Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 16:47:00 đến ngày 2022-07-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,661,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66537775E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.663.057.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi, xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầu búa thủy lực gắn vào máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp hồ Hón Dứa xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Đăng ký kinh doanh. * Chứng chỉ năng lực hoạt động công trình thuỷ lợi hoặc Nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có hạng mục: Đập đất, tràn xả lũ, cống dưới đập, đường bê tông … * Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Lộc: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Lộc. - Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn TP.Thanh hóa Số điện thoại: 02373.852.366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| B | KHỐI LƯỢNG CẤU KIỆN | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện (40*40*12)cm M250. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,43 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 - Đổ bù. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,32 | m3 |
| 3 | Ni lon tái sinh đổ bù | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,72 | m2 |
| 4 | Thép cấu kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2322 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cấu kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0142 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 558,7782 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 558,7782 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,8778 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13.876 | 1 cấu kiện |
| C | KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP ĐẬP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất phong hóa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7042 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3382 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3382 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II (tận dụng để đắp) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,1031 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tận dụng để đắp) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,1031 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,1402 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đập bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào để đắp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6545 | 100m3 |
| 8 | Mua cỏ trồng mái hạ lưu đập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.388,66 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ mái hạ lưu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8866 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8866 | 100m2 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,634 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV xuống xử lý nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,634 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ Thành Long, huyện Thạch Thành, cách chân công trình 18km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.488,4733 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 448,8473 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 448,8473 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 448,8473 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 448,8473 | 10m³/1km |
| D | MÁI THƯỢNG LƯU ĐẬP | |||
| 1 | Rải đá dăm lót (1x2)cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 232,09 | m3 |
| 2 | Vải lọc ART-15 hoặc TĐ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5297 | 100m2 |
| E | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Bê tông bậc lên xuống, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bậc lên xuống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,92 | m2 |
| F | KHỐI LƯỢNG MẶT ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông mặt đập M250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,45 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh M250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7418 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cấu kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8662 | 100m2 |
| 5 | Ni lon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 902,25 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0415 | 100m3 |
| G | KHỐI LƯỢNG ĐỐNG ĐÁ THOÁT NƯỚC HẠ LƯU ĐẬP | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,27 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,4 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 698,41 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 30cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3638 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 dày 30cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2494 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc cát | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3245 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật ART-15 hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4958 | 100m2 |
| H | KHỐI LƯỢNG DẦM | |||
| 1 | Bê tông CTM250 dầm mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,72 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250 - Dầm móng. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,34 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200 đống đá đổ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm chân | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3487 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn khóa đính mái đống đá lát khan, đường lên đập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8342 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9195 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2865 | tấn |
| 8 | Ni lon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,47 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,43 | m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,71 | m3 |
| I | CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bãi đúc 800m2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi L= 500 m, đất C1 khởi điểm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp cơ giới bãi đúc cấu kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m3 |
| 5 | Lót ni lon tái sinh đổ cấu kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.220 | m2 |
| J | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | BTCTM250 - Tường, tường bên thân tràn, tường ức, chẹm tường, mái dốc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,19 | m3 |
| 2 | BTCTM250 - Đáy sân, ngưỡng tràn,chân khay (Móng >250). | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,16 | m3 |
| 4 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,41 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,61 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tường, mái dốc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9769 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5469 | 100m2 |
| 10 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,54 | m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,83 | m2 |
| 12 | Nilon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1702 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9815 | 100m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5963 | 100m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7491 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III tận dụng để đắp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,79 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào để đắp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | 100m3 |
| 19 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6829 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3534 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,09 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,58 | m3 |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1051 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đắp đường thi công cự ly 250m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1119 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,064 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7293 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8669 | tấn |
| K | LAN CAN: | |||
| 1 | Sản xuất thép hình, thép ống lan can | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4166 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình, thép ống lan can cầu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4166 | tấn |
| 3 | Bulon M16 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 4 | Sản xuất ống thoát nước bằng gang đúc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép lan can | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,31 | m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | gia công kết cấu thép gối cầu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| L | CỐNG DƯỚI ĐẬP + KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | BTCT đáy cống M250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 2 | Bê tông CT khớp nối ống cống M250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông CT đáy hầm van, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 4 | Bê tông CT trần nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn nhà M250, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 6 | Bê tông CT dầm, dầm đỡ tấm đan, giằng tường, đá 1x2, mác 250. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm trần nhà van, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm ĐS M250 - Lanh tô, ô văng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 - Bậc thang lên xuống kiểm tra | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 10 | Bê tông thường M200 - Móng sân | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh+ tường đầu + Tường quay+Tường bể xả+Tường nhà tháp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 12 | Bê tông bậc lên xuống, đổ bù, gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,89 | m3 |
| 13 | Bê tông bậc lên xuống, đổ bù, gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 14 | Tường bể, ổ khóa, ụ đỡ ổ khóa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 15 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 20 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép trần nhà van | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1677 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp sàn nhà van | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn nhà van, Lanh tô, ô văng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ dầm nhà van | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đế cống + Đáy tường+khớp nối+ Móng nhà van, bể tiêu năng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4003 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường cánh + tường đầu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9295 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0915 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sân bể, chân khay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2284 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng cống M100 đá 4x6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 25 | Gạch xây M75 - Tường 220 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 26 | Gạch xây M75 - Tường 110. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 27 | Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát trong | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 28 | Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát ngoài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9 | m2 |
| 29 | Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,68 | m2 |
| 30 | Vữa trát M75 dầy 1,5cm-Trát má cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 31 | Láng chống thấm vữa XMM100 dày 2cm. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | m2 |
| 32 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m |
| 33 | Nilon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,16 | m2 |
| 34 | Mua đất thịt luyện về đắp thân cống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,08 | m3 |
| 35 | Đắp đất thịt luyện dọc thân cống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,12 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 37 | Nối ống gang bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 38 | ống thép f300 dày 6ly 2 đầu mặt bích (Mượn giá lắp ống gang mặt bích); | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5717 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 40 | Van chặn côn VC300 (Mua tại nhà máy bơm Hải Dương) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Cút cong bằng gang D300; | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cút chữ T bằng gang D300; | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Quét nhựa đường quanh ống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 45 | Ty cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m |
| 46 | Gioăng cao su | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Đường hàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m |
| 48 | Sơn chống rỉ lưới chắn rác | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,97 | m2 |
| 49 | Cửa đi pa nô gỗ N3 (220*1)cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 50 | Cửa sổ pa nô gỗ N3 (80*120)cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | 1m2 |
| 52 | Cửa sổ hoa sắt thép 12x12 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 53 | Khoá cửa 1 bộ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Hai lớp giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 55 | Quét vôi ve | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,68 | m2 |
| 56 | ống nhựa thoát nước D100. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0699 | 100m2 |
| 59 | Ni lon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,33 | m2 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7472 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7472 | 100m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5879 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2843 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào để đắp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6181 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0859 | 100m3 |
| 66 | Thép tròn đáy cống, tường đầu D | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1212 | tấn |
| 67 | Thép tròn đáy cống, tường đầu D | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1343 | tấn |
| 68 | Cốt thép sàn nhà van, Lanh tô, ô văng ĐK D | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1212 | tấn |
| 69 | Cốt thép sàn nhà van, Lanh tô, ô văng ĐK D | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1343 | tấn |
| 70 | Cốt thép sàn nhà, cầu thang đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 71 | Cốt thép sàn nhà, cầu thang, ĐK D | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 72 | Thép tròn tấm đan ĐS D | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 73 | Thép tròn móng nhà van, bể tiêu năng D | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5564 | tấn |
| 74 | Thép tròn lưới chắn rác D | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 75 | Thép lưới chắn rác - Thép hình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 76 | Bu lông đuôi cá D12 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp tấm đan sàn nhà tháp P | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| M | KÊNH TƯỚI SAU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kênh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,08 | m2 |
| N | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| O | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,072 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,108 | 100m3 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.554 | m2 |
| P | ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3933 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0335 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng khối lượng phá đá cấp IV+đá lát thượng lưu đập để đắp tiết kiệm chi phí) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6076 | 100m3 |
| Q | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+407,74 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,39 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,33 | m3 |
| 3 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường cống, trần cống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8772 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0513 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót M100, đá 4x6 bản quá độ, đáy thượng hạ lưu và đáy cống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III tận dụng để đắp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1486 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4756 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2644 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| R | ĐÊ QUAI | |||
| S | ĐÊ QUAI GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (phần ngập đất) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1593 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (phần không ngập đất) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3897 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (phần ngập đất) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3013 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Phần không ngập đất) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1593 | 100m |
| 5 | Cọc tre dài 5m làm đà buộc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,549 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1593 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc tre, dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3013 | 100m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào phong hóa để đắp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1948 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II phá đê quai, phần vận chuyển tính ở phần đập đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1948 | 100m3 |
| 10 | Ca máy bơm giai đoạn 1 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ca |
| T | ĐÊ QUAI GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0928 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1856 | 100m |
| 3 | Cọc tre dài 5m làm đà buộc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5568 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc tre, dài | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0928 | 100m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụng đất đào phong hóa để đắp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0928 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II phá đê quai, phần vận chuyển tính ở phần đập đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8672 | 100m3 |
| 7 | Ca máy bơm giai đoạn 1 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66537775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.663.057.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi, xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 2 |
| 2 | Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 2 |
| 15 | Đầu búa thủy lực gắn vào máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi