Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729425-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220729301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 16:47:00 đến ngày 2022-07-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,661,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66537775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.663.057.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi, xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầu búa thủy lực gắn vào máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp hồ Hón Dứa xã Vĩnh An, huyện Vĩnh Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng TDT. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Vĩnh Lộc - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Đăng ký kinh doanh. * Chứng chỉ năng lực hoạt động công trình thuỷ lợi hoặc Nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. * Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng có hạng mục: Đập đất, tràn xả lũ, cống dưới đập, đường bê tông … * Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự còn hiệu lực, hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đặng Ngọc Quang, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Lộc:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Lộc. - Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn TP.Thanh hóa Số điện thoại: 02373.852.366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
B KHỐI LƯỢNG CẤU KIỆN
1Bê tông cấu kiện (40*40*12)cm M250.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật253,43m3
2Bê tông M250 - Đổ bù.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,32m3
3Ni lon tái sinh đổ bùTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,72m2
4Thép cấu kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2322tấn
5Ván khuôn thép cấu kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0142100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật558,7782tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật558,7782tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,877810 tấn/1km
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13.8761 cấu kiện
C KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP ĐẬP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất phong hóaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,7042100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3382100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3382100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II (tận dụng để đắp)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,1031100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (tận dụng để đắp)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,1031100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,1402100m3
7Đắp đất đập bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào để đắpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6545100m3
8Mua cỏ trồng mái hạ lưu đậpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.388,66m2
9Trồng cỏ mái hạ lưuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8866100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8866100m2
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,634100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV xuống xử lý nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,634100m3
13Mua đất tại mỏ Thành Long, huyện Thạch Thành, cách chân công trình 18kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.488,4733m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật448,847310m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật448,847310m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật448,847310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật448,847310m³/1km
D MÁI THƯỢNG LƯU ĐẬP
1Rải đá dăm lót (1x2)cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật232,09m3
2Vải lọc ART-15 hoặc TĐTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5297100m2
E BẬC LÊN XUỐNG
1Bê tông bậc lên xuống, M200, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5m3
2Ván khuôn gỗ bậc lên xuốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,178100m2
3Nilon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,92m2
F KHỐI LƯỢNG MẶT ĐẬP
1Bê tông mặt đập M250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật180,45m3
2Bê tông gờ chắn bánh M250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,22m3
3Ván khuôn thép mặt đậpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7418100m2
4Ván khuôn cấu kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8662100m2
5Ni lon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật902,25m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0415100m3
G KHỐI LƯỢNG ĐỐNG ĐÁ THOÁT NƯỚC HẠ LƯU ĐẬP
1Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật253,27m3
2Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,4m3
3Đá hộc xếp chèn chặtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật698,41m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 30cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3638100m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 dày 30cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2494100m3
6Thi công tầng lọc cátTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3245100m3
7Vải địa kỹ thuật ART-15 hoặc tương đươngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4958100m2
H KHỐI LƯỢNG DẦM
1Bê tông CTM250 dầm máiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,72m3
2Bê tông CTM250 - Dầm móng.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,34m3
3Bê tông thường M200 đống đá đổTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,62m3
4Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, dầm chânTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3487100m2
5Ván khuôn khóa đính mái đống đá lát khan, đường lên đậpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8342100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9195tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2865tấn
8Ni lon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật303,47m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,43m2
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,71m3
I CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG
1Bóc phong hóa bãi đúc 800m2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6100m3
2Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi L= 500 m, đất C1 khởi điểmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6100m3
4Đất đắp cơ giới bãi đúc cấu kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4100m3
5Lót ni lon tái sinh đổ cấu kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.220m2
J TRÀN XẢ LŨ
1BTCTM250 - Tường, tường bên thân tràn, tường ức, chẹm tường, mái dốcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật175,19m3
2BTCTM250 - Đáy sân, ngưỡng tràn,chân khay (Móng >250).Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật272,57m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,16m3
4Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,86m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,41m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,61m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,47m3
8Ván khuôn thép - Tường, mái dốcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9769100m2
9Ván khuôn thép - MóngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5469100m2
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,54m
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,83m2
12Nilon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật221m2
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1702100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9815100m
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5963100m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7491100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III tận dụng để đắpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,791m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 - TD đất đào để đắpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,99100m3
19Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6829100m3
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3534100m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,09m3
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,58m3
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1051100m3
24Vận chuyển phế thải đắp đường thi công cự ly 250mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1119100m3
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,064tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7293tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,8669tấn
K LAN CAN:
1Sản xuất thép hình, thép ống lan canTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4166tấn
2Lắp đặt thép hình, thép ống lan can cầuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4166tấn
3Bulon M16Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
4Sản xuất ống thoát nước bằng gang đúcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0184tấn
5Sơn sắt thép lan canTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,31m2
6Lắp đặt gối cầu cao suTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
7gia công kết cấu thép gối cầuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0377tấn
L CỐNG DƯỚI ĐẬP + KÊNH TƯỚI
1BTCT đáy cống M250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,16m3
2Bê tông CT khớp nối ống cống M250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
3Bê tông CT đáy hầm van, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,63m3
4Bê tông CT trần nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,52m3
5Bê tông sàn nhà M250, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74m3
6Bê tông CT dầm, dầm đỡ tấm đan, giằng tường, đá 1x2, mác 250.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
7Bê tông dầm trần nhà van, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59m3
8Bê tông tấm ĐS M250 - Lanh tô, ô văngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
9Bê tông M250 - Bậc thang lên xuống kiểm traTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
10Bê tông thường M200 - Móng sânTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
11Bê tông tường cánh+ tường đầu + Tường quay+Tường bể xả+Tường nhà thápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,94m3
12Bê tông bậc lên xuống, đổ bù, gia cố mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,89m3
13Bê tông bậc lên xuống, đổ bù, gia cố mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,19m3
14Tường bể, ổ khóa, ụ đỡ ổ khóaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,29m3
15Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 20Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,99m3
16Ván khuôn thép trần nhà vanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1677100m2
17Ván khuôn tấm nắp sàn nhà vanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
18Ván khuôn gỗ sàn nhà van, Lanh tô, ô văngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0888100m2
19Ván khuôn gỗ dầm nhà vanTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0588100m2
20Ván khuôn đế cống + Đáy tường+khớp nối+ Móng nhà van, bể tiêu năngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4003100m2
21Ván khuôn tường cánh + tường đầuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9295100m2
22Ván khuôn bậc lên xuốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0915100m2
23Ván khuôn sân bể, chân khayTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2284100m2
24Bê tông lót móng cống M100 đá 4x6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
25Gạch xây M75 - Tường 220Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
26Gạch xây M75 - Tường 110.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13m3
27Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát trongTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4m2
28Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát ngoàiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,9m2
29Vữa trát M75 dầy 1,5cm - Trát trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,68m2
30Vữa trát M75 dầy 1,5cm-Trát má cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,45m2
31Láng chống thấm vữa XMM100 dày 2cm.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,1m2
32Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3m
33Nilon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,16m2
34Mua đất thịt luyện về đắp thân cốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,08m3
35Đắp đất thịt luyện dọc thân cốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,12m3
36Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn ống
37Nối ống gang bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
38ống thép f300 dày 6ly 2 đầu mặt bích (Mượn giá lắp ống gang mặt bích);Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,57171 đoạn ống
39Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
40Van chặn côn VC300 (Mua tại nhà máy bơm Hải Dương)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Cút cong bằng gang D300;Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Cút chữ T bằng gang D300;Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Quét nhựa đường quanh ốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02m2
45Ty cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m
46Gioăng cao suTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Đường hànTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3m
48Sơn chống rỉ lưới chắn rácTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,97m2
49Cửa đi pa nô gỗ N3 (220*1)cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2m2
50Cửa sổ pa nô gỗ N3 (80*120)cmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
51Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,161m2
52Cửa sổ hoa sắt thép 12x12Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
53Khoá cửa 1 bộTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
54Hai lớp giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1m2
55Quét vôi veTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,68m2
56ống nhựa thoát nước D100.Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3m3
58Ván khuôn gỗ móngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0699100m2
59Ni lon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,33m2
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7472100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7472100m3
62Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5879100m3
63Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2843100m3
64Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào để đắpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6181100m3
65Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0859100m3
66Thép tròn đáy cống, tường đầu DTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1212tấn
67Thép tròn đáy cống, tường đầu DTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1343tấn
68Cốt thép sàn nhà van, Lanh tô, ô văng ĐK D Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1212tấn
69Cốt thép sàn nhà van, Lanh tô, ô văng ĐK D Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1343tấn
70Cốt thép sàn nhà, cầu thang đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0519tấn
71Cốt thép sàn nhà, cầu thang, ĐK D Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
72Thép tròn tấm đan ĐS DTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
73Thép tròn móng nhà van, bể tiêu năng DTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5564tấn
74Thép tròn lưới chắn rác DTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0233tấn
75Thép lưới chắn rác - Thép hìnhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0211tấn
76Bu lông đuôi cá D12Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
77Lắp tấm đan sàn nhà tháp PTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
M KÊNH TƯỚI SAU CỐNG
1Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5m3
2Ván khuôn kênhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,533100m2
3Nilon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,08m2
N ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
O MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật310,8m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,072100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,108100m3
4Ni lon tái sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.554m2
P ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3933100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0335100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng khối lượng phá đá cấp IV+đá lát thượng lưu đập để đắp tiết kiệm chi phí)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,6076100m3
Q CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+407,74
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,39m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,33m3
3Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,28m3
4Ván khuôn gỗ móng cốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
5Ván khuôn tường cống, trần cốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8772100m2
6Ván khuôn gỗ bản quá độTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0513100m2
7Bê tông lót M100, đá 4x6 bản quá độ, đáy thượng hạ lưu và đáy cốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9m3
8Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8m
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
11Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III tận dụng để đắpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1486100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4756100m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2644tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,78tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1484tấn
R ĐÊ QUAI
S ĐÊ QUAI GIAI ĐOẠN 1
1Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (phần ngập đất)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1593100m
2Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (phần không ngập đất)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3897100m
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (phần ngập đất)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3013100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (Phần không ngập đất)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1593100m
5Cọc tre dài 5m làm đà buộcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,549100m
6Nhổ cọc tre, dài > 2,5 m bằng thủ công, đất C2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1593100m
7Nhổ cọc tre, dài Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3013100m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào phong hóa để đắpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1948100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II phá đê quai, phần vận chuyển tính ở phần đập đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1948100m3
10Ca máy bơm giai đoạn 1Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Ca
T ĐÊ QUAI GIAI ĐOẠN 2
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0928100m
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1856100m
3Cọc tre dài 5m làm đà buộcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5568100m
4Nhổ cọc tre, dài Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0928100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụng đất đào phong hóa để đắpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0928100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II phá đê quai, phần vận chuyển tính ở phần đập đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8672100m3
7Ca máy bơm giai đoạn 1Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0658E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66537775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.663.057.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.51
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 - Trình độ Kỹ sư thuỷ lợi, xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo2
2 Ô tô tải (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
3 Máy lu rung Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo1
4 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo2
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo1
9 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo1
10 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo1
11 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo1
12 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo1
13 Đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo2
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo2
15 Đầu búa thủy lực gắn vào máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàang huy động, có hóa đơn mua máy kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->