Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220695117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp y tế năm 2022 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 17:11:00 đến ngày 2022-07-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,111,021,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, trạm y tế xã Phong Quang - HM: SC nhà trạm và các HMPT 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp y tế năm 2022 và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2503 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1456 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5166 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8726 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2855 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9718 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cấu kiện |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3229 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,318 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8078 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,9483 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,9483 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,9483 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | m3 |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3581 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3581 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3581 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7226 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6226 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6226 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6226 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,824 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ tống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3716 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4378 | tấn |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2603 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2553 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,8696 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1 (tạm tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,3238 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1 (tạm tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,3238 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 2 (tạm tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,2307 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 2 (tạm tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,2307 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,97 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,22 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trần tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,333 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,113 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,281 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trần tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,177 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,802 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,857 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,37 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,95 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 30 | Phá dỡ đáy rãnh thoát nước mặt trước và ngoài trục 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,337 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1382 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m2 |
| 33 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 34 | Mua bạt che chắn công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.576 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1194 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1194 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1194 | m3 |
| 38 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,8696 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,6696 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4378 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4378 | tấn |
| 42 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 43 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (theo phần phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3716 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3 | m |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,5544 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp kt: 300x600mm, vữa XM mác 75 (diện tích phá dỡ - tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,97 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,113 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,82 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,802 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,857 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,433 | m2 |
| 54 | Lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,433 | m2 |
| 55 | Trụ lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 746,011 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 707,1089 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo phần phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,95 | 1m2 |
| 59 | sửa chữa cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,125 | m2 |
| 60 | Sơn khuôn cửa1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,82 | m2 |
| 61 | Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,25 | m2 |
| 62 | thay thế khóa, chốt cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 63 | thay thế chốt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | 1m |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,125 | 1m2 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,348 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,116 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,116 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,116 | 100m3/1km |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,084 | m3 |
| 71 | Xây gạch BLOCK xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,255 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,87 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (phần sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1382 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Phần rãnh sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1053 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1075 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 83 | keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 84 | rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột =2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =25Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 103 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 104 | Tủ điện tầng (4-6 atm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 106 | băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 107 | đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | bộ |
| 108 | Đinh vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | bộ |
| 109 | cáp thép D6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 110 | Sứ 0,4 kv+ xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 114 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)-lắp đặt gồm 2 máy tận dụng lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 116 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 119 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 120 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | thép dẹt 50X3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | bu lông d10 + ốc vít liên kết thép hộp với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 127 | Cút PPR_PN10 d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Cút PPR_PN10 d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 129 | Côn chuyển nhựa PPR_PN10 d=25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Măng sông PPR_PN10 d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 131 | Van phao điện tự động + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Khóa d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | van góc + rắc co d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 136 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NHÀ LƯU TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,94 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8237 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5584 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7235 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9212 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4078 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3318 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0507 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0507 | 100m3/1km |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6222 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2466 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4834 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4576 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7588 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5607 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3812 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5397 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1678 | m3 |
| 23 | Xây gạch BLOCK, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3752 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1731 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0328 | m3 |
| 27 | Xây gạch BLOCK, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5506 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3672 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3672 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0609 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0139 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 34 | Lớp than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | m3 |
| 35 | Lớp than củi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | m3 |
| 36 | Lớp gạch vỡ 30x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | m3 |
| 37 | Lớp gạch vỡ 60x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | 0.0 |
| 38 | Các ống trong bể D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 0.0 |
| 39 | Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1982 | m3 |
| 40 | Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5716 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3396 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,079 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1723 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5022 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3157 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0831 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2386 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3729 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1722 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3966 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0501 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3478 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6688 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9649 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7009 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2143 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1198 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,23 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,79 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,8444 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,8444 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3754 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3754 | tấn |
| 70 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 71 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4854 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,94 | m |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,1016 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,48 | m |
| 76 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,6484 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,6888 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,8444 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,254 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,342 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8716 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7928 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,148 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 455,9728 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,3228 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5357 | 100m2 |
| 94 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,568 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ 55 dày 1.4 mm, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 96 | Cửa sổ khuôn nhôm hệ 44 dày 1.4mm, 2 cánh, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,79 | m2 |
| 97 | Hoa sắt cừa sổ sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,79 | m2 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6446 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8815 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | 100m3/1km |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9446 | m3 |
| 103 | Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,199 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7531 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,655 | m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1163 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1213 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4154 | m3 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | 1 cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | m |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =75Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Tủ điện tổng TĐT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (hộp điện phòng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 126 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 127 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 128 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 129 | cáp thép D6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 130 | Sứ 0,4 kv+ xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 136 | Tê PPR_PN10 d=32x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Tê PPR_PN10 d=25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Tê PPR_PN10 d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Tê PPR_PN10 d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Cút PPR_PN10 d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Cút PPR_PN10 d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 142 | Cút PPR_PN10 d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 143 | Cút PPR_PN10 d=32x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Cút PPR_PN10 d=25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Măng sông PPR_PN10 d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 146 | Van phao tự động + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Van góc + rắc co D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 62mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 158 | Tê nhựa PVC 45 độ d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Tê nhựa PVC 45 độ d=90x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Cút nhựa PVC 135 độ d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Cút nhựa PVC 135 độ d=90x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Cút nhựa PVC 135 độ d=60x42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Cút nhựa PVC 90 độ d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Cút nhựa PVC 90 độ d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Phễu thu sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Keo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| D | MÁI SÂN NHÀ LƯU TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 12 | Bản mã kt:420x100x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Bản mã kt: 500x120x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Bu lông nở sắt d18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2565 | 100m2 |
| 18 | bu lông d12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,535 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 13 | Bu lông d12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4116 | 100m2 |
| 15 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,14 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1433 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,76 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3355 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3355 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1412 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1412 | tấn |
| 15 | Bu lông d12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5888 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,04 | m2 |
| G | LÒ ĐỐT RÁC THẢI XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4474 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1493 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3904 | m3 |
| 5 | Xây gạch BLOCK, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8157 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1668 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1313 | m3 |
| 12 | Xây gạch BLOCK, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1988 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5249 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BLOCK, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5676 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3908 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3924 | m2 |
| 21 | Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6225 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0732 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0585 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,554 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7226 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 36 | Cửa khung thép (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| H | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3/1km |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thanh thép V60x60x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 9 | Xây gạch BLOCK, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 13 | Lắp dựng biển hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 14 | biển hiệu khung sắt bịt tôn (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3/1km |
| 21 | Xây gạch BLOCK, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1018 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,478 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,478 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,89 | m2 |
| 25 | Cánh cổng hoa sắt (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,89 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9475 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4575 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,992 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3158 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | 100m3/1km |
| 32 | Xây BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7683 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8978 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,149 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,149 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cột, lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cột, lan can (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7096 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4392 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0272 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2333 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | 100m3/1km |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,241 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng BLOCK, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,241 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1786 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1105 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,784 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,308 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,2412 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,3332 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,962 | m2 |
| 58 | Hoa sắt lan can (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,962 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4893 | 1m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4042 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | 100m3/1km |
| 65 | Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2705 | m3 |
| 66 | Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6818 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1779 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5688 | m2 |
| 71 | Đắp vữa đỉnh tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8875 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4563 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa đắp đỉnh tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,625 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40% tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4741 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (60% tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,7111 | m2 |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3196 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3196 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3196 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (khối lượng phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4741 | m2 |
| 80 | Đắp vữa đỉnh tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,625 | m2 |
| 81 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,8102 | m2 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 100m3/1km |
| 85 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m3 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | m2 |
| 88 | San gạt, đầm nền sân tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,45 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch = 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,5 | m2 |
| 91 | Xây gạch BLOCK, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,355 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7462 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7462 | m2 |
| 94 | Trồng cây vào bồn (cây tận dụng lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | 1m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 97 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3/1km |
| 101 | Xây gạch BLOCK, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4135 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0862 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch BLOCK, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9403 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,704 | m2 |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,704 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,26 | m2 |
| 110 | Hoa sắt lan can (vật liệu mua thẳng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,26 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 113 | Di chuyển biển quảng cáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi