Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739397 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 18:08:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,021,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0532E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1755E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) máy biến áp và VTTB nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc hơn);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 32.915.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.830.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển MBA 220kV và VTTB nhất thứ Lắp máy biến áp 220kV thứ 2 trạm biến áp 220kV Bắc Kạn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Theo E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | + Khoảng thời gian vận hành đến khi đại tu lần đầu không nhỏ hơn 15 năm. + Tổng thời gian vận hành không nhỏ hơn 30 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT) - Địa chỉ Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.2220 4444; Fax: 024.2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MBA 220kV | MBA | 1 | Máy | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, ngâm trong dầu, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ; bao gồm trọn bộ cáp điều khiển, cáp nguồn, có màn chắn để chống nhiễu, chịu được nhiệt, chống cháy và toàn bộ phụ kiện cần thiết để sẵn sàng cho lắp đặt và nghiệm thu đưa vào vận hành.Thông số kỹ thuật chính sau:- Điện áp định mức: 225±8x1,25%/115/23 kV.- Công suất định mức, kiểu làm mát:+ ONAN: 150/150/30 MVA+ ONAF : 200/200/40 MVA+ OFAF: 250/250/50 MVA-Tổ đấu dây: YNa0d11.-Điện kháng: Uk(220-110)% = 11%.- Điện kháng Uk(C-H): 35%; - Điện kháng Uk(T-H): 21%.-Kiểu làm mát: ONAN/ONAF/OFAF.- Tần số làm việc: 50 Hz.- Phụ kiện: tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển OLTC, tủ điều khiển làm mát; và toàn bộ phụ kiện cần thiết để sẵn sàng cho lắp đặt và nghiệm thu đưa vào vận hành.Các thông số khác phù hợp với quy định của EVNNPT tại Quyết định số 32/QĐ-EVNNPT ngày 19/03/2019. | |
| 2 | Vật tư và phụ kiện đi kèm MBA 220kV. | 1 | Trọn bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật Bao gồm: - Dầu cách điện: 01 Lô; - Kẹp cực phía 220kV MBA cho dây 1xAAC630: 03 Bộ; - Kẹp cực phía 110kV MBA cho dây 2xAAC630: 03 Bộ; - Kẹp cực MBA 220kV phía 22kV: 01 Bộ; - Phụ kiện đấu nối trung tính cho MBA (kẹp cực để đấu nối một (1) sứ trung tính với một (1) dây đồng tiết diện 240mm2,kẹp và sứ giữ dây đồng, kẹp nối dây đồng tới cờ tiếp địa…): 01 Bộ; - Ống xả dầu xuống bệ móng MBA khi van xả áp lực hoạt động: 01 Bộ; - Sàn thao tác tại vị trí tủ điều khiển tại chỗ và tủ OLTC cho người vận hành đứng bằng thép mạ kẽm (từ điểm thao tác đến vị trí người vận hành không quá 1.3m): 01 Bộ; - Cáp điều khiển và cấp nguồn hạ thế và phụ kiện cáp để đấu nối nội bộ: 01 Lô; - Thiết bị cần thiết cho lắp đặt: 01 Lô. | Khối lượng phụ kiện vật tư, phụ kiện là tạm tính, nhà thầu phải cung cấp vật tư, phụ kiện phù hợp cho việc đấu nối MBA tại TBA 220kV Bắc Kạn đảm bảo đủ điều kiện đóng điện vận hành ổn định, lâu dài và các quy định của EVNNPT. | |
| 3 | Máy cắt 245kV-2000A-50kA/1s, loại 1 pha, SF6, ngoài trời | MC 245kV/3ph | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Tủ điều khiển: 01 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Sàn thao tác: 03 Bộ;- Kẹp cực cho máy cắt 220kV cho dây 1xAAC630, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ;- Khí SF6 cho lần điền đầu tiên: 01 Lô;- Bộ phát hiện rò rỉ SF6: 01 Bộ. | |
| 4 | Dao cách ly 220kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s | DCL 245kV/3ph/2tđ | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:-Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái;- Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ. | |
| 5 | Dao cách ly 220kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s | DCL 245kV/3ph/1tđ | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:-Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái;- Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 05 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 220kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 01 Bộ. | |
| 6 | Dao cách ly 220kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 2000A – 50kA/1s | DCL 245kV/1ph/0tđ | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Tủ điều khiển cho DCL: 03 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 03 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 220kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 220kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ. | |
| 7 | Biến dòng điện 245kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1ACCX: 5P20/0.5/0.5/5P20/5P20Công suất: 30/10/10/30/30 VA | CT 245kV/1ph | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Kẹp cực cho biến dòng điện 220kV cho dây 1xAAC-630, loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ;- Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô. | |
| 8 | Chống sét van 192kV, 1 pha ngoài trời | LA-192kV | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Bộ đếm xung, chỉ báo rò rỉ và đế cách điện, (bao gồm Cáp cách điện để kết nối giữa bộ chống sét và bộ đếm xung): 03 Bộ;- Vật tư thiết bị: Bộ nguồn 24VDC; Bộ Chuyển Đổi 4 Cổng RS232/485/422 Sang Ethernet; Hộp IP55; Phụ kiện đấu nối: 01 Bộ;- Cáp: Cáp thông tin UTP-CAT6, cáp quang và các phụ kiện; Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE: 01 Lô;- Kẹp cực cho chống sét van 245kV cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ;- Hoàn thiện mạch LV với MCB, cáp quang, ODF, Công tắc L2, cáp nguồn, các đầu nối, các phụ kiện cần thiết, v.v., để phù hợp với việc kết thúc tất cả SA cho đồng hồ đo dòng rò và hệ thống giám sát SA (với nguồn điện 220VDC): 03 Lô. | |
| 9 | Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Tủ điều khiển: 01 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Sàn thao tác: 01 Bộ;- Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho dây 2xAAC-630(bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ;- Khí SF6 cho lần điền đầu tiên: 01 Lô;- Bộ phát hiện rò rỉ SF6: 01 Bộ. | ||
| 10 | Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Tủ điều khiển: 01 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Sàn thao tác: 01 Bộ;- Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ;- Khí SF6 cho lần điền đầu tiên: 01 Lô;- Bộ phát hiện rò rỉ SF6: 01 Bộ. | ||
| 11 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái;- Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ. | ||
| 12 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái;- Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ. | ||
| 13 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái;- Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 05 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 01 Bộ. | ||
| 14 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Tủ điều khiển cho DCL: 01 Cái;- Tủ điều khiển cho DTĐ: 01 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 01 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 05 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 01 Bộ. | ||
| 15 | Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31.5kA/1s | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Tủ điều khiển cho DCL: 03 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 03 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 2xAAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 2xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ. | ||
| 16 | Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31.5kA/1s | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Tủ điều khiển cho DCL: 03 Cái;- Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh): 03 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAAC-630 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ;- Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAAC-630 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 03 Bộ. | ||
| 17 | Biến dòng điện 123kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1ACCX: 0.5/0.5Fs10/5P20/5P20/5P20Công suất: 10/10/20/20/20 VA | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Kẹp cực cho biến dòng điện 110kV cho dây 2xAAC-630(bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ;- Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô. | ||
| 18 | Biến dòng điện 123kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1ACCX: 0.5/0.5Fs10/5P20/5P20/5P20Công suất: 10/10/20/20/20 VA | 3 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Kẹp cực cho biến dòng điện 110kV cho dây 1xAAC-630(bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ;- Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô. | ||
| 19 | Biến điện áp 123kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: 110/3:0,11/3:0,11/3 : 0,11/3 ;CCX: 0,5/0,5/3PCông suất: 15/15/50 VA | 6 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Kẹp cực cho biến điện áp 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ;- Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện: 01 Lô. | ||
| 20 | Chống sét van 123kV, 1 pha ngoài trời | 6 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Bộ đếm xung, chỉ báo rò rỉ và đế cách điện, (bao gồm Cáp cách điện để kết nối giữa bộ F49chống sét và bộ đếm xung): 06 Bộ;- Vật tư thiết bị: Bộ nguồn 24VDC; Bộ Chuyển Đổi 4 Cổng RS232/485/422 Sang Ethernet; Hộp IP55; Phụ kiện đấu nối: 01 Bộ;- Cáp: Cáp thông tin UTP-CAT6, cáp quang và các phụ kiện; Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE: 01 Lô;- Kẹp cực cho chống sét van 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ. | ||
| 21 | Cách điện đứng 220kV, loại ngoài trời | 7 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Kẹp cực cho sứ đứng 220kV cho dây 1xAAC-630, loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 07 Bộ. | ||
| 22 | Cách điện đứng 110kV, loại ngoài trời | 14 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 04 Bộ;- Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 04 Bộ;- Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho ống nhôm D120/108, kiểu cố định (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ;- Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho ống nhôm D120/108, kiểu giãn nở (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...): 06 Bộ | ||
| 23 | Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 1xAAC630 loại có tăng đơ. | 6 | Chuỗi | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 24 | Chuỗi cách điện néo 220kV, cho dây 1xAAC630 loại không có tăng đơ. | 6 | Chuỗi | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 25 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 1xAAC-630 | 6 | Chuỗi | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 26 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 2xAAC-630 | 6 | Chuỗi | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 27 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 1xAAC-630 | 3 | Chuỗi | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 28 | Ống nhôm D120/108, L=9,2m (kèm phụ kiện bao gồm 02 bịt đầu ống và dây chống rung AAC-630) | 6 | Ống | Theo Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật.Vật tư, phụ kiện bao gồm:- Bịt đầu ống: 12 Cái;- Kẹp cực đấu nối. | ||
| 29 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAAC630 sang dây 1xAAC630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 12 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phía 220kV | |
| 30 | Kẹp rẽ nhánh từ ống nhôm D160/150 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phía 220kV | |
| 31 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xACSR500 sang dây 2xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xAAC630 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAAC-630 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xAC-185 sang dây 1xAAC-630 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp giãn cách cho 2 dây AAC630 | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 36 | Dây dẫn AAC-630 | 1.180 | Mét | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0532E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1755E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) máy biến áp và VTTB nhất thứ cho trạm biến áp 220kV (hoặc hơn);- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 32.915.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.830.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi