Gói thầu: Gói thầu số 1-Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non xã Cun Pheo (điểm trườmg Táu Nà), huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220729008-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 1-Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non xã Cun Pheo (điểm trườmg Táu Nà), huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220657736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 17:26:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,195,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.293731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58746E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1-Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non xã Cun Pheo (điểm trườmg Táu Nà), huyện Mai Châu
Trường Mầm non xã Cun Pheo (điểm trườmg Táu Nà), huyện Mai Châu
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình - SĐT: 02186268989 -Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư Đà Tiến - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mai Châu - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB - Thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình - SĐT: 02186268989 -Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình - SĐT: 02186268989 -Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: TT Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0962670972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2 - Chương V1,1645100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V10,8023m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0623tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V1,1775tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,7172100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V17m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V16,8779m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V17,5866m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1327tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,9667tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,6189100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V6,8073m3
13Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,6204100m3
14Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,7226100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2 - Chương V18,0135m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2 - Chương V0,1232100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,5414m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,8122m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,0142100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0521tấn
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V2,8814m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V0,252m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2 - Chương V0,0118100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục 2 - Chương V0,0254tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2 - Chương V41 cấu kiện
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2 - Chương V11 cấu kiện
27Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (2 lớp)Mục 2 - Chương V33,5874m2
28Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V2,5358m2
29Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMục 2 - Chương V19,3295m2
30Cút sành D90Mục 2 - Chương V2cái
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2 - Chương V4,2046m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1054tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,9109tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,7353100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2 - Chương V4,3718m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0597tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMục 2 - Chương V0,1409100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V0,8703m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,2708tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V1,6703tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,8927100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2 - Chương V8,4177m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V2,1071tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2 - Chương V2,3024100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V25,344m3
46Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V58,1837m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2 - Chương V5,2394m3
48Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2 - Chương V0,9583m3
49Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,0 + Bán kèo C100x50x20x2,5Mục 2 - Chương V1,316tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMục 2 - Chương V1,316tấn
51Bu lông M12Mục 2 - Chương V192cái
52Sản xuất giằng mái thépMục 2 - Chương V0,2207tấn
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục 2 - Chương V0,2207tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V168,1629m2
55Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmMục 2 - Chương V2,268100m2
56Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V41,616m2
57Lát nền Ceramic, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V154,5739m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V27,289m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V157,7522m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V81,634m2
61Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V230,24m2
62Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V26,136m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V348,8152m2
64Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V64,8m
65Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V64,8m
66Ống nhựa D32, L=0,4mm xả trànMục 2 - Chương V22cái
67Đắp VXM mác 75, vo vuốt tròn cột (Nhân công bậc 4,0/7 nhóm II)Mục 2 - Chương V2công
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V252,646m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V564,52m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V242,9096m2
71S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2 - Chương V30m2
72S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2 - Chương V19,02m2
73Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12Mục 2 - Chương V0,2024tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V5,7139m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2 - Chương V14,43m2
76Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMục 2 - Chương V0,0605tấn
77S/x râu thép D14 liên kết lan canMục 2 - Chương V18,37kg
78Mũ chụp vuông 60x60Mục 2 - Chương V8cái
79Mũ chụp vuông 25x25Mục 2 - Chương V26cái
80Lắp dựng lan can hành langMục 2 - Chương V7,7952m2
81Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Mục 2 - Chương V1bình
82Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Mục 2 - Chương V2bình
83Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMục 2 - Chương V1cái
84Hộp đựng bình cứu hỏaMục 2 - Chương V1cái
85Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m (2x18w)Mục 2 - Chương V8bộ
86Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10wMục 2 - Chương V5bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2 - Chương V8cái
88Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m (1x18w)Mục 2 - Chương V6bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục 2 - Chương V2cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AMục 2 - Chương V2cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AMục 2 - Chương V7cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10AMục 2 - Chương V12cái
93Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 80AMục 2 - Chương V1cái
94Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40AMục 2 - Chương V2cái
95Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 16AMục 2 - Chương V6cái
96Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2Mục 2 - Chương V50m
97Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x6mm2Mục 2 - Chương V40m
98Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2 - Chương V180m
99Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2 - Chương V500m
100Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mmMục 2 - Chương V1cái
101Tủ điện phòng 3-5 ModulMục 2 - Chương V2hộp
102Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục 2 - Chương V50m
103Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2 - Chương V450m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2 - Chương V0,18100m
105Rọ chắn rác D150Mục 2 - Chương V4cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2 - Chương V8cái
107Đai thép + bu lông fi 12 giữ ốngMục 2 - Chương V28cái
108Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMục 2 - Chương V0,3100m
109Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMục 2 - Chương V6cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMục 2 - Chương V1,2100m
111Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục 2 - Chương V30cái
112Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục 2 - Chương V40cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mmMục 2 - Chương V6cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMục 2 - Chương V4cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục 2 - Chương V40cái
116Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục 2 - Chương V6cái
117Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 40mmMục 2 - Chương V2cái
118Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mmMục 2 - Chương V6cái
119Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2 - Chương V12bộ
120Lắp đặt vòi xịtMục 2 - Chương V12cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2 - Chương V4bộ
122Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2 - Chương V2bộ
123Lắp đặt hộp đựngMục 2 - Chương V12cái
124Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mmMục 2 - Chương V6cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục 2 - Chương V0,2100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMục 2 - Chương V4cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2 - Chương V0,36100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMục 2 - Chương V8cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMục 2 - Chương V8cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2 - Chương V1,2100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2 - Chương V24cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2 - Chương V40cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2 - Chương V0,6100m
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục 2 - Chương V18cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục 2 - Chương V24cái
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2 - Chương V2bể
137Lắp đặt van phao, đường kính 25mmMục 2 - Chương V2cái
138Lắp đặt van xả đáy, đường kính 25mmMục 2 - Chương V2cái
139Máy bơm nướcMục 2 - Chương V1bộ
140Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30LMục 2 - Chương V2bộ
141Lắp đặt vòi đồng D15mmMục 2 - Chương V8cái
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V3,7829m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2 - Chương V1,261m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V1,8014m3
145Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V3,8063m3
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V0,3744m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V0,3744m2
148Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V23,1044m2
149Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V16,2688m3
150Lấp đất nền móng công trìnhMục 2 - Chương V5,4229m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V5,084m3
152Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V5,412m3
153Trát RTN bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V49,2m2
154Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2 - Chương V24,6m2
155Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục 2 - Chương V0,2145tấn
156Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2 - Chương V0,1745100m2
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V2,9848m3
158Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2 - Chương V821 cấu kiện
159Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2 - Chương V2,15m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục 2 - Chương V4,3m3
B NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2 - Chương V0,2761100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V3,2013m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,128m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0208tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0376tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,0476100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,915m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V9,1709m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V8,0388m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0488tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,424tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,2304100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V2,5344m3
14Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,108100m3
15Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,1766100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2 - Chương V4,1338m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,008tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0607tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,0598100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2 - Chương V0,3291m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1302tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2 - Chương V0,0228tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMục 2 - Chương V0,2254100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V2,0332m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0699tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,3502tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,1498100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2 - Chương V1,4362m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,2038tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2 - Chương V0,2571100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V2,8791m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V23,8594m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2 - Chương V2,2363m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2 - Chương V0,0941tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2 - Chương V0,0941tấn
36Bu lông M12Mục 2 - Chương V16cái
37Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,0Mục 2 - Chương V0,2092tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMục 2 - Chương V0,2092tấn
39Bu lông M12Mục 2 - Chương V48cái
40Sản xuất giằng mái thépMục 2 - Chương V0,0626tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục 2 - Chương V0,0626tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V37,6376m2
43Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmMục 2 - Chương V0,4802100m2
44Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V24,5309m2
45Trần thạch cao tấm thả (cả khung xương + lắp dựng hoàn chỉnh)Mục 2 - Chương V31,2488m2
46Lát nền Ceramic, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V40,4922m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V3,5936m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V34,756m2
49Công tác ốp gạch vào mặt bàn 300x450, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V8,616m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V13,2872m2
51Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V25,71m2
52Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V5,984m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V128,251m2
54Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V19,64m
55Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V19,64m
56Ống kẽm D42, L=0,25mm xả trànMục 2 - Chương V5cái
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2 - Chương V122,28m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V161,2772m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V127,485m2
60S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2 - Chương V10,71m2
61S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2 - Chương V11,62m2
62Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12Mục 2 - Chương V0,1628tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V6,912m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2 - Chương V10,26m2
65Khung tủ điện KT 500x400x200mm tôn dày 1,5mmMục 2 - Chương V1cái
66Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P40AMục 2 - Chương V1cái
67Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P25AMục 2 - Chương V1cái
68Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P15AMục 2 - Chương V2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt, đế âm)Mục 2 - Chương V7cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc)Mục 2 - Chương V2cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm, hạt công tắc)Mục 2 - Chương V3cái
72Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m (1x18w)Mục 2 - Chương V7bộ
73Lắp đặt đèn ốp trần 10wMục 2 - Chương V1bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2 - Chương V2cái
75Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x6mm2Mục 2 - Chương V30m
76Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2Mục 2 - Chương V25m
77Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Mục 2 - Chương V70m
78Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Mục 2 - Chương V80m
79Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20mmMục 2 - Chương V20m
80Lắp đặt ống ghen cứng PVC D16mmMục 2 - Chương V100m
81Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Mục 2 - Chương V1bình
82Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Mục 2 - Chương V2bình
83Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMục 2 - Chương V1cái
84Hộp đựng bình cứu hỏaMục 2 - Chương V1cái
85Rọ chắn rác D150Mục 2 - Chương V2cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2 - Chương V2cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2 - Chương V0,1100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2 - Chương V4cái
89Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2 - Chương V2cái
90Đai thép + bu lông fi 12 giữ ốngMục 2 - Chương V10cái
91Lắp đặt chậu xí bệtMục 2 - Chương V1bộ
92Lắp đặt vòi xịtMục 2 - Chương V1cái
93Lắp đặt chậu rửaMục 2 - Chương V1bộ
94Lắp đặt vòi chậu rửaMục 2 - Chương V1bộ
95Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2 - Chương V1bộ
96Lắp đặt chậu đôi inoxMục 2 - Chương V1bộ
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMục 2 - Chương V1100m
98Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục 2 - Chương V10cái
99Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục 2 - Chương V8cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2 - Chương V0,24100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục 2 - Chương V4cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục 2 - Chương V1cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2 - Chương V0,38100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMục 2 - Chương V5cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMục 2 - Chương V1cái
106Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mmMục 2 - Chương V1cái
107Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục 2 - Chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục 2 - Chương V0,06100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMục 2 - Chương V2cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2 - Chương V1bể
111Lắp đặt van phao, đường kính 25mmMục 2 - Chương V1cái
112Lắp đặt van xả đáy, đường kính 25mmMục 2 - Chương V1cái
113Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30LMục 2 - Chương V1bộ
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V1,6783m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2 - Chương V0,5594m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V1,049m3
117Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V2,517m3
118Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V0,8039m3
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V5,964m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V5,964m2
121Lát bậc T/C gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V10,1066m2
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2 - Chương V1,0291m3
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2 - Chương V3,968m3
124Lấp đất nền móng công trìnhMục 2 - Chương V1,3227m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V1,24m3
126Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V1,32m3
127Trát RTN bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V12m2
128Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2 - Chương V6m2
129Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục 2 - Chương V0,0523tấn
130Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2 - Chương V0,0426100m2
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Chương V0,728m3
132Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2 - Chương V201 cấu kiện
133Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2 - Chương V1,05m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục 2 - Chương V2,1m3
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2 - Chương V0,99100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2 - Chương V0,55100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục 2 - Chương V2,299m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMục 2 - Chương V0,7663m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,242m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,0144100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Chương V0,324m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2 - Chương V0,765m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2 - Chương V1,8006m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0203tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,0429tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2 - Chương V0,0563100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2 - Chương V0,3098m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V14,5332m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2 - Chương V14,5332m2
16Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V24,6m
17Đắp vữa trang trí trụ cổngMục 2 - Chương V2CK
18Sản xuất cổng làm bằng khung sắt []60x60x2,0m mạ kẽmMục 2 - Chương V0,105tấn
19Sản xuất cổng làm bằng sắt vuông đặc 14x14mmMục 2 - Chương V0,0466tấn
20Gia công cổng sắt thép tấmMục 2 - Chương V0,1009tấn
21Gia công khung biển hiệu cổng L50x5Mục 2 - Chương V0,0618tấn
22Ray thép cổng L50x5Mục 2 - Chương V34,92kg
23Thép fi10 liên kết ray cổngMục 2 - Chương V3kg
24Thép D8 cắm cờ trên cổngMục 2 - Chương V2,8kg
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 - Chương V38,2513m2
26Nhân công sơn biển cổng + kẻ chữMục 2 - Chương V1HT
27Khóa cổng Việt TiệpMục 2 - Chương V1bộ
28Chốt chân cổngMục 2 - Chương V2bộ
29Bản lềMục 2 - Chương V6bộ
30Bánh xe đẩyMục 2 - Chương V2cái
31Lắp dựng cửa sắtMục 2 - Chương V8m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2 - Chương V0,2275100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,0758100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ côngMục 2 - Chương V1,75m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2 - Chương V21m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Chương V0,1103tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 - Chương V0,14100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2 - Chương V1,54m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2 - Chương V2,207m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Chương V0,9967m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2 - Chương V13,0281m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2 - Chương V319,3008m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2 - Chương V319,3008m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Chương V0,4100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2 - Chương V20m3
46Phá dỡ nhà lớp học 1 phòng (Tính bằng 1 ca máy)Mục 2 - Chương V1ca
47Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn đến nơi quy địnhMục 2 - Chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.293731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58746E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.538.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw1
3 Máy hàn Công suất >=23 kw1
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw1
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít1
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
9 Máy đào Dung tích >= 0,25m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw1
12 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấn1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->