Gói thầu: Gói thầu số 4: Cải tạo nhà che băng tải, máng ga bê tông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584170-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cải tạo nhà che băng tải, máng ga bê tông
Số hiệu KHLCNT 20220152950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 14:57:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,142,187,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, trong đó: + Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng công trình nhà, xưởng công nghiệp hoặc công trình có kết cấu chính bằng sắt thép, móng bê tông, mái tôn.+ Về quy mô: Giá trị 800.000.000VND/ 1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên.(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã đảm nhận Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công xây dựng công trình công nghiệp(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp để thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Cải tạo nhà che băng tải, máng ga bê tông
Các công trình xây dựng phục vụ sản xuất năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV , địa chỉ: Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Đông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: : Xí nghiệp thiết kế Than Hòn Gai thuộc Công ty CP tư vấn đầu tư Mỏ và Công Nghiệp- Vinacomin.


- Bên mời thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV , địa chỉ: Số 1, đường Lê Thanh Nghị, Phường Cẩm Đông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự, các tài liệu liên quan thể hiện đã thực hiện hợp đồng đó, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính, cam kết…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1, đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư môi trường Công ty Than Thống Nhất - TKV, số 1 đường Lê Thanh Nghị, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3862248; Fax: 0203 3864290.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, số 226 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà che băng tải 7
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIICải tạo nhà che băng tải 7: Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,261m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,004100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,08m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,012100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,004tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,052tấn
7Gia công gông bu lông0,004tấn
8Lắp đặt gông bu lông0,004tấn
9Bu lông M22x5006bộ
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,15m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,03m3
12Gia công cột bằng thép hình0,163tấn
13Lắp cột thép các loại0,163tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,6091m2
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác7,157tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn7,157tấn
17Sơn sắt thép sàn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ330,3691m2
18Gia công thang sắt0,946tấn
19Lắp đặt thang săt0,946tấn
20Sơn sắt thép cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,8241m2
21Gia công lan can0,775tấn
22Lắp dựng lan can sắt72,492m2
23Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ42,3151m2
24Gia công cột bằng thép hình0,26tấn
25Lắp cột thép các loại0,26tấn
26Sơn sắt thép cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,0371m2
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,583tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,583tấn
29Sơn sắt thép vì kèo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,8511m2
30Gia công xà gồ thép0,232tấn
31Lắp dựng xà gồ thép0,232tấn
32Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,3651m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ0,476100m2
34Ke chống bão190cái
35Gia công các kết cấu thép inox máng nước0,074tấn
B Cải tạo máng ga bê tông 52
1Gia công sàn nhặt than băng 2ACải tạo máng ga bê tông 52: Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,324tấn
2Lắp đặt sàn nhặt than băng 2A9,324tấn
3Gia công lan can1,38tấn
4Lắp dựng lan can sắt87,78m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ428,3281m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, trong đó: + Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng công trình nhà, xưởng công nghiệp hoặc công trình có kết cấu chính bằng sắt thép, móng bê tông, mái tôn.+ Về quy mô: Giá trị 800.000.000VND/ 1 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV trở lên.(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã đảm nhận Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tham gia với chức danh chỉ huy trưởng)21
2 Cán bộ kỹ thuật, trực tiếp chỉ đạo và giám sát chất lượng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc chỉ đạo thi công xây dựng công trình công nghiệp(Kèm theo bản photo công chứng văn bằng, chứng chỉ.)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥16 tấn1
2 Máy hàn điện 23 KW2
3 Máy đầm dùi 1,5kW1
4 Máy trộn bê tông 250l1
5 Máy cắt uốn thép Công suất phù hợp để thi công gói thầu1
6 Máy khoan đứng ≥4,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->