 (Km1176+470 QL1A)
1Cung cấp, lắp đặt cọc treChương V41cọc
2Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trìnhChương V120m
3Ván khuôn đế rào chắn, VK thépChương V0,074100m2
4Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mmChương V0,55m3
5Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quangChương V1,61m2
6Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác (tính hao phí VL = 50%)Chương V6cái
7Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật (tính hao phí VL = 50%)Chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt bu long D10Chương V16cái
9Cung cấp thép góc L50x50x4mm (tính hao phí VL = 50%)Chương V63,64kg
10Hàn đường hàn 5mmChương V1,2m
11Đèn chớp xoayChương V2bộ
12Công trực luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theoChương V4công
13Công trực đảm bảo giao thôngChương V60công
14Cung cấp cuộn băng phản quang rào cảnChương V240m
AP CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng phát sinhChương V1Khoản
2Dự phòng trượt giáChương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ, có hạng mục rải thảm bê tông nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm nhựa mặt đường (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm nhựa mặt đường (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)22
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp xây dựng cầu đường trở lên. (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép Tải trọng ≥10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)2
2 Xe ủi Công suất ≥110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)1
3 Xe lu bánh hơi Tải trọng ≥16 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)2
5 Xe rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥130 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)1
6 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)1
7 Máy nén khí Công suất 600m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)1
8 Máy đào Máy đào ≥ 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)2
9 Xe chuyên dùng vận chuyển bê tông có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực2
10 Đầm bàn 1,0KW1
11 Đầm đất cầm tay 70Kg1
12 Đầm dùi 1,5kW1
13 Máy trộn bê tông 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->