Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Trường mầm non Bình Yên - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Trường mầm non Bình Yên - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 14:16:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,951,986,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4279804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo góc, độ cao… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Trường mầm non Bình Yên - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Trường mầm non Bình Yên - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tỉnh hỗ trợ, nguồn vốn chương trình xây dựng nông thôn mới; ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Yêu cầu về năng lực hoạt động kinh doanh trong lãnh vực phòng cháy và chữa cháy: Nhà thầu hoặc riêng thành viên liên danh sẽ đảm nhận các công việc thuộc hạng mục phòng cháy và chữa cháy của gói thầu (căn cứ theo phân công trách nhiệm tại văn bản thỏa thuận liên danh) phải là tổ chức có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Nhà thầu phải có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị khoan giếng có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645; Fax: 0208.3778.645; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3144 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,406 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,281 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2757 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6199 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3489 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9724 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2766 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2569 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2569 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2765 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,682 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,838 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,73 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3994 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0468 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6506 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4172 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4172 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1774 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,93 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,924 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,38 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3282 | tấn |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6378 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1287 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2555 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2278 | 100m3 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7944 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7944 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2278 | 100m3 |
| B | Phần kiến trúc, kết cấu (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,0665 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng dầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5346 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5868 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2657 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6822 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6262 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8908 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0096 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7144 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5851 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0102 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1485 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7283 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2563 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6435 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3733 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5649 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3817 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1838 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9212 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5406 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9784 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6104 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5943 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5931 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6203 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6719 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6342 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4239 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1134 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9508 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5845 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5269 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4053 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4351 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1985 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3005 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3377 | m3 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4634 | 100m2 |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0632 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2217 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1213 | m3 |
| 50 | Láng đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,323 | m2 |
| 51 | Láng granitô đường dốc lên | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,323 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,675 | m2 |
| 53 | Kẻ vạch chống trơn đường dốc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6626 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7736 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,2696 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KTS mài cạnh KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2936 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8844 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 456,588 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4512 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2013 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4166 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8347 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3678 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9874 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5848 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 605,0944 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6328 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 trần ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8952 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,4064 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 961,0284 | m2 |
| 72 | Chi phí kỹ thuật sơn mặt trước đảm bảo theo chỉ định mầu phức tạp của thiết kế | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,732 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,635 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,728 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 467,0025 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 978,0975 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3993 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,513 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,496 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2961 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc + Úp sườn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,23 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,3596 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,3596 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,52 | m |
| 87 | Đắp các hình, họa tiết và chữ trang trí ở sảnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,36 | m |
| 89 | Gia công lan can inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5004 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,251 | m2 |
| 91 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | 1 lỗ khoan |
| 92 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nghiến hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m |
| 93 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 94 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở lùa 1 cánh, nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x76,5mm dầy 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x76,5mm dầy 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,48 | m2 |
| 97 | Cửa đi mở lùa 2 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 98 | Vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm tương đương AUSDOOR (Bao gồm phụ kiện đồng bộ và công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,91 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,89 | m2 |
| 100 | Gia công hoa cửa sổ bằng inox 304 hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2922 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa cửa sổ inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 102 | Vách Compart ngăn phòng WC (Bao gồm phụ kiện INOX 304 đồng bộ và công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m2 |
| C | Phần cấp điện + chống sét (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Aptomat khối 3 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 63A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 9 | Dây điện Cu/Pvc 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 10 | Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 915 | m |
| 11 | Ống nhựa mềm Pvc d16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225 | m |
| 12 | Ống nhựa mềm Pvc d25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 13 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Hạt công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 16 | Hạt công tắc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | hộp |
| 19 | Nút bịt lỗ ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Cái |
| 20 | Đèn Led vuông ốp trần nổi 300x300 (18-25W) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 21 | Đèn Led bán nguyệt 1200 (36-40w) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tủ |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Hồ lô kim thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 30 | Chân giữ dây thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cát |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7554 | m2 |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | m3 |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | m3 |
| D | Cấp thoát nước, thiết bị phòng vệ sinh, rãnh thoát nước, bể tự hoại (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8365 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0823 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0022 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5034 | m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,836 | m3 |
| 7 | Láng đáy bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1325 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, ngoài bể tự hoại chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4004 | m2 |
| 9 | Bả bằng xi măng vào tường trong bể và đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9869 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 14 | Ống sành D90 trong bể tự hoại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1022 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1762 | 100m3 |
| 17 | Ống PPR DN63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 18 | Ống PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | 100m |
| 19 | Ống PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 20 | Ống PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 21 | Ba chạc PPR d63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Ba chạc PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Ba chạc PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Ba chạc chuyển bậc PPR d63/50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc PPR D50/32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Ba chạc chuyển bậc PPR D32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 27 | Nối thẳng chuyển bậc PPR d63/50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D50/32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32/25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Góc PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Góc PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Góc PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Góc PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Van khóa PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Van khóa PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Đầu nối ren ngoài PPR D63-2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 41 | Kép inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Cái |
| 42 | Xí bệt loại nhỏ trẻ em | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 43 | Vòi xịt xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Chậu rửa đôi loại nhỏ trẻ em | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 45 | Vòi chậu đôi loại nhỏ trẻ em | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 46 | Gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng và giấy vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | Sen tắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Thoát sàn inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Bình nóng lạnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m |
| 54 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 55 | Ống nhựa UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m |
| 56 | Ống nhựa UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 57 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Nối góc 45 độ UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 59 | Ba chạc 45 độ UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 60 | Ba chạc chuyển bậc UPVC D90/60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Ba chạc chuyển bậc UPVC D60/34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Nối chuyển bậc UPVC D60/34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Nối góc 90 độ UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 64 | Nối góc 90 độ UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Nối góc 90 độ UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 66 | Đai giữa ống thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu ống thoát mái PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 69 | Đào rãnh đặt ống cấp thoát nước, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 70 | Đắp đất rãnh đặt ống cấp thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | 100m3 |
| 71 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1595 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4599 | m3 |
| 73 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 74 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1648 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,32 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1037 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cấu kiện |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 82 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 83 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 84 | Ống UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 85 | Ống UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 86 | Ống UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 87 | Ống PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 88 | Góc PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 89 | Van khóa 2 chiều PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Van khóa 1 chiều PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Rắc co PPR D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Nối góc CB ren trong PPR D32-1.1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Van phao D25 điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Van phao D25 cơ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Chõ hút D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| E | Cấp điện nguồn (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 3*35+1x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Móc treo cáp điện nguồn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Cái |
| F | Bể chứa nước ngầm và nhà trạm bơm (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,5003 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9376 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4065 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,048 | m3 |
| 10 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,716 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7936 | m2 |
| 12 | Bả bằng xi măng nguyên chất vào tường trong và đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2256 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9206 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3793 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4985 | 100m3 |
| 18 | Nắp bể ngầm bằng khung thép và tôn dầy 2mm có bản lề, khóa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6366 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0034 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,192 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,826 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,026 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,192 | m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2704 | m3 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa và cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2896 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn Mat có lớp xốp cứng chống nóng d=0,4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2548 | 100m2 |
| 35 | Úp sườn, úp nóc tôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,76 | m |
| 36 | Bản lề cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 37 | Khoá chốt ngang cửa sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ và công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8984 | m2 |
| 40 | Ván khuôn bệ đặt máy bơm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Bê tông bệ đặt máy bơm đá 1x2 M200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 43 | Aptomat khối 3 pha 150A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Aptomat khối 3 pha 125A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Aptomat khối 3 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Aptomat khối 3 pha 75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 63A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Dây điện Cu/Pvc 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 51 | Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 52 | Ống nhựa mềm Pvc d16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 53 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Hạt công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 57 | Đèn Led bán nguyệt 1200 (36-40w) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ điện trạm bơm và tủ trung tâm báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây tiếp địa tủ điện dưới mương đất, loại dây thép D12mm. Tủ trạm bơm và tủ trung tâm báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| G | Đường ông, thiết bị cấp nước chữa cháy và hệ thống báo cháy (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Ống thép đen DN125mm (Đường kính 141,3mm dầy 5,16mm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống thép đen D100mm (Đường kính 114mm dầy 3mm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Sơn ống cấp nước chữa cháy, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ mầu đỏ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0615 | m2 |
| 4 | Cút thép DN125mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cút thép DN100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Côn thép D = 125-65mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Côn thép D = 100-40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê thép D = 125mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tê thép D = 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Kép ren ngoài thép D = 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Kép ren ngoài thép D = 65 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Măng sông thép D = 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Van thép mặt bích 1 chiều, D =100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Van thép mặt bích 1 chiều, D =125mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van ren d25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van thép 2 chiều, D = 65mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van thép 2 chiều, D = 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Mặt bích thép d125 + Bulong | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 19 | Mặt bích thép d100 + Bulong | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cặp bích |
| 20 | Gioăng cao su D125 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 21 | Gioăng cao su D100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 22 | Nối mềm D125 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Nối mềm D100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ đo áp lực d25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=30m. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 26 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=36m3/h, H=30m. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 27 | Rọ bơm d125 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Y lọc D125 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Trụ tiếp nước chữa cháy bao gồm phụ kiện đấu nối | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Trụ cấp nước chữa cháy bao gồm phụ kiện đấu nối | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đào rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | 100m3 |
| 33 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy (20HP) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 34 | Hộp đựng họng, lăng phun, vòi chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Cuộn vòi + lăng phun + đầu nối | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 38 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh bao gồm Nguồn điện dự phòng 24/VCD/UPS và Ắc quy 24V | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 40 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 41 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang bao gồm đế | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Đèn EXIT (chỉ lối thoát hiểm) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 tín hiệu báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 46 | Ống nhựa mềm Pvc d16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 47 | Con trở cuối kênh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| H | Sân vườn (Không bao gồm vật liệu xi măng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông nền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5 | m3 |
| 4 | Cày xới sân cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn sân | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,2 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn sân, mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472 | m |
| 9 | Lát nền sân gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,52 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,52 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,52 | m2 |
| I | Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp | |||
| 1 | Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 147.200 kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 208.258.560 đồng. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4279804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy lu rung | trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy san tự hành | hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Cần cẩu | hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Đo góc, độ cao… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi