Gói thầu: Gói thầu số 1-Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non xã Cun Pheo (điểm trườmg Táu Nà), huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non xã Cun Pheo (điểm trườmg Táu Nà), huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 17:26:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,195,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.293731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58746E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.076.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1-Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non xã Cun Pheo (điểm trườmg Táu Nà), huyện Mai Châu Trường Mầm non xã Cun Pheo (điểm trườmg Táu Nà), huyện Mai Châu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
- Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- SĐT: 02186268989
-Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: TT Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0962670972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2 - Chương V | 1,1645 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 10,8023 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0623 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 1,1775 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,7172 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 17 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 16,8779 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 17,5866 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,1327 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,9667 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 0,6189 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 6,8073 | m3 |
| 13 | Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,6204 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,7226 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 - Chương V | 18,0135 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2 - Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,5414 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,8122 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0521 | tấn |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 2,8814 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 0,252 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2 - Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2 - Chương V | 0,0254 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2 - Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2 - Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (2 lớp) | Mục 2 - Chương V | 33,5874 | m2 |
| 28 | Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 2,5358 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mục 2 - Chương V | 19,3295 | m2 |
| 30 | Cút sành D90 | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 4,2046 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,1054 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,9109 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,7353 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2 - Chương V | 4,3718 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0597 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mục 2 - Chương V | 0,1409 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 0,8703 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,2708 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 1,6703 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 0,8927 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 8,4177 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 2,1071 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2 - Chương V | 2,3024 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 25,344 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 58,1837 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 5,2394 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 0,9583 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,0 + Bán kèo C100x50x20x2,5 | Mục 2 - Chương V | 1,316 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 1,316 | tấn |
| 51 | Bu lông M12 | Mục 2 - Chương V | 192 | cái |
| 52 | Sản xuất giằng mái thép | Mục 2 - Chương V | 0,2207 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục 2 - Chương V | 0,2207 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 168,1629 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Mục 2 - Chương V | 2,268 | 100m2 |
| 56 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 41,616 | m2 |
| 57 | Lát nền Ceramic, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 154,5739 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 27,289 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 157,7522 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 81,634 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 230,24 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 26,136 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 348,8152 | m2 |
| 64 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 64,8 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 64,8 | m |
| 66 | Ống nhựa D32, L=0,4mm xả tràn | Mục 2 - Chương V | 22 | cái |
| 67 | Đắp VXM mác 75, vo vuốt tròn cột (Nhân công bậc 4,0/7 nhóm II) | Mục 2 - Chương V | 2 | công |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 252,646 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 564,52 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 242,9096 | m2 |
| 71 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 30 | m2 |
| 72 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 19,02 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mục 2 - Chương V | 0,2024 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 5,7139 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 - Chương V | 14,43 | m2 |
| 76 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mục 2 - Chương V | 0,0605 | tấn |
| 77 | S/x râu thép D14 liên kết lan can | Mục 2 - Chương V | 18,37 | kg |
| 78 | Mũ chụp vuông 60x60 | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 79 | Mũ chụp vuông 25x25 | Mục 2 - Chương V | 26 | cái |
| 80 | Lắp dựng lan can hành lang | Mục 2 - Chương V | 7,7952 | m2 |
| 81 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Mục 2 - Chương V | 1 | bình |
| 82 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Mục 2 - Chương V | 2 | bình |
| 83 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 84 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m (2x18w) | Mục 2 - Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10w | Mục 2 - Chương V | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m (1x18w) | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10A | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10A | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40A | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 16A | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | Mục 2 - Chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Mục 2 - Chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 180 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 500 | m |
| 100 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Mục 2 - Chương V | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục 2 - Chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục 2 - Chương V | 450 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2 - Chương V | 0,18 | 100m |
| 105 | Rọ chắn rác D150 | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 107 | Đai thép + bu lông fi 12 giữ ống | Mục 2 - Chương V | 28 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mục 2 - Chương V | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 1,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 40mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mm | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục 2 - Chương V | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi xịt | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mục 2 - Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2 - Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mm | Mục 2 - Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 - Chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2 - Chương V | 0,36 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2 - Chương V | 1,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 - Chương V | 0,6 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục 2 - Chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục 2 - Chương V | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2 - Chương V | 2 | bể |
| 137 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 139 | Máy bơm nước | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30L | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi đồng D15mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2 - Chương V | 3,7829 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 1,261 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 1,8014 | m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 3,8063 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 0,3744 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 0,3744 | m2 |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 23,1044 | m2 |
| 149 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2 - Chương V | 16,2688 | m3 |
| 150 | Lấp đất nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 5,4229 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 5,084 | m3 |
| 152 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 5,412 | m3 |
| 153 | Trát RTN bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 49,2 | m2 |
| 154 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 24,6 | m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2 - Chương V | 0,2145 | tấn |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2 - Chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 2,9848 | m3 |
| 158 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2 - Chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 159 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 2,15 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2 - Chương V | 4,3 | m3 |
| B | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2 - Chương V | 0,2761 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 3,2013 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0208 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0376 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,915 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 9,1709 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 8,0388 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0488 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,424 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 2,5344 | m3 |
| 14 | Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,1766 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2 - Chương V | 4,1338 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0607 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2 - Chương V | 0,3291 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,1302 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 0,0228 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mục 2 - Chương V | 0,2254 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 2,0332 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0699 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,3502 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,4362 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,2038 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 2 - Chương V | 0,2571 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 2,8791 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 23,8594 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 2,2363 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2 - Chương V | 0,0941 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2 - Chương V | 0,0941 | tấn |
| 36 | Bu lông M12 | Mục 2 - Chương V | 16 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,0 | Mục 2 - Chương V | 0,2092 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2 - Chương V | 0,2092 | tấn |
| 39 | Bu lông M12 | Mục 2 - Chương V | 48 | cái |
| 40 | Sản xuất giằng mái thép | Mục 2 - Chương V | 0,0626 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục 2 - Chương V | 0,0626 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 37,6376 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Mục 2 - Chương V | 0,4802 | 100m2 |
| 44 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 24,5309 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao tấm thả (cả khung xương + lắp dựng hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 31,2488 | m2 |
| 46 | Lát nền Ceramic, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 40,4922 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 3,5936 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 34,756 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào mặt bàn 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 8,616 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 13,2872 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 25,71 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 5,984 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 128,251 | m2 |
| 54 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 19,64 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 19,64 | m |
| 56 | Ống kẽm D42, L=0,25mm xả tràn | Mục 2 - Chương V | 5 | cái |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mục 2 - Chương V | 122,28 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 161,2772 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 127,485 | m2 |
| 60 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 10,71 | m2 |
| 61 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục 2 - Chương V | 11,62 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mục 2 - Chương V | 0,1628 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 6,912 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 - Chương V | 10,26 | m2 |
| 65 | Khung tủ điện KT 500x400x200mm tôn dày 1,5mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P40A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P25A | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P15A | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm) | Mục 2 - Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc) | Mục 2 - Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m (1x18w) | Mục 2 - Chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần 10w | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x6mm2 | Mục 2 - Chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2 | Mục 2 - Chương V | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mục 2 - Chương V | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20mm | Mục 2 - Chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D16mm | Mục 2 - Chương V | 100 | m |
| 81 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | Mục 2 - Chương V | 1 | bình |
| 82 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Mục 2 - Chương V | 2 | bình |
| 83 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 84 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác D150 | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2 - Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 90 | Đai thép + bu lông fi 12 giữ ống | Mục 2 - Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi xịt | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu đôi inox | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2 - Chương V | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục 2 - Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục 2 - Chương V | 0,38 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Mục 2 - Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2 - Chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục 2 - Chương V | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính 25mm | Mục 2 - Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30L | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2 - Chương V | 1,6783 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 0,5594 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 1,049 | m3 |
| 117 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 2,517 | m3 |
| 118 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 0,8039 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 5,964 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 5,964 | m2 |
| 121 | Lát bậc T/C gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 10,1066 | m2 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 - Chương V | 1,0291 | m3 |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2 - Chương V | 3,968 | m3 |
| 124 | Lấp đất nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 1,3227 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 1,24 | m3 |
| 126 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 1,32 | m3 |
| 127 | Trát RTN bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 12 | m2 |
| 128 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 - Chương V | 6 | m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 2 - Chương V | 0,0523 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2 - Chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2 - Chương V | 0,728 | m3 |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2 - Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 1,05 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2 - Chương V | 2,1 | m3 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2 - Chương V | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2 - Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục 2 - Chương V | 2,299 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 2 - Chương V | 0,7663 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục 2 - Chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 0,765 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,8006 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0203 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,0429 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 2 - Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục 2 - Chương V | 0,3098 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 14,5332 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2 - Chương V | 14,5332 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 24,6 | m |
| 17 | Đắp vữa trang trí trụ cổng | Mục 2 - Chương V | 2 | CK |
| 18 | Sản xuất cổng làm bằng khung sắt []60x60x2,0m mạ kẽm | Mục 2 - Chương V | 0,105 | tấn |
| 19 | Sản xuất cổng làm bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mục 2 - Chương V | 0,0466 | tấn |
| 20 | Gia công cổng sắt thép tấm | Mục 2 - Chương V | 0,1009 | tấn |
| 21 | Gia công khung biển hiệu cổng L50x5 | Mục 2 - Chương V | 0,0618 | tấn |
| 22 | Ray thép cổng L50x5 | Mục 2 - Chương V | 34,92 | kg |
| 23 | Thép fi10 liên kết ray cổng | Mục 2 - Chương V | 3 | kg |
| 24 | Thép D8 cắm cờ trên cổng | Mục 2 - Chương V | 2,8 | kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 - Chương V | 38,2513 | m2 |
| 26 | Nhân công sơn biển cổng + kẻ chữ | Mục 2 - Chương V | 1 | HT |
| 27 | Khóa cổng Việt Tiệp | Mục 2 - Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Chốt chân cổng | Mục 2 - Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bản lề | Mục 2 - Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Bánh xe đẩy | Mục 2 - Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt | Mục 2 - Chương V | 8 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2 - Chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mục 2 - Chương V | 1,75 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 21 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2 - Chương V | 0,1103 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2 - Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 1,54 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 2,207 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục 2 - Chương V | 0,9967 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục 2 - Chương V | 13,0281 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục 2 - Chương V | 319,3008 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2 - Chương V | 319,3008 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2 - Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 2 - Chương V | 20 | m3 |
| 46 | Phá dỡ nhà lớp học 1 phòng (Tính bằng 1 ca máy) | Mục 2 - Chương V | 1 | ca |
| 47 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn đến nơi quy định | Mục 2 - Chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.293731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58746E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.076.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1 kw | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=23 kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Tải trọng >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích >= 0,25m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,62kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kw | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | Tải trọng >=0,8 tấn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi