Gói thầu: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng nút giao của các tuyến đường vào tuyến QL1A (tuyến đường tránh thị trấn Phù Mỹ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng nút giao của các tuyến đường vào tuyến QL1A (tuyến đường tránh thị trấn Phù Mỹ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:28:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,079,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ, có hạng mục rải thảm bê tông nhựa mặt đường Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm nhựa mặt đường (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm nhựa mặt đường (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp xây dựng cầu đường trở lên. (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥16 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe chuyên dùng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng nút giao của các tuyến đường vào tuyến QL1A (tuyến đường tránh thị trấn Phù Mỹ) Nâng cấp, mở rộng nút giao của các tuyến đường vào tuyến QL1A (tuyến đường tránh thị trấn Phù Mỹ) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 file excel giá dự thầu chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT XD&PTQĐ huyện Phù Mỹ, địa chỉ: số 32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Mỹ Địa chỉ: thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256 3 586 878. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | NÚT N1 (Km1173+010 QL1A) | |||
| C | A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| D | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ - Cấp đất I | Chương V | 2,03 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | Chương V | 1,644 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 9,314 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 9,314 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (đg x 4) | Chương V | 9,314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 5.9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 5.9) | Chương V | 9,314 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,986 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất vận chuyển từ mỏ) | Chương V | 8,242 | 100m3 |
| 9 | Trồng mái taluy nền đường | Chương V | 2,546 | 100m2 |
| 10 | Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98 | Chương V | 3,533 | 100m3 |
| E | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V | 11,776 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 2,363 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax40 | Chương V | 259,08 | m3 |
| 4 | Làm khe dọc, kích thước 0,05x0,005m | Chương V | 144,51 | m |
| 5 | Làm khe co, kích thước 0,05x0,005m | Chương V | 272,42 | m |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V | 1,572 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V | 1,572 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 42.34km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (đg x 42.34) | Chương V | 1,572 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 12,905 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5cm | Chương V | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V | 12,905 | 100m2 |
| F | B. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| G | Vạch sơn: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.1 | Chương V | 6,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V | 121,53 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, gờ giảm tốc | Chương V | 31,2 | m2 |
| H | Đèn cảnh báo + biển đi chậm: 02 bộ: | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V | 1,68 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Cung cấp trụ đèn chớp vàng, biển báo đi chậm A90 | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng trụ đèn chớp vàng, biển báo đi chậm | Chương V | 2 | 1 cột |
| 7 | Cung cấp bộ đèn chớp vàng năng lượng mặt trời | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đèn chớp vàng | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | Chương V | 1,68 | m3 |
| I | C. THOÁT NƯỚC | |||
| J | I. CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | Chương V | 3,01 | m3 |
| 3 | Cung cấp gối kê cống D1000 | Chương V | 4 | gối |
| 4 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp ống cống F1000 H30 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3m | Chương V | 3 | đoạn |
| 7 | Mối nối cống vữa XM mác 100 | Chương V | 0,013 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng K = 0,95 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| K | III. CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 0,64 | 1m3 |
| 3 | Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV (tạm tính) | Chương V | 1 | ca |
| 4 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | Chương V | 2,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay, VK thép | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Chương V | 9,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thép | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 | Chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng K = 0,90 | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| L | III. HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV (tạm tính) | Chương V | 0,2 | ca |
| 3 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | Chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga, VK thép | Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4 | Chương V | 4,16 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố ga, hố ga F≤10 | Chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố ga, hố ga F>10 | Chương V | 0,279 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan, VK thép | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V | 0,74 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V | 1 | tấm |
| 11 | Ván khuôn cổ hố ga, VK thép | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ hố ga M250, đá 1x2 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Cung cấp nắp hố ga gang khung âm KT(1000x1000), D860, tải trọng 40T | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lấp đất hố móng K = 0,95 | Chương V | 0,346 | 100m3 |
| M | Vận chuyển đổ thải (toàn bộ phần mặt đường + thoát nước): | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx0.68x1.21) | Chương V | 20,301 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.4km trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx0.68x1.21x0.4) | Chương V | 20,301 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.6km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx1.35x1.21x1.6) | Chương V | 20,301 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx0.68x1.29) | Chương V | 7,404 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.4km trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx0.68x1.29x0.4) | Chương V | 7,404 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.6km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx1.35x1.29x1.6) | Chương V | 7,404 | 10m3 |
| N | NÚT N2 (Km1175+035 QL1A) | |||
| O | A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| P | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ - Cấp đất I | Chương V | 0,835 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 1,892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 1,892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (đg x 4) | Chương V | 1,892 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 5.9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 5.9) | Chương V | 1,892 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất vận chuyển từ mỏ) | Chương V | 1,674 | 100m3 |
| 9 | Trồng mái taluy nền đường | Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 10 | Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98 | Chương V | 2,129 | 100m3 |
| Q | Vận chuyển đổ thải: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.42km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx0.68x1.21x0.42) | Chương V | 8,35 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.58km trong phạm vi ≤1km, đường loại 4, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx1.35x1.21x0.58) | Chương V | 8,35 | 10m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.0km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx1.35x1.21) | Chương V | 8,35 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.42km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx0.68x1.29x0.42) | Chương V | 2,094 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.58km trong phạm vi ≤1km, đường loại 4, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx1.35x1.29x0.58) | Chương V | 2,094 | 10m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.0km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx1.35x1.29) | Chương V | 2,094 | 10m3 |
| R | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V | 7,098 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 1,424 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax40 | Chương V | 156,16 | m3 |
| 4 | Làm khe dọc, kích thước 0,05x0,005m | Chương V | 136,73 | m |
| 5 | Làm khe co, kích thước 0,05x0,005m | Chương V | 232,34 | m |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V | 1,564 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V | 1,564 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (đg x 40) | Chương V | 1,564 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 11,653 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5cm | Chương V | 152,6 | 100m2 |
| 11 | Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V | 11,653 | 100m2 |
| S | B. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| T | Vạch sơn: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.1 | Chương V | 7,87 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V | 63,01 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, gờ giảm tốc | Chương V | 31,2 | m2 |
| U | C. TẤM ĐAN RÃNH THAY THẾ | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | Chương V | 0,103 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | Chương V | 1,801 | tấn |
| 3 | SXLD thép hình | Chương V | 0,341 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan, VK thép | Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V | 5,57 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V | 32 | tấm |
| V | NÚT N3 (Km1176+470 QL1A) | |||
| W | A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| X | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ - Cấp đất I | Chương V | 0,699 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V | 1,438 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 1,438 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (đg x 4) | Chương V | 1,438 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 6.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (đg x 6.3) | Chương V | 1,438 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95 (đất vận chuyển từ mỏ) | Chương V | 1,273 | 100m3 |
| 9 | Trồng mái taluy nền đường | Chương V | 0,985 | 100m2 |
| 10 | Lu tăng cường đáy khuôn đường đầm chặt K98 | Chương V | 1,623 | 100m3 |
| Y | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót nilong đáy khuôn | Chương V | 5,411 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V | 1,086 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax40 | Chương V | 119,03 | m3 |
| 4 | Làm khe dọc, kích thước 0,05x0,005m | Chương V | 81,87 | m |
| 5 | Làm khe co, kích thước 0,05x0,005m | Chương V | 127,63 | m |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Chương V | 0,921 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V | 0,921 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38.6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (đg x 38.6) | Chương V | 0,921 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 7,756 | 100m2 |
| 10 | Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V | 7,756 | 100m2 |
| Z | B. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AA | Vạch sơn: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm, vạch 1.1 | Chương V | 4,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V | 14,6 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, gờ giảm tốc | Chương V | 31,2 | m2 |
| AB | Đèn cảnh báo + biển đi chậm: 02 cái: | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V | 1,68 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Cung cấp trụ đèn chớp vàng, biển báo đi chậm A90 | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng trụ đèn chớp vàng, biển báo đi chậm | Chương V | 2 | 1 cột |
| 7 | Cung cấp bộ đèn chớp vàng năng lượng mặt trời | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đèn chớp vàng | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanh | Chương V | 1,68 | m3 |
| AC | C. THOÁT NƯỚC | |||
| AD | I. CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,947 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | Chương V | 7,55 | m3 |
| 3 | Cung cấp gối kê cống D1000 | Chương V | 7 | gối |
| 4 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp ống cống F1000 H30 | Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3m | Chương V | 2 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 4m | Chương V | 1 | đoạn |
| 8 | Cung cấp ống cống F1000 Hvh | Chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3m | Chương V | 2 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3m | Chương V | 1 | đoạn |
| 11 | Mối nối cống vữa XM mác 100 | Chương V | 0,03 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng K = 0,95 | Chương V | 0,316 | 100m3 |
| AE | II. CỐNG D2000 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | Chương V | 13,43 | m3 |
| 3 | Cung cấp gối kê cống D2000 | Chương V | 10 | gối |
| 4 | Lắp đặt gối cống D2000mm | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp ống cống F2000 H30 | Chương V | 17 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3m | Chương V | 5 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 2m | Chương V | 1 | đoạn |
| 8 | Mối nối cống vữa XM mác 100 | Chương V | 0,181 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng K = 0,95 | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| AF | III. CỬA THU, CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 1,73 | 1m3 |
| 3 | Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV (tạm tính) | Chương V | 2 | ca |
| 4 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | Chương V | 8,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay, VK thép | Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Chương V | 34,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thép | Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 | Chương V | 6,37 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng K = 0,90 | Chương V | 0,227 | 100m3 |
| AG | IV. HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V | 1,113 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV (tạm tính) | Chương V | 0,4 | ca |
| 3 | Đệm đá Dmax 60 đầm chặt | Chương V | 2,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga, VK thép | Chương V | 0,674 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4 | Chương V | 9,52 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố ga, hố ga F≤10 | Chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố ga, hố ga F>10 | Chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | SXLD thép hình | Chương V | 0,198 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan, VK thép | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V | 6 | tấm |
| 12 | Lấp đất hố móng K = 0,95 | Chương V | 0,742 | 100m3 |
| AH | V. MƯƠNG HOÀN TRẢ, TẤM ĐAN RÃNH THAY THẾ | |||
| AI | Mương hoàn trả: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mương hoàn trả | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương hoàn trả M200, đá 2x4 | Chương V | 4,2 | m3 |
| AJ | Tấm đan rãnh thay thế: | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10 | Chương V | 0,071 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10 | Chương V | 1,238 | tấn |
| 3 | SXLD thép hình | Chương V | 0,234 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan, VK thép | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V | 3,83 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V | 22 | tấm |
| AK | Vận chuyển đổ thải (toàn bộ phần mặt đường + thoát nước): | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx0.68x1.21) | Chương V | 2,992 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.82km trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx0.68x1.21x0.82) | Chương V | 2,992 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.6km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 1 (hệ số nở rời 1.21) (đgx1.35x1.21x1.6) | Chương V | 2,992 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km trong phạm vi ≤1km, đường loại 2, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx0.68x1.29) | Chương V | 9,279 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0.82km trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx0.68x1.29x0.82) | Chương V | 9,279 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1.6km trong phạm vi ≤10km, đường loại 4, đất cấp 3 (hệ số nở rời 1.29) (đgx1.35x1.29x1.6) | Chương V | 9,279 | 10m3 |
| AL | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| AM | NÚT N1 (Km1173+010 QL1A) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre | Chương V | 45 | cọc |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V | 130 | m |
| 3 | Ván khuôn đế rào chắn, VK thép | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mm | Chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quang | Chương V | 1,77 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác (tính hao phí VL = 50%) | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật (tính hao phí VL = 50%) | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm (tính hao phí VL = 50%) | Chương V | 63,64 | kg |
| 10 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V | 1,2 | m |
| 11 | Đèn chớp xoay | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Công trực luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theo | Chương V | 4 | công |
| 13 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V | 60 | công |
| 14 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản | Chương V | 260 | m |
| AN | NÚT N2 (Km1175+035 QL1A) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre | Chương V | 49 | cọc |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V | 142 | m |
| 3 | Ván khuôn đế rào chắn, VK thép | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mm | Chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quang | Chương V | 1,92 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác (tính hao phí VL = 50%) | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật (tính hao phí VL = 50%) | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm (tính hao phí VL = 50%) | Chương V | 63,64 | kg |
| 10 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V | 1,2 | m |
| 11 | Đèn chớp xoay | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Công trực luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theo | Chương V | 4 | công |
| 13 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V | 60 | công |
| 14 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản | Chương V | 284 | m |
| AO | NÚT N3 (Km1176+470 QL1A) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre | Chương V | 41 | cọc |
| 2 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trình | Chương V | 120 | m |
| 3 | Ván khuôn đế rào chắn, VK thép | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế rào chắn M200 đá Dmax = 40mm | Chương V | 0,55 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cột rào chắn, sơn phản quang | Chương V | 1,61 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác (tính hao phí VL = 50%) | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật (tính hao phí VL = 50%) | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm (tính hao phí VL = 50%) | Chương V | 63,64 | kg |
| 10 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V | 1,2 | m |
| 11 | Đèn chớp xoay | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Công trực luân chuyển cho các phân đoạn tiếp theo | Chương V | 4 | công |
| 13 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V | 60 | công |
| 14 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản | Chương V | 240 | m |
| AP | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Dự phòng trượt giá | Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ, có hạng mục rải thảm bê tông nhựa mặt đường Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III, đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm nhựa mặt đường (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học xây dựng giao thông trở lên, đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm nhựa mặt đường (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã được cấp Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp xây dựng cầu đường trở lên. (photo công chứng các tài liệu liên quan để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép | Tải trọng ≥10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Xe ủi | Công suất ≥110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Xe lu bánh hơi | Tải trọng ≥16 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Xe rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥130 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Công suất 600m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,7 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Xe chuyên dùng vận chuyển bê tông | có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Đầm bàn | 1,0KW | 1 |
| 11 | Đầm đất cầm tay | 70Kg | 1 |
| 12 | Đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi