Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Trường mầm non Bình Yên - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220728283-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Trường mầm non Bình Yên - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
Số hiệu KHLCNT 20220671585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 14:16:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,951,986,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4279804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Trường mầm non Bình Yên - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Trường mầm non Bình Yên - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tỉnh hỗ trợ, nguồn vốn chương trình xây dựng nông thôn mới; ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645; Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng AACC; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645; Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Yêu cầu về năng lực hoạt động kinh doanh trong lãnh vực phòng cháy và chữa cháy: Nhà thầu hoặc riêng thành viên liên danh sẽ đảm nhận các công việc thuộc hạng mục phòng cháy và chữa cháy của gói thầu (căn cứ theo phân công trách nhiệm tại văn bản thỏa thuận liên danh) phải là tổ chức có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Nhà thầu phải có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị khoan giếng có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645; Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3144100m2
2Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,406m2
3Tháo dỡ sen hoa cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,74m2
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,281m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2757tấn
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
7Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6199m3
9Phá dỡ kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,3489m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9724m3
11Đào xúc đất, đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2766100m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,2569m3
13Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,2569m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2765100m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,682100m2
16Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,838m2
17Tháo dỡ sen hoa cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
18Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,73m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3994tấn
20Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
21Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,0468m3
23Phá dỡ kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,6506m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
25Đào xúc đất, đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,4172m3
27Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,4172m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1774100m2
30Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,93m2
31Tháo dỡ sen hoa cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,924m2
32Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,38m2
33Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3282tấn
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
35Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6378m3
39Phá dỡ kết cấu gạchTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,1287m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2555m3
41Đào xúc đất, đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2278100m3
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,7944m3
43Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,7944m3
44Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2278100m3
B Phần kiến trúc, kết cấu (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật409,0665m3
2Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m2
3Ván khuôn lót móng dầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5346m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5868100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,213tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,2657m3
8Ván khuôn chân cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6822100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6262tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8908tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0096m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7144m3
14Ván khuôn dầm giằng móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5851100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0102tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1485tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7283tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2563m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6435m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3733100m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5649100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3817tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,471tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1838tấn
25Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9212m3
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5406m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9784100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6104tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5943tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5931tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6203tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6719tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6342tấn
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4239m3
35Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,1134m3
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9508m3
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5845100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5269tấn
39Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4053100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4351tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1985tấn
42Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3005m3
43Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,492100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2535tấn
45Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3377m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4634100m2
47Đào đất móng băng, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0632m3
48Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2217m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1213m3
50Láng đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,323m2
51Láng granitô đường dốc lênTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,323m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,675m2
53Kẻ vạch chống trơn đường dốcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6626100m3
55Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,7736m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật452,2696m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch KTS mài cạnh KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,2936m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,8844m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật456,588m2
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4512m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2013m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4166m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,8347m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,3678m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9874m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5848m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật605,0944m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,6328m2
69Trát trần, vữa XM mác 75 trần ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,8952m2
70Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,4064m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật961,0284m2
72Chi phí kỹ thuật sơn mặt trước đảm bảo theo chỉ định mầu phức tạp của thiết kếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật452,732m2
74Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,635m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,728m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật467,0025m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật978,0975m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,3993m2
79Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,513tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,513tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,496m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2961100m2
83Tôn úp nóc + Úp sườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,23m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,3596m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,3596m2
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,52m
87Đắp các hình, họa tiết và chữ trang trí ở sảnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,36m
89Gia công lan can inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5004tấn
90Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,251m2
91Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1201 lỗ khoan
92Tay vịn cầu thang bằng gỗ nghiến hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1m
93Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
94Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
95Cửa sổ mở lùa 1 cánh, nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x76,5mm dầy 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,76m2
96Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x76,5mm dầy 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,48m2
97Cửa đi mở lùa 2 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
98Vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm tương đương AUSDOOR (Bao gồm phụ kiện đồng bộ và công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,91m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,89m2
100Gia công hoa cửa sổ bằng inox 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2922tấn
101Lắp dựng hoa cửa sổ inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,24m2
102Vách Compart ngăn phòng WC (Bao gồm phụ kiện INOX 304 đồng bộ và công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,05m2
C Phần cấp điện + chống sét (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Aptomat khối 3 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
7Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
8Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
9Dây điện Cu/Pvc 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
10Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật915m
11Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.225m
12Ống nhựa mềm Pvc d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
13Mặt công tắc 2 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Mặt công tắc 1 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Hạt công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
16Hạt công tắc cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
17Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
18Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56hộp
19Nút bịt lỗ ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52Cái
20Đèn Led vuông ốp trần nổi 300x300 (18-25W)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
21Đèn Led bán nguyệt 1200 (36-40w)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7tủ
25Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151m
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
28Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Hồ lô kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
30Chân giữ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60Cát
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7554m2
32Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,57m3
33Đắp đất rãnh tiếp địaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,57m3
D Cấp thoát nước, thiết bị phòng vệ sinh, rãnh thoát nước, bể tự hoại (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,8365m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0823tấn
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0022m3
4Ván khuôn móng bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0357100m2
5Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5034m3
6Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,836m3
7Láng đáy bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1325m2
8Trát tường trong, ngoài bể tự hoại chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4004m2
9Bả bằng xi măng vào tường trong bể và đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9869m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cấu kiện
14Ống sành D90 trong bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1022100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1762100m3
17Ống PPR DN63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
18Ống PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,435100m
19Ống PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01100m
20Ống PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
21Ba chạc PPR d63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Ba chạc PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
23Ba chạc PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
24Ba chạc chuyển bậc PPR d63/50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Ba chạc chuyển bậc PPR D50/32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Ba chạc chuyển bậc PPR D32/25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
27Nối thẳng chuyển bậc PPR d63/50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Nối thẳng chuyển bậc PPR D50/32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Nối thẳng chuyển bậc PPR D32/25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Góc PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Góc PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Góc PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
33Góc PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
34Van khóa PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Van khóa PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Rắc co PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Rắc co PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Đầu nối ren ngoài PPR D63-2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
41Kép inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54Cái
42Xí bệt loại nhỏ trẻ emTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
43Vòi xịt xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
44Chậu rửa đôi loại nhỏ trẻ emTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
45Vòi chậu đôi loại nhỏ trẻ emTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
46Gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòng và giấy vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
49Lắp đặt giá treo khăn mặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
50Sen tắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
51Thoát sàn inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Bình nóng lạnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
53Ống nhựa UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13100m
54Ống nhựa UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m
55Ống nhựa UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m
56Ống nhựa UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
57Tê kiểm tra PVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Nối góc 45 độ UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
59Ba chạc 45 độ UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
60Ba chạc chuyển bậc UPVC D90/60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Ba chạc chuyển bậc UPVC D60/34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
62Nối chuyển bậc UPVC D60/34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Nối góc 90 độ UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
64Nối góc 90 độ UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65Nối góc 90 độ UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
66Đai giữa ống thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
67Lắp đặt phễu thu ống thoát mái PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
68Rọ chắn rác thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
69Đào rãnh đặt ống cấp thoát nước, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9m3
70Đắp đất rãnh đặt ống cấp thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9100m3
71Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1595m3
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4599m3
73Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
74Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1648m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,32m2
76Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1037m3
77Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,298tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102cấu kiện
80Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,416m3
81Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,167100m3
82Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
83Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
84Ống UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
85Ống UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
86Ống UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
87Ống PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
88Góc PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
89Van khóa 2 chiều PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Van khóa 1 chiều PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Rắc co PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Nối góc CB ren trong PPR D32-1.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Van phao D25 điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Van phao D25 cơTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Chõ hút D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt máy bơm nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
E Cấp điện nguồn (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 3*35+1x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
2Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
3Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
4Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
5Móc treo cáp điện nguồnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55Cái
F Bể chứa nước ngầm và nhà trạm bơm (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào móng bể, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,5003m3
2Ván khuôn móng bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0542100m2
3Ván khuôn xà dầm, giằng bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2538tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0648tấn
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9376m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4065m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,689m3
9Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,048m3
10Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,716m2
11Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7936m2
12Bả bằng xi măng nguyên chất vào tường trong và đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,2256m2
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9206m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1743100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3793tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4985100m3
18Nắp bể ngầm bằng khung thép và tôn dầy 2mm có bản lề, khóaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6366100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0034m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,192m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
23Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,826m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,026m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,192m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0541100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0391tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2704m3
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0925tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửa và cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2896m2
32Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0739tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0739tấn
34Lợp mái bằng tôn Mat có lớp xốp cứng chống nóng d=0,4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2548100m2
35Úp sườn, úp nóc tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,76m
36Bản lề cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
37Khoá chốt ngang cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
38Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ và công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8984m2
40Ván khuôn bệ đặt máy bơmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
41Bê tông bệ đặt máy bơm đá 1x2 M200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
42Lắp đặt tủ điện trạm bơmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
43Aptomat khối 3 pha 150ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Aptomat khối 3 pha 125ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Aptomat khối 3 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Aptomat khối 3 pha 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Dây điện Cu/Pvc 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
51Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
52Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
53Mặt công tắc 1 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Hạt công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
55Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
57Đèn Led bán nguyệt 1200 (36-40w)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ điện trạm bơm và tủ trung tâm báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
59Kéo rải dây tiếp địa tủ điện dưới mương đất, loại dây thép D12mm. Tủ trạm bơm và tủ trung tâm báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
G Đường ông, thiết bị cấp nước chữa cháy và hệ thống báo cháy (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Ống thép đen DN125mm (Đường kính 141,3mm dầy 5,16mm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
2Ống thép đen D100mm (Đường kính 114mm dầy 3mm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
3Sơn ống cấp nước chữa cháy, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ mầu đỏTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0615m2
4Cút thép DN125mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cút thép DN100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Côn thép D = 125-65mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Côn thép D = 100-40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Tê thép D = 125mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Tê thép D = 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Kép ren ngoài thép D = 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Kép ren ngoài thép D = 65Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Măng sông thép D = 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Van thép mặt bích 1 chiều, D =100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Van thép mặt bích 1 chiều, D =125mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Van ren d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Van thép 2 chiều, D = 65mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Van thép 2 chiều, D = 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Mặt bích thép d125 + BulongTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cặp bích
19Mặt bích thép d100 + BulongTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cặp bích
20Gioăng cao su D125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
21Gioăng cao su D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
22Nối mềm D125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Nối mềm D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Đồng hồ đo áp lực d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
25Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=30m.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
26Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=36m3/h, H=30m.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
27Rọ bơm d125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Y lọc D125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Trụ tiếp nước chữa cháy bao gồm phụ kiện đấu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Trụ cấp nước chữa cháy bao gồm phụ kiện đấu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Đào rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,575m3
32Đắp đất rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0158100m3
33Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy (20HP)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
34Hộp đựng họng, lăng phun, vòi chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Cuộn vòi + lăng phun + đầu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bình
37Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
38Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh bao gồm Nguồn điện dự phòng 24/VCD/UPS và Ắc quy 24VTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
40Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Hộp
41Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
42Lắp đặt đầu báo cháy khói quang bao gồm đếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,810 đầu
43Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Đèn EXIT (chỉ lối thoát hiểm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 tín hiệu báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
46Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
47Con trở cuối kênhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
H Sân vườn (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông nềnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,8m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,5m3
3Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,5m3
4Cày xới sân cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,08100m2
5Lu lèn sânTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,08100m2
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,4m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,2m3
8Cắt khe co giãn sân, mặt đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật472m
9Lát nền sân gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật520m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,52m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,52m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,52m2
I Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 147.200 kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 208.258.560 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4279804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào hoạt động tốt.1
3 Máy lu rung trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn1
4 Máy san tự hành hoạt động tốt.1
5 Cần cẩu hoạt động tốt.1
6 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
8 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
11 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
12 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
14 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
15 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
16 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
17 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->