Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658801-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT 20200366754
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:06:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,564,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có tính chất tương tự gói thầu này (có cung cấp lắp đặt một số thiết bị y tế chủ yếu như: Máy đo điện tim; Máy X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy siêu âm,…) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 12,3 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 12,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Yêu cầu: - Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn chứng minh giá trị hợp đồng và scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản chính để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có tính chất tương tự gói thầu này (có cung cấp lắp đặt một số thiết bị y tế chủ yếu như: Máy đo điện tim; Máy X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy siêu âm,…) đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, gia công, lắp đặt thiết bị bằng kim loại (sắt, inox…)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan ngành cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị (liên quan ngành cơ khí), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị (liên quan ngành cơ khí) công trình đã thực hiện.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đối với thiết bị điện – điện tử hoặc y sinh.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị điện – điện tử, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị điện – điện tử (gói thầu tương tự đã thực hiện.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị y tế
Bệnh viện y học cổ truyền An Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc xây dựng AB&C - Địa chỉ: Số 165/2, Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng – Địa chỉ: Số 06, đường Số 20 , P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang - Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang.


E-CDNT 10.1(a)
1. Văn bản cam kết các thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. 2. Tài liệu kỹ thuật, catalogue gửi kèm theo HSDT (trường hợp không phải tiếng Việt, nhà thầu phải gửi kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác với những nội dung trong bản dịch. Hàng hóa thuộc nhóm 1, 2, 3, 4 nhà thầu nộp kèm bản sao Giấy chứng nhận lưu hành tự do – CFS (kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). 3. Giấy phép nhập khẩu thiết bị của Bộ Y tế (còn hạn) đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định. 4. Cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu trước khi lắp đặt. 5. Thiết bị nhập khẩu: Cam kết cung cấp bản gốc (hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list; Invoice. 6. Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP. 7. Cam kết việc bàn giao, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng bảo đảm hiệu quả, chất lượng, an toàn cho người bệnh và nhân viên sử dụng. 8. Cam kết cung cấp: Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối kèm theo hồ sơ chứng minh ủy quyền cho nhà phân phối của nhà sản xuất cho các thiết bị: Bồn massage toàn thân; Máy chụp X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy đo độ loãng xương; Máy siêu âm ổ bụng, tim; Máy xét nghiệm miễn dịch. * Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; Invoice hàng hóa, thiết bị. - Chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu trước khi lắp đặt. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị dự thầu (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối kèm theo hồ sơ chứng minh ủy quyền cho nhà phân phối của nhà sản xuất cho các thiết bị: Bồn massage toàn thân; Máy chụp X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy đo độ loãng xương; Máy siêu âm ổ bụng, tim; Máy xét nghiệm miễn dịch khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (bên mời thầu) yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng, trước khi kết hợp đồng.
E-CDNT 12.2
- Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được gia công sản xuất ở ngoài nước (nhưng đã được chào bán tại Việt Nam) thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Trường hợp hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc E-HSDT; - Bản gốc Bảo đảm dự thầu; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần 2.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 08, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giường bệnh nhân100cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
2Tủ đầu giường bệnh nhân100cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
3Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
4Bàn căng tay2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
5Thiết bị kéo giãn (cột sống) trị liệu tự động kỹ thuật số1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
6Bàn kéo nắn chỉnh hình1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
7Bàn khám sản khoa (điều khiển điện thủy lực)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
8Bàn tập chi trên và chi dưới tổng hợp2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
9Bảng thị lực2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
10Banh tập bại não2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
11Bao tạ thẻ 4 ngăn2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
12Bậc gỗ cho tập2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
13Bập bênh chữ nhật2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
14Bộ dụng cụ đặt nội khí quản1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
15Bộ dụng cụ tiểu phẫu1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
16Bộ huyết áp kế30bộMô tả kỹ thuật theo chương V
17Bộ ròng rọc trợ giúp2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
18Bộ thông tuyến lệ1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
19Bồn nấu parafin1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
20Bồn massage toàn thân1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
21Bơi thuyền1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
22Bơm tiêm điện10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
23Búa thử phản xạ2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
24Buồng xông thuốc toàn thân1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
25Cân có thước đo chiều cao6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
26Cân phân tích 0,1mg1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
27Cân trẻ em1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
28Cầu thang xếp1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
29Dụng cụ định lượng tinh dầu2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
30Dụng cụ tập cổ chân lò xo2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
31Dụng cụ tập cổ chân quay2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
32Dụng cụ tập cổ tay2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
33Dụng cụ tập cơ bàn/ngón tay2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
34Dụng cụ tập kéo giãn gân gót2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
35Đèn đọc phim X-quang5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
36Đèn hồng ngoại (điều khiển vi xử lý)42cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
37Đèn soi đáy mắt3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
38Đèn soi làm thủ thuật1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
39Đèn soi Tai-Mũi-Họng3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
40Đèn tử ngoại1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
41Đệm chống loét2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
42Đệm luyện tập2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
43Đồng hồ đếm giây1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
44Găng tay cao su chì2đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
45Ghế đẩy2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
46Ghế luyện tập2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
47Ghế tập co dãn1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
48Ghế tập cơ tứ đầu1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
49Ghế tập đa năng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
50Ghế tập mạnh tay chân1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
51Giá bảo quản thuốc1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
52Giá để đồ vải1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
53Giá để ống nghiệm các loại1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
54Giá truyền huyết thanh36cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
55Giác hơi8bộMô tả kỹ thuật theo chương V
56Giàn treo đa năng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
57Giường đẩy2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
58Giường bệnh đa năng (giường điện 3 chức năng)5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
59Giường châm cứu chuyên dụng8cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
60Hệ thống cất nước (rửa chai, dụng cụ…)1HTMô tả kỹ thuật theo chương V
61Hệ thống sắc, đóng thuốc2HTMô tả kỹ thuật theo chương V
62Hộp chứa thu gom vật sắc nhọn loại to40cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
63Hộp đựng dụng cụ các loại10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
64Hộp hấp bông gạc các loại40cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
65Hộp hấp bông gạc đồ vải các loại5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
66Khay đựng dụng cụ các loại40cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
67Kính hiển vi 2 mắt1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
68Kính lúp1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
69Khung quay khớp vai1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
70Khung tập đứng2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
71Lò hơi1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
72Máy chụp X-quang cao tần (kỹ thuật số)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
73Máy điện châm16cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
74Máy điện phân thuốc2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
75Máy điện tim1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
76Thiết bị Lade điều trị trĩ1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
77Máy điều trị bằng ion1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
78Máy điều trị sóng ngắn1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
79Máy đo hematocrit1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
80Máy đo chức năng hô hấp1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
81Máy đo điện giải đồ, điện cực chọn lọc ion1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
82Máy đo độ ẩm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
83Máy đo độ đông máu1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
84Máy đo độ loãng xương1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
85Máy đo khúc xạ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
86Máy đo tốc độ máu lắng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
87Máy giặt đồ vải các loại1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
88Máy hàn túi1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
89Máy hút ẩm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
90Máy hút đờm2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
91Máy huỷ bơm kim tiêm nhựa1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
92Máy huyết học tự động 18 thông số1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
93Máy khí dung5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
94Máy kích thích liền xương bằng siêu âm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
95Máy laser bán dẫn điều trị1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
96Máy laser nội mạch1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
97Máy ly tâm đa năng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
98Máy phân tích nước tiểu tự động1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
99Máy phân tích sinh hoá tự động1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
100Máy rửa dược liệu1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
101Máy rửa phim X- quang hoặc máy in phim khô1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
102Máy sao thuốc1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
103Máy sấy đồ vải1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
104Máy siêu âm điều trị1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
105Máy siêu âm ổ bụng, tim1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
106Máy tạo ô xy di động2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
107Máy truyền dịch2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
108Máy từ rung nhiệt1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
109Máy túi thiếc (Đóng thuốc dạng cốm)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
110Máy xét nghiệm miễn dịch1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
111Máy nén ép trị liệu suy giãn tĩnh mạch 2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
112Máy xông thuốc bộ phận (lưng, chân...)2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
113Monitor theo dõi bệnh nhân4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
114Nạng, khung tập đi2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
115Nẹp tay, chân các loại2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
116Nhiệt kế80cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
117Nồi cất nước (Rửa chai, dụng cụ...)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
118Nồi hấp tiệt trùng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
119Ròng rọc tập tay, vai2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
120Tạ tay các loại 1 kg tới 10 kg4bộMô tả kỹ thuật theo chương V
121Thanh song song tập đi1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
122Thiết bị soi UV (dùng trong sắc ký)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
123Tủ ấm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
124Tủ bảo quản hoá chất1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
125Tủ cấy vi sinh1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
126Tủ đựng thuốc cấp cứu9cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
127Tủ đựng thuốc đông y2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
128Tủ đựng thuốc tây y1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
129Tủ hút khí độc1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
130Tủ sấy điện2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
131Tủ sấy dược liệu1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
132Xe đạp tập có đo nhịp tim1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
133Xe đẩy cấp phát thuốc30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
134Xe đẩy dụng cụ30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
135Xe đẩy hàng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
136Xoay eo2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
137Xe châm cứu8cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
138Bàn chia xuất3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
139Kệ 04 tầng mặt5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
140Bồn rửa tay 01 ô2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
141Xe đẩy nồi lớn2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
142Xe đẩy thức ăn 3 tầng5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
143Xe đẩy cơm5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
144Xe đẩy thức ăn thừa1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
145Bàn bát bẩn2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
146Kệ 3 tầng song (tầng dưới có hứng nước)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
147Bồn rửa 3 ô1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
148Kệ treo tường song3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
149Kệ 4 tầng song5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
150Tủ cơm 100 Kg1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
151Kệ bàn sát tường5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
152Sàn 3 bếp gas3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
153Bếp gas3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
154Bàn để bếp ga nhỏ3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
155Xe đẩy gia vị 2 tầng2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
156Bàn1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
157Bàn sơ chế1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
158Kệ 4 tầng mặt3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
159Bồn ngâm rau3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
160Xe đẩy hàng2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
161Hệ thống hút khói (Khử mùi)1HTMô tả kỹ thuật theo chương V
162Hệ thống Gas 6 bình1HTMô tả kỹ thuật theo chương V
163Máy xay thịt đa năng1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
164Máy xay sinh tố Công nghiệp1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
165Nồi chế biến thức ăn1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
166Chảo chế biến thức ăn1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
167Kệ 4 tầng song6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
168Tủ mát 4 cánh1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
169Tủ đông 4 cánh1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
170Bồn 3 ô một mặt2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
171Bàn sơ chế1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
172Đĩa inox100cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
173Tô inox100cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
174Đũa inox100đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
175Muỗng inox100cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
176Nồi cơm điện 6kg2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
177Khay phần 5 ngăn50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
178Nắp khay50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
179Tủ lạnh ≥250lit2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có tính chất tương tự gói thầu này (có cung cấp lắp đặt một số thiết bị y tế chủ yếu như: Máy đo điện tim; Máy X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy siêu âm,…) (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 12,3 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 12,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Yêu cầu: - Kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn chứng minh giá trị hợp đồng và scan bản gốc khi dự thầu và cung cấp bản chính để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế có tính chất tương tự gói thầu này (có cung cấp lắp đặt một số thiết bị y tế chủ yếu như: Máy đo điện tim; Máy X-quang cao tầng (kỹ thuật số); Máy siêu âm,…) đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, gia công, lắp đặt thiết bị bằng kim loại (sắt, inox…) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan ngành cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị (liên quan ngành cơ khí), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị (liên quan ngành cơ khí) công trình đã thực hiện.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).55
2 Cán bộ kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử đối với thiết bị điện – điện tử hoặc y sinh. 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị điện – điện tử, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự này là Cán bộ quản lý lắp đặt thiết bị điện – điện tử (gói thầu tương tự đã thực hiện.(Đối với bản chụp các văn bằng, chứng chỉ, nhà thầu cung cấp bản được chứng thực để đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->